1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VĂN HÓA HỌC WHITE LESLIE A

29 401 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 559 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÁI NIỆM VĂN HÓA HỌC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VH PP TIẾP CẬN VĂN HÓA VĂN HÓA CÁCH GIẢI THÍCH NGÀNH KHÁC CÁCH GIẢI THÍCH VHH QĐ LOÀI NGƯỜI LÀ TRUNG TÂM + CHUYÊN BIỆT HÓA + TỔNG QUÁT HÓA +

Trang 2

Câu 1: Phân tích và bình lu n v b c c bài vi t, trên c s Phân tích và bình lu n v b c c bài vi t, trên c s ậ ậ ề ố ụ ề ố ụ ế ế ơ ở ơ ở

đó nêu khái quát ND bài vi tế

đó nêu khái quát ND bài vi tế

Câu 2: Trình bày v văn hóa t thân : Trình bày v văn hóa t thânề ề ự ự

Câu 3: Trình bày hi n t Trình bày hi n tệ ượ ệ ượng VH & Bi u t ng VH & Bi u tể ượ ể ượng VH ng VH

Trang 3

Câu 1: Phân tích và bình lu n v b c c bài Phân tích và bình lu n v b c c bài ậ ậ ề ố ụ ề ố ụ

vi t, trên c s đó nêu khái quát ND bài vi t ế ơ ở ế

vi t, trên c s đó nêu khái quát ND bài vi t ế ơ ở ế

Trang 4

hi n đệ ược cái tiêu đ mu n nói đênề ố

hi n đệ ược cái tiêu đ mu n nói đênề ố

Trang 5

KHÁI NIỆM VĂN

HÓA HỌC

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VH

PP TIẾP CẬN VĂN

HÓA VĂN HÓA

CÁCH GIẢI THÍCH NGÀNH KHÁC

CÁCH GIẢI THÍCH VHH

QĐ LOÀI NGƯỜI

LÀ TRUNG TÂM

+ CHUYÊN BIỆT HÓA + TỔNG QUÁT HÓA + THỜI GIAN + PHI THỜI GIAN

Trang 6

1 Khái ni m văn hóa ệ

1 Khái ni m văn hóa ệ

- D a trên đ nh nghĩa v văn hóa c a Taylor - D a trên đ nh nghĩa v văn hóa c a Taylor ự ự ị ị ề ề ủ ủ

  đ c đi m hành vi ng x khi n con ng đ c đi m hành vi ng x khi n con ng ặ ặ ể ể ứ ứ ử ử ế ế ườ ườ i i

phân bi t v i gi ng loài khác ệ ớ ố

phân bi t v i gi ng loài khác ệ ớ ố

  là kh năng t là kh năng t ả ả ượ ượ ng tr ng b ng ký hi u ng tr ng b ng ký hi u ư ư ằ ằ ệ ệ

Theo White Leslie A.

+ phân bi t + phân bi t ệ ệ hành vi ng x /văn hóa hành vi ng x /văn hóa ứ ứ ử ử

Trang 7

M i quan h tránh né, cách đ i x , ố ệ ố ử

M i quan h tránh né, cách đ i x , ố ệ ố ử

v i m ch ng hay m v ớ ẹ ồ ẹ ợ

Là hành vi ng x : Là hành vi ng x :ứ ứ ử ử khi xem xét v thái đ , hành đ ng khi xem xét v thái đ , hành đ ng ề ề ộ ộ ộ ộ

cũng nh quan ni m trong b n thân con ngư ệ ả ười (y u t ế ố

cũng nh quan ni m trong b n thân con ngư ệ ả ười (y u t ế ố

tâm lý, tình c m…)

tâm lý, tình c m…)

Là văn hóa: đ t trong m i quan h v i các phong t c đ t trong m i quan h v i các phong t c ặ ặ ố ố ệ ớ ệ ớ ụ ụ

khác (hình th c hôn nhân, n i , tín ngứ ơ ở ưỡng…)

khác (hình th c hôn nhân, n i , tín ngứ ơ ở ưỡng…)

