Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập.. Tìm giá trị của a để các phương trình sau có nghiệm tương ứng.. Giải phương trình với
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH
Trang 2HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn
Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:
1. Vào trang http://tilado.edu.vn
2. Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký
3. Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc
4. Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất
5. Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào
Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới
Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm
để tiện truy cập
Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®
Tilado®
Trang 3BÀI TẬP LIÊN QUAN
1. Giải các phương trình sau:
a. (3x + 5) − (x − 5) − 8 = 0
b. (3 − 5x) + (6x − 10) − 9 = 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85111
2. Giải các phương trình:
a. x
3 −
2x + 1
x
6 − x
b. 3 − 4x(25 − 2x) = 8x2 + x − 300
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85121
3. Giải phương trình: x + 1
65 +
x + 3
63 =
x + 5
61 +
x + 7
59
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85131
4. Giải phương trình với a là tham số: x − a
x + 3
a − 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85142
5. Giải phương trình với b là tham số: x − 1 + b
b + 2 +
x − b
b − 2 =
b − x
4 − b2 (*)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85152
Trang 46. Giải phương trình sau với a, b, c là tham số:
a + b − x
c +
b + c − x
a +
c + a − x
b +
4x
a + b + c = 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85162
7. Giải phương trình: | x + 1 | + 3 | x − 1 | = x + 2 + | x | + 2 | x − 2 |
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85172
8. Giải các phương trình sau:
a. 1, 2 − (x − 0, 8) = − 2(0, 9 + x)
b. 2, 3x − 2(0, 7 + 2x) = 3, 6 − 1, 7x
c. 3(2, 2 − 0, 3x) = 2, 6 + (0, 1x − 4)
d. 3, 6 − 0, 5(2x + 1) = x − 0, 25(2 − 4x)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85211
9. Giải các phương trình sau:
a. x − 3
5 = 6 −
1 − 2x
3
b. 3x − 2
6 − 5 =
3 − 2(x + 7)
4
c. 2 x + 3
5 = 5 −
13
5 + x
d. 7x
8 − 5(x − 9) =
20x + 1, 5
6
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85221
10. Giải các phương trình sau:
( ) ( )
Trang 5a. 5(x − 1) + 2
7x − 1
2(2x + 1)
b. 3(x − 3)
4x − 10, 5
3(x + 1)
c. 2(3x + 1) + 1
2(3x − 1)
3x + 2
10
d. x + 1
3(2x + 1)
2x + 3(x + 1)
7 + 12x
12
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85231
11. Tìm giá trị của a để các phương trình sau có nghiệm tương ứng
a. ax − 5 = 0 có nghiệm x = 4
b. ax + 7 = 0 có nghiệm x = − 3
c. ax − 1
5 = 0 có nghiệm x = 1
3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85241
12. Tìm giá trị của k sao cho:
a. Phương trình (2x + 1)(9x + 2k) − 5(x + 2) = 40 có nghiệm x = 2
b. Phương trình 2(2x + 1) + 18 = 3(x + 2)(2x + k) có nghiệm x = 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85252
13. Giải các phương trình sau:
a. (x + 1)3 − (x + 2)(x − 4) = (x − 2)(x2 + 2x + 4) + 2x2
b. (x − 2)3 + (x − 5)(x + 5) = x(x2 − 5x) − 7x + 3
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/852102
14. Giải các phương trình sau:
a. (x − 5)2 + (x + 3)2 = 2(x − 4)(x + 4) − 5x + 7
b. (x + 3)(x − 2) − 2(x + 1)2 = (x − 3)2 − 2x2 + 4x
Trang 6http://tilado.edu.vn/628/85292
15. Giải các phương trình sau:
a. 2x
3 +
2x − 1
6 = 4 −
x
3
b. x − 1
x − 1
4 = 1 −
2(x − 1)
3
c. 2 − x
2001 − 1 =
1 − x
2002 −
x
2003
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85282
16. Giải các phương trình sau :
a. x −
x
2 −
x + 3
4
1
2 1 −
6 − x
3 2
b. 1 −
x − 1 + x
3
x
2 −
2x − 10 − 7x
3 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85272
17. Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức A và biểu thức B bằng nhau:
a. A = (x − 3)(x + 4) − 2(3x − 2); B = (x − 4)2
b. A = (x + 2)(x − 2) + 3x2; B = (2x + 1)2 + 2x
c. A = (x − 1)(x2 + x + 1) − 2x; B = x(x − 1)(x + 1)
d. A = (x + 1)3 − (x − 2)3; B = (3x − 1)(3x + 1)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/628/85262
( )
Trang 7BÀI TẬP LIÊN QUAN
18. Giải phương trình sau: (x − 2014)(x − 2015)(x − 2016) = 0
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/629/85311
19. Giải các phương trình sau:
a. 0, 5x(x − 3) = (x − 3)(2, 5x − 4)
b. 3
7x − 1 =
1
7x(3x − 7)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/629/85321
20. Giải phương trình: (x − 1)(x − 3)(x + 5)(x + 7) = 297.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/629/85331
