1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án chi tiết máy

61 284 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồ án chi tiết máy×Đồ án chi tiết máy×Thuyết minh đồ án chi tiết máy×thiết kế đồ án chi tiết máy× đồ án chi tiết máy, đồ án chi tiết máy×Đồ án chi tiết máy×Thuyết minh đồ án chi tiết máy×thiết kế đồ án chi tiết máy× đồ án chi tiết máy, đồ án chi tiết máy×Đồ án chi tiết máy×Thuyết minh đồ án chi tiết máy×thiết kế đồ án chi tiết máy× đồ án chi tiết máy, đồ án chi tiết máy×Đồ án chi tiết máy×Thuyết minh đồ án chi tiết máy×thiết kế đồ án chi tiết máy× đồ án chi tiết máy

Trang 1

L I NÓI U ¢¸

i v i môn h c trong khoa c khí nói riêng và trong tr ng i

h c K thu t nói chung, sau khi h c xong ph n l thuy t h c sinh sọ ỹ ậ ọ ầ ý ế ọ ẽ

bước qua giai o n thi t k đ ạ ế ế đồ án môn h c ¢i v i môn h c Chi Ti tớ ọ ế

Máy c ng v y.ũ ậ

Thi t k chi ti t máy là m t b c ngo c cho vi c nghiên c u c s tính toán và ế ế ế ộ ướ µ ệ ứ ơ ởthi t k các b truy n ng c c khí c ng nh các chi ti t máy ây là tài ế ế ộ ề độ ơ ơ ũ ư ế ¢ đềthi t k chính xác u tiên i v i m i sinh viên ngành c khí ch t o máy ế ế đầ đố ớ ỗ ơ ế ạ

Nhi m v chung là thi t k h th ng truy n ng t ng c i n n c c uệ ụ ế ế ệ ố ề độ ừ độ ơ đ ệ đế ơ ấ

ch p hành.ấ

V i ớ đề tài:”Thi t k h p gi m t c hai c p nón tr ”ế ế ộ ả ố ấ ụ có các đµc

i m :là b truy n làm vi c t ng i êm, truy n c công su t l n

tuy n t i tr ng l n k t c u h p gi m t c khá dài vì có thêm tr c công xôn.ề ả ọ ớ ế ấ ộ ả ố ụ

B ttruy n này có giá thành tộ ề ương đố đµi t vì khó ch t o,l p ghép khóế ạ µ

kh n kh i lµ ố ương kích thước tương đố ới l n hi u su t th p .Tuy nhiênệ ấ ấ

h p gi m t c này v n ộ ả ố ẩ được dùng khi h p gi m t c có hai tr c vuông gocộ ả ố ụ

v i nhau

Trong quá trình thi t k ế ế đồ án Chi Ti t Máy sinh viên l n ế ầ đầutiên b t tay vào m t công vi c m i m , rèn luy n, v n d ng nhi u ki nµ ộ ệ ớ ẽ ệ ậ ụ ề ế

th c và l thuy t ứ ý ế để gi i quy t các v n ả ế ấ đề có liên quan đến th c t ự ế

án này là s n ph m thi t k tuy còn mang n ng tính l thuy t nh ng

có tính ch t ào sâu tìm hi u nh ng tài li u chuyên ngành giúp cho m iấ đ ể ư ệ ỗ

sinh viên có th c sâu s c v công vi c c ng nh nghiên c u và tínhý ứ µ ề ệ ũ ư ứ

toán

Trong đồ án v n ấ đề sai sót là không th tránh kh i, kính mong quể ỏ ý

th y cô t n tình ch b o ầ ậ ỉ ả để giúp em b sung nh ng khuy t i m, nh ngổ ữ ế đ ể ữ

khúc m c còn t n t i và có thêm ki n th c µ ồ ạ ế ứ để ế ti p t c th c hi n các ụ ự ệ đề

tài sau này

Xin chân thành c m n qúy th y cô.ả ơ ầ

Trang 2

Ta ch n lo i ông c xoay chi u ba pha ki u rô to ng n m ch ọ ạ đ ơ ề ể µ ạ

U i m ư đ ể K t c u n gi n giá thành h d b o quo n tin c y cao có th ế ấ đơ ả ạ ể ả ả độ ậ ể

