tồn tại một cặp điểm mà tại đóhai tiếp tuyến của Csong song với nhau.
Trang 1Kh¶o s¸t hµm sè
Trang 2e dx
c bx
ax y
d cx
b
ax y
c bx
ax y
d cx
bx ax
=
+ +
+
=
2
2 4
2 3
Trang 3I.Sơ đồ khảo sát hàm số
1, Tìm TXĐ của hàm số
(Xét tính chẵn lẻ,tính tuần hoàn nếu có )
2, Khảo sát sự biến thiên của hàm số
a, Xét chiều biến thiên của hàm số
* Tính đạo hàm
* Tìm các điểm tới hạn
* Xét dấu của đạo hàm
* Suy ra chiều biến thiên của hàm số
Trang 4d)Xét tính lồi, lõm ,và tìm điểm uốn của đồ thị hàm số
* Tính đạo hàm cấp 2
* Xét dấu của đạo hàm cấp2
* Suy ra tính lồi , lõm và điểm uốn của đồ thị
e) Lập bảng biến thiên
*ghi tất cả các kết quả đã tìm được vào
bảng biến thiên
3 ) Vẽ đồ thị
* Giao với các trục toạ độ
* Các điểm đặc biệt (điểm cực trị , điểm uốn )
* Chính xác hoá đồ thị
* Vẽ đồ thị
I.Sơ đồ khảo sát hàm số
Trang 5Hµm sè nghÞch biÕn trªn kho¶ng (-∞;-1) ∪ (-1; +∞)
d cx
y =
Trang 7Giao víi trôc o x: y = 0 ⇒ x=2
Giao víi trôc o y: x = 0 ⇒y =2
y =
Trang 9d cx
b
ax
+ +
Hµm sè: y = (c ≠ 0 , D = ad - cb ≠ 0)
Trang 13Mét sè lu ý khi ks¸t hsè:
d cx
bc
ad '
y
D = ad - bc< 0 D = ad - bc > 0
; D = ad-bc
Trang 14D = ad - bc > 0
Dáng điệu đồ thị hàm số y =
d cx
b
ax
+ + (c ≠ 0 , D = ad - cb ≠ 0)
Trang 151
4
2
Trang 161
Trang 172
Trang 183
Trang 194
Trang 201
4
2
Trang 21VÝ dô3:
Cho hµm sè
1
2 +
+
− x
+
− x
x
y =
; §å thÞ lµ (C)
Trang 22tồn tại một cặp điểm mà tại
đóhai tiếp tuyến của (C)song
song với nhau
Trang 23− x
+
− x x
y =
Trang 24d cx