PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN ĐỢT 1 Năm học .... PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN ĐỢT 1... Chứng minh rằng khi m thay đổi, gi
Trang 1Tập đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 môn toán kèm đáp án chi tiết là tài liệu mới nhất hữu ích cho bồi dưỡng học sinh giỏi bộ môn Chúc các em học
sinh thi đạt kết quả cao nhất.
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN ĐỢT 1
Năm học
Môn thi: Toán - Lớp 9
Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian giao đề)
Thí sinh không được sử dụng máy tính bỏ túi.
Cho tam giác ABC nhọn (AB<AC) nội tiếp đường tròn (O), hai đường cao
BE, CF cắt nhau tại H Tia AO cắt đường tròn (O) tại D
a) Chứng minh các điểm B, C, E, F thuộc một đường tròn
+
c a
c
b c
b a
- HẾT -
Trang 2Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi:Toán - Lớp 9 Bài 1: (2điểm)
“=” xảy ra khi x=0 Thử lại x=0 là nghiệm pt
Vậy pt đã cho có nghiệm x=0
Trang 3Suy ra OH 2 ≤ ⇒ 2 OH ≤ 2 (3).
Từ (1), (2), (3) ta có GTLN của OH là 2, đạt được khi và
chỉ khi m =7
2 Kết luận: m =7
nên x 2 + 1 và x + 1 nguyên tố cùng nhau với x, y là các số nguyên
thì (2y - 1) 2 là số chính phương nên x 2 + 1 và x + 1 đều là số chính
phương
lại có x 2 và x 2 + 1 là hai số chính phương liên tiếp ⇒ x 2 = 0
⇒ x = 0
Thay x = 0 vào phương trình (1) ta tìm được y = 0, và y =1
Vậy các cặp số tự nhiên (x,y) là (0,1); (0,0).
D
O F
E
H
C B
A
0,25
Trang 4·BFC =BEC· =90 ( cùng nhìn cạnh BC)0 0,5Suy ra B, C, E, F thuộc đường tròn đường kính BC 0,25
b Ta có ·A CD =90 0 ⇒DC⊥AC
Mà HE⊥AC; suy ra BH//DC (1)Chứng minh tương tự: CH//BD (2)
Từ (1) và (2) suy ra BHCD là hình bình hành
0,25 0,25 0,25 0,25
c Ta có M trung điểm của BC suy ra M trung điểm của HD
Do đó AM, HO trung tuyến của ∆ AHD
⇒G trọng tâm của ∆AHD GM 1
AM 3
Xét tam giác ABC có M trung điểm của BC, GM 1
AM = 3Suy ra G là trong tâm của ∆ ABC
0,25 0,25 0,25
a c
b
a
+ +
≥ +
2 Tương tự ta thu được :
c b a
b a
c
b
+ +
≥ +
2 ,
c b a
c b
a
c
+ +
≥ +
+
+ +
+
c a
c
b c
b
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN ĐỢT 1
Trang 5c So sánh: P2 và 2P.
Bài 2: (2,0 điểm)
a) Giải phương trình: 4x2 +3x+ =3 4 x3 +3x2 +2 2x−1
b) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xét hai đường thẳng (d1): y = 3x – m – 1
và (d2) : y = 2x + m - 1 Chứng minh rằng khi m thay đổi, giao điểm của (d1) và (d2) luôn nằm trên một đường thẳng cố định
Trang 63 2 2 1
= − + − = − (3 2) ( 2 1) + − =2(TM ĐKXĐ) 0.25Thay x =2 vào P ta có 2 2 2(3 2)
Nếu a -2a+2=1 2 → =a 1 thử lại thấy thoả mãn
Vậy a 4 + 4 là số nguyên tố thì a=1 hoặc a= -1 0.25
b) Từ a= 3 2 − 3 + 3 2 + 3<=> a3 =( 23 − 3 + 3 2+ 3 )3
Trang 7<=> a3 = 3a +4<=> a3 - 3a = 4 0.25Mặt khác từ a3 = 3a +4 <=> a(a2 - 3 ) = 4 <=> a2 - 3 = 4 : a (vì
cos
AEF ABC
S
HA HC
AB BC = S Do đó:
.
