1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Luật Đấu Thầu Và Nghị Định 111/2006/NĐ-CP

285 1,1K 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 285
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tổ chức, cá nhân trong n ớc và n ớc ngoài tham gia hoạt động đấu thầu các gói thầu thuộc DA sử dụng vốn Nhà n ớc...  Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đấu thầu các gói thầu th

Trang 1

Luật đấu thầu

Luật đấu thầu

và nghị định 111/2006/nđ-cp

Trang 2

Luật đấu thầu

(Có hiệu lực từ 01 tháng 4 năm 2006)

Quốc hội n ớc Cộng hoà x hội chủ nghĩa Việt ã hội chủ nghĩa Việt

Nam Khoá XI, kỳ họp thứ 8– Khoá XI, kỳ họp thứ 8

(thông qua ngày 29/11/2005)

Trang 3

Sự cần thiết

ban hành

Luật đấu thầu

Trang 4

Tạo ra sự thống nhất trong

quy định đối với việc chi tiêu

sử dụng vốn Nhà n ớc.

Trang 5

Khắc phục tình trạng quy

định khác nhau về đấu thầu trong nhiều văn bản pháp lý.

Trang 7

Tăng c ờng tính công khai, minh bạch và phù hợp với thông lệ đấu thầu mua sắm công trên thế giới.

Trang 8

Quan điểm chỉ

đạo

Trang 9

Thể chế hoá quan điểm, chủ tr

ơng, chính sách của Đảng

trong lĩnh vực đấu thầu.

Trang 10

Kế thừa QC đấu thầu và

dự thảo PL đấu thầu, khắc phục tình trạng thiếu

thống nhất giữa các quy

định về đấu thầu hiện nay.

Trang 11

Khắc phục các tồn tại của thực tiên đấu thầu hiện

nay (lạm dụng đấu thầu

hạn chế, chỉ định thầu,

thông đồng móc ngoặc,

đấu thầu khép kín, );

Trang 12

Đảm bảo cạnh tranh lành mạnh, công khai, minh

bạch, hiệu quả trong đấu thầu.

Trang 13

Luật đấu thầu là luật gốc

điều chỉnh các hoạt động

đấu thầu sử dụng vốn Nhà

n ớc.

Trang 14

Đơn giản hoá thủ tục, tạo

điều kiện cho cộng đồng giám sát hoạt động đấu

thầu sử dụng vốn Nhà n ớc.

Trang 15

Nội dung cơ

bản của

luật đấu thầu

Trang 16

Kết cấu của

luật đấu thầu

(6 ch ơng 77 điều) – 77 điều)

Trang 17

Các hành vi bị cấm trong đấu thầu.

Ưu đ i trong đấu thầu. ã hội chủ nghĩa Việt

Trang 18

(2) lựa chọn nhà thầu

(28 điều: 18 45) – 77 điều)

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Quy định chung về đấu thầu

Trình tự thực hiện đấu thầu

Huỷ đấu thầu và loại bỏ HSDT

Trang 21

(4) Quyền, nghĩa vụ của các bên trong đấu thầu (6 điều:

Trang 22

(5) quản lý hoạt động đấu thầu

Trang 23

(5) quản lý hoạt động đấu thầu

Xử lý tình huống.

Giải quyết kiến nghị.

Khiếu nại, tố cáo.

Xử lý vi phạm pháp luật.

Trang 24

(6) Điều khoản thi hành

(2 điều: 76 – 77)

Chính phủ quy định chi tiết và

h ớng dẫn thi hành Luật đấu

thầu (NĐ 111/2006/NĐ-CP).

Hiệu lực thi hành: Từ 01 tháng

4 năm 2006

Trang 25

Phạm vi điều

chỉnh của

luật đấu thầu

Trang 26

HĐĐT để lựa chọn nhà thầu cung cấp dịch vụ

TV, mua sắm hàng hoá, xây lắp đối với gói

thầu thuộc các DA sử dụng vốn Nhà n ớc.

Vốn Nhà n ớc, bao gồm:

Vốn NSNN

Vốn tín dụng do Nhà n ớc bảo lã hội chủ nghĩa Việt nh

Vốn tín dụng đầu t phát triển của Nhà n ớc

Vốn đầu t phát triển của DNNN

Vốn khác do Nhà n ớc quản lý

Trang 27

Dù ¸n sö dông vèn Nhµ n íc

?

