- Giáo viên viết từ vựng và ngữ pháp + Hi/hello: được dùng khi chào nhau + I am + nametên: được dùng khi giới thiệu tên - Chào giáo viên - Trả lời - Xem và nhận xét nội dung tranh.. - Yê
Trang 1Tuần 1(Tuần 4) Dạy:14/9/2009 Unit One: Hello
Period 2 : Section A1 A3
I- Mục tiêu:
- Giúp học sinh làm quen và giới thiệu tên mình về các tình huống giao tiếp
- Học sinh luyện phát âm và hoàn thành câu còn thiếu
- Chào hỏi, làm quen với học sinh
- Kiểm tra sỉ số học sinh
- Giới thiệu bài học
II New lesson
1- Look- listen and repeat;
- Cho h.s xem tranh và giới thiệu nội
dung tranh
- Yêu cầu học sinh tự phát hiện ra từ
mới nói bằng tiếng việt
- Giaó viên hỏi học sinh trong tranh
ai hỏi ai, hỏi cái gì?
- Yêu cầu h.s nhìn tranh, giáo viên
đọc bài hội thoại
- Giáo viên viết từ vựng và ngữ pháp
+ Hi/hello: được dùng khi chào nhau
+ I am + name(tên): được dùng khi
giới thiệu tên
- Chào giáo viên
- Trả lời
- Xem và nhận xét nội dung tranh
- Tự tìm và nói từ mới
- Học sinh nói bằng tiếng việt
- 2 bạn người việt đang chào và giới thiệu tên mình
- Học sinh lắng nghe và lặp lại
- Học sinh chép từ vựng và mẫu câu vào vở
Trang 22- Look and say
- Giaó viên nêu nhiệm vụ cần làm
- Yêu cầu học sinh nói lời chào và
giới thiệu về từng bạn trong tranh
- Chỉ định học sinh đóng vai trước
- Giáo viên làm mẫu
- Cho học sinh làm theo cặp
- Gọi một vài cặp lên đóng vai trước
- Gọi một vài học sinh nhắc lại
- Yêu cầu học sinh làm bài tập trong
SBT
- Yêu cầu học sinh xem trước bài
mới
- Nhận xét tiết học
- Học sinh lắng nghe và lặp lại
- Học sinh xung phong đọc từ vựng
- Hello I’m Alan.
- Hi I’m Lili.
- Hello I’m Mai.
- Hi, Mai I’m Nam.
- Học sinh xung phong đóng vai các nhân vật trong tranh Học sinh khác nghe và cho nhận xét
- Học sinh tả tình huống trong SGK
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Theo cặp, học sinh đóng vai
- Học sinh đóng vai trước lớp Học sinh khác nghe và cho nhận xét
Trang 3Tuần 2(Tuần 5)
Dạy:21/9/2009 Unit One: Hello
Period 3 : Section A4 A7
- Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi một học sinh lên bảng viết lời
giới thiệu về mình
+ Gọi 1 học sinh khác giới thiệu tên
trước lớp
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
- Giáo viên giới thiệu nội dung bài
mới
II New lesson
4- Listen and check:
- Hướng dẫn học sinh nhìn tranh và
mô tả nội dung tranh trước khi nghe,
sự khác nhau giữa các tranh (Ai đang
nói với ai, họ nói chuyện với nhau về
nội dung gì?)
- Giáo viên đọc lời bài nghe
* Lời bài nghe:
1 A: Hello I’m Alan
B: Hi, Alan I’m Mai
2 Hi, I’m Nam
- Gọi học sinh nói kết quả nghe
được
- Giáo viên đọc bài nghe lần nữa để
học sinh kiểm tra kết quả vừa làm
- Yêu cầu học sinh làm kết hợp bài 3
trang 8 trong SBT
- Học sinh 1: Hello I’m ….
- Học sinh 2: Hi, I’m …
- Học sinh dưới lớp cho nhận xét
- Xem tranh và mô tả nội dung tranh.Phân biệt sự khác nhau giữa các tranh
Trang 4- Giáo viên nhận xét và sữa bài.
