1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 4 bài tập có đáp án chi tiêt về chứng minh đồ thị có tâm đối xứng

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 753 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó giả thiết của bài toán trở thành 4... Xác định tham số để hàm số có giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất thỏa điều kiện cho trước Bài 1: 1... Từ đó suy ra.. =OA maxMT 2 ⇔M trùng v

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI.

Bài 1:

3 x x 4x 3 khi x 4x 3 0 x 5x 6 khi x 1,x 3

3 x x 4x 3 khi x 4x 3 0 x 3x khi 1 x 3 Với x (∈ −∞;1) (3;U +∞), y' 2x – 5 hay = y' 2 x – 2 1= ( )−

Ta thấy: y' 0 với < x (∈ −∞;1 và y' 0 với > x (3;∈ +∞)

Với x (1;3), y'∈ = − +2x 3 và y' 0= ⇔ = ∈x 3 (1;3)

2 Tại x 1: = y'(1 )+ = −2(1) 3 1,y'(1 ) 2(1) 5+ = − = − = −3⇒y'(1) không tồn tại Tại x 3: = y'(3 ) 2(3) 5 1,+ = − = y'(3 )− = −2(3) 3+ = −3⇒y'(3) không tồn tại

→±∞ →±∞

2

Từ bảng biến thiên trên suy ra ∈ = ∈

miny 0 , maxy không tồn tại

= 

2 2

4 x x 1 khi x [1;2]

y

4 x 1 x khi x [ 2;1]

2

x (1;2) , y' 1

x (1;2) x (1;2)

x (1;2) x (1;2)

2

x ( 2;1) , y' 1

 ∈ −

− = −

2

x ( 2;1)

x ( 2;1)

4 x x Tại x 1:y'(1 )= + = − 1 +1 , y'(1 )− = − 1 − ⇒1 y'(1)

Tại x 2 , x= = −2 thì y' không xác định

Từ bảng biến thiên trên suy ra

x D

x D maxy 2 2 1 , miny 1

Bài 2:

Trang 2

1 Điều kiện : 5 x− 2≥ ⇔ ∈ −0 x [ 5; 5] Ta có

2

2

2(x 4)

Vì f(± 5) 0, f(2) 1,f( 2) 5 nên = = − = maxf(x) f( 2) 5;= − =

( )

min f(x) f 5 0

2 Hàm số xác định trên D= − 2;2

2

2

 < ≤

0 x 2

x 2

4 x x Do y( 2)− = −2;y(2) 2;y( 2) 2 2 nên= =

maxy y( 2) 2 2; miny y( 2) 2

3 Hàm số xác định ⇔2x x− 2≥ ⇔ ≤ ≤0 0 x 2

2

Tại hai điểm x 0 ,x 2 thì y’ không tồn tại.= =

y' 0,x (0;2)

2x x x 2x 1 2x 4x 1 0 2x x x 1

+

⇔ =x 2 2

2

( ) = ( ) =  + ÷÷= +

2 2

y 0 2 , y 2 4 ,y 3 2

x D

x D maxf(x) 3 2 , minf(x) 2

Bài 3:

+ +

2

x 1

5 ,y 1  ( )− =2

3.

2

2 2

1

x 2

x

Tương tự

→−∞ =

x

1 lim y

2.

Từ bảng biến thiên trên suy ra

¡

x

maxy , miny

Trang 3

2 Ta có: = + +

2

10x 22x 4 y'

(3x 2x 1) ⇒ = ⇔ 2+ + = ⇔ = −1 = −

y' 0 5x 11x 2 0 x ,x 2

5 Mặt khác:

→∞ =

x

10 lim y

3 nên ta có bảng biến thiên sau:

x -∞ −2 −1

5 +∞

y' + 0 − 0 + y

7 10

3 10

3

5

2 Dựa vào bảng biến thiên suy ra: maxf(x) 7, minf(x)= =5

2.

Chú ý: Với bài toán trên ta có thể giải bằng phương pháp miền giá trị

như sau:

2

2 2

20x 10x 3

3x 2x 1

* y=20⇒(1)

3 có nghiệm

* Nếu y≠20⇒(1)

3 có nghiệm⇔ ∆ = −' 2y2+19y 35 0− ≥ ⇔ ≤ ≤5 y 7

Vậy maxf(x) 7, minf(x)= =5

2.