Trang 3

V y ta có : ậ  = 3,68

99,0,0.96,0.97,0.95,0.1000

75,0.3890

M

Vi c phân ph i t s truy n I ệ ố ỷ ố ề ch cho các c p b truy n tong h p có nh ấ ộ ề ộ ả

h ng r t l n n kích th c và kh i l ng trong h p gi m t c ưở ấ ớ đế ướ ố ượ ộ ả ố

V i ớ n t = 59,7

240.14,3

75,0.1000.60

.1000

167,59

Trang 4

+ Tính công su t ,mômen và s vòng quay trêncác tr c ấ ố ụ

.55,

n 539 61304,26

46,3.10.55,910

.55,

.55,

2

=

n âc 60 502966,7

16,3.10.55,910

.55,

9 6 Ν3 = 6 =

Trang 5

II.Các b c thi t k b truy n ai ướ ế ế ộ ề đ

+Giai o n 1:Nghiên c u các yêu c u c a b truy n đ ạ ứ ầ ủ ộ ề

Ta thiêt k b truy n ai d t d n truy n công su t t ng c n tr c ế ộ ề đ ẹ để ẩ ề ấ ừ độ ơ đế ụ

T số

Tr cụ

Trang 6

ai làm vi c trong môi tr ng khô nhi t trung bình,v n t c khá l n.Ta s

8)(

14,3.2()(

14,3

1 2

2 2 1 2

=203,45mm

1000.60

1

n D

π →30)

s

m (I1CT5-7T84)

Trang 7

Ta có PA1:v= 8,6

1000.60

960.172.14,3

= mm

1000.60

960.45,203.14,

172.99,

PA 2: n2=

14,534960.362

45,203.99,

%59,0

539

2,534

539

100 100

n

%58,0

539

14,543

539

100 100

−+

−+

+

+Ki m tra i u ki n Aể đ ề ệ ≥2(D1+D2) (I1 CT(5-10)T86)

Trang 8

+Ki m tra theo i u ki n goc ômể đ ề ệ

PA1:

=1800 − 2 − 1570 >1500

A

D D

α (I1 CT(5-11)T86)

1000

172300

4

)(

)(

22

2 1 2 1

2

−+++ π (I1 CT5-1 T83)

41064

)172300()300172(21064

++ π

6,156.4

)45,203362()45,203362(262,1256

++ π

xac nh chi u r ng ai ta xac nh theo i u ki n b n mòn

b vδ[ ]δp c c c cα

N

b v t

0

1000

1000.68,

Trang 9

PA2 b 45

9,0.97,0.8,0.25,2.3,4.22

,

10

1000.68,3

Giai o n III: qua hai ph ng án thi t k ta th y c hai ph ng án u tho đ ạ ươ ế ế ấ ả ươ đề ả

m n tuy nhiên ta ph i ch n ph ng án 1 vì ph ng án này làm b truy n ai có ả ả ọ ươ ươ ộ ề đ kích th c nh g n V y ta ã thi t k b truy n ai v i các thông s hình h c ướ ỏ ọ ậ đ ế ế ộ ề đ ớ ố ọ

Góc ôm α =1730 chi u r ng ai b=63 chi u dày ai là 4,3mm ề ộ đ ề đ

L c c ng ai S ự µ đ 0=487,6N ,Rđ=1460

Ta có k t c u bánh ai nh hình v ế ấ đ ư ẽ

Trang 10

CHƯƠNG III: THI T K B TRUY N TRONG· · Ộ ·

I Gi i thi u ớ ệ :H p gi m t c là c c u g m các b truy n bánh r ng hay tr c vít ộ ả ố ơ ấ ồ ộ ề µ ụ

t o thành m t t h p gi m s vòng quay và truy n công su t t ng c ạ ộ ổ ợ để ả ố ề ấ ừ độ ơ