5 Say it right
- Giáo viên đọc mẫu to, chuẩn các từ
trong SGK
- Yêu cầu học sinh đọc đúng cách
phát âm các âm mà “h” và “I” được
thể hiện qua các từ “ Hello”, “I” và
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh điền các thông tin
còn thiếu vào chỗ trống (điền tên)
- Gọi học sinh lên bảng viết lại các
câu
- Giáo viên nhận xét và sửa lỗi sai
7 Let’s play
- Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi
“Draw and say”.
- Do học sinh biết tên nhau rồi, nếu
giới thiệu thì không thật lắm nên yêu
cầu học sinh vẽ hình mặt người lên
đầu ngón tay và đặt tên bất kỳ (giáo
viên có thể làm mẫu cách vẽ và cách
chơi để học sinh hiểu
- Học sinh lắng nghe và chú ý cách phát âm
- Luyện phát âm theo 2 nhóm
1 I am Hoa (Lan, Tuấn…)
2 Hello I’m Nhi (Thu, Nga…)
- Học sinh xung phong viết câu lên bảng Học sinh khác nhận xét
- Học sinh lắng nghe cách chơi
- Học sinh vẽ hình mặt người và đặt tên bất kỳ Học sinh chú ý xem giáo viên làm mẫu
Trang 5
Hoa Ba.
* Hoa: Hello I’m Hoa
* Ba: Hi, Hoa I’m Ba
- Cho học sinh làm theo nhóm (nhóm
- Gọi học sinh nhắc lại
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 5 tr 9
* Học sinh1 : Hi I’m Linda.
* Học sinh 2: Hello I’m Nam.
- Học sinh nghe để nhớ lại nội dung bài học
- Học sinh nhắc lại bài học
- Làm bài ở nhà
- Chuẩn bị bài mới
Trang 6Tuần 2(Tuần 5) Dạy:23/9/2009 Unit One: Hello
- Giáo viên gọi học sinh lên chào hỏi
và giới thiệu tên thật của mình
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
- Giáo viên giới thiệu tiết học
II New lesson
1- Listen and repeat
- Cho học sinh xem tranh
- Gọi học sinh nói nội dung tranh
- Giáo viên đọc mẫu bài hội thoại
- Giới thiệu từ vựng và cấu trúc mới
+ Nice to meet you: rất vui được gặp
bạn/rất hân hạnh được làm quen với
bạn
- Giáo viên giải thích cách sử dụng
của mẫu câu “Nice to meet you” (tỏ
thái độ thân mật khi lần đầu gặp
- Xem tranh
- Học sinh nói nội dung tranh (Nam
và LiLi gặp nhau họ chào nhau một cách thân mật)
- Học sinh nghe và lặp lại
- Học sinh chép từ vựng và mẫu câu vào vở
- Học sinh nghe, hiểu
- Học sinh đọc từ mới và mẫu câu
Trang 7- Gọi 1 vài học sinh đọc từ và câu
trước lớp
- Cho học sinh đóng vai theo cặp
- Yêu cầu học sinh đóng vai trước
lớp
2 Let’s talk
- Hướng dẫn học sinh sử dụng câu
“Nice to meet you” để hoàn thành
đoạn hội thoại
- Lưu ý câu “Nice to meet you too”
dung để đáp lại câu “Nice to meet
you”
- Yêu cầu học sinh kết hợp với câu
mẫu trong SGK để đóng vai theo
cặp
- Gọi một vài cặp đóng vai trước lớp
- Giáo viên nhận xét
3 Listen and number
- Cho học sinh xem tranh để hiểu rõ
tình huống ai nói với ai
- Chia lớp thành nhóm nhỏ đoán xem
các bạn trong tranh nói gì?
- Đọc lời bài nghe
* Lời bài nghe:
1 Hello I am Nam.
2 A: Hi I’m Alan.
B: Hi, Alan I’m LiLi.
3 A: Hi I’m Mai.
B: Hello I’m Alan.
A: Nice to meet you, Alan.
B: Nice to meet you, Mai.
- Gọi học sinh nói đáp án bài nghe
- Giáo viên đọc lại lời bài nghe
III Consolidation
- Nhắc lại nội dung chính của bài
- Yêu cầu hs làm bài tập trong SBT
và chuẩn bị bài mới
- Học sinh xung phong đọc trước lớp
- Theo cặp, học sinh đóng vai
- 1 vài cặp đóng vai trước lớp Học sinh khác nghe và nhận xét
- Học sinh nghe và dự đoán các từ cần điền
A: Hello I’m Nam (Tùng, Luân…) B: Hi, Nam I’m Thuý
A: Nice to meet you B: Nice to meet you too.