(1) Vèn Nhµ n íc ≥ 30% cho môc tiªu §T ph¸t

triÓn:

a) DA đầu tư xây dựng mới, nâng cấp mở rộng các dự

án đã đầu tư xây dựng;

b) b) DA đầu tư để mua sắm tài sản kể cả thiết bị, máy móc không cần lắp đặt;

c) DA quy hoạch phát triển vùng, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng đô thị, nông thôn;

d) Dự án nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ,

hỗ trợ kỹ thuật;

đ) Các dự án khác cho mục tiêu đầu tư phát triển;

Trang 29

Đối t ợng

áp dụng của

luật đấu thầu

Trang 30

Tổ chức, cá nhân trong n ớc

và n ớc ngoài tham gia hoạt

động đấu thầu các gói thầu thuộc DA sử dụng vốn Nhà n ớc.

Trang 31

Tổ chức, cá nhân liên

quan đến hoạt động đấu thầu các gói thầu thuộc

DA sử dụng vốn Nhà n ớc.

Trang 32

Tổ chức, cá nhân có DA

không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu

chọn áp dụng Luật đấu

thầu.

Trang 33

Nguyên tắc áp dụng các quy định pháp

luật trong đấu thầu

Trang 34

(1) Hoạt động đấu thầu

phải tuân thủ các quy định của Luật đấu thầu và pháp luật liên quan.

Trang 35

(2) Tr ờng hợp có đặc thù

về đấu thầu quy định ở

luật khác thì áp dụng theo luật đó.

Trang 36

(3) DA sử dụng vốn ODA, đấu thầu thực hiện trên cơ sở các

điều ớc quốc tế mà Việt Nam

đ thoả thuận / ký kết. ã hội chủ nghĩa Việt

Trang 37

Một số khái niệm

về đấu thầu

Trang 38

ĐẤU THẦU VÀ HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

Đấu thầu là quỏ trỡnh lựa chọn nhà thầu đỏp ứng cỏc yờu cầu của bờn mời thầu để thực hiện gúi thầu.

Đấu thầu khác với đấu giá

Trang 39

§Êu thÇu:

 Ng êi mua lùa chän ng êi b¸n hµng ho¸ / dÞch vô

 Chän ng êi b¸n tho¶ m· héi chñ nghÜa ViÖt n tèt nhÊt yªu cÇu cña

ng êi mua víi gi¸ hîp lý

§Êu gi¸:

 Ng êi b¸n lùa chän ng êi mua víi gi¸ cao nhÊt

Trang 41

ĐẤU THẦU VÀ

HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

Đấu thầu được tiến hành theo

một trình tự nhất định theo

quy định của Luật đấu thầu

Trang 42

ĐẤU THẦU VÀ HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

Hoạt động đấu thầu bao gồm các hoạt động của các bên liên quan trong quá trình lựa chọn nhà

thầu.

Trang 43

HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU

 Chuẩn bị đấu thầu

 Tổ chức đấu thầu

 Đánh giá hồ sơ dự thầu

 Thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu

 Thông báo kết quả đấu thầu

 Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng

Trang 44

Chuẩn bị đấu thầu

 Sơ tuyển nhà thầu (đối với những gói thầu

MSHH, EPC, XL qui định phải sơ tuyển)

 Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia

đấu thầu (đối với đấu thầu dịch vụ t vấn)

 Lập HSMT, thẩm định HSMT

 Thông báo mời thầu (đối với đấu thầu rộng rã hội chủ nghĩa Việt i) / Gửi th mời thầu (đối với đấu thầu hạn chế)

Trang 45

S¬ tuyÓn nhµ thÇu

Thực hiện trước khi tổ chức đấu thầu;

§ối với các gói thầu MSHH, EPC có giá

gói thầu ≥ 300 tỷ đồng, gói thầu XL có giá gói thầu ≥ 200 tỷ đồng;

Cần áp dụng sơ tuyển đối với các gói thầu không thuộc quy định trªn thì người quyết

định đầu tư quy định trong KH đấu thầu.

Trang 46

Tr×nh tù TH s¬ tuyÓn nhµ thÇu

1 BMT lập HSMST trình chủ đầu tư phê duyệt

 HSMST bao gồm thông tin chỉ dẫn về gói thầu và các

yêu cầu NT về năng lực kỹ thuật; năng lực tài chính;

công trình XD theo quy định của Luật Xây dựng.