Ta thi t k b truy n theo ba giai o n ế ế ộ ề đ ạ

+Giai o nI:Ngyên c u nh ng yêu c u c a b truy n c n thi t k đ ạ ứ ư ầ ủ ộ ề ầ ế ế

Ta thi t k b truyên bánh r ng non v i t s truy n i ế ế ộ µ ớ ỷ ố ề nh=2,5 công su t tr c ấ ụ

Trang 11

s vòng quay n ố 1=539 v pn2=216 v p

b truy n làm vi c trong môi tr ng t ( có bôi tr n t t )nhi t bình th ng ộ ề ệ ườ ướ ơ ố ệ độ ườ

Ta thi t k b truy n theo i u ki n b n(ti p xúc, u n) ế ế ộ ề đ ề ệ ề ế ố

2 6 2

85,05

,01

10.05,11

n

kN i

i

L tx

≥ (I1 CT3-2 T42)

¢ể xác nh L ta xác nh ta l n l t xác nh các thông s đị đị ầ ượ đị ố ψL

[σ ]tx , k

Hình v k t bánh r ng nónẻ ế µ

Trang 12

N0 :s chu k c s ố ỳ ơ ở đường cong m i ti p xúc v i Nỏ ế ớ 0=107

Ntđ:s chu k t ng ố ỳ ươ đương

maî

i n T M

d

Trang 13

Ntđ= Ntđ=60u ∑ ( ) i i

maî

i n T M

nK

u = −1

[ ] 1 85,93 2

8,1.5,1

580.4,0

10.05,11

5,

2 6

539.3,0.5,01127.14,3.21.1000.60

5,012

2 2

+

=+

=

i

n L

1

2

L

nh L d

i

ψ

ψψ

+

)3,0.5,01(2

15,23,

=

−+

theo(I1 B3-12T47)cóKttb=1,16

116,

1 + =

Trang 14

m s

mm.Ki m nghi m s c b n u n c a r ng:ể ệ ứ ề ố ủ µ

.85,0

10.1,19

51 35 3 1 1 2

6

bn z ym

KN

u tâ

+ ng su t u n t i chân r ng bánh nh :Ứ ấ ố ạ µ ỏ

[ ] 85,938

,5638.539.33.55,2.451.0.85,0

46,3.45,110.1,19

1 2

6

38.216.211.55,2.517.0.85,0

29,3.45,110.1,19

mm N

u

σ

Trang 15

.Ki m nghi m s c b n ti p xúc ể ệ ứ ề ế

Ta có σ ≤tx [ ]σ tx

( ) ( )

2 2 2

3 2 6

.85,0

.15

N K i

i b L

46,3.45,115.25,238.5,0126

10.05,

3 2 6

29,3.45,115.25,238.5,0126

10.05,

3 2 6

De1 = ms (Z1 + 2cosϕ1) = 3 (31 + 2.cos21048,) = 98 mm

De2 = ms (Z2 + 2cosϕ2) = 3 (78 + 2.cos68022,) = 236 mm+ ¢ường kính vòng l n trung bình:µ

127

385,0193

385,012345

,0

S l c tác d ng ơ đồ ự ụ

Trang 17

+Giai o n I:Ngiên c u các yêu c u c a b truy n đ ạ ứ ầ ủ ộ ề

Ta thi t k b truy n bánh r ng tr r ng th ng v i công su t b truy n ế ế ộ ề µ ụ µ µ ớ ấ ộ ề

V i tr c II có N ơ ụ II=3,29kw,NIII=3,16kw ,t s truy n i=3,6 ỷ ố ề

Trang 18

tx n

N k i

N0 :s chu k c s ố ỳ ơ ở đường cong m i ti p xúcỏ ế

Ntđ:s chu ky t ng ố ươ đương

maî

i n T M

M

3

N1= 310.5,5.18.60.216 [ 3015.13 + 0,33.3010] = 20,24.107 > No = 107 N2= 1 =5,6.107

