chi tiết và đầy đủ
Trang 1PHẦN 1 TÍNH ĐỘNG HỌC
1.1 Chọn động cơ.
1.1.1 Xác định công suất yêu cầu trên trục động cơ.
Công suất trên trục công tác:
1000
12000.0,5 1000
Hiệu suất truyền động:
η = ηđ..η4
ol.η2
br .ηkTra bảng 2.3 TTTKHTĐCK ta có
Hiệu suất của bộ truyền đai: ηđ = 0,96
Hiệu suất của một cặp ổ lăn: ηol = 0,99
Hiệu suất của các bộ truyền bánh răng trụ : ηbr = 0,98
Hiệu suất của nối trục đàn hồi: ηk = 1
Vậy hiệu suất của toàn bộ hệ thống là:
η = ηđ..η4
ol.η2
br .ηk
η = 0,96.0,994.0,982.1 = 0,89Công suất yêu cầu trên trục động cơ là:
Pyc = Pct/η = 6/0,89 = 6,74(Kw)
1.1.2 Xác định tốc độ vòng quay đồng bộ của trục động cơ:
Số vòng quay trên trục làm việc:
340 14 , 3
5 , 0 60000
1000 60
ph vg D
πTrong đó: v là vận tốc băng tải, D là đường kính tang
Số vòng quay sơ bộ của động cơ:
T
T T
T ≤
1
Tra bảng P1.3 Tr 237 ta chon động cơ có ki hiệu 4A132S4Y3 có:
công suất: Pđc = 7,5(Kw)
Trang 2%100.1,28
1,281,29
%100
6.η
η
PP
ol k
lv
29,60,99.0,98
6,1.η
η
PP
br ol
3
48,60,99.0,98
6,29.η
η
PP
br ol
2
Công suất thực của động cơ phát ra trong quá trình làm việc:
75,60,96
6,48η
PP
1.10.55,9.2
Trang 3Theo hình 4.1 ta chon đai hình thang tiết diện B.
2.1.2 Các thông số của bộ truyền đai.
Theo bảng 4.3 chọn đường kính bánh đai nhỏ d1 = 140(mm)
Vận tốc bánh đai nhỏ: v =
60000
d1n đc
π
=
60000
1455.140.14,3
= 10,7(m/s) < 25(m/s)
Đường kính bánh đai lớn: d2* =
35702,01
5,2.1401
(mm0Với ε = 0,02 là hệ số trượt đai
So sánh với đường kính bánh đai lớn tiêu chuẩn chọn d2 = 355(mm)
[ ] 4%
%6,3
%100.5,2
5,259,2
u
u u
phép
Theo bảng 4.14 chọn sơ bộ khoảng cách trục: asb = 1,6.d2 = 1,6.355 = 568(mm)Chiều dài của đai:
) 4 /(
) (
) (
5 , 0
1 2 2
Kiểm nghiệm số vòng chạy của đai trong 1s:
)/1(10)/1(35,52
7,10
s s
= λ λ
a
Trang 4Với 1222,85
2
)355140.(
14,320002
)
−
=L π d dλ
5,1072
1403552
5,107.885,122285
,12224
)355140.(
26025,13)355140.(
55,0
).(
2)
.(
55,
+
≤
≤++d h a d d d
64,159
64,15957.602
14035518057.180
1
1 2 1
α
a
d d
2.1.3.Xác định số đai.