Trang 47

Trình tự TH sơ tuyển nhà thầu

2 Thụng bỏo mời sơ tuyển (theo mẫu)

 Phải được đăng tải trờn tờ bỏo về đấu thầu 3 kỳ liờn tiếp

và trờn trang web về đấu thầu; đối với đấu thầu QT cũn phải đăng tải đồng thời trờn một tờ bỏo tiếng Anh được phỏt hành rộng rói trong nước

 Sau đó cú thể đăng trờn cỏc phương tiện thụng tin đại chỳng khỏc

 HSMST được cung cấp miễn phớ cho cỏc nhà thầu sau

10 ngày, kể từ ngày đăng tải đầu tiờn thụng bỏo MST và được kộo dài đến thời điểm đúng sơ tuyển.

Trang 48

Tr×nh tù TH s¬ tuyÓn nhµ thÇu

3 Tiếp nhận và quản lý hồ sơ dự sơ tuyển

 BMT tiếp nhận HSDST do các NT nộp và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ “mật”

 HSDST được mở công khai ngay sau thời điểm đóng

sơ tuyển

 HSDST gửi đến sau thời điểm đóng sơ tuyển sẽ không được mở và BMT gửi trả lại NT theo nguyên trạng.

4 Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển

 §¸nh gi¸ HSDST theo TC§G nêu trong HSMST

Trang 49

Tr×nh tù TH s¬ tuyÓn nhµ thÇu

5 Trình và phê duyệt kết quả sơ tuyển

 BMT trình C§T phê duyệt kết quả sơ tuyển

6 Thông báo kết quả sơ tuyển

 Sau khi C§T phê duyệt kết quả sơ tuyển, BMT thông báo bằng văn bản về kết quả sơ tuyển đến các NT tham dự sơ tuyển để mời tham gia đấu thầu

Trang 50

Lựa chọn danh dách NT để mời tham gia đấu thầu DVTV

a) Đối với đấu thầu rộng rói:

 CĐT phờ duyệt HS mời quan tõm để yờu cầu

NT quan tõm cung cấp:về năng lực và số lượng chuyờn gia; năng lực tài chớnh; kinh nghiệm

 TCĐG hồ sơ quan tõm được xõy dựng theo tiờu chớ “đạt’, “khụng đạt” và nờu trong hồ sơ mời

quan tõm

Trang 51

Lựa chọn danh dách NT để mời tham gia đấu thầu DVTV

 Thụng bỏo mời nộp hồ sơ quan tõm phải đăng tải trờn

tờ bỏo về đấu thầu 3 kỳ liờn tiếp và trờn trang web về đấu thầu; đối với đấu thầu quốc tế đăng tải đồng thời

trờn một tờ bỏo tiếng Anh được phỏt hành rộng rói trong nước Sau đó cú thể đăng trờn cỏc phương tiện thụng tin đại chỳng khỏc;

 - Sau thời hạn 10 ngày kể từ ngày đăng tải đầu tiờn

thụng bỏo mời nộp hồ sơ quan tõm, bờn mời thầu phỏt hành miễn phớ hồ sơ mời quan tõm cho cỏc nhà thầu cú nhu cầu tham dự thầu;

Trang 52

Lựa chọn danh dách NT để mời tham gia đấu thầu DVTV

 Thời gian chuẩn bị hồ sơ quan tõm ≥ 5 ngày

(đấu thầu trong nước) và ≥ 10 ngày (đấu thầu quốc tế);

 Đỏnh giỏ hồ sơ quan tõm theo TCĐG, trỡnh

CĐT phờ duyệt danh sỏch NT mời tham gia đấu thầu

Trang 53

Lựa chọn danh dách NT để

mời tham gia đấu thầu DVTV

b) Đối với đấu thầu hạn chế:

 Chủ đầu tư phờ duyệt danh sỏch nhà thầu

được coi là cú đủ năng lực và kinh nghiệm để mời tham gia đấu thầu

Trang 54

LËp HSMT

 Lập HSMT theo mẫu bao gồm các nội dung:

a) Yêu cầu về mặt kỹ thuật.

b) Yêu cầu về mặt tài chính, thương mại c) Tiêu chuẩn đánh giá, yêu cầu quan

trọng, điều kiện ưu đãi (nếu có), thuế, bảo hiểm và các yêu cầu khác.