Trang 19

16,3.4,16,3.520

10.05,11

6

,

2 6

Trang 20

566,14,

56,1

=180d.Xác nh l i chi u r ng bánh r ng, s r ng và mô un.đị ạ ề ộ µ ố µ đ

3

180.2)1(

+

=+

i m

A

r ng.µ

+ S r ng bánh b d n:ố µ ị ẫ

Z2 = i.Z1 = 3,6.26=93 r ng.µ+ Chi u r ng bánh r ng:ề ộ µ

v i bánh r ng l n ta l y b=72mmơ µ ớ ấ

Trang 21

eKi m nghi m s c b n u n c a r ng.ể ệ ứ ề ố ủ µ

:

σu = y m Z k n N b

n

10.1,19

0

29,3.56,110.1,19

0

16,3.56,110.1,19

Trang 22

2

Tr c là m t chi ti t dùng ho c truy n chuy n ng và mô men xo nụ ộ ế để đỡ µ ề ể độ µ

T các chi ti t l p trên nó én các chi ti t khác ư ế µ đ ế

V i h p gi m t c ta thi t k tr c truy n các chi ti t quay và truy n mô men ơ ộ ả ố ế ế ụ ề để đở ế ề

xo n nh bánh r ng nón ,bánh r ng trµ ư µ µ ụ

Ch tiêu quan tr ng nh t i v i tr c ó là thi t k tr c b n và c ng và ỉ ọ ấ đố ớ ụ đ ế ế ụ đủ độ ề độ ứ

i v i tr c quay nhanh là n nh dao ng

Trang 23

Tính toán thi t k tr c g m các b c:ế ế ụ ồ ướ

Trang 26

Xác nh ph n l cRđị ả ự Ay,RAx ,Rby,RBx

ΣMBy=- Rđa1 -RAya2-Pr1.a3+Pa1.dtb1/2=0 RAy=

N a

a P

88.146050

.9,5172

80.15,207

2

2

3 1

1 1

a

a a S a

70

158.6,48750.6,

;1

M d

2,0

26,61304.(

3)1,0

8,1354551

)2,0.(

3)

3 2 2

d

d d

d

M d

td

Trang 28

dtb Pa b b

b

38,74060

7373

2

9,1989,51760.15,207)7373(3,13122

Pr)(

Pr

3 2 1

2 2 3 2 3 2

3

=+

+

−+

+

=+

+

−+

b P b b

P

43,188160

7373

60.6,1532)

6073(5,3605)

(

3 2 1

3 2 3 2

++

++

=+

+

++

(chi u c a l c ng c chi u v i gi thi t)ề ủ ự ượ ề ớ ả ế

Trang 29

3)1,0

2,1475961

)2,0.(

3)

3 2 2

d

d d

M d

theo k t c u tr c ta ch n ch l p bánh r ng d=40mm,ch l p bi d=35mm ế ấ ụ ọ ổ µ µ ổ µ ổ

Trang 30

22

Trang 32

REx= N

c c

c c c P c

4,9223143

72

143.5,3605)

1437293(4,8112)

()(

3 2

3 2 1 3

+

−++

=+

+++

ΣX= P4+REx +RGx-Pk=0 RGx=8112,4-3605,5- 9223,4=-4716,5N (ng c chi u gi ượ ề ảthi t)ế

7,502966.(

3)1,0

2,7544531

)2,0.(

3)

1

,

2 2

3 2 2

d d

d

M d

n n

+

=

τ σ

τ σ

(I1CT7-5T120)