- Luyện nói theo cặp
- Đóng vai trước lớp
- Học sinh xem tranh và mô tả tranh
- Theo nhóm, dự đoạn nội dung tình huống trong tranh
- Học sinh nghe và đánh số thứ tự các tranh được nói tới
- Học sinh nói kết quả vừa nghe
- Nghe lại và kiểm tra đáp án
Tranh a : 3 Tranh b : 1 Tranh c: 2
- Học sinh nghe để nhớ nội dung bài
- Làm bài tập ở nhà và xem trước bàimới
Trang 8Tuần 3(Tuần 6A) Dạy:28/9/2009 Unit One: Hello
Period 5 : Section B4 B7
I> Mục tiêu
- Kết thúc bài học, học sinh có khả năng viết câu:
+ Giới thiệu về bản thân và cách chào hỏi thân mật
+ Củng cố kiến thức cơ bản của toàn bài
- Kiểm tra sĩ số học sinh
- Kiểm tra bài cũ: gọi 2 học sinh lên
bảng đóng vai
- Giáo viên nhận xét cho điểm và
giới thiệu bài học
II New lesson
4 Read and match
- Cho học sinh xem tranh và giới
thiệu nội dung (ai chào ai, chào như
thế nào?)
- Yêu cầu học sinh tự đọc bài trong
khoảng thời gian nhất định
- Yêu cầu học sinh đọc to, sau đó
ghép lời với tranh cho phù hợp
- Gọi học sinh đóng vai nói lại lời
+ Học sinh 1: Hello I’m…
+ Học sinh 2: Hi I’m …
+ Học sinh 1: Nice to meet you + Học sinh 2: Nice to meet you too.
- Học sinh xem tranh và giới thiệu trước lớp
- Học sinh tự đọc thầm bài hội thoại
- Học sinh đọc to và ghép lời với tranh
- Theo cặp học sinh đóng vai theo tranh trước lớp
- Học sinh làm bài tập
- Học sinh xem và mô tả tranh
Trang 9- Gọi học sinh khác nhận xét Giáo
viên sửa sai nếu có
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập 7 tr
- Giáo viên chọn nhóm đại diện lên
thực hiện trò chơi trước lớp
- Giáo viên nhận xét và tuyên dương
7 Summary
- Cho học sinh nói lại cách chào, giới
thiệu tên mình và nói vui mừng khi
gặp nhau
- Hướng dẫn cách viết câu
III Consolidation
- Tóm tắt nội dung toàn bài học về
cách chào hỏi, giới thiệu tên và bày
tỏ sự thân thiện khi gặp nhau
- Gọi 1 học sinh thực hiện lại cách
chào và giới thiệu mình
- Học sinh lên bảng viết câu
+ Hello I’m Hoa (Ly, Lệ…)+ Nice to meet you
- Học sinh nhận xét
- Học sinh làm bài tập ở nhà
- Học sinh ngồi theo nhóm
- Học sinh chào, lần lượt giới thiệu tên mình và nói vui mừng khi đựoc làm quen với bạn, bạn bên cạnh lại nói với bạn nữa theo vòng tròn
- Các nhóm khác quan sát và nhận xét
- Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
- Học sinh thực hiện yêu cầu của giáo viên
- Làm bài tập ở nhà
- Hs chuẩn bị bài mới
Trang 10Tuần 3(Tuần 6A) Dạy:30/9/2009 Unit Two: Thank You
Period 6 : Section A1 A3
I> Mục tiêu
- Kết thúc bài học, học sinh có khả năng
+ Chào hỏi thăm tình trạng sức khoẻ
+ Hỏi nói thành thạo
- Kiểm tra bài cũ: gọi học sinh lên
chào hỏi, giới thiệu tên Giáo viên
yêu cầu học sinh viết câu giới thiệu
tên
- Gọi học sinh dưới lớp nhận xét
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
- Giới thiệu bài mới
II New lesson
1 Look, listen and repeat
- Giáo viên cho học sinh xem tranh
và nói nội dung tranh bằng tiếng việt
- Giáo viên đọc mẫu bài hội thoại
- Cho học sinh đọc đồng thanh bài
+ How are you?
