Thực hiện phép tịnh tiến theo OI.. Hệ trục Oxyuur ⇒hệ trục IXY.. Thực hiện phép tịnh tiến theo OI.. Hệ trục Oxyuur →Hệ trục IXY... Vì không cần xem xét thứ tự của hai điểm M với N nên t
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI.
Vấn đề 1 Chứng minh đồ thị có tâm đối xứng
Bài 1:
1 y' 3x= 2−6x,y'' 6x 6 , y'' 0= − = ⇔ =x 1 , y 2.=
Vậy ( )C có một điểm uốn là I 1;2( )
2 y' 4x= 3−12x,y'' 12x= 2−12 , y'' 0= ⇔ = ±x 1 , y= −3
Vậy ( )C có một điểm uốn là I 1; 3(± − )
Bài 2:
1 Thực hiện phép tịnh tiến theo OI Hệ trục Oxyuur ⇒hệ trục IXY
Công thức chuyển hệ tọa độ : = + = +
= + = +
I I
Đối với hệ trục IXY, phương trình của (C) là
3
Y 2 (X 1) 3(X 1) 4 X 3X 3X 1 3X 6X 3 4
Y X 3X F(X)
+ = + − + + = + + + − − − +
⇔ = − =
Vì ∀ ∈X ¡ ,F( X)− = −X3+3X= −F(X) nên Y = F(X) là hàm số lẻ ,suy ra điểm I(1;2) là tâm đối xứng
2 Thực hiện phép tịnh tiến theo OI Hệ trục Oxyuur →Hệ trục IXY
Công thức chuyển hệ tọa độ : = + = −
= + = +
I I
y Y y Y 3. Đối với hệ trục IXY, phương trình của (C) là
+ = ⇒ = − = − =
− +
Vì hàm số Y = F(X) là hàm số lẻ nên điểm I(-1;3) là tâm đối xứng của (C)
Bài 3: Hàm số viết lại : = + +
−
1
y x 1
x 1
Giả sử ( )C có tâm đối xứng là I x ;y( 0 0)
Chuyển : ( )→( )= = = ++
uur
0
Phương trình ( )C trong hệ mới là :
+ = + + + ⇔ = + + − +
Để hàm số là lẻ : + − = ⇒ = ⇔ ( )
I 1;2
Trang 2Chứng tỏ đồ thị hàm số có tâm đối xứng I 1;2 ( )
Vấn đề 2: Tìm tham số m để đồ thị có tâm
đối xứng
Bài 1: Ta có : y'= −3x2+6mx⇒y''= −6x+6m
m
⇔ − + = ⇒ = ⇒ −
Để đồ thị có tâm đối xứng I thì
2
5 5
= = ±
=
− =
Vậy với m= ±1 , đồ thị có tâm đối xứng I
Bài 2:
1 Với m 2= ⇒(C ):y x2 = 3−5x2+6x 3+
Gọi A(a;a3−5a2+6a 3), B(b;b+ 3−5b2+6b 3)+ là hai điểm thuộc (C) và
3 a
5
= −
= −
=
− + + = − + − −
Vậy hai điểm thuộc (C) đối xứng nhau qua O là :
3 33 3
5 5 5
và
3 33 3
− −
2 Gọi M(x ;y ), N(x ;y ) là hai điểm thuộc (C)1 1 2 2
M ,N đối xứng nhau qua
1 2
x ,x 0
≠
⇔ = −
=
1 2
2 1
x ,x 0
x 2m 0
≠
⇔ = −
+ = ∗
Yêu cầu bài toán ⇔ ∗( ) có hai nghiệm phân biệt ⇔ −2m 0> ⇔m 0< Vậy m 0< là những giá trị cần tìm
Vấn đề 3: Chứng minh đồ thị có trục đối xứng
Bài 1: Ta có v (3;4)r = là một véctơ chỉ phương của d m
Vì M ,N thuộc d nên MN k.vm uuuur= r Mặt khác, MN 5= nên k= ±1 Nếu
k= −1 thì MNuuuur= − ⇔vr NM vuuuur=r Vì không cần xem xét thứ tự của hai
điểm M với N nên ta chỉ cần xét trường hợp MN vuuuur r= .