+

m a

K

n

τψβε

τ τ

τ τ

τ

τ

K

n

τψβε

δ δ

δ δ

Trang 33

δ a = 61,5 / 2

625,12265

2,754453

mm N

3 3

7,

5,61.51,1

260

+

m a

k

σψσβε

σ

σ σ

σ

9,1.67,0

5,20.18,1

150

+

m a

k

τψτβε

τ

τ τ

τ

89,714,4

89,7.14,4

2 2

τ σ

τ σ

Trang 34

nτ = 9,92

67,0.90,1

3,16.18,1

150

k

τψτβε

τ

τ τ

τ

92,94,5

92,9.4,5

2 2

τ σ

τ σ

Tho mãn i u ki n V y ch n ả đ ề ệ ậ ọ đường kính l p bánh r ng d = 55 mm.µ µ

:II.Tính then :

1 nh ngh a¢ị ĩ

Then là m t chi ti t dùng c nh tr c v i may theo ph ng ti p tuy nộ ế đẻ ố đị ụ ớ ơ ươ ế ế

Giúp truy n mômen xo nt tr c sang may và ng c l i ,có r t nhi u lo i then ề µ ừ ụ ơ ượ ạ ấ ề ạ

Nh ng ta ch n lo i then b ng ,dây là lo i then n gi n gi ch t o d tháo l pư ọ ạ µ ạ đơ ả ể ế ạ ể µCác m i ghép ph i dùng then nh m i ghép bánh r ng v i tr c bánh ai v i tr c ố ả ư ố µ ớ ụ đ ớ ụ

t 1

d

b

Trang 35

Kh p n i v i tr cớ ố ớ ụ

2.Xác nh các thông s hình h c c a thenđị ố ọ ủ

Các thông s hình h c g m :chi u r ng then,chi u dài thenl ,chi u cao then hố ọ ồ ề ộ ề ề

V i b ,h xác nh theotiêu chu n ,l xác nh theo i u ki n b n c t,ho c i u ki nớ đị ẩ đị đ ề ệ ề µ µ đ ề ệ

b n d p ề ậ

+ Ki m nghi m ng su t d pể ệ ứ ấ ậ :

[ ]d l

h d

M l

h d

4.2.2

M x

σ = ≤

4

⇒ [ ]d

x

d h

M l

δ

26,61304

l b d

M

τ

τ = ≤

2

24.30.12

26,61304.2

M x

2

Trang 36

i v i tr c hai có hai then: m t l p

M x

σ = ≤

4

⇒ [ ]d

x

d h

M l

δ

6,145460

l b d

M

τ

τ = ≤

2

[ ]c

τ = =15,1≤

40.12.40

6,145460

M x

σ = ≤

4

⇒ [ ]d

x

d h

M l

δ

4

theo (I1B7-20,T142)có[ ]δ =100N/mm2 v i Mớ x=502966,7Nmm

Trang 37

l 40mm

100.50.10

7,502966

l b d

M

τ

τ = ≤

2

[ ]c

τ = =25≤

50.16.50

7,502966

2

([ ]τ c=87N/mm2)

Tho mãn i u ki n d p và i u ki n c t trên m t ti p xúc gi a then v i ả đ ề ệ ậ đ ề ệ µ µ ế ữ ớmay và tr c V y ch n then m b o yêu c u ơ ụ ậ ọ đả ả ầ

G i tr c là chi ti t nh v tr c và tr c.Tu theo l c tác d ng lên tr c mà ố đỡ ụ ế để đị ị ụ đỡ ụ ỳ ự ụ ụ

Trang 38

2086 2 2 2

,196188

,

1144 2 2 2

SA

RA

Trang 39

QB= (1.2271,26+1,5.257,85).1,2.1=3189,6N=318,96 daN

C = Q(nh)0,3 = 318,96(539.16000)0 , 3 =38410,4<Cb ng ả =74000

V y ta ch n lo i nh ch n s b v i d=35,D=80, ậ ọ ạ ổ ư ọ ơ ộ ớ β = 120,C=7400((I1B18PT348)