21. Giải phương trình : x3 − 7x2 + 15x − 25 = 0.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/629/85342
22. Giải phương trình : (x3 − x2) − 4x2 + 8x − 4 = 0.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/629/85352
23. Giải phương trình: (x + 3)4 + (x + 5)4 = 16
Trang 8
http://tilado.edu.vn/629/85362
24. Giải phương trình: 2x4 − 7x3 + 9x2 − 7x + 2 = 0.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/629/85372
25. Giải phương trình với tham số a : 4ax3 − 12x2 − ax + 3 = 0.
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/629/85382
26. Cho phương trình: (x − 1)3 − (a2 − a + 7)(x − 1) − 3(a2 − a − 2) = 0.
a. Tìm a để phương trình có một nghiệm là 2
b. Giải phương trình với các giá trị của a vừa tìm được
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/629/85393
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU
Trang 9BÀI TẬP LIÊN QUAN
27. Giải phương trình: 3
5x − 1 +
2
3 − 5x =
4
(1 − 5x)(5x − 3)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/630/85411
28. Giải các phương trình:
a. x + 1
x − 1 −
x − 1
x + 1 = 3x 1 −
x − 1
x + 1
b. 3x − 1
x − 1 −
2x + 5
x + 3 +
4
x2 + 2x − 3 = 1
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/630/85421
29. Giải phương trình:
1
x2 − 3x + 2 +
1
x2 − 5x + 6 +
1
x2 − 7x + 12 +
1
x2 − 9x + 20 =
1
15
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/630/85431
30. Giải phương trình: 13
(x − 3)(2x + 7) +
1
2x + 7 =
6
(x − 3)(x + 3)
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/630/85442
31. Giải phương trình: 2
3x2 − 4x + 1 +
3
3x2 + x + 1 =
6
5. (*)
( )
Trang 10Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/630/85452
32. Giải phương trình: 1
2008x + 1 −
1
2009x + 2 =
1
2010x + 4 −
1
2011x + 5
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/630/854103
33. Giải phương trình sau với tham số m: x − 2
x − m =
x − 1
x + 2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/630/85482
34. Giải và biện luận phương trình : x + 1
x + 2 + m =
x − 1
x + 2 − m
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/630/85472
35. Giải các phương trình sau:
a. 2 + 1
x =
1
x + 2 (x
2 + 1)
b. x + 1 + 1
x
2
= x − 1 − 1
x
2
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/630/85462
36. Giải phương trình: x2 + 4x
2
(x + 2)2 = 12
Xem lời giải tại:
( )
Trang 11GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP
Trang 12PHƯƠNG TRÌNH
BÀI TẬP LIÊN QUAN
37. Một hình chữ nhật có chu vi bằng 320m. Nếu tăng chiều dài 10m, tăng chiều rộng 20m thì diện tích tăng 2700m2. Tính chiều dài, chiều rộng
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/85511
38. Có hai loại dung dịch muối I và II. Người ta hòa tan 200 gam dung dịch I với
300 gam dung dịch II thì được một dung dịch có nồng độ là 33%. Tính nồng độ muối trong mỗi dung dịch I và II, biết rằng nồng độ muối trong dung dịch I lớn hơn nồng độ muối trong dung dịch II là 20%
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/85521
39. Một ô tô dự định đi từ A đến B trong một khoảng thời gian nhất định với vận tốc định trước. Nếu ô tô đi với vận tốc 35 km/h thì sẽ đến chậm 2h. Nếu ô tô đi với vận tốc 50 km/h thì sẽ đến sớm hơn 1h. Tính quãng đường AB và thời gian
dự định đi lúc đầu
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/85531
40. Đường sông xuôi từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đường bộ là 12km. Đi ca nô từ A đến B hết 4 giờ còn đi ô tô nhanh hơn 1 giờ 30 phút. Tính vận tốc riêng của ca nô, biết vận tốc của ô tô hơn vận tốc riêng của ca nô là 20 km/h, vận tốc dòng nước là 2 km/h
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/85542
41. Nhân ngày 1 tháng 6, một phân đội thiếu niên được tặng một số kẹo. Số kẹo
Trang 13này được chia hết và chia đều cho mọi đội viên trong phân đội đó. Để đảm bảo nguyên tắc chia ấy, phân đội trưởng đã đề xuất cách nhận phần kẹo của mỗi người như sau: Bạn thứ nhất nhận 1 cái kẹo và được lấy thêm 1
11 số kẹo còn lại Sau khi bạn thứ nhất đã lấy phần kẹo của mình, bạn thứ hai nhận 2 cái kẹo và được lấy thêm 1
11 số kẹo còn lại. Cứ tiếp tục như thế đến bạn cuối cùng thứ n, nhận n cái kẹo và được lấy thêm 1
11 số kẹo còn lại. Hỏi phân đội thiếu niên có bao nhiêu đội viên và mỗi đội viên nhận bao nhiêu cái kẹo?
