Mô tả bằng ngôn ngữ riêng của bạn điều gì xảy ra đối với nước ở hình vẽ sau đây: Nước Tầng A – Đất khô... QUI LUẬT CỦA SỰ VẬN CHUYỂN NƯỚC TRONG... NƯỚC THẤM VÀO ĐẤT VÀ NƯỚC CHẢY TRÀN TRÊ
Trang 1Chương 3: Nước trong đất
Trang 2Sự phân bố nguồn nước
Trang 3CÁC KHE HỞ TRONG ĐẤT
Đại tế khổng
Đặc điểm và chức năng Đường kính
Loại
Trang 4PHÂN BỐ CỦA LỖ HỔNG
Trang 53.1.1 Nước hấp phụ (adhesion) – nước bám dính trên bề mặt keo đất
N ướ c là phân t l ử ưỡ ng c c, ự
Trang 6H H
O
H H
O
H
H H O
H H
O
H H
O
H H
O
H H
K+
Cl
-O
H H
Lực hấp phụ
N c v n chuy n xuyên qua l p màng th m th u ướ ậ ể ớ ẩ ấ
3.4
Trang 73.1.2 Nước mao quản (cohesion)
Là d ng n ạ ướ c không liên k t ế
v i đ t, không b gi ch t ớ ấ ị ữ ặ trong đ t ấ
Trang 9Nước vận chuyển bởi lực mao dẫn
Trang 10TÍNH MAO DẪN THAY ĐỔI THEO KÍCH THƯỚC
CỦA CÁC KHE HỞ
Trang 123.2 Thế năng của nước
N ướ c ch a năng l ứ ượ ng – v t ch t có khuynh h ậ ấ ướ ng di chuy n t ể ừ
ch có năng l ỗ ượ ng t do cao đ n ch có năng l ự ế ỗ ượ ng t do th p Ví ự ấ
d : n ụ ướ c ch y xu ng đ i ả ố ồ
Th năng c a n ế ủ ướ c – n ướ c đ ượ c gi trong đ t ữ ấ
b i s c căng b m t hay l c h p d n b i các ở ứ ề ặ ự ấ ẫ ở phân t n ử ướ c khác
Trang 13Các dạng thế năng của
nước
Th do l c m t cong và l c h p ph t o nên g i là “th màng” ế ự ặ ự ấ ụ ạ ọ ế θ(m) (Matrie potential), th do các ch t hòa tan t o nên g i là ế ấ ạ ọ
“th th m th u” θ(s) (Osmotic potential), th do tr ng l c t o ế ẩ ấ ế ọ ự ạ nên g i là “th tr ng l c” θ(g) (Gravitational potential), th do áp ọ ế ọ ự ế
l c bên ngoài t o nên g i là “th áp l c” θ(p) (Pressure potential) ự ạ ọ ế ự
Th năng n ế ướ c trong đ t đ ấ ượ c tính: θ = θ(m) + θ(s) + θ(g) + θ(p)
Trang 14Đơn vị tính của áp suất
cm H 2 O bars kPa
300 -0.3 -30 1,000 -1 -100 10,000 -10 -1000 15,000 -15 -1500
3.10
1 atm = 760 mm Hg = 1020 cm H2O = 1 bar = 100 KPa
Trang 15 T ng th năng c a n ổ ế ủ ướ c = th năng l c h p ph + mao qu n + l c th m ế ự ấ ụ ả ự ẩ
Trang 16Áp l c n c (+) hay th năng (-) ự ướ ế
0 bar
-0.33 bar
-1 bar
-15 bar
Trên mặt nước – áp suất
Dưới mặt nước – áp suất
Nước bên trong ống trên bề mặt nước chịu sức căng bề mặt và
có thế năng âm
Dưới bề mặt nước có thế năng dương.