Bài 4:

y'

2 x x 1 2 x x 1

⇒y' 0= ⇔(2x 1) x+ 2− + =x 1 (2x 1) x− 2+ +x 1 (1)

Bình phương hai vế ta có phương trình hệ quả

(2x 1) [(2x 1) 3] (2x 1) [(2x 1) 3]

⇔(2x 1)+ 2=(2x 1)− 2⇔ =x 0 thay vào (1) ta thấy 1= −1 vô lý

Vậy phương trình y' 0 vô nghiệm hay y' không đổi dấu trên ¡ , mà=

= > ⇒ > ∀ ∈¡

y'(0) 1 0 y' 0 x .

[-2;3]

[-2;3]

maxf(x) f(3) 13 7; min f(x) f( 2) 5 7

Trang 4

2 Điều kiện: − + + ≥

⇔ − ≤ ≤



2 2

x 4x 21 0

2 x 5

x 3x 10 0 Xét trên miền − < <2 x 5, ta có : = − − − − − 

2

nên

− −

− − ÷

3 x

25 (x 2) 49 3

x

2

2

)

 −  − − ÷ ÷= − ÷ − −

2

2

3

2 3

(x 2) x 0

⇔ =x 1

3 Ta có

 

 

1 y( 2) 3; y 2; y(5) 4

 

=  ÷=

 

2 x 5

1

Chú ý: Vì ( x− +2 4x 21) ( x+ − − +2 3x 10) x 11 0+ = + > ⇒ >y 0

⇒y2= +(x 3)(7 x) (x 2)(5 x) 2r(x 3)(7 x)(x 2)(5 x)− + + − − + − + −

= (x 3)(5 x)+ − − (x 2)(7 x)+ − 2+ ≥2 2 Suy ra y≥ 2 , dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x=1

3 Vậy miny= 2

Bài 5:

2

2 2 2

3

1 4sin 2x 4 3sin 2x

y

1 sin 2x

2

Đặtt sin 2x, 0 t 1 Khi đó: = 2 ≤ ≤ = − =

4 t

2 t với 0 t 1, ≤ ≤

Ta có

 

 

2 g'(t) 0 maxy maxg(t) 3, miny 2

Trang 5

2 Đặt = ⇒ ≤

+ 2

2x

1 x ⇒ =y sint cos2t 1+ + = −2sin t sint 22 + +

Đặt u sint= ⇒ −sin1 u sin1≤ ≤ ⇒ = −y 2u2+ +u 2

Ta cóy'= −4u 1+ ⇒y' 0= ⇔ =u 1

4 miny= −2sin 1 sin1 2; maxy2 − + =17

8 .

Bài 6:

1 Từ giả thiết 3≥a2+b2+c2≥3 a b c3 2 2 2⇒abc≤1

Áp dụng BĐT Cô si, ta có: (a b)(b c)(c a) 8abc+ + + ≥

abc

a b c ⇒ ≥P 8abc+ 3

abc. Đặt t abc= ⇒ < ≤0 t 1

8 và P 8t≥ + =3 f(t)

t Xét hàm f(t) có f'(t) 8= − 32<0

t

⇒ ≥  ÷= ∀ ∈ 

f(t) f 25 t 0;

⇒ ≥P 25 Đẳng thức xảy ra ⇔ = = =a b c 1

2.

2 Cách 1 :

Đặt: u x y,v xy= + = ⇒(x y xy x+ ) = 2+y2−xy⇔uv u= 2−3v

u 3

Vậy

u u 3v

x y

A

u

+ + + ( lưu ý u 0≠ )

u 1 u 3

⇔ ≥ ∨ < − u 3 0

u

+

⇒ > Xét hàm ( ) u 3 ( ) 32

= ⇒ = < ⇒f u( ) ( )≤f 1 =4⇒ ≤A 16 Đẳng thức xảy ra x y 1

2

⇔ = = Vậy GTLN của A 16=

Cách 2 : Đặt a 1;b 1

= = Khi đó giả thiết của bài toán trở thành

4

Trang 6

Đẳng thức xảy ra a b 2 x y 1

2

Cách 3 : Xét hệ phương trình :

x y xy x y xy

1 1

A

x y

( )

( )

2

3 3

x y xy x y xy x y xy x y xy

A A

xy xy

=

=

2 2

x y xy x y 3xy SP S 3P

S

A

P xy

 

; S x y

P xy

 = +

 =

2

S ≥4P

Giả thiết suy ra

2 S A P

  =

 ÷

  thỏa điều kiện A 0> , do đó S= AP Thay S= AP vào phương trình SP S= 2−3P rồi rút gọn ta được

(A− A P 3) = , để phương trình này có nghiệm thì A− A ≠0 tức

0 A 1< ≠

Với 0 A 1< ≠ suy ra P 3

=

− và

3 S

A 1

=

2

Vậy, GTLN của A 16=

t xyz 0 t

3

f'(t) 6t 0 t 0;

3

 

 

1 29 3

f(t) f

9

3 Vậy minP=29 3

9 .