Trang 8

 Đ nh nghĩa v văn hóa: là l p SVHT tùy Đ nh nghĩa v văn hóa: là l p SVHT tùy ị ị ề ề ớ ớ

thu c vào vi c t ộ ệ ượ ng tr ng hóa xem xét ư

thu c vào vi c t ộ ệ ượ ng tr ng hóa xem xét ư

trong b i c nh ngo i hình th ố ả ạ ể

trong b i c nh ngo i hình th ố ả ạ ể

Trang 9

2 Quá trình hình thành văn hóa

2.1 Theo cách gi i thích c a văn hóa h c 2.1 Theo cách gi i thích c a văn hóa h cả ả ủ ủ ọ ọ

Con ng ườ i

Con ng ườ i

(sinh v t) ậ

(sinh v t) ậ

văn hóa và truy n th ng văn hóa ề ố

văn hóa và truy n th ng văn hóa ề ố (VH t thân quy t đ nh nó) ự ế ị (VH t thân quy t đ nh nó) ự ế ị hành vi ng x hành vi ng x ứ ứ ử ử

Trang 10

Y u t con ng Y u t con ngế ố ế ố ườ ười i

+ ch có giá tr khi xem xét ngu n g c và ch c năng ỉ ị ồ ố ứ

+ ch có giá tr khi xem xét ngu n g c và ch c năng ỉ ị ồ ố ứ

c a VH ủ

c a VH ủ

+ t t y u cho s t n t i và v n hành, nh ng ko ấ ế ự ồ ạ ậ ư

+ t t y u cho s t n t i và v n hành, nh ng ko ấ ế ự ồ ạ ậ ư

nh c đ n khi gi i thích quá trình bi n thiên VH ắ ế ả ế

nh c đ n khi gi i thích quá trình bi n thiên VH ắ ế ả ế

Y u t môi tr Y u t môi trế ố ế ố ườ ường ng

+ Là h ng s ằ ố

+ Là h ng s ằ ố

+ t o thu n l i hay c n tr ch không quy đ nh VH ạ ậ ờ ả ở ứ ị + t o thu n l i hay c n tr ch không quy đ nh VH ạ ậ ờ ả ở ứ ị

Trang 11

2.2 Cách gi i thích tâm lý xã h i 2 Cách gi i thích tâm lý xã h i ả ả ộ ộ

* Tâm lý: Cho r ng: Cho r ng: ằ ằ “nhìn vào t ch c gia đình đ “nhìn vào t ch c gia đình đ ổ ổ ư ư ể ể

nh n ra bi u hi n t t y u m t cách logic c a tình ậ ể ệ ấ ế ộ ủ

nh n ra bi u hi n t t y u m t cách logic c a tình ậ ể ệ ấ ế ộ ủ

c m con ng ả ườ ắ i g n ch t trong tâm trí m i ặ ọ

c m con ng ả ườ ắ i g n ch t trong tâm trí m i ặ ọ

ng ườ i”

ng ườ i” hi n t hi n t ệ ượ ệ ượ ng xã h i có th đ ng xã h i có th đ ộ ộ ể ượ ể ượ c lý gi i t c lý gi i t ả ừ ả ừ

y u t tâm lý ế ố

y u t tâm lý ế ố

  Ông cho r ng quan đi m này SAI: Chính c u trúc Ông cho r ng quan đi m này SAI: Chính c u trúc ằ ằ ể ể ấ ấ

và hành vi ng x c a quá trình văn hóa ngo i hình – ứ ử ủ ạ

và hành vi ng x c a quá trình văn hóa ngo i hình – ứ ử ủ ạ

hình th đã xác l p các t t ể ậ ư ưở ng tình c m ch ng ả ủ

hình th đã xác l p các t t ể ậ ư ưở ng tình c m ch ng ả ủ

t c, hôn nhân và tb ch nghĩa trong tâm trí cá nhân ộ ủ

t c, hôn nhân và tb ch nghĩa trong tâm trí cá nhân ộ ủ

Trang 12

* XHH : cho r ng VH là s n ph m c a tác đ ng xã h i qua cho r ng VH là s n ph m c a tác đ ng xã h i qua ằ ằ ả ả ẩ ẩ ủ ủ ộ ộ ộ ộ

l i (t o nên 1 v nhi u c, 1 c nhi u v/ TBCN, CNCS…)ạ ạ ề ề

l i (t o nên 1 v nhi u c, 1 c nhi u v/ TBCN, CNCS…)ạ ạ ề ề

b y kh cũng có VHầ ỉ

b y kh cũng có VHầ ỉ

* ví dụ v thi t ch đa phu, đa thê v thi t ch đa phu, đa thêề ề ế ế ế ế

 ko th gi i thích là h qu c a t ko th gi i thích là h qu c a tể ả ể ả ệ ệ ả ủ ươ ả ủ ương tác cá nhân mà là ng tác cá nhân mà là

Trang 13

  Ông k t lu n: Tâm lý và văn hóa h c c n b Ông k t lu n: Tâm lý và văn hóa h c c n b ế ế ậ ậ ọ ầ ọ ầ ổ ổ

sung cho nhau h n là xung đ t nhau ơ ộ

sung cho nhau h n là xung đ t nhau ơ ộ C hai đ u C hai đ u ả ả ề ề

t i c n thi t trong vi c th u tri t đ y đ v b t ố ầ ế ệ ấ ệ ầ ủ ề ấ

t i c n thi t trong vi c th u tri t đ y đ v b t ố ầ ế ệ ấ ệ ầ ủ ề ấ

kỳ SVHT nào mà con ng ườ i đã làm v i t cách là ớ ư

kỳ SVHT nào mà con ng ườ i đã làm v i t cách là ớ ư

- Ngu n g c c a các thi t ch c n đ Ngu n g c c a các thi t ch c n đ ồ ồ ố ủ ố ủ ế ế ế ầ ế ầ ượ ượ c gi i c gi i ả ả

thích = VHH; kinh nghi m th c t c a con ệ ự ế ủ

thích = VHH; kinh nghi m th c t c a con ệ ự ế ủ

ng ườ i qua các thi t ch đó = TLH ế ế

ng ườ i qua các thi t ch đó = TLH ế ế

Trang 14

2.3 Quan đi m loài ng 2.3 Quan đi m loài ngể ể ườ ười là trung tâm i là trung tâm

- S ch ng đ i VHH xu t phát t quan đi m này - S ch ng đ i VHH xu t phát t quan đi m này ự ự ố ố ố ố ấ ấ ừ ừ ể ể

- QD này d a vào nguyên lý sinh h c - QD này d a vào nguyên lý sinh h c ự ự ọ ọ nh ng nh ng ư ư

con ng ườ i thì ko v n d ng nguyên lý đó trong môi ậ ụ

con ng ườ i thì ko v n d ng nguyên lý đó trong môi ậ ụ

tr ườ ng t ượ ng tr ng b ng ký hi u và đ i ng v i ư ằ ệ ố ứ ớ

tr ườ ng t ượ ng tr ng b ng ký hi u và đ i ng v i ư ằ ệ ố ứ ớ

nhi u lo i hình khác nhau c a truy n th ng ề ạ ủ ề ố

nhi u lo i hình khác nhau c a truy n th ng ề ạ ủ ề ố

Trang 15

3 Ph ươ ng pháp ti p c n các hi n ế ậ ệ

3 Ph ươ ng pháp ti p c n các hi n ế ậ ệ

t ượ ng văn hóa

S phát tri n c a VH có th nghiên c u nh S phát tri n c a VH có th nghiên c u nh ự ự ể ể ủ ủ ể ể ứ ứ ư ư

m t trình t nhân qu gi a các hi n t ộ ự ả ữ ệ ượ ng văn

m t trình t nhân qu gi a các hi n t ộ ự ả ữ ệ ượ ng văn hóa

X lý m t cách khoa h c xu t phát t 4 quan X lý m t cách khoa h c xu t phát t 4 quan ử ử ộ ộ ọ ọ ấ ấ ừ ừ

đi m: th i gian, phi th i gian, t ng quát, ể ờ ờ ổ

đi m: th i gian, phi th i gian, t ng quát, ể ờ ờ ổ

chuyên bi t hóa

chuyên bi t hóa Thời gian Phi thời gian

Chuyên biệt Lịch sử Dân tộc học miêu tả

Tổng quát Tiến hóa Chức năng – cấu trúc

Trang 16

Câu 2: Văn hóa t thân ự

Theo tác gi b n ch t c a văn hóa là quá trình t thân đó Theo tác gi b n ch t c a văn hóa là quá trình t thân đó ả ả ả ả ấ ủ ấ ủ ự ự

là m t quá trình t thân hàm ch a và t thân quy đ nhộ ự ứ ự ị

là m t quá trình t thân hàm ch a và t thân quy đ nhộ ự ứ ự ị

Trang 17

Văn hóa t thân ự

Văn hóa t thân ự

Tác gi không đ cao vai trò c a môi tr Tác gi không đ cao vai trò c a môi trả ả ề ề ủ ủ ườ ường Văn hóa ng Văn hóa không quy đ nh b i các y u t môi trị ở ế ố ường.

không quy đ nh b i các y u t môi trị ở ế ố ường.

Trang 18

Văn Hóa t thân ự

Văn Hóa t thân ự

Theo tác gi Con ng Theo tác gi Con ngả ả ườ ười ch có vai trò khi tìm hi u v c i i ch có vai trò khi tìm hi u v c i ỉ ỉ ể ể ề ộ ề ộ

ngu i và ch c năng c a hóa hóa mà không đ cao vai trò ộ ứ ủ ề

ngu i và ch c năng c a hóa hóa mà không đ cao vai trò ộ ứ ủ ề

c a con ngủ ườ ố ới đ i v i quá trình bi n thiên c a Văn hóaế ủ

c a con ngủ ườ ố ới đ i v i quá trình bi n thiên c a Văn hóaế ủ

Trang 19

Văn hóa t thân ự

Văn hóa t thân ự

Đây cũng là nguyên nhân mà tác gi phê phán quan đi m Đây cũng là nguyên nhân mà tác gi phê phán quan đi m ả ả ể ể

“Loài người là trung tâm” – Nhân hình ch nghĩa.

“Loài người là trung tâm” – Nhân hình ch nghĩa.

Trang 20

Câu 3: Trình bày hi n t ệ ượ ng văn hóa

- Trong ph n “quá trình t Trong ph n “quá trình tầ ầ ượ ượng tr ng” và “các gi i thích văn ng tr ng” và “các gi i thích văn ư ư ả ả

hóa h c” c a bài vi t, tác gi White đã gi i thích “bi u ọ ủ ế ả ả ể

hóa h c” c a bài vi t, tác gi White đã gi i thích “bi u ọ ủ ế ả ả ể

tượ ượng văn hóa ng văn hóa ” và “hi n t hi n tệ ượ ệ ượng văn hóa ng văn hóa ”

- Cái đ Cái đượ ược g i là “bi u t c g i là “bi u tọ ọ ể ượ ể ượng văn hóa” chính là “phép ng văn hóa” chính là “phép

tượng tr ng” mà trong b n d ch đã nêuư ả ị

tượng tr ng” mà trong b n d ch đã nêuư ả ị .

Trang 21

3.1 BI U T Ể ƯỢ NG VĂN HÓA

- Theo White Leslie Alvin, “bi u t Alvin, “bi u tể ượ ể ượng văn hóa” miêu t ng văn hóa” miêu t ả ả

cách con người ký hi u hóa các s v t hi n tệ ự ậ ệ ượng,

cách con người ký hi u hóa các s v t hi n tệ ự ậ ệ ượng, nghĩa là “có th t do và tùy ti n gán các ý nghĩa cho các ể ự ệ

nghĩa là “có th t do và tùy ti n gán các ý nghĩa cho các ể ự ệ

Trang 22

3.1 BI U T Ể ƯỢ NG VĂN HÓA

- Ví d : Ví d : ụ ụ 1 Lũy tre – bi u t Lũy tre – bi u tể ượ ể ượng tính t tr ng tính t trự ị ự ị c a làng xã Vi t c a làng xã Vi t ủ ủ ệ ệ

Nam

Vì tre bao kín quanh làng nh m t thành lũy kiên c b t tre bao kín quanh làng nh m t thành lũy kiên c b t ư ộ ư ộ ố ấ ố ấ

kh xâm ph m: đ t không cháy, trèo không qua, đào ả ạ ố

kh xâm ph m: đ t không cháy, trèo không qua, đào ả ạ ố

đường h m không đầ ược (lũy) Cu c s ng khép kín, m i ộ ố ỗ

đường h m không đầ ược (lũy) Cu c s ng khép kín, m i ộ ố ỗ

Trang 23

3.1 BI U T Ể ƯỢ NG VĂN HÓA

- Ví d 2 Ví d 2ụ ụ Ph = Ph = ở ở bi u t bi u tể ượ ể ượng văn hóa c p m t ng văn hóa c p m tấ ấ ộ ộ Ph trong đ i Ph trong đ i ở ở ố ố

l p v i ậ ớ

l p v i ậ ớ c m c m ơ ơ = bi u t bi u tể ượ ể ượng văn hóa c p hai ng văn hóa c p haiấ ấ

Bi u t Bi u tể ượ ể ượng văn hóa c p hai ng văn hóa c p haiấ ấ nh m ám ch quan h c a ng nh m ám ch quan h c a ngằ ằ ỉ ỉ ệ ủ ệ ủ ườ ười i đàn ông v i m t bên là “v ” (thớ ộ ợ ường xuyên ti p xúc nên d ế ễ

đàn ông v i m t bên là “v ” (thớ ộ ợ ường xuyên ti p xúc nên d ế ễ

nhàm chán), và bên kia là “tình nhân” (thú v , h p d n nh ng ị ấ ẫ ư

nhàm chán), và bên kia là “tình nhân” (thú v , h p d n nh ng ị ấ ẫ ư

ch ch i b i)ỉ ơ ờ

ch ch i b i)ỉ ơ ờ

Trang 24

3.2 HI N T Ệ ƯỢ NG VĂN HÓA

- Hi n t Hi n tệ ệ ượ ượng văn hóa là phép t ng văn hóa là phép tượ ượng tr ng đ t trong b i ng tr ng đ t trong b i ư ư ặ ặ ố ố

c nh ngo i-hình th (extrasomatic), nghĩa là các v t ả ạ ể ậ

c nh ngo i-hình th (extrasomatic), nghĩa là các v t ả ạ ể ậ đ đượ ược c

tượng tr ng (symbolate) đ t trong m i quan h v i các ư ặ ố ệ ớ

tượng tr ng (symbolate) đ t trong m i quan h v i các ư ặ ố ệ ớ

v t

v t đ đượ ược c t tượ ượng tr ng khác. ng tr ng khác.ư ư

- N u không đ t các v t t N u không đ t các v t tế ế ặ ặ ậ ượ ậ ượng tr ng (nghĩa là các bi u ng tr ng (nghĩa là các bi u ư ư ể ể

tượng văn hóa) trong m i quan h gi a chúng v i nhau, ố ệ ữ ớ

tượng văn hóa) trong m i quan h gi a chúng v i nhau, ố ệ ữ ớ

thì đó không ph i là hi n tả ệ ượng văn hóa

thì đó không ph i là hi n tả ệ ượng văn hóa

Trang 25

3.2 HI N T Ệ ƯỢ NG VĂN HÓA

Ví d :

Ví d :

1 M i quan h né tránh m ch ng hay m v là hi n ố ệ ẹ ồ ẹ ợ ệ

1 M i quan h né tránh m ch ng hay m v là hi n ố ệ ẹ ồ ẹ ợ ệ

tượng văn hóa

tượng văn hóa

2 Phong t c kiêng k không cho ph n m i sinh ụ ỵ ụ ữ ớ ở

2 Phong t c kiêng k không cho ph n m i sinh ụ ỵ ụ ữ ớ ở

trong nhà mà ph i d ng chòi ngoài vả ự ở ườn

trong nhà mà ph i d ng chòi ngoài vả ự ở ườn

Trang 26

3.2 HI N T Ệ ƯỢ NG VĂN HÓA

Hi n t ệ ượ ng văn hóa, cũng t ươ ng t nh ự ư

Hi n t ệ ượ ng văn hóa, cũng t ươ ng t nh ự ư

nh ng hi n t ữ ệ ượ ng sinh h c và v t lý h c, có th ọ ậ ọ ể

nh ng hi n t ữ ệ ượ ng sinh h c và v t lý h c, có th ọ ậ ọ ể

đ ượ c nghiên c u xu t phát t 4 quan đi m ứ ấ ừ ể

đ ượ c nghiên c u xu t phát t 4 quan đi m ứ ấ ừ ể :

Trang 28

NH N XÉT Ậ

NH N XÉT Ậ

Đóng góp

+ Nhìn ra y u t t thân c a văn hóa ế ố ự ủ

+ Nhìn ra y u t t thân c a văn hóa ế ố ự ủ

+ T ng h p các ph ổ ợ ươ ng pháp ti p c n, nghiên c u ế ậ ứ

+ T ng h p các ph ổ ợ ươ ng pháp ti p c n, nghiên c u ế ậ ứ

hi n t ệ ượ ng văn hóa

hi n t ệ ượ ng văn hóa

H n ch H n ch ạ ạ ế ế

+ B qua y u t con ng ỏ ế ố ườ i và môi tr ườ ng trong nghiên

+ B qua y u t con ng ỏ ế ố ườ i và môi tr ườ ng trong nghiên

c u văn hóa ứ

c u văn hóa ứ

+ND ch a th hi n đ ư ể ệ ượ c tiêu đ mu n nói đ n ề ố ế

+ND ch a th hi n đ ư ể ệ ượ c tiêu đ mu n nói đ n ề ố ế

ch a phân bi t nghiên c u văn hóa v i văn hóa h c ư ệ ứ ớ ọ

ch a phân bi t nghiên c u văn hóa v i văn hóa h c ư ệ ứ ớ ọ + Cho r ng VHH là chuyên ngành thu c nhân h c ằ ộ ọ

+ Cho r ng VHH là chuyên ngành thu c nhân h c ằ ộ ọ

nh ng ông cho r ng con ng ư ằ ườ i không liên quan gì t i ớ

nh ng ông cho r ng con ng ư ằ ườ i không liên quan gì t i ớ quá trình bi n thiên c a văn hóa ế ủ

quá trình bi n thiên c a văn hóa ế ủ mâu thu n? mâu thu n? ẫ ẫ

Ngày đăng: 17/01/2016, 23:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình th  đã xác l p các t  t ể ậ ư ưở ng tình c m ch ng  ả ủ - VĂN HÓA HỌC WHITE LESLIE A
Hình th đã xác l p các t t ể ậ ư ưở ng tình c m ch ng ả ủ (Trang 11)
Hình th  đã xác l p các t  t ể ậ ư ưở ng tình c m ch ng  ả ủ - VĂN HÓA HỌC WHITE LESLIE A
Hình th đã xác l p các t t ể ậ ư ưở ng tình c m ch ng ả ủ (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w