+ I’m fine, thank you (Fine, thanks)
- Giáo viên giải thích cách dùng
- Học sinh đóng vai theo cặp Sau đó,viết câu theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh khác nhận xét
- Học sinh xem tranh và mô tả nội dung tranh (Hai bạn Nam và Mai gặpnhau chào và hỏi thăm sức khoẻ)
Trang 11- Giáo viên đọc từ và mẫu câu.
- Gọi 1 vài học sinh đọc lại từ và câu
trước lớp
- Cho học sinh luyện đọc bài hội
thoại theo cặp
- Gọi 1 vài cặp luyện đọc trước lớp
2 Look and say
- Yêu cầu hs nhìn lại tranh và nhận
diện nhân vật trong tranh
- Hướng dẫn học sinh sử dụng mẫu
câu để luyện theo cặp
- Cho học sinh luyện nói theo cặp
- Gọi 1 vài cặp đóng vai theo tranh
- Giáo viên nhận xét và đưa ra đáp án
đúng
3 Let’s talk
- Giáo viên đưa ra tình huống 2 học
sinh gặp nhau, chào và hỏi thăm sức
khoẻ
- Yêu cầu hs luyện nói tự do
- Chỉ định một vài cặp đóng vai
trước lớp
- Gọi hs khác nhận xét Giáo viên
nhận xét và sữa sai nếu có
- Yêu cầu hs chuẩn bị bài mới
- Học sinh nghe và lặp lại
- Học sinh xung phong đọc mẫu câu
- Theo cặp, học sinh luyện đọc bài hội thoại
- Đọc to bài hội thoại trước lớp
- Xem tranh và nêu tên các nhân vật
- Hs thảo luận những từ, cụm từ cần điền
- Hs luyện nói theo cặp
+ Tr 1: How are you, LiLi?
I’m fine, thank you.
+ Tr 2: How are you, Alan?
Fine, thanks.
- Hs khác nghe và nhận xét
- Học sinh nghe và luyện theo
- Theo cặp, học sinh luyện nói tự do
về chào hỏi, hỏi thăm sức khoẻ:
Ex: A: Hello, I’m Thu How are you?
B: Hi, Thu I’m fine, thank you.
Trang 12Tuần 4(Tuần 6B) Dạy:5/10/2009 Unit Two: Thank You
Period 7 : Section A4 A7
I> Mục tiêu
- Kết thúc bài học, học sinh biết nghe và đọc đúng từ và viết câu đúng
- Củng cố lại cấu trúc câu đã học về hỏi thăm sức khoẻ và lời đáp khi hỏi thăm sức khoẻ
- Yêu cầu hs dưới lớp nhận xét
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
- Giới thiệu bài mới
II New lesson
4 Listen and check
- Cho hs xem tranh và nhận xét sự
khác nhau giữa các tranh
- Nêu nhiệm vụ cần làm
- Giáo viên đọc lời bài nghe
1 A: Hello, Alan How are you
today?
B: Hi, Nam I’m fine Thank you
2 A: Hi, LiLi How are you?
B: I’m fine, thank you And you?
A: Thanks, LiLi I’m fine
- Gọi học sinh nói đáp án trước lớp
- Giáo viên nhận xét và đọc lại lời
bài nghe
5 Say it right
- Giáo viên lưu ý học sinh các con
chữ “ee”, “ea”, “l” trong các từ qua
Trang 13- Gọi đại diện mỗi nhóm lên đọc to
trước lớp
- Nếu có thể, giáo viên khuyến khích
hs lên bảng viết các từ để nhớ bài tốt
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Gọi hs nói rõ các từ cần điền
- Chỉ định hs lên bảng viết câu
- Cho hs đóng vai theo lời trong
tranh
7 Read aloud
- Giáo viên đọc lướt qua bài
- Cho hs đọc đồng thanh Lưu ý ngữ
điệu bài thơ
- Gọi 1 vài hs đọc to trước lớp
- Nếu có thể, giáo viên yêu cầu hs
học thuộc long bài thơ
- Đại diện nhóm đọc to trước lớp
- Hs xung phong lên bảng viết các từ đó
- Học sinh làm bài tập
- Hs thực hiện
- Nói nội dung cần làm
- Hs nói từ cần điền:
A: How are you?