Trang 40

,188138

Trang 41

,

9223 2 2 2

,4395

,

4716 2 2 2

Có th ch n nhi u ph ng pháp khác nhau c nh l n trên tr c và trongể ọ ề ươ để ố đị ổ µ ụ

v h p Khi ch n d a vào nh ng y u t sau ây:ỏ ộ ọ ự ữ ế ố đ

C nh trên tr c I và II dùng êm ch n m t d u Ph ng pháp này ch c ch n ố đị ổ ụ đ µ µ ầ ươ µ µ

nh ng t ng i t Th ng dùng khi l c d c tr c l n.Kích th c c a ai c và ư ươ đố đµ ườ ự ọ ụ ớ ướ ủ đ ố

m cánh xem b ng l p m cánh trên tr c,nên gia công rãnh tr c b ng dao

phay a ,ít dùng dao phay ngón vì n ng su t th pđĩ µ ấ ấ

.Tr c III dùng vòng hãm lò xo, ây là ph ng pháp n gi n ụ đ ươ đơ ả đượ ử ục s d ng khi các vòng không ch u l c d c tr c

Trang 42

vai l nên vi c gia công l trên v h p s ph c t p h n ôi khi ta dùng thêm ng lót có ỗ ệ ỗ ỏ ộ ẽ ứ ạ ơ ¢ ố để

th ch u l c d c tr c l n nh tr c 1.ể ị ự ọ ụ ớ ư ụ

Ngoài ph ng pháp trên ta có th dùng ph ng pháp t vòng ngoài c a vào gi a ươ ể ươ đµ ủ ổ ữ

m t t c a n p và vòng ch n,khi v h p li n có th dùng vòng ch n ghép b ng hai µ ỳ ủ µ ổ µ ỏ ộ ề ể µ µ

n aữ ;khi v h p ghép có th dùng vòng ch n lò xo.Ph ng pháp này dùng khá ph ỏ ộ ể µ ươ ổ

bi n u i m ch y u là n gi n ,ch c ch n, d gia công l ch dùng khi chi u ế Ư đ ể ủ ế đơ ả µ µ ễ ỗ ỉ ề

Tu i th c a l n ph thu c r t nhi u vào vi c l p ghép các vòng vào tr c ổ ọ ủ ổ µ ụ ộ ấ ề ệ µ ổ ụ

và v h p Ki u l p l n trên tr c và trong v h p ph thu c vào ch làm vi cỏ ộ ể µ ổ µ ụ ỏ ộ ụ ộ ế độ ệ

+Khi ch u t i tr ng dao ngị ả ọ độ : ch u t i tr ng không i Rổ ị ả ọ đổ 1 và t i tr ng thy i ả ọ đổ

R2(khi R1>R2) h p l c t c th i c a chúng dao ng trên m t ph n xác nh c a vòng ợ ự ứ ờ ủ độ ộ ầ đị ủkhông quay v i góc ớ ± α.Trong tr ng h p Rườ ợ 1<R2thì vòng không quay ch u t i tu n hoàn.ị ả ầTrong b ph n l p thì tr c quay truy n t c do ó vòng trong l n quay cùng v i ộ ậ µ ụ ề ố độ đ ổ µ ớ

tr c còn vòng ngoài thì c nh trên v h p Tr ng h p tr c quay nh ng ph ng tác ụ ố đị ỏ ộ ườ ợ ụ ư ươ

d ng c a l c không thay i thì vòng trong c a ch u t i tr ng tu n hoàn còn vòng ụ ủ ự đổ ủ ổ ị ả ọ ầngoài ch u t i tr ng c c b ị ả ọ ụ ộ

Các vòng trong c a c n l p trung gian có dôi v i tr c,còn các vòng ngoài c n l p có ủ ổ ầ µ độ ớ ụ ầ µkhe h ho c l p trung gian v i l v h p Nh v y s tránh ở µ µ ớ ỗ ỏ ộ ư ậ ẽ được hi n t ng k t ệ ượ ẹcon l n và mòn không u rãnh l n c a vòng ngoài.Khi ch n ki u l p c n chú n µ đề µ ủ ọ ể µ ầ ý đế

lo i ạ ổ

Các vòng là nh ng chi ti t không ổ ữ ế đủ ứ c ng Khi di chuy n d c tr c vòngể ọ ụ

trong c a có th b bi n d ng dủ ổ ể ị ế ạ ưới tác động c a ngo i l c ngoàiủ ạ ự

Trang 43

Ông lót được dùng l p ghép thu n ti n ho c t o thành m t b ph n g m tr cđể µ ậ ệ µ ạ ộ ộ ậ ồ ụ