Số đai z được xác định theo công thức: [ ] l u z
đ đc
C C C C P
K P z
0 α
=Trong đó: Pdc: công suất trên trục động cơ, Pdc = 6,75(kw)
[P0]: công suất cho phép, [P0] = 2,82
Kd : hệ số tải trọng động, theo bảng 4.7, Kd = 1,1Cα: hệ số kể đến ảnh hưởng của góc ôm
949,0)64,159180(0025,01
Cl: hệ số kể đến ảnh hưởng của chiều dài
97,089
,02240
20000
Cu: hệ số kể đến ảnh hưởng của tỷ số truyền, Cu = 1,135
Cz: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trong các dây đai
[ ] 2,82 2,394 0,95
75,60
Do đó: [ ] 2,82.0,949.0,97.1,135.0,95 2,653
1,1.75,6
0
=
=
=
z u l
đc
C C C C P
P z
13(2)
2 01
d a = + = + =
Trang 5Đường kính ngoài của bánh đai lớn:
)(4,3632,4.2355
2 02
d a = + = + =
2.1.5 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
Lực căng ban đầu trên đai: đc đ F v
z C v
K P
7800
α
Trong đó: F v =q m .v2, lực căng do lực ly tâm sinh ra trong trường hợp bộ truyền được đinh kỳ điều chỉnh lực căng
178 , 0
1,1.75,6.780.3
780
z C v
K P
.7502
2.2.2.Ứng suất cho phép
2.2.2.1.Ứng suất tiếp xúc cho phép[σ H ] và ứng suất uốn cho phép [σ F ]
Theo công thức 6.1 và 6.2:
HL xH v R H H
Trang 6Trong đó:
ZR -hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám bề mặt răng làm việc
Zv - hệ xố xét đến ảnh hưởng của vận tốc vòng
KxH – hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh ăng
YR – hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
YS –hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
KxF –hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
Tính thiế kế, ta lấy sơ bộ:
1
1
=
=
xF S R
xH V R
K Y Y
K Z Z
KFC – hệ số xét đến ảnh hưởng của đặt tải, do tải một chiều nên KFC=1
SH, SF –hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn Tra bảng 6.2 ta có :
SH=1,1; SF=1,75
0 lim
0 lim; F
2 1
0 lim
0 lim 3
σ
)(450250.8,1
8,
0 lim
0 lim 3
σ
)(54070235.270
2 2
0 lim
0 lim 4
σ
)(423235.8,1
8,
0 lim
0 lim 4
.
30H HB
N HO =
6 4
,
2 17 , 1 10 250
30
HO
N
10 626 , 1 245
2
N
KHL, KFL -hệ số tuổi thọ, xét đến ảnh hưởng của thời hạn phục vụ và chế
độ tải trọng của bộ truyền, xác định theo công thức 6.3 và 6.4:
H
m HE
HO HL
FO FL
1 , 17 10
2 , 349 10000 582 1 60 60
1 1
Trang 7[ ]H H0 K / HL S H
lim
σ
σ =Với SH= 1,1[ ]
1,1
1.540
)(5181
,1
1.570
1 2
2
1 1 1
0 lim
0 lim
MPa S
K
MPa S
K
H
HL H
sb H
H
HL H
sb H
σσ
Suy ra: [ ] [ ] [ ] 504,5( )
2
4915182
2 1
4 10
2 , 349
1 1
75,1
1.1.423
)(25775
,1
1.1.450
/
1 2
2
1 1
1
0 lim
0 lim
0 lim
MPa S
K K
MPa S
K K
S K K
F
FL FC F
sb F
F
FL FC F sb F
F FL FC F F
σσ
σσ
Tương tự với bộ truyền cấp chậm, bánh răng trụ răng thẳng.