B: I’m fine, thank you
- Hs lên bảng viết câu, hs dưới lớp viêt câu vào vở
- Hs đóng vai theo tranh
Trang 14Tuần 4(Tuần 6B) D¹y:7/10/2009 Unit Two: Thank You
Period 8 : Section B1 B3
I> Mục tiêu
- Học sinh làm quen với cách chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt
- Ôn lại cấu trúc câu đã học về hỏi thăm sức khoẻ
- Gọi 1 học sinh nhắc lại cấu trúc câu
đã học về hỏi và trả lời về hỏi thăm
sức khoẻ
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
- Giáo viên nêu nội dung bài mới
II New lesson
1 Listen and repeat
- Yêu cầu hs nhìn tranh và nhận xét
- Giáo viên đọc mẫu bài hội thoại 2
hoặc 3 lần
- Cho học sinh đọc đồng thanh
- Giáo viên giới thiệu, viết từ vựng
và mẫu câu mới lên bảng
+ Bye See you later
- Giáo viên giải thích cách dung của
cấu trúc câu:
+ Goodbye/Bye: dùng để nói lời tạm
biệt ai đó khi chia tay
+ See you later: dùng để đáp lại lời
Trang 15- Gọi 1 vài hs lên lặp lại từ vựng và
câu trên bảng
- Cho hs đóng vai bài hội thoại
- Chỉ định một vài cặp đóng vai
trước lớp
- Giáo viên nhận xét và nhắc lại câu
chào tạm biệt và lời đáp lại cấu chào
đó
2 Let’s talk
- Yêu cầu hs dự đoán tình huống
trong tranh (ai nói gì?)
- Gv gợi ý về các từ cụm từ cần điền
- Gọi hs nói đáp án trước lớp
- Giáo viên sửa sai nếu có
- Yêu cầu hs đóng vai theo tình
- Gv đọc lời bài nghe:
1 Hello I’m Mai
2 A: Goodbye, Alan
B: See you later
3 A: How are you, LiLi?
B: I’m fine, thank you And you?
A: Fine, thanks.
- Yêu cầu hs nói đáp án trước lớp
- Giáo viên nhận xét và đọc lời bài
nghe lần nữa
III Consolidation
- Tóm tắt nội dung tiết dạy
- Yêu cầu hs làm bài tập 7 tr 16/SBT
- Yêu cầu hs chuẩn bị bài mới
- Hs nêu ra các từ cần điền để hoàn thành câu:
A: Goodbye B: Bye See you later
- Theo cặp hs luyện nói trước lớp
Trang 16+ Học sinh ôn tập lại câu hỏi và lời đáp về hỏi thăm sức khoẻ.
+ Học sinh củng cố lại cách chào tạm biệt và đáp lại lời chào tạm biệt
+ Học sinh làm quen với bảng chữ cái Alphabet
- Kiểm tra bài cũ
- Giới thiệu bài mới
II New lesson
4 Read and match
- Hướng dẫn cách làm
- Cho học sinh đọc thầm
- Yêu cầu hs thảo luận và ghép câu ở
cột trái với câu ở cột phải
- Gọi học sinh nói đáp án từng câu
- Ghép xong yêu cầu hs luyện đọc
- Gọi học sinh nói đáp án trước lớp
- Sau khi hs điền xong từ, gv gọi hs
lên bảng viết câu
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs thảo luận tìm từ hoặc cụm từ
- Hs nêu từ, cụm từ cần điền:
1 A: How are you?
B: I’m fine, thank you.
2 A: Goodbye B: Bye See you later.
- Hs lên bảng viết câu
Trang 17- Cho hs luyện đọc từng chữ cái.