Bài 8: Đặt t cotx=

Trang 7

2

1 tan x 1 cot x 1 t t 1

+ −

+

2 2

t 2t 1 f(t)

t 1

(sin x 2sin x 1)(cos x 2cos x 1)

g(x)

(sin x 1)(cos x 1)

sin xcos x 8sin xcos x 2 u 8u 2

sin xcos x 2sin xcos x 2 u 2u 2 , trong đó

u sin xcos x; 0 u

4

2

h'(u) 2 0 u 0;

4 (u 2u 2)

⇒ hàm số h(u) luôn tăng trên  

 

 

1 0;

4 nên ∈  

 

=  ÷=

 

1

u 0;

4

max h(u) h

4 25

 

∈  

1

u 0;

4

min h(t) h(0) 1

Vậy maxg(x)= 1; ming(x)= −1

Bài 9: Xét hệ:  + − =

 + − − =

x my 2 0 2x (m 2)x 1 0 (*) có D= − −m 2

• Nếu m≠ − ⇒2 (*) có nghiệm duy nhất (x ;y )0 0

Khi đó P 0, ≥  =

= ⇔ =x x00⇒ =

• m= −2 ta có: P (x 2y 2)= − − 2+(2x 4y 1)− − 2

Đặt t x 2y 2, ta có: = − − P t= 2+(2t 3)+ 2=5t2+12t 9+

Suy ra minP=9

5.

Vấn đề 2 Xác định tham số để hàm số có giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất thỏa điều kiện

cho trước

Bài 1:

1 Gọi = ∈

¡

x

m miny Điều kiện cần để m 2 là > y 1( )> ⇒2 4a 2> ⇒ >a 1

2

= 



U

4ax x 4x 3 x 4(a 1)x 3 , x ( ;1] [3; )

y

4ax x 4x 3 x 4(a 1)x 3 , x [1;3]

*Với x (∈ −∞;1] [3;U +∞) : y' 2x 4 a – 1 và = + ( ) y' 0= ⇔ =x 2(1 a) 1− <

* Với x [1;3]: ∈ y'= − +2x 4 a 1 và ( + ) y' 0= ⇔ =x 2(a 1) 3.+ >

Trang 8

Từ bảng biến thiên trên suy ra

miny m y 2 1 a  4 1 a 8 a 1 3 3 4 a 1 8a – 4a – 1

> ⇔ − 2− > ⇔ 2− + < ⇔ < <1 3

Kết hợp a>1

2ta được các giá trị của tham số a cần tìm là 1< <a 3

2 Tìm tập giá trị E của hàm số y,y E∈ ⇔phương trình = +

+

msinx 1 y

cosx 2 (1) có nghiệm (1)⇔ycosx 2y msinx 1+ = + ⇔ycosx msinx 1 2y − = − (1) có nghiệm ⇔m2+y2≥ −(1 2y)2⇔3y2−4y 1 m+ − 2≤0

⇔2 1 3m2 ≤ ≤y 2 1 3m2

miny

< − ⇔ 2 1 3m2 < − ⇔ + 2> ⇔ + 2>

3

⇔m2> ⇔8 m≤ −2 2,m 2 2≥

3 y' 8x – 4m= ⇒ = ⇔ =y' 0 x m

2 Xét các trường hợp sau

* m≤ − ⇔2 m≤ −4

2 Khi đó ∀ ∈ −x ( 2;0) , y' 0 > ⇒Hàm số y đồng biến trên ( 2;0) , hàm số y liên tục trên − [ 2;0]−

( )

∈ −

x [ 2;0]min y y 2   m 6m 16

Miny 2 m 6m 16 2 m 6m 14 0 ,phương trình này vô nghiệm

*− ≤2 m≤ ⇔ − ≤0 4 m 0≤

2

Bảng biến thiên của hàm số y trên [ 2;0]− ⇒ =  = −

 ÷

 

m

= ⇔ − = ⇔ = − ∈ −

Miny 2 2m 2 m 1 [ 4;0]