Ta có;
110
.7,1410
.84,6910000.4,116.1.60
1.540
)(5181
,1
1.570
2 4
4
2 3
3
0 lim
0 lim
MPa S
K
MPa S
K
H
HL H
sb H
H
HL H
sb H
σσ
[ ]H 34=[ ]H4 sb = 491 (MPa)
110
.410
.84,
2 2
75,1
1.1.423
)(25775
,1
1.1.450
/
2 4
4
2 3
3
0 lim
0 lim
0 lim
MPa S
K K
MPa S
K K
S K K
F
FL FC F
sb F
F
FL FC F sb F
F FL FC F F
σσ
σσ
Trang 82.2.2.2.Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải:
ch
σ ] 2,8.[ max =
)(1260450
.8,2]
[]
[
)(1624580
.8,2]
[]
[
max 4 max
2
max 3 max
1
MPa
MPa
H H
H H
σσ
2.2.2.3.Ứng suất uốn cho phép khi quá tải:
[ ]
[ ] [ ]
[ ] [ ] 0,8.450 360( )
)(464580.8,0
.8,0
max 4 max
2
max 3 max
F F
ch F
σσ
σσ
' 1
] [
)
1
ba H
H a
w
u
k T u
k a
ψσ
Ka – hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng
15,1.55165)
15.(
002,0001,0()
002,0001,0
Theo bảng 6.8: Chọn m=2 mm,5( )
-Xác định số răng , góc nghiêng βChọn sơ bộ β = 30º, theo 6.31 số răng bánh răng nhỏ:
5,18)
15.(
5,2
30cos.160.2)1.(
cos 21
1
+
=+
u m
=u Z Z
Trang 9Chọn z2 = 90(răng)Tính lại góc β :
84375,0160
.2
)9018.(
5,2
2
).(
Cấp nhanh của bộ truyền sử dụng bánh răng nghiêng nhờ góc nghiêng không cần dịch chỉnh để đảm bảo khoảng cách trục cho trước Dịch chỉnh bánh răng nghiêng chỉ nhằm cải thiện chất lương ăn khớp nhưng không mang lại hiệu quả cao vì dịch chỉnh làm giảm khá nhiều hệ số trùng khớp
BẢNG CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA CẶP BÁNH RĂNG CẤP NHANH
hiệu Giá trị
m Z
m d
mm Z
m d
(68,266'2832cos
90.5,2cos
)(34,53'2832cos
18.5,2cos
2 2
1 1
2
)(34,585,2.234,53.2
2 1
2
1
mm m
d d
mm m
d d
a
a
=+
=+
=
=+
=+
=
Đường kính vòng chân răng df
)(43,2065,2.5,268,266
5,2
)(09,475,2.5,234,53.5,2
2 1
2
1
mm m
d d
mm m
d d
cos.68,266cos
)(12,5020cos.34,53cos
2 1
2
1
mm d
d
mm d
'2023'2832cos
20
'2023cos
a
a arccsos αα
Trang 10C, kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Công thức 6.33:
]
[
)1.(
2
1 1 1
' 1
H w
w
H H
M H
d u b
u K T Z Z
tg b =cos t
'1830
584217,
0)'2832()
'2023cos(
0
0 0
( ) 1,541
'2023.2sin
'1830cos.2
5,2
)'2832sin(
.3,0.160
sin
sin
β
ψπ
β
m
a m
90
1 18
1 2 , 3 88 , 1 cos 1 1 2 , 3 88 ,
2 1
−
εα
z z
843,0406,1
1 =
=
→Zε
KH: hệ số tải trọng khi tính toán tiếp xúc: K H =K Hβ.K Hα.K Hv
Với K Hβ = 1 , 15 là hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng (tra bảng 6.7)
Trang 11Công thức 6.41:
α β
υ
H H
w w H Hv
K K T
d b K
2
34,53.160.3,0.342,11
342,15/160.625,1.73.002,0
=+
)15.(
286,1.53165.2.843,0.541,1
σXác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép ;Với v = 1,625(m/s) <5 m/s ta có Zv = 1
Với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi
đó cần gia công đạt độ nhám Ra = 2,5 1,25(µm), do đó: ZR=0,95;
Với da< 700(mm) suy ra KxH=1
Ứng suất tiếp xúc cho phép [σH] được tính theo công thức 6.1
)(28,4791.1.95,0.5,504
][][σH = σH 12Z R Z v K xH = = MPa
Ta thấy σ H < [σH] do vậy bánh răng đủ bền
D, Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
1 1
' 1 1
2
F w
w
F F
F
m d b
Y Y Y K T
σ
][ 2
1
2 1
F
F F F
' 28 32 1 140 1
0 0
18cos3 3 0
Trang 1290cos3 3 0
K : hệ số xét đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng
thời ăn khớp khi tính về uốn bảng 6.14, với cấp chính xác về mức làm
1
1
α β
υ
F F
w w F Fv
K K T
d b
K = +
u
a v
34 , 53 160 3 , 0 026 , 4
8 , 3 768 , 0 711 , 0 906 , 1 53165 2
6 , 3 7 , 65
σVới m = 2,5, YS = 1,08- 0,0695ln2,5 = 1,016
Chế tạo bánh răng bằng dao phay nên YR = 1
Trang 13E, Kiểm nghiệm về quá tải:
Ứng suất tiếp cực đại:
Công thức 6.48: σHmax =σH k qt ≤[σH]max
qt
k : hệ số quá tải, = max =2,2
dn qt
T
T k
→σH1max =390,16 2,2=578,7≤[σH]max =1260(MPa)Ứng suất uốn cực đại
công thức 6.49: max 65 , 7 2 , 2 144 , 54 ( ) [ ]1 max 464 ( )
[ 93 , 136 2 , 2 24 , 62
2 2
2
][
.)