- Gọi 1 vài hs luyện đọc bảng chữ cái
trước lớp
- Sau khi hs đọc thành thạo bảng chữ
cái, gv cho hs chơi trò chơi nhỏ để
ghi nhớ bảng chữ cái
- Gv phổ biến nội dung trò chơi
- Giáo viên tuyên dương hs thắng
cuộc
7 Summary
- Yêu cầu học sinh nhìn bảng, hỏi lại
cách dung của từng mẫu câu trong
bảng để hs khắc sâu bài học
- Giáo viên củng cố lại kiến thức
bằng việc nhắc lại chức năng của
từng câu trong bảng
III Consolidation
- Tóm tắt nội dung chính toàn bài
học
- Yêu cầu hs nhắc lại
- Yêu cầu hs làm bài tập 9, 10 tr
- Hs xung phong đọc bảng chữ cái
- Hs tham gia trò chơi
- Lần lượt 2 hs tham gia trò chơi Hs chập vào các chữ cái mà giáo viên đọc Ai chập được nhiều chữ cái hơn
Trang 18Tuần 5(Tuần 7) Dạy:14/10/2009 Unit Three: OUR NAMES
Period 10 : Section A1 A3
- Kiểm tra bài cũ: yêu cầu hs nhắc lại
mẫu câu hỏi thăm sức khoẻ Cho hs
viết lên bảng câu hỏi thăm sức khoẻ
- Yêu cầu hs dưới lớp nhận xét
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
- Giới thiệu bài mới
II New lesson
1 Look, listen and repeat
- Yêu cầu hs mô tả tranh (ai, ở đâu,
đang làm gì?)
- Gv giới thiệu 2 nhân vật mới trong
bài học: Linda và Peter
- Gv đọc mẫu bài hội thoại
+ My name’s + tên: dùng để trả lời
- Một hs nhắc lại Viết lại mẫu câu hỏi thăm sức khoẻ lên bảng:
+ How are you?
Trang 19câu hỏi tên (hoặc giới thiệu tên mình
với người khác)
- Gv đọc từ và mẫu câu
- Gọi hs lên nhắc lại
- Cho hs luyện đóng vai bài hội
thoại
- Gọi 1 vài cặp lên đóng vai trước
lớp
- Gv chỉnh sữa nếu hs đọc sai
2 Look and say
- Yêu cầu hs nói tình huống của 2
- Cho hs luyện theo cặp
- Gọi 1 số cặp làm trước lớp theo
- Yêu cầu hs làm bài tập 2, 3 tr 20
- Yêu cầu hs chuẩn bị bài mới
- Nhận xét tiết học
- Hs nghe và lặp lại
- Hs đọc từ và mẫu câu trước lớp
- Theo cặp, hs luyện đọc bài hội thoại
- Hs xung phong đóng vai trước lớp
- Hs mô tả tình huống (ai, đang nói gì?)
- Hs chú ý nghe
- Hoạt động theo cặp về việc điền các
từ, cụm từ khi hỏi và trả lời về tên:
Linda: What’s your name?
Peter: My name’s Peter.
- Hs luyện nói theo cặp, hs khác nghe
và nhận xét
- Nói nội dunh tình huống
- Hs luyện nói về hỏi và trả lời tên thật của mình:
What’s your name?
Trang 20Tuần 6(tuần 8)
D¹y:19/10/2009 Unit Three : OUR NAMES
Period 11: Section A4 A7
I> Mục tiêu
- Kết thúc bài học, học sinh luyện đọc bảng chữ cái tiếng Anh thông thạo
- Học sinh ôn lại cách hỏi và trả lời về tên thông qua 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết
- Chào hỏi kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ: gọi 2 học sinh lên
đóng vai về hỏi và trả lời về tên
- Gv nhận xét cho điểm
II New lesson
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
4 Listen and check
- Giới thiệu nội dung và nêu yêu cầu
- Chia lớp thành nhóm nhỏ luyện đọc
lại các chữ cái trong SGK
- Giáo viên đọc các chữ cái 2 lần
* Lời bài nghe:
- Gọi hs nói đáp án trước lớp
- Giáo viên nhận xét và sửa sai nếu
có
- Đọc lại các chữ cái
5 Say it right
- Yêu cầu hs phân biệt các con chữ
thể hiện qua màu sắc
- Hs chào giáo viên
- Hs xung phong nói đáp án
- Hs nghe và kiểm tra lại đáp án
- Hs phân biệt
- Hs nghe và đọc thầm
Trang 21- Yêu cầu hs đọc lại bảng chữ cái.
- Cho hs đọc đoạn thơ 2 lượt
- Theo nhóm, hs đọc và thảo luận những từ, cụm từ cần điền vào chỗ trống
- Đại diện nhóm trả lời
- Hs xung phong viết câu:
A: What’s your name?