Trang 8Ta chứng minh được: (x + y + z)2 ≥ 3(xy + yz + zx) (*)
=
+
=
)2()cba(3bc
)1(c
⇔ (b – 6)(c – 6) = 18Nên ta có các trường hợp sau:
Các bài toán biến đổi căn thức và các câu hỏi khai thác biểu
thức rút gọn
2 điểm
Câu 2
Phương trình đại số: phương trình bậc cao, pt vô tỉ : 1 điểm
Hàm số đồ thị: 1 điểm 2 điểm
Trang 9ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP
HUYỆN Năm học:
Môn thi: Toán học – Lớp 9
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian
b) Tìm các giá trị của x sao cho A< 2
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B biết rằng (4 220)
Trang 10b) Giải phương trình nghiệm nguyên: 2 2
2x − 3xy− 2y + 6x− 2y= 1
Câu 4 (3 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC Gọi A là một điểm nằm
trên nửa đường tròn (O) (A B A C≠ , ≠ ) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BC,
D là điểm đối xứng với B qua A, I là trung điểm AH, J là trung điểm của DH.
a) Chứng minh rằng ∆AJH đồng dạng với ∆HIC.
b) Gọi E là giao điểm của HD và CI Chứng minh : 2AE < AB?
c) Khi A di động (A B A C≠ , ≠ ), xác định vị trí điểm A trên nửa đường tròn sao cho tam giác ABC có chu vi lớn nhất.
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP
HUYỆN Năm học:
Môn thi: Toán học – Lớp 9
Trang 11Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức B là: MinB= 4 khi x= 16
b Chứng minh các đường thẳng cùng đi qua 1 điểm cố định
Gọi M x y( 0 ; 0) là điểm cố định của đường thẳng
Trang 12⇒ Đường thẳng y+ 2m2 − = 1 (m2 + +m 1)x− 2m luôn đi qua M( )2;3
Khi p= ⇒ 2 p2 + = 2 6là hợp số ⇒ Mâu thuẫn với giả thiết p2 + 2
là số nguyên tố ⇒ p= 2 không thỏa mãn đề.
Trang 13a Ta thấy ∆ABC ngoại tiếp
HCI HIC+ = ⇒AHJ HIC+ = ⇒JH ⊥CI
Từ đó ∆JEIvuông tại E ⇒I J E, , thuộc đường tròn đường kính
Khi A di động trên nửa đường tròn (O)
Ta có chu vi tam giác ABC là: C∆ABC = AB AC BC+ + 0,5
Trang 14⇒ thuộc trung trực của BC ⇒A là giao điểm của trung trực
BC với đường tròn (sau này A là điểm chính giữa cung BC)
Môn thi: Toán – Lớp: 9
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: (2,0 điểm) Cho biểu thức:
2 2 :
1 1
Trang 15Họ và tên thí sinh:………; Số báo danh:
………
UBND HUYỆN
Môn thi: Toán – Lớp: 9
Bài 1: (2,0 điểm)
Trang 16Ý/Phần Đáp án Điểm
a) ĐK: x > 0; x ≠ 1
( ) ( )( ) ( ( ) ) ( )( ) ( ) ( )( ) ( )
2
x x x
−
⇒ ≥ + =
Dấu “ = ” xảy ra khi x = 4(tmđk)
Vậy Pmin = 4 khi x = 4⇒ P =2 khi x = 4
Trang 170,250,25
2) a) Vì ( )d :y ax b a= + ( ≠ 0) đi qua 2 điểm A; B nên:
a b
Trang 180,25
Bài 4: (2,0 điểm)
Trang 19P F
Vì CH // BD (cùng vuông góc với AD) suy ra ACH ABD· =·
(đồng vị)
Lại có AND ABD· = · (cùng chắn cung AD)
ACH AND
⇒ = , hai góc này có đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh
AF do đó tứ giác ANCF nội tiếp ⇒FAC FNC· = · (hệ quả
2) Gọi giao điểm của ND với AB là P
Theo tính chất đường phân giác trong tam giác APD ta có:
Trang 201 1
Bài 2: (2đ) Cho 2 điểm A( )1;3 và B(− 2;1)
a) Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua A và B
b) Xác đinh khoảng cách từ O đến (d)
Bài 3: (2đ)
a) Giải phương trình 3x2 + 6x+ + 7 5x2 + 10x+ 21 5 2 = − x x− 2
b) Giải phương trình nghiệm nguyên : x2 + 2xy− 7x− = 12 0
Bài 4 : ( 3 điểm ) Cho đường tròn (O;R) AB và CD là hai đường kính cố
định của (O) vuông góc với nhau M là một điểm thuộc cung nhỏ AC của (O) K
và H lần lượt là hình chiếu của M trên CD và AB
1.Tính sin 2MBA· + sin 2MAB· + sin 2MCD· + sin 2MDC·
2.Chứng minh: OK2 =AH R AH(2 − )
3.Tìm vị trí điểm H để giá trị của: P = MA MB MC MD lớn nhất
Bài 5: (1đ) Cho VABC có A 105 ;B 45 ;µ = o µ = o BC= 4cm Tính độ dài AB; AC