1.(
H
H a
w
u
k T u
K a
ψσ
02,1.516061)
14.(
5,
3
300.2)1.(
.22 34
2
+
=+
=
u m
Trang 14Tỷ số truyền thực:
440
1603
4 '
Z
Z u
Tính lại khoảng cách trục aw:
aw2 = m34.(Z3+Z4)/2 = 3.200/2 = 300(mm)chọn aw2 = 300(mm) do đó ta không cần dịch chỉnh
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA CẶP BÁNH RĂNG CẤP CHẬM
hiệu Giá trị
Khỏng cách trục a w2
2
w
a = 300(mm)
Chiều rộng vành răng b w b w =ψba.a w2 =0,3.300=90(mm)
Tỷ số truyền U 2 U2 = 4
Góc nghiêng của răng β β = 0
Số răng bánh răng Z Z1 = 40, Z2 = 160(răng)
Hệ số dịch chỉnh x x1= 0, x2 = 0(mm)
Đường kính vòng chia d
)(480160.3
)(12040.3.4 4
3 3
mm Z
m d
mm Z
m d
2
)(1263.2120
24 4
3 3
mm m
d d
mm m
d d
a
a
=+
=+
=
=+
=+
=
Đường kính đáy răng d f
)(5,4723.5,2480
5,2
)(5,1123.5,2120
5,2
4
3 3
d
mm m
d d
Góc profin gốc α Theo TCVN 1065-71, α = 20
Đường kính cơ sở d b
)(1,45120
cos.480cos
)(76,11220cos.120cos
4
3 3
d
mm d
Góc profin răng α t
200cos
20.cos
=arctag tag arctag tag
αα
20cos
a
a arccsos αα
Hệ số trùng khớp ngang ε α αε =1,78
.
) 1 (
2
1
H w
H H
M H
d u b
u K T Z Z
ZM –Hệ số xét đến cơ tính của vật liệu bánh răng
Trang 15Bảng 6.5: Zm = 274[MPa]1/3.
ZH –hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
tw b
m
b w
= =0 ; với bw là bề rộng vành răng
bw3=ψba.aw2=0,5.140=70Khi đó theo công thức (6.36a):
3 / ) 4 ( α
1 33
1 2 , 3 88 , 1 cos 1 1 2 , 3 88 , 1
2 1
865 , 0 3 / ) 753 , 1 4
v=πdw3n1/60000 (m/s)v=3,14.66,86.249,12/60000=0,872m/s
Hv
K - hệ số kể đến tải trọng động tác dụng lên vùng ăn khớp
Công thức 6.41:
2
1
2
3 3
α β
υ
H H
w w H Hv
K K T
d b
K = +
T2-momen xoắn trên trục 2 T2=109484,6(Nmm)
u a v
Trang 16go-hệ số kể đến ảnh hưởng của sai lệch bước răng
tra bảng 6.16, với vận tốc vòng v=0,872 (m/s) ta chọn cấp chính
xác theo mức làm việc êm là 9 ( tra bảng 6.13)
ta có: go = 73
.021,113,1.035,1.6,109484
2
86,66.70.844,01
.844,0182,3/140.872,0.73.002,0
=+
=
→K H
][5,42086
,66.182,3.70
)1182,3.(
194,1.6,109484
2.865,0.693,1
σXác định chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép ;
[σ 34 = σ 34 504,55 0,95.1.1=479,3MPa
Ta thấy σ H<[σH]34 do vậy bánh răng đủ bềntheo độ bền tiếp xúc
2.2.3.2.4 kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Công thức 6.43:
[ ]3 2
3
1 3
2
F w
w
F F
F
m d b
Y Y Y K T
σ
4 3
4 3
F
F F F
.54,3
F
K - hệ số tải trọng khi tính về uốn
Fv F F
K = β. α. .