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/85552
42. Đường sông từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đường bộ 10 km Nếu đi từ A đến B bắng ca nô thì mất 3 giờ 20 phút, còn đi bằng ô tô thì chỉ mất 2 giờ. Tính vận tốc của ca nô, biết rằng mỗi giờ ô tô đi nhanh hơn ca nô 17km
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/85582
43. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 8m, diện tích
bằng 240m2. Tính chu vi khu vườn đó
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/85572
44. Một số tự nhiên có bốn chữ số có chữ số hàng đơn vị là 2. Nếu chuyển chữ số
2 lên đầu thì được số mới lớn hơn số ban đầu là 189. Tìm số đó
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/85562
45. Có 480 kg khoai tây và cà chua. Khối lượng khoai tây gấp 3 lần khối lượng cà chua. Tính khối lượng mỗi loại
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/856284
Trang 1446. Số lượng dầu ở thùng thứ nhất bằng hai lần số lượng dầu ở thùng thứ hai Nếu bớt ở thùng thứ nhất 75 lít và thêm vào thùng thứ hai 35 lít thì lượng dầu trong hai thùng bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi thùng chứa bao nhiêu lít dầu
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/856274
47. Hai rổ trứng có tất cả 80 quả. Nếu chuyển 5 quả từ rổ thứ nhất sang rổ thứ hai thì số trứng trong rổ thứ nhất bằng 3
5 số trứng trong rổ thứ hai. Hỏi lúc đầu mỗi rổ có bao nhiêu quả trứng?
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/856264
48. Bác thợ cả và anh công nhân cùng làm việc. Mỗi ngày bác thợ cả làm hơn anh công nhân 10 sản phẩm. Sau ba ngày làm việc cả hai người làm được 930 sản phẩm. Hỏi trong một ngày mỗi người làm được bao nhiêu sản phẩm
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/856314
49. Trong tháng một, hai tổ sản xuất được 720 sản phẩm. Trong tháng hai, tổ I vượt mức 15% so với tháng một, tổ II vượt mức 12% so với tháng một nên sản xuất được 819 sản phẩm. Hỏi trong tháng một mỗi tổ sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/856324
50. Tìm hai số nguyên liên tiếp biết 2 lần số nhỏ cộng với 3 lần số lớn bằng −87
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/856334
51. Cho ba số tự nhiên liên tiếp mà tích hai số đầu nhỏ hơn tích hai số sau là 50 Tìm ba số tự nhiên đó
Trang 15
http://tilado.edu.vn/631/856344
52. Mẫu của một phân số gấp 4 lần tử của nó. Nếu tăng cả tử và mẫu của phân số
đó thêm 2 đơn vị thì được phân số bằng 1
2. Tìm phân số đã cho
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/856354
53. Một chiếc thuyền khởi hành từ bến sông A. Sau 45 phút một ca nô từ bến sông A đuổi theo và gặp thuyền cách bến A là 40 km. Biết vận tốc của ca nô hơn vận tốc của thuyền 12 km/h. Tính vận tốc thuyền
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/856404
54. Một ca nô đi xuôi dòng 42 km rồi đi ngược dòng quay lại 20 km, mất tổng cộng 5 giờ. Biết vận tốc của dòng nước là 2 km/h. Tìm vận tốc thực của ca nô
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/856394
55. Một xe ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h rồi từ B về A với vận tốc nhỏ hơn lúc đi là 10 km/h. Cả đi và về mất 5 giờ 24 phút. Tính quãng đường AB
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/856384
56. Xe máy đi từ A đến B dài 35 km. Lúc về bằng đường khác dài 42 km với vận tốc hơn vận tốc lúc đi là 6 km/h. Thời gian về bằng 12
13 thời gian đi. Tìm vận tốc lúc đi, lúc về
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/856374
57. Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng 2 lần chữ số hàng chục lớn hơn chữ
Trang 16số hàng đơn vị là 7 đơn vị. Nếu viết hai chữ số ấy theo thứ tự ngược lại thì thu được một số mới nhỏ hơn số cũ 27 đơn vị
Xem lời giải tại:
http://tilado.edu.vn/631/856364