HẾT( Đề thi gồm có 2 trang )Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh ……… Số báo danh ………
Trang 212
x x x
Trang 22Vì x > 0⇒ x−1> 0; 1
1
x− > 0 Áp dụng BĐT Cô si ta được:
−
⇒ ≥ + =
Dấu “ = ” xảy ra khi x = 4(tmđk)
Vậy Pmin = 4 khi x = 4⇒ P =2 khi x = 4
Trang 23
2 2
Trang 243
H K
D
C
A O
Mà MH2 = HA.HB (Hệ thức lượng trong tam giác vuông
MAB có MH đường cao) và BH = AB – AH = 2R - AH
Suy ra: OK2 = MH2 = AH(2R- AH)
3 P = MA MB MC MD =AB.MH.CD.MK = 4R2.OH.MH(Vì MK = OH)
Trang 25PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ĐỢT 1 Năm học :
Môn thi: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1:(2 điểm) Cho A =
a) Giải phương trình sau: x2 − 5x+ = 14 4 x+ 1
b) Cho đường thẳng (d) có phương trình : y = (m-1)x + (m +1) (d)
Chứng minh rằng khi m thay đổi thì đường thẳng (d) luôn luôn đi qua một
điểm cố định
Bài 3:(2 điểm)
a) Tìm ba số nguyên tố mà tích của chúng bằng năm lần tổng của chúng
b) Tìm số tự nhiên n sao cho 2
6
A n= + +n là số chính phương
Bài 4: (3 điểm) Cho nửa đường tròn đường kính BC=2R, tâm O cố định Điểm
A di động trện nửa đường tròn Gọi H là hình chiếu của điểm A lên BC Gọi
Dvà E lần lượt là hình chiếu của H lên AC và AB
a) Chứng minh: AB EB + AC AD = AB2
b) Chứng minh bốn điểm A,E,H,D cùng thuộc một đường tròn
Trang 26c) Xác định vị trí điểm A sao cho tứ giác AEHD có diện tích lớn nhất? Tính diện tích lớn nhất đó theo R.
Bài 5: (1 điểm) Cho x≠ 0;y≠ 0.Chứng minh rằng :
Họ và tên thí sinh: ; Số báo
a ĐKXĐ: x≥ 0,x≠ 1
( 1)
A= − x x−
0.25đ0.75đ
0.25đ
Trang 27 ( )
2 2
3 0
1 2 0
x x
Gọi (x y0 ; 0) là tọa độ điểm cố định mà (d) đi qua với mọi m
Ta có: y0 = (m− 1)x0 + +m 1 có nghiệm với mọi m
b
Gọi a,b,c là ba số nguyên tố cần tìm ta có: abc = 5(a+b+c)
Tích ba số nguyên tố abc chia hết cho 5 nên có một số bằng 5
Do a,b,c là các số có vai trò như nhau nên :
1
1 1
c
b c
1
2 1
c
b c
b
( loại vì 4 là hợp số)Vậy ba số nguyên tố cần tìm là 2, 5, 7
0.25đ
0.25đ
0.25đ0.25đ
E
Trang 28Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật
Gọi I là giao điểm của AH và DE => IA = ID = IH = IE
=> Bốn điểm A,E,H,D cùng thuộc một đường tròn
0.5 đ0.25đ0.25đ
0.25đ
0.25đ0.25đ0.25đ
Bài 5:(1 điểm)
2 2 2 16
16 2
10 2
10
) 1
( ) (
4
1 2
1
y x y
x x
y y
=
2
3 ) 1
( ) 1 1 (
4
1 1 1 2
2
10 2
10
− +
− + + + +
Áp dụng bắt đẳng thức Cô-si cho bốn số dương ta có:
2 2 2
10 2
10
2 1 1 2
1
y x x
y y
4 4 16
( 4
1
y x y
=>
2
5 2
3 2
Chú ý : Các cách giải khác đúng vẫn cho điểm
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN ĐỢT 1 Năm học
Môn thi: Toán- Lớp 9
Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian giaođề)
Bài 1 (2 điểm)
Trang 29a Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2)
b Xác định m để ba đường thẳng trên là 3 đường thẳng phân biệt đồng quy
2 Có hay không số tự nhiên n để: 1990 + n2 là số chính phương
Bài 4 (3 điểm) Cho ∆ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O; R) Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Kéo dài AO cắt đường tròn tại K
1 Chứng minh tứ giác BHCK là hình bình hành
2 Kẻ OM ⊥ BC tại M Gọi G là trọng tâm của DABC
Chứng minh SAHG = 2SAGO
3 Chứng minh: + + ≥ 9
HF
CF HE
BE HD AD
Bài 5.(1điểm) Cho x3 + y3 + 3(x2 +y2) +4(x + y) + 4 = 0 và xy > 0
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : M 1 1
x y
= +
- HẾT -
(Đề thi gồm có 1 trang) Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo
danh
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM Môn thi: TOÁN - Lớp 9 Bài 1: (2 điểm)
Trang 30Ý/Phần Đáp án Điểm
1 ĐKXĐ: x > 0, x ≠ 1
: 2
Trang 32⇒ (m + n) (m – n) M 4 nhưng 1990 không chia hết cho 4
⇒ Điều giả sử sai.
