Các định luật thấm cơ bản của dòng ngầm IV.. Nước thổ nhưỡngHình thành và tồn tại trong tầng thổ nhưỡng Nguồn cung cấp: do hơi nước từ khí quyển, mao dẫn từ dưới lên Dạng nước mao dẫn Ch
Trang 1Chương iIi
NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Trang 2I Khái niệm cơ bản về nước dưới đất
III Tính toán cho các dòng thấm NDĐ
II Các định luật thấm cơ bản của dòng ngầm
IV Tính toán cho dòng thấm chảy công trình lấy nước tập trung
V Kiểm tra ổn định đáy móng trong trường hợp nước áp lực
CHƯƠNG III NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Trang 3Nước đại dương
Băng nước Nước dưới đất
Nước hồ, sông, suối, không khí, độ ẩm đất
Thủy quyển
Trang 5Nước chứa trong
I KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ NDĐ
Trang 61 Nguồn gốc hình thành NDĐ
Nguồn gốc do thấm (ngấm) từ nước mưa, nước mặt, tưới …
Nguồn gốc chôn vùi (trầm tích) hình thành ngay từ khi thành
tạo đất đá.
Nguồn gốc ngưng tụ (sơ sinh) do hơi nước ngưng tụ trong các
lỗ rỗng, khe nứt của đất đá.
Trang 7Tầng chứa nước là tầng đất đá chứa nước, thấm nước
và giữ được nước: đá nứt nẻ, đất cuội sỏi, đất cát.
Tầng cách nước là tầng đất đá không hoặc ít thấm
nước: đá liền khối, đất sét, đất sét pha.
Khái niệm về tầng chứa nước và tầng cách nước
Tầng nước không áp nằm gần mặt đất, có mặt thoáng
tự do và có đáy là tầng cách nước.
Tầng nước áp lực nằm giữa 2 tầng cách nước.
Trang 82 Các tầng chứa nước dưới đất
Trang 9a Nước thổ nhưỡng
Hình thành và tồn tại trong tầng thổ nhưỡng
Nguồn cung cấp: do hơi nước từ khí quyển, mao dẫn từ dưới lên
Dạng nước mao dẫn
Chứa nhiều tạp chất, nhiễm bẩn
Động thái không ổn định
Điều hòa độ ẩm của đất
Có thể ăn mòn kết cấu công trình
Trang 10tầng chứa nước tầng cách nước
tầng chứa nước treo
Trang 11b Tầng nước trên (nước treo)
Phân bố trên đáy cách nước cục bộ
Nguồn cung cấp: nước mưa, nước mặt thấm xuống hoặc nước ngầm dâng lên
Trữ lượng nhỏ
Động thái không ổn định, phụ thuộc dòng ngấm, đáy cách nước
Dễ nhiễm bẩn, gây khó khăn cho thi công
Cung cấp nước sinh hoạt (ở vùng bị nhiễm mặn)
Trang 12c Nước ngầm
Nằm trên tầng cách nước liên tục đầu tiên từ trên xuống
Nguồn cung cấp: Nước mưa, nước mặt thấm xuống hoặc từ dưới sâu đi lên theo khe nứt.
Miền cung cấp và phân bố trùng nhau.
Trang 13Nằm trong tầng chứa nước bị kẹp bởi 2 tầng cách nước
Nguồn cung cấp: nước mưa, nước mặt ngấm xuống.