Trang 55

Mêi thÇu

Thông báo mời thầu đối với đấu thầu rộng rãi;

Gửi thư mời thầu đối với đấu thầu hạn

chế hoặc đối với đấu thầu rộng rãi có sơ tuyển.

Trang 57

Đỏnh giỏ hồ sơ dự thầu

Đánh giá sơ bộ: Đánh giá sự đảm bảo các yêu cầu quan trọng của HSMT

Đánh giá chi tiết:

Đánh giá về kỹ thuật, công nghệ

Đánh giá về tài chính

Báo cáo kết quả lựa chọn nhà thầu để phê duyệt

Trang 58

Thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu

Trang 59

Thụng bỏo kết quả đấu thầu

Tên nhà thầu trúng thầu

Giá trúng thầu

Hình thức hợp đồng

Trang 60

Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng

Chi tiết hoá các nội dung hợp

đồng

Xem xét các thoả thuận khác

Trang 61

ĐẤU THẦU TRONG NƯỚC VÀ ĐẤU THẦU QUỐC TẾ

Đấu thầu trong nước là quá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu với sự tham gia của các nhà thầu trong nước

Trang 62

ĐẤU THẦU TRONG NƯỚC VÀ

ĐẤU THẦU QUỐC TẾ

Đấu thầu quốc tế là quá trình

lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêu cầu của bên mời thầu với

sự tham gia của các nhà thầu nước ngoài và nhà thầu trong nước

Trang 63

GÓI THẦU

 Gói thầu là một phần của dự án.

 Trong một số trường hợp đặc biệt gói thầu là toàn bộ dự án.

Trang 64

GÓI THẦU

 Gói thầu có thể gồm những nội dung mua sắm giống nhau thuộc nhiều dự án.

 Gói thầu có thể là khối lượng mua

sắm một lần đối với mua sắm thường xuyên.

Trang 65

GÓI THẦU EPC

Gói thầu EPC là gói thầu bao gồm toàn bộ các công việc:

Thiết kế (E) ,

Cung cấp thiết bị, vật tư (P) ,

Xây lắp (C)

Trang 66

BÊN MỜI THẦU VÀ

NHÀ THẦU

Bên mời thầu là chủ đầu tư hoặc

tổ chức chuyên môn có đủ năng lực và kinh nghiệm được chủ

đầu tư sử dụng để tổ chức đấu thầu theo các quy định của pháp luật về đấu thầu.

Trang 67

BÊN MỜI THẦU VÀ

NHÀ THẦU

Nhà thầu là tổ chức, cá nhân có đủ tư cách hợp

lệ theo quy định của

Luật Đấu thầu

Trang 68

HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN VÀ

HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN

 Hồ sơ mời sơ tuyển (HSMST) là toàn

bộ tài liệu (bao gồm các yêu cầu về

năng lực và kinh nghiệm đối với nhà

thầu) làm căn cứ pháp lý để bên mời thầu lựa chọn danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu.

Trang 69

HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN VÀ

HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN

 Hồ sơ dự sơ tuyển (HSDST) là

toàn bộ tài liệu do nhà thầu lập theo yêu cầu của HSMST.

Trang 70

HỒ SƠ MỜI THẦU VÀ

Trang 71

HỒ SƠ MỜI THẦU VÀ

HỒ SƠ DỰ THẦU

 Hồ sơ dự thầu (HSDT) là toàn

bộ tài liệu do nhà thầu lập theo yêu cầu của HSMT và được

nộp cho bên mời thầu theo quy định nêu trong HSMT.

Trang 73

Giá gói thầu?

Giá gói thầu là giá trị gói

thầu được xác định trong

kế hoạch đấu thầu.

Trang 74

Giá dự thầu?

Giá dự thầu là giá do nhà thầu nêu

trong đơn dự thầu thuộc HSDT

Nhà thầu có thư giảm giá thì giá

dự thầu là giá sau giảm giá

Trang 75

Giá đề nghị trúng thầu?

Giá đề nghị trúng thầu là giá

do bên mời thầu đề nghị trên

cơ sở giá dự thầu của nhà

thầu được lựa chọn trúng

thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh các sai lệch theo yêu cầu của

HSMT.

Trang 76

Giá trúng thầu?

Giá trúng thầu là giá được phê

duyệt trong kết quả lựa chọn

nhà thầu làm cơ sở để thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng.