Vậy không tồn tại số tự nhiên n để: 1990 + n2 là số chính
A
+ Vì ∆ACK nội tiếp đường tròn (O) đường kính AK nên ∆
ACK vuông tại C
2 Chứng minh S AHG = 2S AGO
+ Vì M là trung điểm của BC (cmt)
⇒AM là đường trung tuyến của ∆ABC
0.25
+ ∆ABC có AM là đường trung tuyến, G là trọng tâm (gt)
⇒G thuộc đoạn AM, AG = 2
+ Vì M là trung điểm của HK (cmt)
⇒∆AHK có AM là đường trung tuyến Mà G thuộc đoạn AM,
AG = 2
3AM (cmt) ⇒G là trọng tâm của ∆AHK
0.25
+ Chứng minh HO đi qua G, HG = 2GO
+ ∆AHG và ∆AGO có chung đường cao kẻ từ A đến HO,
HG = 2GO
Do đó: S AHG = 2S AGO
0.25
Trang 33Chứng minh: + + ≥ 9
HF
CF HE
BE HD AD
Ta có:
AB CF
AB HF AC
BE
AC HE BC
AD
BC HD CF
HF BE
HE AD
HD
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1
2
1
+ +
= + +
Sử dụng x y z+ + ≥ 3 3 xyz ta có 3 1
3 ) 1 1 1 (
xyz z
y
⇒(x+y+z) (1 +1 +1) ≥ 9
z y x
0.25+ Áp dụng kết quả bài toán trên ta có:
( + + ).( + + ) ≥ 9
HF
CF HE
BE HD
AD CF
HF BE
HE AD HD
BE HD AD
Trang 34Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)
2 Cho đường thẳng (d): y = (m + 4)x - m + 6.
a,Tìm m để (d) cắt đường thẳng (d1) y = 2x + 4 tại một điểm trên trục hoành
b,Chứng minh rằng: khi m thay đổi thì đường thẳng (d) luôn đi qua một điểm
cố định
Bài 3: (2,0 điểm)
1.Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: xy- 2x + 3y = 21
2.Chứng minh rằng với mọi x, y nguyên thì
A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương
Bài 4 (3,0 điểm)
Cho AB là đường kính của đường tròn (O;R) C là một điểm thay đổi trên đường tròn (C khác A và B), kẻ CH vuông góc với AB tại H Qua A kẻ đường thẳng xy vuông góc với AB.Gọi I là trung điểm của AC, OI cắt đường thẳng xy tại M, MB cắt CH tại K
a) Chứng minh MC ⊥OC
b) Chứng minh K là trung điểm của CH
c) Xác định vị trí của C để chu vi tam giác ACB đạt giá trị lớn nhất? Tìm giá trị lớn nhất đó theo R
Trang 35b
2
1 3 3 1
Trang 36a) Đường thẳng (d1) y = 2x + 4 cắt trục hoành tại M(-2;0)
Khi đó (d) cắt đường thẳng (d1) tại một điểm trên trục hoành
Vì x,y nguyên dương nên x+3 nguyên dương và x+3≥4
Vì (x+3).(y-2) =21 nên x+3 là Ư(21)
0,250,25
2
A =(x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4
= §(x + y)(x + 4y)¨ §(x + 2y)(x + 3y)¨ + y4
Trang 37a a) Chứng minh MC - Chứng minh AOM COMˆ ⊥=OC (0,75 điểm)ˆ
- Chứng minh ∆AOM = ∆COM
- Chứng minh MC ⊥ CO
0,250,250,25
b
b) Chứng minh K là trung điểm của CH ( 1 điểm)
∆MAB có KH//MA (cùng ⊥AB) ⇒ (
c c) Xác định vị trí của C để chu vi ∆ACB đạt giá trị lớn nhất? Tìm
Trang 38Suy ra P ACB ≤ 2R 2R 2 2R 1 + = ( + 2) , dấu "=" xảy ra khi M là điểm
Môn thi: Toán - Lớp 9
Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 392/ Trên một mặt phẳng tọa độ, cho các điểm M(2; 1), N(3; – 4), P(5; 3)
lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC và CA của tam giác ABC