*m> ⇔0 m 0>

2 ,khi đó ∀ ∈ −x ( 2;0) , y' 0< ⇒Hàm số y nghịch biến trên

[ 2;0]⇒ ∈ − = ( )= 2

x [ 2;0]min y y 0 m – 2m

Miny 2 m 2m 2 m 2m 2 0 m 1 3

Vì m 0 nên chỉ nhận giá trị > m 1= + 3

Trang 9

4

¡

¡

2 1

1

ax b

x 1



¡

¡

2

2 1

2

x ,4x ax 4 b 0

0 a 16b 64 0 (1)

x ,4x ax 4 b 0

*

¡

¡

2 2

2

ax b

x 1 ⇔∀ ∈ + + + ≥ ⇔ ∆ = ⇔ − − =



¡

¡

2

2 2

2

x ,x ax b 1 0

0 a 4b 4 0 (2)

x ,x ax b 1 0

Hệ  + − =  − =  =

2

2

20b 60 0 b 3

a 16b 64 0

a 4b 4 0 a 16

a 4b 4 0

 = ±

⇔  =

a 4

b 3 .

Bài 2:

1 Đặt t x – 3x= 3 2+4, x 0;4 Tìm tập giá trị của t  

 =

= 2−  ∈t' 0 ⇔ =

x (0;4)

Vì t 0( ) =4, t 4( ) =20, t 2( ) =0, hàm số t liên tục và có đạo hàm trên

 

0;4 , suy ra tập giá trị của t là 0;20 

Hàm số y trở thành hàm f t( ) = +t m , t [0;20].Bài toán quy về: Tìm ∈ tham số m để t [0;20]∈max f(t) đạt giá trị nhỏ nhất

O

Trên trục t’Ot , gọi A, T, M là các điểm có hoành độ lần lượt là 20 , t

và – m , khi đó MT= +t m và T di động trên đoạn OA Từ đó suy ra

* Nếu M ở ngoài đoạn OA thì maxMT max MO,MA= { } ≥OA

* Nếu M ở trong đoạn OA thì maxMT max MO,MA= { } ≥OA

2 .

=OA

maxMT

2 ⇔M trùng với trung điểm E của OA

Trang 10

Vậy maxMT đạt giá trị nhỏ nhất bằng OA =10

2 ⇔ M trùng E

⇔m= −10

x x 2 m(x 2) x x 2

2

x x 2

 t , x [ 1;1]

 =

= − ⇒ ∈ − ⇔ =

2

2

t' 0

x 4x

x ( 1;1) (x 2)

Từ bảng biến thiên trên suy ra tập giá trị của t là − −  2; 1 

Hàm số y trở thành f t( ) = −t m Bài toán quy về: Tìm tham số m để

∈ − −

t [ 2; 1]max f(t) đạt giá trị nhỏ nhất

t'

Trên trục t’Ot , gọi A, B, T, M là các điểm có hoành độ lần lượt là -2 ,

- 1 , t và m , khi đó MT t m f t và T di động trên đoạn AB Từ= − = ( )

đó suy ra

* Nếu M ở ngoài đoạn AB thì maxMT max MA ,MB= { } ≥AB

* Nếu M ở trong đoạn AB thì maxMT max MA ,MB= { } ≥AB

2 .

=AB

maxMT

2 ⇔M trùng với trung điểm E của AB

Vậy maxMT đạt giá trị nhỏ nhất bằng AB 1=

2 2 ⇔ M trùng E⇔

= −3

m

2.

Ngày đăng: 18/10/2022, 12:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ bảng biến thiên trên suy ra ∈ - Bài 4  bài tập có đáp án chi tiêt về chứng minh đồ thị có tâm đối xứng
b ảng biến thiên trên suy ra ∈ (Trang 1)
Từ bảng biến thiên trên suy ra - Bài 4  bài tập có đáp án chi tiêt về chứng minh đồ thị có tâm đối xứng
b ảng biến thiên trên suy ra (Trang 2)
3 nên ta có bảng biến thiên sau: x-∞       −2            −1 - Bài 4  bài tập có đáp án chi tiêt về chứng minh đồ thị có tâm đối xứng
3 nên ta có bảng biến thiên sau: x-∞ −2 −1 (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w