Trang 77

+ Các CP khác liên quan

Trang 78

Một số khái niệm

khác liên quan đến Luật Đấu thầu

Trang 79

 Bảo đảm dự thầu

Thẩm định đấu thầu

Kiến nghị trong đấu thầu

Hình thức đấu thÇu

 Phương thức đấu thầu

 Đấu thầu qua mạng

 Các khái niệm khác

Trang 80

Bảo đảm dự thầu

Bảo đảm dự thầu là việc nhà thầu thực hiện một trong các biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc nộp thư bảo lãnh để bảo đảm trách nhiệm dự thầu của nhà thầu trong thời gian xác định theo yêu cầu của HSMT

Trang 81

Thẩm định đấu thầu

 Thẩm định đấu thầu là việc kiểm tra,

đánh giá của cơ quan, tổ chức có chức năng thẩm định về kế hoạch đấu thầu, HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu để làm cơ sở cho người có thẩm quyền

xem xét, quyết định theo quy định của Luật

Trang 82

Kiến nghị trong đấu thầu

 Kiến nghị trong đấu thầu là việc nhà

thầu tham gia đấu thầu đề nghị xem xét lại kết quả lựa chọn nhà thầu và những vấn đề liên quan đến quá trình đấu thầu khi thấy quyền, lợi ích của mình bị ảnh hưởng.

Trang 83

Phương thức đấu thầu

Cách thức nộp HSDT của nhà thầu và cách thức mở thầu của bên mời thầu.

 Đấu thầu một giai đoạn (một / hai túi

hồ sơ)

 Đấu thầu hai giai đoạn

Trang 84

Đ ấu thầu một giai đoạn(Phương thức đấu thầu một túi hồ sơ)

 Nhà thầu nộp HSDT gồm đề xuất về kỹ thuật và đề xuất về tài chính trong 1 túi

hồ sơ và việc mở thầu được tiến hành

1 lần.

 Đấu thầu 1 túi hồ sơ áp dụng với gói

thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, gói thầu EPC.

Trang 85

Đ ấu thầu một giai đoạn

(Phương thức đấu thầu 2 túi hồ sơ)

 Nhà thầu nộp đề xuất về kỹ thuật và đề

xuất về tài chính riêng biệt trong 2 túi hồ sơ

và việc mở thầu được tiến hành 2 lần.

 Đấu thầu 2 túi hồ sơ áp dụng với đấu thầu cung cấp dịch vụ tư vấn

Trang 86

Đấu thầu hai giai đoạn

Đấu thầu 2 giai đoạn là phương thức mời thầu và dự thầu theo 2 giai đoạn

Đấu thầu 2 giai đoạn áp dụng đối với gói

thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, gói thầu EPC có kỹ thuật, công nghệ mới, phức tạp,

đa dạng

Trang 87

Đấu thầu qua mạng

 Đấu thầu qua mạng là hình thức đấu thầu được thực hiện trực tuyến thông

qua hệ thống mạng đấu thầu quốc

gia.

Trang 88

Đấu thầu qua mạng

= Hệ thống ứng dụng CNTT do cơ quan QLNN về đấu thầu xây dựng

và quản lý nhằm mục đích quản lý thống nhất thông tin về đấu thầu

Trang 89

T c¸ch hîp lÖ cña nhµ thÇu

Trang 90

Nhà thầu là tổ chức

Có GCN đăng ký KD, GCN đầu t hoặc có QĐ thành lập (nhà thầu trong n ớc) / đăng ký hoạt động (nhà thầu n ớc ngoài).

Hạch toán kinh tế độc lập.

Tình hình tài chính lành mạnh,

đang hoạt động bình th ờng.

Trang 92

Yêu cầu đối với

bên mời thầu và

tổ chuyên gia t vấn

Trang 93

Có trình độ ngoại ngữ (đối với đấu

thầu quốc tế/sử dụng vốn ODA).

Trang 94

Thành viên

tổ chuyên gia đấu thầu

Có chứng chỉ tham gia khoá học về đấu thầu.

Có trình độ chuyên môn liên quan đến gói thầu.

Am hiểu nội dung gói thầu.

Trang 96

Điều kiện

đối với nhà thầu

tham gia đấu thầu một gói thầu

Trang 97

Có t cách hợp lệ theo luật định.