Thông th ng trong nghành ch t o may,kích th c có th ch n nh sau.ườ ế ạ ướ ể ọ ư

xu ng kho ng 0,5ố ả ÷1 mm.Ci u dài ph n nh v (ph n ề ầ đị ị ầ được mài)kho ng t 20ả ừ ÷25

mm, ch l p l n c ng ổ µ ổ µ ũ được gia công chính xác.L p ghép gi a ng lót và l h p là µ ữ ố ỗ ộ

l p l ng n u c n d ch chuy n theo chi u tr c.Thông th ng dùng ki u µ ỏ ế ầ ị ể ề ụ ườ ể H h67

5.N p : µ ổ N p th ng ch t o b ng gang CY 15-32 Có hai lo i: n p kín và µ ổ ườ ế ạ µ ạ µ ổ

n p th ng l p tr c xuyên qua i v i n p kín l y b m t có µ ổ ủ để µ ụ ¢ố ớ µ ổ ấ ề µ đường kính D làm chu n nh tâm Trong th c t không c n ph i l p n p ng tâm v i tr c; ẩ đị ự ế ầ ả µ µ ổ đồ ớ ụ

n p có th d ch chuy n m t ít mà không nh h ng n s làm vi c c a C u t oµ ổ ể ị ể ộ ả ưở đế ự ệ ủ ổ ấ ạ

ki u l p này n gi n, gi m ể µ đơ ả ả được kh i l ng gia công M t chu n c b n c a ố ượ µ ẩ ơ ả ủ

n p là m t bích vì v y b m t tr nh tâm l y nh t 5 n 7mm kh i nh µ ổ µ ậ ề µ ụ đị ấ ỏ ừ đế để ỏ ả

h ng n vi c l p m t bích vào v h p d ch chuy n n p b h n ch b i kheưở đế ệ µ µ ỏ ộ độ ị ể µ ổ ị ạ ế ổ

h gi a vít và l vít.Vì v y h n nay có xu th làm n p kín không có ph n l p vào l ở ữ ỗ ậ ệ ế µ ổ ầ µ ỗ

h p ,hình d ng n p kín ph thu c vào k t c u b ph n ,m t ngoài c a n p có th ộ ạ µ ụ ộ ế ấ ộ ậ ổ µ ủ µ ể

Chi u dày bích c a n p th ng l y b ng 0,8 chi u dày v h p.ề ủ µ ổ ườ ấ µ ề ỏ ộ

Chi u dày thành n p l y b ng 0,6 chi u dày v h p.ề µ ấ µ ề ỏ ộ

Tra theo [II,B 10-13,T 277]

Ta có đường kính bu lông n n dề n=16(mm), s l ng 6 con.ố ượ

D2D

Trang 44

kh p Ki u này có u i m là : khi dung sai kích th c trên tr c và trên v có th l n ớ ể ư đ ể ướ ụ ỏ ể ớ

v n không nh h ng n vi c l p ghép và ch t l ng làm vi c c a ; khi tr c dài ẫ ả ưở đế ệ µ ấ ươ ệ ủ ổ ụ

ra khi bi n d ng vì nhi t c ng không làm b chèn vì có th t do d ch ch nh n ế ạ ệ ũ ổ ị ổ ể ự ị ỉ đế

m t v trí m i c n thi t t ng ng v i dãn dài c a tr c.ộ ị ớ ầ ế ươ ứ ớ độ ủ ụ

2 1

Ngày đăng: 22/01/2016, 17:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w