Trang 17Lực giữ nước trong đất
Trang 18Điểm héo cây Điểm đồng ruộng
Bảo hòa
N c tr ng l cướ ọ ự
H2O không s ử
L u ý: m t s n c mao d n đ c liên k t b i n i ư ộ ố ướ ẫ ượ ế ở ố
Hydro trên b m t keo đ t tuy nhiên không có giá tr ề ặ ấ ị
cho cây tr ngồ
Trang 19N c di chuy n t vùng có th năng cao ướ ể ừ ế (đất ẩm : -2 or -4) đ n vùng có th năng ế ế
th p ấ potential (đ t khô -8) ấ
Soil Soil Root
-7
-2
-3 -.4
-8
Trang 213.3 Sự vận chuyển của nước
Đi m bão hòa: t t c ể ấ ả
Trang 22Mô tả bằng ngôn ngữ riêng của bạn điều gì xảy
ra đối với nước ở hình vẽ sau đây:
Nước
Tầng A – Đất khô
Trang 23Câu h i: N u n ỏ ế ướ c trong
đ t tr ng thái bão hòa ấ ở ạ
thì s di chuy n c a ự ể ủ
n ướ c có khác không và
khác nhau nh th nào? ư ế
NƯỚC
Trang 24S di chuy n c a n ự ể ủ ướ c
Nước Thịt
Cát
Tr l i: Có S di chuy n ả ờ ự ể
ch y u h ng xu ng do tác ủ ế ướ ố
d ng c a tr ng l c ụ ủ ọ ự
Trang 25Sự di chuyển của nước
Trang 26Sự di chuyển của nước
Trang 27QUI LUẬT CỦA SỰ VẬN CHUYỂN NƯỚC TRONG
Trang 283) Tr ng l c và l c mao d n di n ra đ ng th i trong đ t ọ ự ự ẫ ễ ồ ờ ấ
L c mao d n làm cho các phân t n ự ẫ ử ướ c liên k t v i nhau ế ớ
Tr ng l c kéo n ọ ự ướ c di chuy n h ể ướ ng xu ng khi n ố ướ c không còn
ch u nh h ị ả ưở ng c a l c mao d n Th t s , tr ng l c ch nh ủ ự ẫ ậ ự ọ ự ỉ ả
h ưở ng t i n ớ ướ c trong tr ng thái đ t đ t đ m bão hòa ạ ấ ạ ộ ẩ
4) Đ t cát ch a nhi u l h ng h n đ t sét, tuy nhiên t ng ấ ứ ề ỗ ổ ơ ấ ổ
th tích l h ng trong đ t sét cao h n ể ỗ ổ ấ ơ
Trang 295) Đ t cát không ch a nhi u n ấ ư ề ướ c trên m t ộ
s v n chuy n c a n ự ậ ể ủ ướ c trong đ t ấ
7) T c đ và h ố ộ ướ ng n ướ c di chuy n trong đ t ể ấ
b nh h ị ả ưở ng b i các l p đ t khác nhau S ở ớ ấ ự thay đ i đ t ng t v kích c các l h ng t ổ ộ ộ ề ỡ ỗ ổ ừ
l p này đ n l p khác cũng nh h ớ ế ớ ả ưở ng đ n s ế ự
v n chuy n c a n ậ ể ủ ướ c Khi có m t l p đ t m n ộ ớ ấ ị che ph lên l p đ t thô, s di chuy n c a ủ ớ ấ ự ể ủ
n ướ c h ướ ng xu ng s ng ng l i b m t ố ẽ ừ ạ ở ề ặ
đ t thô cho đ n khi l p đ t m n phía trên ấ ế ớ ấ ị ở
g n đ t tr ng thái bão hòa ầ ạ ạ
Trang 30NƯỚC TRONG ĐẤT – CÂY – KHÍ QUYỂN
SPAC
Trang 31NƯỚC THẤM VÀO ĐẤT VÀ NƯỚC CHẢY TRÀN
TRÊN CÁC LoẠI ĐẤT KHÁC NHAU
Trang 32TÍNH THẤM NƯỚC THAY ĐỔI THEO THỜI GIAN
VÀ THEO TỪNG LOẠI ĐẤT
Trang 333.4 Chu trình hydro được tạo ra bởi năng lượng mặt trời – Sự bay hơi
Các phân t n ử ướ c bay h i và ơ
làm tăng l ượ ng h i n ơ ướ c vào
khí quy n ể
Trang 34Chu trình hydro – Sự thoát hơi nước
N ướ c thoát ra kh i b m t ỏ ề ặ
c a lá ủ
H u h t các lo i cây đang ầ ế ạ
sinh tr ưở ng có kh năng ả