Xét phép tịnh tiến Tvr Gọi (C') T (C)= vr thì (C') :
y 4 (x 3)− = − −3(x 3) 3− + ⇔ =y − + 4x−11
Trang 3Vì M (C)∈ nên N T (M) T (C) (C')= vr ∈ vr = Do đó, N là giao điểm của (C)
và (C')
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C') là
2
x −3x+3= − + −11 Phương trình này có hai nghiệm là x 2
3
=
hoặc x 7
3
=
* Khi x 2
3
= ta được N 2 35;
3 27
÷
Vì N d∈ m nên
11 m 27
=
* Khi x 7
3
= ta được N 7 235;
3 27
Vì N d∈ m nên
151 m 27
=
Kiểm tra ta thấy m 11
27
= hoặc m 151
27
= thì d cắt (C) tại ba điểm m phân biệt
Bài 2: Vì MN song song với trục hoành nên MN k.i (k;0)uuuur= r= , với
i (1;0)=
r
là véctơ đơn vị của trục hoành Khi này ta có MN= k
Xét phép tịnh tiến theo véctơ v (k;0)r =
Gọi (C ) là ảnh của (C) qua k Tvr thì (C ): y (x k)k = − 3−3(x k) 3− +
Vì N T (M) T (C) (C )= vr ∈ vr = k nên N là giao điểm của (C) và (C ) k
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C ) làk
3x −3k.x k+ − =3 0
Phương trình này có nghiệm khi và chỉ khi ∆ = −3k2+36 0≥ ⇔ k ≤2 3 Khi k 2 3= thì (C) và (C ) có duy nhất một điểm chung là k N( )3;3 Khi k= −2 3 thì (C) và (C ) có duy nhất một điểm chung là k N(− 3;3)
Vậy MN= k lớn nhất khi và chỉ khi k= ±2 3
Vậy, hai điểm cần tìm là N( )3;3 và M(− 3;3) hoặc N(− 3;3) và
( )
M 3;3
Bài 3: Giả sử đường thẳng x x= 0 là trục đối xứng của đồ thị ( )C , gọi ( 0 )
I x ;0
Chuyển : ( )→( ) = = = +
uur
y Y Phương trình của ( )C trong hệ tọa độ mới là :
Trang 4( )4 ( )3 ( )2 ( )
Y= x x+ −4 x x+ +7 x x+ −6 x x+ +4
Để hàm số là chẵn thì các hệ số của ẩn bậc lẻ và số hạng tự do bằng
không :
− =
⇔ − + − = ⇒ =
− + − + =
0
4x 4 0
Chứng tỏ đồ thị hàm số có trục đối xứng , phương trình của trục đối
xứng là : x 1=
Bài 4:
Giả sử đường thẳng x x= 0 là trục đối xứng của đồ thị ( )C , gọi I x ;0( 0 )
Chuyển : ( )→( ) = = = +
uur
y Y Phương trình của ( )C trong hệ tọa độ mới là :
= 4+ + 3+ 2+ + 2+ 3+ 2+ + 4+ 3+ 2
Để là hàm số chẵn thì : ( + =) = −
⇒
+ + = =
m 4
Vấn đề 4: Lập phương trình đường cong đối
xứng với một đường cong qua một điểm hoặc
qua một đường thẳng.