Chỉ đ ợc tham gia trong 1 HSDT đối với một gói thầu với t cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu liên

danh.

Trang 98

Đáp ứng các yêu cầu nêu trong thông báo mời thầu / th mời thầu của bên mời thầu.

Đảm bảo cạnh tranh trong đấu

thầu (quy định tại điều 11 Luật – Khoá XI, kỳ họp thứ 8

đấu thầu)

Trang 99

hành vi bị cấm

trong đấu thầu

(Điều 12 Luật đấu thầu)

Trang 100

1 Các hành vi thiếu trung thực, tiêu cực trong quá trình lựa

chọn nhà thầu.

2 Cấu kết, thông đồng.

Trang 101

3 Vừa tham gia đánh giá HSDT vừa thẩm định kết quả lựa

chọn nhà thầu của 1 gói thầu.

4 Nêu yêu cầu cụ thể về nh n ã hội chủ nghĩa Việt

hiệu, xuất xứ hàng hoá cụ thể trong HSMT.

Trang 102

5 Nhà thầu tham gia đấu thầu gói thầu mình là bên mời thầu.

6 Phân chia DA thành các gói thầu trái luật.

Trang 103

7 Tham gia đấu thầu cung cấp hàng hoá, xây lắp gói thầu

mình cung cấp dịch vụ t vấn (trừ gói thầu EPC).

8 Tiết lộ thông tin, tài liệu trái luật.

Trang 104

9 Sắp đặt ng ời thân trong gia

đình tham gia gói thầu mình

làm bên mời thầu / chuyên gia

đấu thầu / xét duyệt KQ đấu

thầu / phê duyệt KQ đấu thầu.

Trang 105

10 Quản lý vốn trái quy định.

11 Dàn xếp, thông đồng với các đối tác tham gia gói

thầu.

Trang 106

12 Cho m ợn t cách để tham gia

đấu thầu.

13 Các hành vi cản trở quá

trình đấu thầu.

Trang 107

14 Không tổ chức đấu thầu

rộng r i trái luật. ã hội chủ nghĩa Việt

15 Tổ chức đấu thầu khi nguồn vốn cho gói thầu ch a đ ợc xác

định.

Trang 108

§Êu thÇu quèc tÕ

Trang 109

Các tr ờng hợp tổ chức đấu thầu quốc tế?

(1) Gói thầu sử dụng vốn ODA

mà nhà tài trợ yêu cầu đấu thầu QT.

Ngày đăng: 25/11/2015, 18:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức - Bài Giảng Luật Đấu Thầu Và Nghị Định 111/2006/NĐ-CP
Hình th ức (Trang 120)
(5) Hình thức HĐ (trọn gói, theo đơn giá, theo thời gian, …). - Bài Giảng Luật Đấu Thầu Và Nghị Định 111/2006/NĐ-CP
5 Hình thức HĐ (trọn gói, theo đơn giá, theo thời gian, …) (Trang 152)
Hình thức hợp đồng trọn gói - Bài Giảng Luật Đấu Thầu Và Nghị Định 111/2006/NĐ-CP
Hình th ức hợp đồng trọn gói (Trang 153)
Hình thức hợp đồng theo - Bài Giảng Luật Đấu Thầu Và Nghị Định 111/2006/NĐ-CP
Hình th ức hợp đồng theo (Trang 154)
Hình thức hợp đồng  theo thêi gian - Bài Giảng Luật Đấu Thầu Và Nghị Định 111/2006/NĐ-CP
Hình th ức hợp đồng theo thêi gian (Trang 155)
Hình thức hợp đồng theo tỷ - Bài Giảng Luật Đấu Thầu Và Nghị Định 111/2006/NĐ-CP
Hình th ức hợp đồng theo tỷ (Trang 156)
Hình thức phạt tiền - Bài Giảng Luật Đấu Thầu Và Nghị Định 111/2006/NĐ-CP
Hình th ức phạt tiền (Trang 258)
Hình thức cấm tham gia H§§T - Bài Giảng Luật Đấu Thầu Và Nghị Định 111/2006/NĐ-CP
Hình th ức cấm tham gia H§§T (Trang 261)
Hình thức cấm tham gia H§§T - Bài Giảng Luật Đấu Thầu Và Nghị Định 111/2006/NĐ-CP
Hình th ức cấm tham gia H§§T (Trang 271)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w