thoát h i n ơ ướ c nhi u g p 5- ề ấ
Trang 363.5 Ẩm độ của đất
Đ m đ t là khái ni m bi u th m i quan h gi a n ộ ẩ ấ ệ ể ị ố ệ ữ ướ c trong đ t ấ
v i đ t, hay nói cách khác đ m bi u th m c đ ch a n ớ ấ ộ ẩ ể ị ứ ộ ứ ướ c c a ủ
đ t ấ
Trang 37Pw = (Kh i l ố ượ ng đ t m – kh i l ấ ẩ ố ượ ng đât s y khô) ấ X 100
Kh i l ố ượ ng đ t s y khô (tuy t đ i) ấ ấ ệ ố
Pw = (Kh i l ố ượ ng đ t m – kh i l ấ ẩ ố ượ ng đât s y khô) ấ X 100
Kh i l ố ượ ng đ t m ban đ u (t ấ ẩ ầ ươ ng đ i) ố
Trang 38Pw = 2 D = Vsoil msoil
Vsoil
O VH
Pv = 2
Trang 39Các dạng độ ẩm và sự ảnh hưởng đối với cây trồng
Độ ẩm héo cây
Độ ẩm bão hòa Độ chứa ẩm
đồng ruộng
Sức căng tăng Thiếu oxy
Lý tưởng cho cây
Tốc độ
phát triển
của cây
Trang 40CÁC DẠNG ĐỘ ẨM TRÊN MỘT SỐ LOẠI ĐẤT
Trang 41CÁC DẠNG ĐỘ ẨM TƯƠNG ỨNG VỚI
LỰC GIỮ NƯỚC KHÁC NHAU
Trang 42Cân bằng nước trong đất
http://wwwcimis.water.ca.gov/cimis/infoIrrBudget.jsp
Irrigation (Tưới tiêu)
Run off (Chảy tràn)
Trang 433.7 Cách tính trữ lượng nước trong đất
Câu h i: Có bao nhiêu mm n ỏ ướ c trong m t đ n ộ ơ
Trang 45Y u t nào nh h ế ố ả ưở ng t i n ớ ướ c h u ữ
hi u cho cây Available Water Capacity ệ (AWC)? Đ sâu c a r ộ ủ ễ
more water entering soil, more will be stored )
Sa c u đ t ấ ấ – kích th ướ c và s l ố ượ ng các l ỗ
sét pha limon
Trang 46Độ cao nước hữu hiệu trên một số loại đất
Cát Thịt pha cát Thịt mịn Thịt pha
limon
Thịt pha sét Sét
Trang 47Độ cao nước hữu hiệu của một
số loại đất
Sa c u ấ H N ướ c h u hi u H N ữ ệ ướ c h u hi u ữ ệ Inches/Foot cm/m
Cát thô (Coarse Sands) 0.25 - 0.75 1.88 – 5.63
Cát m n (Fine Sands) ị 0.75 - 1.00 5.63 – 7.50
Cát pha th t (Loamy Sand) ị 1.10 - 1.20 8.25 – 9.00
Th t pha cát (Sandy Loams) ị 1.25 - 1.40 9.38 – 10.50
Th t pha cát m n (Fine Sandy Loam) ị ị 1.50 - 2.00 11.25 – 15.00
Th t m n (Loam) ị ị 1.80- 2.00 13.50 – 15.00
Th t pha limon (Silt Loams) ị 2.00 - 2.50 15.00 – 18.75
Th t pha sét (Clay Loam) ị 1.80-2.00 13.50 – 15.00
Th t phá sét, limon(Silty Clay Loams) ị 1.80 - 2.00 13.50 – 15.00
Sét pha th t (Silty Clay) ị 1.50 - 1.70 11.25 – 12.75
Sét (Clay) 1.20 - 1.50 9.00 – 11.25
Trang 49Bài tập 2: Tính toán độ cao nước hữu hiệu
trong đất
Kh i l ố ượ ng c a đ t trong Ring đã s y khô = 240g ủ ấ ấ
Kh i l ố ượ ng c a đ t trong Ring t i đ ch a m đ ng ru ng =350g ủ ấ ạ ộ ứ ẩ ồ ộ
Kh i l ố ượ ng c a đ t trong Ring t i đ m héo cây = 300g ủ ấ ạ ộ ẩ
Kh i l ố ượ ng c a đ t trong Ring t i m t th i đi m ngày 8 tháng 4 = 320 ủ ấ ạ ộ ờ ể
Trang 5055-30 = 25% & ( % n c h u hi u x cm đ t = cm n c) ướ ữ ệ ấ ướ
Trang 51Bài tập 3: Tính lượng nước thấm vào đất.