a/ Viết phương trình của đường thẳng AB; BC (0,5đ Khá) b/ Xác định vị trí điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành (0,5 Khá)
trên tia đối của BA, kẻ tiếp tuyến IC (C là tiếp điểm) Gọi M là 1 điểm cố
định thuộc nửa đường tròn đường kính AB không chứa điểm C (M khác
A;B) Gọi N là giao điểm thứ 2 của IM với (O); H là hình chiếu của C
trên AB; K là hình chiếu của O trên IM, E là giao điểm của CH và OK
a/ Chứng minh: IC2 =IA.IB (1đ Khá)
b/ Chứng minh: IH.IO=IM.IN (1đ Giỏi)
c/ Khi I di động trên tia đối của BA, hãy tìm quỹ tích điểm E (1đ SX)
Bài 5 (1,0đ): Cho 2 số nguyên a, b thỏa mãn a2 + + =b2 1 2(ab a b+ + ) Chứng
minh a; b là 2 số chính phương liên tiếp (1đ SX)
- Hết UBND HUYỆN
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN ĐỢT 1
Năm học
Môn thi: Toán - Lớp 9
Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian giao đề)
Trang 40x x
x x
Trang 41y = x
+ Đường thẳng BC song song với MP nên phương trình có dạng
2 3
y = x +b Vì N thuộc đường thẳng BC tìm ra b = – 6 Vậy phương trình
của đường thẳng BC là 2 – 6
3
y = x + Tương tự ta có ptđt AB là 7 – 6
2 – 6 3
Sử dụng công thức tọa độ trung điểm, với P là trung điểm AC nên P là
trung điểm của BD, tìm ra tọa độ điểm D(10;12)
0,25đ0,25đ2/ Tìm số tự nhiên có 4 chữ số, biết rằng: Tổng của số đó với các chữ số của
nó bằng 2023
Gọi số cần tìm là abcd ĐK: a b c d N; ; ; ∈ ;1 ≤ ≤a 9;0 ≤b c d; ; ≤ 9
Theo bài ra ta có: abcd a b c d+ + + + = 2023 (1)
Vì abcd a b c d+ + + + = 2023 nên abcd < 3000 và 1 ≤ ≤a 9 nên a=1; 2
Trang 42+ Chỉ ra: ∆OHE đồng dạng với ∆OKIsuy ra OK.OE=OH.OI (3)
+ ∆OCI vuông tại C, đường cao CH nên OH.OI=OC2= OM2 (4)
+ Từ (3); (4) suy ra: OK.OE=OM2 Chỉ ra ∆OKM đồng dạng với ∆OME
0,25đ0,25đ
Trang 43Nên OME OKM· =· = 90 0 suy ra: ME⊥OM.
Vì (O); AB ; M cố định nên đường thẳng đi qua M và vuông góc với OM
cũng cố định tức là đường thẳng ME cố định Nên quỹ tích điểm E là nằm
trên đường thẳng đi qua M và vuông góc với OM
Giới hạn quỹ tích: Phần đường thẳng ME nằm giới hạn giữa 2 đường tiếp
tuyến của đường tròn (O) tại A và B
0,25đ
0,25đ
Bài 5 (1,0đ): Cho 2 số nguyên a, b thỏa mãn a2 + + =b2 1 2(ab a b+ + ) Chứng
minh a; b là 2 số chính phương liên tiếp (1đ SX)
a b− + = a là số chính phương suy ra a là số chính phương
Nên đặt a = x2 (x là số nguyên) Khi đó:
Ta thấy x và (x+1) hoặc (x-1) và x là các số nguyên liên tiếp
Suy ra: x2 và (x+1)2 hoặc (x-1)2 và x2 là các số chính phương liên tiếp
Vậy a và b là hai số chính phương liên tiếp
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
Ghi chú: Các cách giải khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
UBND HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁP HUYỆN ĐỢT 1
Năm học
Môn thi: Toán - Lớp 9
Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian giaođề)