B: My name’s Hoa (Thương, Tuấn )
- Hs xung phong đọc lại
- Hs nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài (hỏi và trả lời về tên)
- Về nhà làm bài tập
- Chuẩn bị bài mới
Tuần 6(Tuần 8)
Trang 22D¹y:21/10/2009 Unit Three : OUR NAMES
Period 12: Section B1 B3
I> Mục tiêu
- Tiếp tục hỏi đáp về tên
- Hs làm quen với cách đánh vần tên
II New lesson
1 Listen and repeat
- Yêu cầu hs nhận xét nội dung tranh
- Cho hs đọc lướt bài hội thoại và chỉ
+ That’s + tên: dùng để đánh vần tên
- Cho hs luyện đọc từ và mẫu câu
- Gọi 1 vài hs lên đọc trước lớp
- Cho hs luyện đọc lại bài hội thoại
- Gọi 1 vài cặp đóng vai trước lớp
- Giáo viên nhận xét và sữa lỗi
Trang 23- Giáo viên giải thích nhiệm vụ cần
- Cho hs đóng vai theo tranh
- Gọi 1 vài cặp lên đóng vai trước
lớp
- Nếu có thể, gv gọi thêm 1 vài hs tập
đánh vần tên mình trước lớp
- Gv nhận xét và sữa lỗi
3 Listen and number
- Yêu cầu hs mô tả tranh
- Nêu nhiệm vụ cần làm
- Giáo viên đọc lời bài nghe 2 lần, lời
bài nghe trong sgk của giáo viên
- Gọi hs nói đáp án trước lớp
- Gv đọc lại lời bài nghe
- Gv đưa ra đáp án
III Consolidation
- Tóm tắt nội dung chính của bài học
- Yêu cầu hs nhắc lại
+ My name’s + tên + That’s + tên (đánh vần)
- Theo cặp, hs đóng vai theo tranh
- Hs đóng vai Hs khác nghe và nhận xét
- Hs nghe và kiểm tra kết quả của mình:
Trang 24D¹y:26/10/2009 Unit Three : OUR NAMES
- Giới thiệu nội dung bài mới
II New lesson
4 Read and match
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
- Yêu cầu hs nêu nhiệm vụ cần làm
- Yêu cầu hs thảo luận theo cặp, tìm
từ, cụm từ để hoàn thành câu (hs
điền tên thật của mình và đánh vần
tên)
- Gọi hs nói đáp án trước lớp
- Cho hs lên bảng viết câu
- Hs đọc bảng chữ cái Hs khac nghe
Trang 25What’s = what is; name’s = name is.
- Hỏi hs về cách dung của từng câu
- Yêu cầu hs ôn lại nội dung các cấu
trúc câu đã học từ unit 1- unit3
- Nhận xét tiết học
A: What’s your name?
B: My name’s Thu That’s T-H-U
Trang 26Period 14 Language Focus
- Chào hỏi, kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ
- Gv nêu nội dung tiết ôn tập
II Revision
1 Ngữ âm
- Yêu cầu học sinh luyện đọc các từ
- Cho hs luyện đọc theo cặp
- Cho học sinh đọc trước lớp
- Gv nhận xét và sữa lỗi
2 Từ vựng
- Gv gợi ý những từ vựng đã học
bằng tiếng việt
- Chào giáo viên
- Hs làm theo yêu cầu của gv
- Hs nghe
- Học sinh đọc thành tiếng các âm đãhọc:
Hi I Hello Hi See Li Li See Meet Alan Read Later Name Meet Peter Nam Repeat
- Theo cặp, học sinh luyện đọc
- Học sinh xung phong đọc các từ trước lớp, học sinh khác nghe và cho nhận xét
- Học sinh nghe và nêu ra các từ vựng đã học:
+ Hi/hello: xin chào
+ I/you: tôi/bạn (đại từ nhân xưng) + Is/are/am: thì, là (động từ tobe) + My/your: của tôi/của bạn (đại từ
sỡ hữu)
+ Fine/nice: tốt, khoẻ ( tính từ) + See/meet: gặp, thấy (động từ) + How/what: như thế nào/cái gì (từ
để hỏi)