β
F
K - hệ số xét đến sự phân bố không dều tải trọng trên chiều rộng vành
răng khi tính tra bảng 6.7 với ψbd=1,11: K Fβ=1,065
K - hệ số xét đến sự phân bố không dều tải trọng cho các đôi răng đồng
Trang 17thời khi tính về uốn bảng 6.14, với cấp chính xác về mức làm việc êm là
9, ta có: K Fα=1,37
Fv
K - hệ số kể đến tải trọng động trong vùng ăn khớp:
2
α β
υ
F F
w w F Fv
K K T
d b
K = +
u
a v
140.872,0.73.006,
2
86 , 66 70 533 , 2
][4,98
2.86,66.70
54,3.1.7855,0.513,1.6,109484
Và:
54 , 3
47 , 3 4 , 98
σVới m = 2, YS = 1,08- 0,0695ln2 = 1,032
Chế tạo bánh răng bằng dao phay nên YR = 1
2 3 2 5.Kiểm nghiệm về quá tải:
Ứng suất tiếp xúc cực đại:
Công thức 6.48:
.][
Trang 18→σH3max = 479 , 3 1 , 3 = 546 , 5 ≤ [σH]4max = 1260 [MPa].
Ứng suất uốn cực đại
công thức 6.49:
].
[ 464 ]
[ ] [ 9 , 127 3 , 1 4 , 98
3 max
[ ] [ 15 , 124 3 , 1 5 , 95
=
∆
− + +
=
=
− + +
=
∆
− + +
=
mm m
y x d
d
mm m
y x d
d
a
a
912 , 216 2 ).
062 , 0 79 , 0 1 (
2 210 ).
1 (
2
832 , 70 2 ).
062 , 0 27 , 0 1 (
2 66 ).
1 (
2
4 4
4
3 3
x d
d
mm m
x d
d
f
f
16 , 208 2 ).
79 , 0 2 5 , 2 ( 210 ).
2 5 , 2 (
08 , 62 2 ).
27 , 0 2 5 , 2 ( 66 ).
2 5 , 2 (
34 4 4
4
34 3 3
3
-Đường kính vòng cơ sở:
db3=d3cosα=66.cos200=62,02 mm
db4=d4cosα=210.cos200=197,335 mm-Góc profil gôc: α= 200;
-Góc profil răng: αt= 200
-Góc ăn khớp: αtw= 2208’
-Hệ số dịch chỉnh xt3=0,27;xt4=0,79
Như vậy ta có bảng thông số chính của bộ truyền:
Các thông số cơ bản của
bộ truyền bánh răng
Ký hiệu Bộ truyền cấp nhanh Bộ truyền cấp chậm
Bánh chủ động
Bánh bị động
Bánh chủ động
Bánh bị độngModul
Số răng
Hệ số chiều rộng vành răng
mz
ba
ψ
1.25200,3
1.251150,3
2330,5
21050,5
Trang 19da
df
dbβ
xt
3029,6329,6332,1326,50527,843
32028’
0
30170,37170,37172,87167,245160,095
32028’
0
706666,95470,83262,0862,0200,27
70210213,048216,912208,16197,33500,79
Đối với bộ truyền phân đôi cấp nhanh, ta có
Trang 20Đk ngoài
Chiều dài toàn
ứng suất dập cho phép của vòng caosu:[σ]d=2 (N/mm2)
ứng suất uốn cho phép của chốt: [σ]u=60(N/mm2)
2.3.4 Kiểm nghiệm sức bền đập của vòng caosu:
c v
x d
d l D Z
T K
σσ
σ = ≤ = =1,87<
10.15.45.4
10.26,25.2
D Zd
l T K
σσ
σ = ≤ = =26,66<
45.10.4.1,0
19.10.26,25
.1,0
3 3 0
3
2.4 TÍNH TRỤC
2 4.1 Thiết kế trục
2.4.1.1 chọn vật liệu
Chọn vật liệu chế tạo trục là thép 45 tôi có σb= 850 MPa
Ứng suất xoắn cho phép [τ] = 15 30 Mpa
2.4.1.2 Xác định sơ bộ đường kính trục
Theo công thức (10.9) đường kính trục thứ k với k =1 3;