Miền cung cấp và phân bố xa nhau
Trang 15Suối
hố sụt phễu karst
mực nước ngầm
e Tầng nước khe nứt và nước karst
Trang 16Nằm trong các khe nứt của đá
• Động thái biến động, trữ lượng thường lớn
• Phụ thuộc nguồn gốc, kích thước khe nứt
• Độ chứa nước phụ thuộc nguồn cấp và mức độ,
đặc điểm khe nứt
• Thành phần hóa học biến đổi
Nước trong các khe nứt
Trang 17Nằm trong các sông suối ngầm, hang động Karst
• Động thái, mực nước dao động mạnh
Trang 19Ion SO4
2-• dạng H2SO4, CaSO4 do hòa tan đá sunfat
Các Ion kim loại kiềm Na+, K+
Trang 20Ion kim loại kiềm thổ Ca2+, Mg2+
• do hòa tan các đá giàu canxit, dolomit
CaCO 3 + CO 2 +H 2 O Ca 2+ + 2HCO 3
-MgCO 3 + CO 2 +H 2 O Mg 2+ + 2HCO 3
-Thành phần ion
• làm nước cứng
Trang 22• Độ pH là nồng độ ion H + trong nước
Trang 23Tổng hàm lượng các ion Ca2+, Mg2+ trong nước
• Độ cứng tạm thời = tổng hàm lượng Ca 2+ , Mg 2+ kết tủa khi đun sôi
• Độ cứng vĩnh cửu = tổng hàm lượng Ca 2+ , Mg 2+ không kết tủa khi đun sôi
• Phân loại nước theo độ cứng (mgđl)
Trang 24Tổng lượng muối hòa tan trong nước (g/l)
• Phân loại nước theo tổng độ khoáng hóa M (g/l)
Trang 25Biểu thị thành phần hóa học nước
Trang 26Ăn mòn carbonic: lượng CO2 tự do > 80mg/l
CaSiO 3 + CO 2 + H 2 O Ca(HCO 3)2 + SiO 2
CaSiO 3 + SO 4 2- CaSO 4 2H 2 O + SiO 2
Đánh giá chất lượng NDĐ
Ăn mòn sulfat: lượng SO4 2- > 250mg/l
Tác dụng ăn mòn bê tông
Ăn mòn bicarbonat: lượng HCO3 - < 0.4mgđl/l
CaSiO 3 + HCO 3 - Ca(HCO 3 ) 2 + SiO 2
Trang 27Ăn mòn axit: khi pH < 5.2
Ca(OH) 2 + HCl CaCl 2 + H 2 0
Ca(OH) 2 + MgCl 2 CaCl 2 + Mg(OH) 2
Đánh giá chất lượng NDĐ
Ăn mòn magiê: lượng Mg2+ 1000mg/l
Tác dụng ăn mòn bê tông
Trang 28II Các yếu tố thuỷ động của dòng thấm và các đinh luật thấm cơ bản của dòng ngầm
Trang 291 Các yếu tố thuỷ động của
bằng cao độ tuyệt đối của
mực nước tại điểm đó”.
g
v Z
P H
Trang 30Cỏc yếu tố thuỷ động của dũng thấm
b Gradient thuỷ lực (I, i, j):
Gradien thuỷ lực là độ dốc thuỷ lực, thể hiện mức độ chênh cột nước giữa hai điểm, do đó nếu trị số lớn thì dòng thấm mạnh,
ngược lại trị số nhỏ thì dòng thấm yếu.
1 2
2 1
x x
H H
I
Trang 31Các yếu tố thuỷ động của dòng thấm
c Lưu lượng thấm Q: lượng nước thấm qua tiết
diện ướt của dòng thấm trong một đơn vị thời gian (m3/ngđ).
d Lưu lượng đơn vị (lưu lượng riêng) q: lưu
lượng qua tiết diện có chiều rộng 1m (m2/ngđ).
Trang 32Các yếu tố thuỷ động của dòng thấm
e v: vận tốc biểu kiến (vận
tốc trung bình) – lượng
nước thấm qua một đơn vị
diện tích mặt cắt ngang
môi trường thấm trong
một đơn vị thời gian
F u
F Q F Q
n
v
Trang 33Cỏc yếu tố thuỷ động của dũng thấm
f Áp lực thuỷ động của dũng ngầm
áp lực thuỷ tĩnh pn = nh
áp lực thuỷ động
Gradien thuỷ lực I không có thứ nguyên, nhưng
trong quá trình dẫn dắt tính toán đã bỏ qua chiều rộng phân tố 1m, nên Ptđ có đơn vị kN/m2.
n n
l
H H
1 2
Trang 34II CÁC ĐỊNH LUẬT THẤM CƠ BẢN CỦA DÒNG NGẦM
1 Định luật thấm tuyến tính của Darcy;
2 Định luật thấm phi tuyến của Kraxnopolxki
Trang 351 Định luật thấm tuyến tính của Darcy
Darcy làm thí nghiệm thấm với mẫu đất cát
Định luật Darcy: Vận tốc thấm tỷ lệ bậc nhất với gradien thuỷ lực
Hệ số thấm (m/ngđ)
kIF
Q
Trang 36Định luật thấm tuyến tính của Darcy
Đối với đất sét:
Sự thấm xảy ra khi I≥Io
(do lực nhớt)
Sự thấm xảy ra theo quy
luật tuyến tính khi I ≥ Ibh
Trang 37Giới hạn ứng dụng của định luật thấm
Đối với đất sét, khi I>Ibh (Ibh=4/3Io)
Khi vận tốc thấm cao chảy rối DL Darcy
không thích hợp định luật thấm phi tuyến
Trang 382 Định luật thấm phi tuyến
Định luật thấm phi tuyến của Kraxnopolxki
0