Bài 1:
1 Gọi một điểm bất kỳ A x;x 1 1 ( ) (C ,B x';y') ( )C'
x 2
Khi A chạy trên ( )C qua điểm I , thì B chạy trên ( )C' , cho nên nếu
( )C' đối xứng với ( )C qua I thì A và B đối xứng nhau qua I
= − = − −
⇔ ⇒ ⇔ − = − − − − ⇔ − = − − +
I
I
Vậy, ( )C' có phương trình : y x 5 1
x
= + −
Khi A chạy trên ( )C qua điểm I , thì B chạy trên ( )C' , cho nên nếu
( )C' đối xứng với ( )C qua I thì A và B đối xứng nhau qua I
Trang 5( )− ( )
= −
⇒ − = − − + ⇔ = − + +
= −
x'
Vậy, ( )C' có phương trình : y= −x4+3x2+3
Bài 2:
1 Gọi A x;y thuộc ( ) ( )C và B x';y' thuộc ( ) ( )C'
Nếu ( )C' đối xứng với ( )C qua d , thì A và B đối xứng nhau qua d
AB d
y y' 1
y y' 2 x x'
− = −
− ÷− =
( ) ( )
y y' 2 x x' 1
1
y y' x x' 2 2
2
− = − −
⇒
+ = + +
y 2x y' 2x' 5y 3y' 4x' 4 2y x x' 2y' 2 5x 3x' 4y' 4
+ = + = − + +
− = − + = + −
Từ phương trình hàm số :
= + + ⇒ − + = + − + +
2 ( )C' : = − −
−
4
y 1 x
x 2
3 Gọi A x;y thuộc ( ) ( )C và B x';y' thuộc ( ) ( )C' đồng thời đối xứng
với A qua Ox Khi đó : x x'= và y= −y'
Do A thuộc ( )C : − = −y' 2x' 4 x'( + ) ⇔y'= − −2x' 4 x' ( + ) ( )∗
Phương trình ( )∗ chính là phương trình của ( )C' : y= −2x 4 x( + )
Nếu ( )C cắt ( )C' thì phương trình hoành dộ điểm chung :
x 4
≤
= − − +
Vậy, ( )C cắt ( )C' bằng E-Líp : ( − )
+ =
1
Bài 3:
1 ( )C’ T ((C))= uur
Gọi M’ (x’;y’) là ảnh của điểm M(x;y) qua phép tịnh tiến vectơ
u (1;2)=
ur
,ta có
Trang 6x' x 1 x x' 1
MM ' u
y' y 2 y y' 2
− = = −
= ⇔ ⇔
− = = −
uuuuur ur
M (C)∈ ⇔ =y x −3x 1+ ⇔ − =y' 2 (x' 1)− −3(x' 1) 1− +
y' 2 x' 3x' 3x' 1 3x' 4 y' x' 3x' 5 M ' (C'): y x 3x 5
⇔ − = − + − − + ⇔ = − + ⇔ ∈ = − +
Vậy phương trình của (C’) : y = x3−3x2+5
2 Gọi M’ (x’;y’) là ảnh của M(x;y) qua phép đối xứng tâm I(- 1;1), ta
có
I là trung điểm của MM’ I
I
+ = = − = − −
+ = = = −
3
M (C)∈ ⇔ =y x −3x 1+ ⇔2– y’= −2– x’ − −3 2– x’ +1
M ' (C'): y x 6x 9x 3
Cách khác : Tịnh tiến OI uur Hệ trục Oxy ⇒ Hệ trục IXY
Công thức chuyển hệ tọa độ : I
I
= + = −
= + = +
Đối hệ trục IXY , phương trình (C) :
Y 1+ = X 1 – 3 X – 1 1− + ⇔ =Y (X 1)− −3(X 1) F X− = (C’) đối xứng với (C) qua gốc tọa độ I ,suy ra phương trình
C’ : Y= − F X− ⇔ = − −Y X – 1 + −3 X – 1
Suy ra phương trình (C’) đối với hệ trục Oxy :
y 1− = − − x – 2 + −3 x – 2 ⇔ =y x +6x +6x 3.+
3 Gọi M(x’;y’) là ảnh của M(x;y) qua phép đối xứng qua đường thẳng
(d) : x = 2 ,ta có + =x x' 4y y' ⇔ = −x 4 x'y y' .
= =
M(x,y) (C)∈ ⇔ =y x −3x 1+ ⇔y' (4 x')= − −3(4 x') 1− +
y' x' 12x' 45x' 53 M ' (C'): y x 12x 45x 53
⇔ = − + − + ⇔ ∈ = − + − +
Vậy phương trình ( )C’ : y= − +x3 12x2−45x 53.+
Cách khác Tịnh tiến OE uuur với E(2;0) Hệ trục Oxy ⇒Hệ trục EXY
Công thức chuyển hệ tọa độ : E
E
= + = +
= + =
Đối với hệ trục EXY:
Phương trình (d) : X = 0
Phương trình (C) : ( )3 ( ) ( )
Y= X 2+ −3 X 2+ + =1 G X (C’) đối xứng với (C) qua trục tung EY , suy ra phương trình (C’) :
Trang 7( ) ( )3 ( )
Y G X= − = − X 2 – 3 X 2+ − + +1
Suy ra phương trình (C’) đối với hệ trục Oxy
Y= 4– x – 3 4– x + =1 − +x3 12x2−45x 53.+