3 [ ]
2,
20
19907
Chọn d =25mm theo bảng (10.2) , ta được chiều rộng ổ lăn b =17mm
Trang 21[ ] MPa
mm N T
20
109484,6
20
.336815,8
Chọn b30=45, tra bảng 10.2 ta có chiều rộng ổ lăn b30 = 25 mm
2.4.1.3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực:
l m33
l m24
(Sơ đồ tính khoảng cách )
Trị số các khoảng cách:
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành trong của hộp, hoặc khoảng
Trang 22Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp:k2=15 mm;
Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ k3=10mm;
Chiều cao nắp ổ và đầu bulông: hn=15…20mm
Với các ký hiệu:
k: số thứ tự của trục trong hộp giảm tốc
i: số thứ tự của các tiết diện trên trục trên đó lắp các chi tiết tham gia truyền tải trọng
lki: khoảng cách từ các gối đỡ 0 và 1 đến tiết diện thứ i trên trục thứ k;
lk1: khoảng cách từ gối đỡ 0 đến tiết diện thứ i trên trục thứ k;
lmki: chiều dầy moay ơ của chi tiết quay thứ i
bki: chiều rộng vành răng thứ i trên trục thứ k;
lcki: khoảng côngxôn trên trục thứ k
lcki = 0,5.( lmki +b0) + k3 + hn
(Với chiều dài moay ơ đĩa xích: lm33=(1,2…1,5)d3=>lm33=60 mm; Chiều dài moay ơ nửa khớp nối lm=(1,4…2,5)d1 =>lm14=50mm; (b0 là chiều rộng ổ tra theo đường kính trục trung gian);
Chiều dài moay ơ bánh răng trụ: lm=(1,2…1,5)dk ⇒ lm12 = lm13 = 35 mm,
Các thành phần lực tác dụng lên các chi tiết được biểu diễn trên hình vẽ:
Lực tác dụng của khớp nối trục đàn hồi gây ra : Fx14=(0,2 ÷ 0,3)Fr ; Fr=2T1/D0, có phương trùng với phương Ox
D0 là đường kính vòng tròn đi qua tâm các chốt Tra bảng 16.10a ta có
D0=50mm ; => Fx14 = 80…119N=> Fx14=100 N
Trang 23'20672.tg23β
Cos
α.tgF
0 0 1
ω t
Fz12 =- Fz13 = -F tgβ=672.tg32028'=428N
Trang 24Fy10 = y11 = y12 + y13 = y12 =
Fx11= 672.193 672251.58 200.60,5
11 l
14 l x14 F 12 l x12 F 13
Trang 25y
O z
M
M td 2 0,75 2 463252 0,75.9953,52 47120
3
Trang 26Đường kính trục tại các tiết diện tương ứng khi tính sơ bộ với [ ]σ =67N/mm2
d M td[ ] 0,1.67 14,6mm
210601
Đường kính trục tại các tiết diện tương ứng là: d10=d11=25 mm; d12=d13=26mm và
d14 =dkn 22mm
Khi lắp khớp lên trục ta sử dụng then bằng để truyền mômen xoắn
Khi đó, theo TCVN 2261- 77 ta có thông số của các loại then được sử dụng như sau:
T
d t
5 , 2 40 22
19907 2 ) (
T
c t
6.40.22
19907.2
34434413302
24 22
23 21
y
y
F F
F F
N F
F F F
24 22 23 21
Biểu đồ mônem và các giá trị tương ứng tại các vị trí: