chương trình học của ngành Văn hóa học
Trang 1CHUYEN NGANH VAN HOA HOC
Các di sản văn hóa nỗi
là me aa Những di sản nồi tiếng thê giới / Trần Mạnh Thường - H.: Sở Văn hóa - Thông tin, U11 (0): P3 (0) |1.2, 3
cảnh Việt Nam = Non nước Việt Nam: sách hướng dẫn du lịch / Vũ Thế Bình - H.: Trung tâm Công U51 14 123
Các nền văn hóa cổ = |Các nền văn minh vĩ đại tén thé gidi / Nguyén Van Khang, Dang Thi Huee(d) - H.: P3(0) 12
Chuyén ké vé những nén van minh c6/ Edward James - H.: Thế giới, 2002 - 295tr;
21cm
Lịch sử thế giới cô đại — H.: Giáo dục, 1998 — 272 tr; 24 cm P3(0)3 1, 2,3, GT Lịch sử văn minh Ấn Độ / W.Durant; Nguyễn Hiên lê (d) - Tp HCM.: Trung tâm P3(5An) 0 \
thong tin Dai hoc Su Pham Tp HCM, 1992 -364tr; 19cm
Lich su van minh An D6 / W.Durant; Nguyén Hién Ié (d) -H: Van hoa thong tin,
Lịch sử văn minh Ấn Độ / W.Durant; Nguyễn Hiên lê (d) -H: Văn hóa, 1996 - 453tr; P3(5An) 2
19cm Lịch sử văn minh Trung Quốc / W.Durant; Nguyễn Hién Ié (d) - Tp HCM.: Trung UI11(5Tq) L2
tâm thông tin Đại học Sư Phạm Tp HCM, 1990 - 306tr; 19cm
Trang 2
Phát hiện Ấn Độ: Bản dịch tiếng Việt/ J.Nehru; PhạmThủy Ba (d) - 3 tập - H.: Văn
Các nền văn hóa khảo
cô Việt Nam = Khảo cổ học tiền sử và sơ sử Tp Hồ Chí Minh / Đặng Văn Thang, Vũ Quốc Hiên, P4-2HCM) 123
văn hóa các tộc người
Viét Nam = Cultures |Bức tranh văn hóa các dân tộc Việt Nam / Nguyễn Văn Huy - H.: Giáo dục, 1997.- [|U111(2EA/Z/): 12
Trang 3Cơ sở văn hóa Việt
Nam = The Basis of |Bản săc văn hóa Việt Nam / Phan Ngọc - H.: Van hoc, 2001 - 550tr; 19cm UI1I(2) 1,2,3
Vietnamese Cultures
Cơ sở văn hóa Việt Nam / Chu Xuân DÊn - Tp HCM.: Trẻ, 1999 - 296tr; 2lcm U11(2) 2
Cơ sở văn hóa Việt Nam / Lê Văn Chưởng - Tp.Hồ Chí Minh: Trẻ, 1999 - 296tr; U1) 12.3 24cm
Cơ sở văn hóa Việt Nam / Trần Ngọc Thêm - Tp.Hồ Chí Minh: Tp Hồ Chí Minh, ULLIQ) 2
Việt Nam văn hóa sử cương / Đào Duy Anh _S: Bén phuong, 3426tr; 21cm U11:P5q(2) ]
See So Ly luan van hoc so sanh /Nguyễn Van Dân - H.: Khoa học Xã hội, I998.- 227tr; V400 12.3
21cm
Comparative Culture
Những sự gặp gỡ của Đông phương và Tây phương trong ngôn ngữ và văn chương/ V400 0 123
Phuong Dong va phuong Tay / N.Konrat - H.: Giao duc, 1997 - 355tr; 21cm U11(0) 2,3 Văn hoa thé ky XX: tir dién lich str van hoa / Fragonard Michel - H.: Chính trị Quốc
Nhân học — Một quan điểm tình trạng nhan sinh / Emily A.Schultz, Robert H.Lavenda 655 1
Trang 4
Nhân học / Thiết Nguyên, Khê Minh; Nguyễn Văn Mậu (dịch) — H.: Van hoa thong
Xã hội học văn hóa / Đoàn Văn Chúc - H.: Văn hóa Thông tin, 1997 - 476tr; 2lcm Ô55 1,2,3
Địa danh học và địa
Địa danh ở Tp Hô Chí Minh / Lê Trung Hoa - H.: Khoa học Xã hội, 1991 - 189tr; = |Z29:D89(2-
Vietnamese
Toponymys
Nguyén tac va phuong phap nghién atu dia danh: Dia danh 6 Tp H6 Chi Minh /Ié
Trung Hoa - H.: Khoa học Xã hội, 2003 - 183tr; 21cm D821(2-2HCM) DI
Số tay địa danh Việt Nam / Nguyễn Duợc, Trung Hải - H.: Gíao,2001 - 279tr; 24cm D0223 1,2,3
Số tay địa danh Việt Nam / Đinh Xuân Vịnh - H.: Lao động, 1996; 21cm D891(2)0 1,2
Số tay địa danh Việt Nam / Định Xuân Vịnh - H.: Đại học quốc gia, 2000 - 752tr; 729: Ð9Q) 12.3 21cm
Trang 5Tim hiéu nguồn gốc địa danh Nam Bộ và tiếng Việt văn học / Lê Trung Hoa - H.:
Địa văn hóa thế giới =
Cultural Geography |Địa lý học và vấn đề môi trường - H.: Khoa học kỹ thuật, 1979 - 282tr.; 21cm BI 3
pan hoa học Việt Nam / Nguyễn Đăng Duy - H.: Văn hóa thông tin, 2002 - 360tr; U1112) 12.3
Văn hóa học / V.M Rodin - H.: Chính trị Quốc gia, 2000 - 310tr; 21cm UIII 1,2,3 Văn hóa học đại cương và cơ sở văn hóa Việt Nam/ Tran Quéc Vuong (Cb) _ H.: U1112) 123
Human Geography: Cultural, Society, and Space / Harm J de Bliy, Petter O Muller - 655 23
3-d edition - N.Y.: Jonh Willey & Sons, Inc., 1986 - 216tr; 17cm °
Human Geography: Cultural, Society, and Space / Harm J de Bliy, Petter O Muller - D8 12
3-d edition - N.Y.: Jonh Willey & Sons, Inc., 1986 _ 21 6tr; 17cm °
Khoa hoc k¥ thuat va
Sei hóa trong lich sur= Tim héu khoa học — kỹ thuật trong lịch sử Việt Nam / Văn Tạo, Hoàng Bảo Châu, 213 3
_ Technology Ngô Văn Hòa - H.: Khoa học Xã hội, 1979 - 436tr; 19cm U
and Culture in the
Vol.2: History of scientific thought — 696 p
Trang 6
Kinh dịch và cái nhìn
phương Dong về thể Kinh dịch với vũ trụ quan Đông phương / Nguyễn Hữu Lương - Sài Gòn: Đông hưng
học phái, 1972 - 574tr; 24cm
Oriental View of the
World
Kinh Dịch/ Ngô Tắt Tó - Tp Hỗ Chí Minh: Hồ Chí Minh, 1991 - 766tr; 23cm Y3(5Tq) 1,2
Kinh Dịch, đạo của người quân tử/ Nguyễn Hiến Iê - H.: Văn học, 1994 - 520tr; Y3(5Tq)3 2
hóa Thông tin, 1998 - 918tr; 24cm Y3OTq): Y391 I
Lich su ngoai giao
Việt Nam = The Mặt trận ngoại giao thời kỳ chống Mỹ cứu nước 1965 — 1975 / Nguyễn Duy Trinh - R49(2) 123
Foreign Affairs
Ngoại giao Đại Việt/ Lưu Văn Lợi - H.: Công an Nhân dân, 2000 - 350tr; I9cm R49(2) 1,2,3
Sự thật vê quan hệ Việt Nam — Trung Quôc 30 năm qua/ Bộ ngoại giao - H.: Sự thật,
HỊ ch sử tự tưởng thể Đại cương lịch sử thê giới cô đại: T.1/ Trịch Nhu, Nguyễn Gia Phu - H.: Đại học và
giới = IHstory oE L ng học chuyên nghiệp, 1990 - I9em P3(0)s ˆ
T.1: Thoi ky khai nguyén triết lý Hy Lạp - 263tr
Lich sir thé gidi can dai/ Drong Vương Ninh, Nguyễn Van Hong - H.: Gido duc, P3(0)5 2-3
Lịch sử thế giới cận đại quyên I: 1640 — 1870 / Nguyễn Văn Đức, Trần Văn Trị, P3(0)5 23
Lich str thé gidi can dai: quyén 1: 1640 — 1870 / Pham Gia Hai, Phan Ngọc Lên, P3(0)5 1.2.3
Nguyễn Văn Đức - Tp Hồ Chí Minh: Giáo dục — 19 cm
Trang 7
Lich str thé giới cận đại / Nguyễn Văn Hồng, Vũ Dương Ninh — H.: Giáo dục, 1998 —
Lich str thé giới hiện đại / Nguyễn Anh Thai (Cb) - H.: Gido duc - 26cm P3(0)6z7 2,3
Lịch sử thế giới hiện đại / lê Văn Quang — Tp Hé Chí Minh: Trường P3(0)6 2
ĐHKHXH&NV, 1997 — 312 tr; 21 cm
Lịch sử thê giới hiện đại: quyền B: từ 1945 đến 1995 / Nguyễn Anh Thái, Đỗ Thanh P3(0)6 23
Bình, Vũ Ngọc Oanh — H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 1999 — 299 tr; 22 cm °
Lịch sử thế giới hiện đại từ 1917 đến 1945 / Nguyễn Anh Thái, Đỗ Thanh Bnh, Vũ P3(0)63 L2
Lịch sử thế giới hiện đại từ 1945 đến 1995: quyền A / Nguyễn Anh Thái, Đỗ Thanh 93(0)61z7 23
Bình, Vũ Ngọc Oanh — H.: Đại học quốc gia Ha Noi, 1998 — 21 cm °
Lịch sử thế giới hiện đại (1917-1929) / Nguyén Anh Thái, Nguyễn Xuân Kỳ, Nguyễn P3(0)6 2
Lam Kiều - H.: Giáo đục — 26 em
Lịch sử thế giới hiện đại (1929 — 1945) / Nguyễn Anh Thái, Nguyễn Xuân Trúc, Y3(0)32 12 Nguyễn Xuân Kỳ - H.: Giáo dục — 26 cm
Lịch sử triết học Tây phương: t.2 / Lê Tôn nghiêm - Tp Hồ Chí Minh.: Nxb Tp Hồ
Lich a tự ton g việt Lịch sử tư tưởng Việt Nam / Nguyễn Đăng Thục - Tp Hỗ Chí Minh.: Nxb Tp Hỗ
Trang 8Sự phát triển của tư tưởng ở Việt Nam từ thế kỷ XIX đến cách mạng tháng Tám/ Trần
văn Giàu - Tp Hồ Chí Minh.: Nxb Tp Hồ Chí Minh, 1993 - 19cm - 3T P3(2)6-7 L2
T.1: Hệ ý thức phong kiến - 585tr; I9cm
T.2: Hệ ý thức tư sản -602tr; 19cm
T.3: Thành công của chủ nghĩa -734tr; 20cm
Tân thư và xã hội Việt Nam cuối thế kỷ XIX đầu thê kỷ XX/ Nhiều tác giả - H.: P3(2)5-7 L2
Tìm hieu tư tưởng chính tri nho giáo Việt Nam từ Lê Thánh tông đến Minh Mạng/ P3(2)42-7 123 Nguyên Hoài Văn - H.: Chính trị Quôc gia, 2002 - 338tr; 21cm a Tim ve bản sắc văn hóa Việt Nam / Trần Ngoc Thêm -In lần thứ 3.- Tp HCM.: Nxb U11) 12
Lịch sử Văn hóa Việt
Nam = The History of |Bản săc văn hóa Việt Nam / Phan Ngọc - H.: Van hoc, 2001 - 550tr; 19cm UI1I(2) 1,2,3
Lich sử văn hóa Việt Nam truyền thống giản yếu / Nguyễn Thừa Hý - H.: Đại học U111(2)0 123
Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam / Trần Ngọc Thêm - Tp Hồ Chí Minh.: Nxb Tp P3(2)42 23
Việt Nam văn hóa sử cương / Đào Duy Anh - Đồng Thap.: Nxb Đồng Tháp, 1998 -
396tr; 19cm
Việt Nam văn hóa sử cương / Đào Duy Anh - S.: Bốn Phương [19 | - 342tr; 2lcm |UI11(2) 1,2,3
Việt Nam: Thân thoại và Truyên thuyết / Bùi Văn Nguyên - H.: Khoa học Xã hội,
1993
Mỹ thuật thẻ giới - Một số nên mỹ thuật thế giới / Nguyễn Phi Hoanh -H.: Văn hóa, 1978 - 338tr; 20cm |W03(0)01 2,3
Trang 9
Lịch sử văn hóa thế giới / Carpusina, Carpusin - H.: Thé gidi, 2002 568tr;21cem |U111(0) 1,2
The Arts Man’s Creative Imagination / James Fisher - Englewood cliffa: Bresponsive W 1
1966 _ 367tr; 26cm
Tes he Lược sử mỹ thuật Việt Nam / Trương Quang Vũ - H.: Văn hóa Thông tin, 2002 - W03(2)01 12.3
318tr; 21cm
Art
Mà đường tiếp cận lịch sử/ Trần Lâm Biên - H.: Văn hóa Dân tộc, 2000 - 697tr; U11(2): P5922) |1, 2,3
Mỹ học Folklor/ V.Guxev - Đà Nẵng: Nxb Da Nang, 1999 -591 tr; 20cm U111.15-7 1, 2,3
Mỹ thuật của người Việt/ Nguyễn Quân, Phan Câm Thượng - H.: Mỹ Thuật, 1989 - W03(2)-01 12.3
303tr; 19cm
Mỹ thuật Lý — Trần, mỹ thuật Phật giáo / Chu Quang Trứ - Huế: Thuận Hóa, 1998 - W032)3:X35 [1.2
536tr; 21cm
My thuat thoi Lé So / Vién Nghé thuat - H.: Van hoa, 1978 -71tr; 21cm W10(2)4 2,3
Mỹ thuật thời Lý / Nguyễn Du Chi, Nguyễn Tiến Cảnh, Nguyễn Đức Ning - H.: Van W13(2) 3
Tinh dan tộc của nghệ thuật tạo hình - H.: Van hoa, 1976 - 170tr; 22cm W 100.0 2
Tượng cổ Việt Nam với truyền thống đều khäc dân tộc / Chu Quang Tru - Hué: My W136 12
Văn hóa Việt Nam nhìn từ mỹ thuật / Chu Quang Trứ - 2 tập - H.: Mỹ thuật, 2002 - U1112) 123
Nghệ thuật biểu diễn
a tof the [Lich sử sân khấu thể giới / X.X.Mocunxky (Cb).- H.: Văn hóa, 1978 - I9em W333(0) 2,3
Trang 10Lịch sử văn minh nhân loại / Vũ Drơng Ninh (Cb) - Tp Hồ Chí Minh: [K.nh], 1998 -
Nghệ thuật biểu diễn
Việt Nam = The Nghệ thuật cồng chiêng / Sở Văn hóa Thông tin Gialai - Kontum & Viện nghền cứu W315(2).3i0 3
Performance Art of |am nhạc Việt Nam - Sở Văn hóa Thông tin Gialai — Kontum, 1986 - 569tr; 19cm
Vietnam
Nghệ thuật múa dân tộc Việt / Lâm Tô Lộc - H.: Văn hóa, 1979 - 159tr; 19cm W325 2,3
Sân khẩu và tôi/ Nguyễn Thị Minh Thái - H.: San khau, 1999 - 625tr; 19cm W330(2) 1, 2,3 Tim hieu nghé thuat cam ca Viét Nam / Toan Anh - Nxb Téng hop Déng Tháp, W31(2) L2
Việt Nam = The Bàn về vẫn đề dân tộc và hiện đại trong kiến trúc Việt Nam / Viện NghÊn cứu Kiến K0(2)0-1 123
Vietnam
D6 thi Viét Nam / Dam Trung Phuong - H.: Xay dung, 1995 - 30cm - 2T T.2 -
169tr Kién trac c6 Viét Nam / Vii Tam Lang - H.: Xay dung, 1991 - 104tr; 27cm K0(2)0-5 l Kiến trúc dân gian truyền thông Việt Nam / Chu Quang Trứ - H.: Mỹ thuật, 2003 -
Trang 11Thu choi chir/ Lé Trung Hoa, H6 Lé _ Tp.H6é Chi Minh.: Tré, 1995 _ 274tr; 19cm |V401.7 1,2
Tìm hiểu đặc trưng văn hóa — dân tộc của ngôn ngữ và tư duy ở người Việt / Nguyễn V100 1
Đức Tôn - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội 2002 _ 390tr; 2lcm
Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam / Trần Ngọc Thêm - In lần 3 - Tp HCM.: Nxb U1) 12
Tp Hồ Chí Minh, 2000 _ 690 tr; 24cm
Nguồn gốc văn hóa và
van minh = The Origin|,., , - ,„ xa :„: _ tas
of Culture and Lich sử văn hóa thé gi6i/ Carpusina, Carpusin - H.: Thé gidi, 2002 568tr;2lcm |UIII(0) 1,2
Văn hóa trong nhận thức duy vật lịch sử của C.mác / Nguyễn Huy Hang _H.: Văn UIT 123
Nông nghiệp và làng
xã Việt Nam trong lịch{ TS ST ¬ VY CÀ SN TA a `
¬ Nông dân và nông thôn Việt Nam thời kỳ cận đạ1/ Viện Sử học Việt Nam - H.: Khoa
._ |học Xã hội - I9cm
Village Community in
History
Nông nghiệp Việt Nam từ cội nguồn đến đổi mới/ Bùi Huy Đáp, Nguyễn Điền - H.: P3(2):M 1
Chinh tri Quéc gia, 1996 - 382tr; 19cm
Nông thôn Việt Nam trong lịch sử / Viện sử học - H.: Khoa học Xã hội, 1977 - P3(2)421 L2
Trang 12Tim hiéu cảnh quan đồng băng / Trần Từ, Bùi Xuân Đính, Nguyễn Quốc Hùng - H.:
Viện Đông Nam Á, 1983 - 211tr; 19cm F367)
Phong tục và lễ hội
các dân tộc trên thể |Almanach nlững nền văn minh thế giới / Hang Minh Hảo, Dinh Ngoc Lân, Nguyễn Z24:P3(0) 1
giới = Customs and — | Vinh Phuc - H.: Van hoa Thong tin, 1996 - 2047tr; 24cm
Festivals of the World
Hỏi và đáp nghi lễ phong tục dân gian/ Đoàn Ngọc Minh, Trần Trúc Anh - H.: Văn U1112) 12
Tim héu Nhat Bản: từ vựng, phong tục và quan niệm / Vũ Hữu Nghị (dịch) - 2 tập - UI11(5Nh) 12
Đắt lề quê thói / Nhất Thanh - H: Văn hoá thông tin, 2001 - 560tr; 19cm U11(2):P52(2) |1.2
Nếp cũ: Hội hè đình đám: Quyền thượngvà hạ / Toan Ánh - S.: Khai trí, 1969, Đ590) 1 20cm: Q thượng: 302tr
Nếp cũ: Hội hè đình đám: quyền thượng / Toan Ảnh —- Tp Hồ Chí Minh: Nxb Tp Hồ |V3(2)- 2
Cultural Relations Lich str van héa thé gidi / Carpusina, Carpusin - H.: Thé gidi, 2002 - 568tr; 21cm }U111(0) 1,2
between the West and
Trang 13
Những sự gặp gỡ của Đông phương và Tây phương trong ngôn ngữ và văn chương / V400 0 123
Phương Đông và phương Tây/ N.Konrat - H.: Giáo duc, 1997 - 355tr; 21cm U1(0) 1, 2,3 Triết học Dong — Tay: T.1 - H.: Thông tin Khoa học Xã hội- chuyên đề - 280tr;
19cm
, _ , |Notes towards the Definition of Culture / T.S.Eliot - N.Y.: Harcourt barce and Co,
giáo ở Việt Nam = The| Các hình thái tín ngrỡng tôn giáo ở Việt Nam/ Nguyễn Đăng Duy - H.: Văn hóa X29(2) 1
Creeds and Religions |Thd6ng tin, 2001 - 495tr; 19cm
Văn hóa, tín ngưỡng gia đình Việt Nam qua nhãn quan học giả L.Cadìere/ Đỗ Trinh P59(2)5 12
Huệ (Biên khảo) - Huế: Thuận Hoá, 2000 - 445tr; 19cm
Về tôn giáo, tín ngưỡng Việt Nam hiện nay / Đặng Nghềm Vạn (Cb), Nguyễn Hồng X24(2) 2
Dương Đặng Thế Đại - H.: Khoa học Xã hội, 1996 - 494tr; 19cm
Về văn hóa và tín ngưỡng truyền thống người Việt / L.Cadire; Đỗ Trinh Huệ (dịch) - UII1154 13