Đó là sự tổng hợp kiến thức áp dụng vào thực tê của sinh viên sau khi học xong các tất cả các môn cơ sở ngành và chuyên ngành như: Sức bền vật liệu, Cơ học cết cấu, Kết cấu bê tông cốt t
Trang 1Lời nói đầu
ĐỒ án thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng là đồ án két câu thứ hai (Sau đồ án thiết kê sàn bê tông cốt thép toàn khối) mà sinh viên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thực hiện Đó là sự tổng hợp kiến thức áp dụng vào thực tê của sinh viên sau khi học xong các tất cả các môn cơ sở ngành và chuyên ngành như: Sức bền vật liệu, Cơ học cết cấu, Kết cấu bê tông cốt thép 1 và đặc biệt là Kết cấu nhà bê tông cốt thép Đây là đồ án nhằm kiểm tra kiến thức và khả năng tính toán của sinh viên, khả năng nấm bắt các nguyên lý cấu tạo các cấu kiện, khấ năng tư duy và khả nàng thế hiện các bản vẽ bằng Autocad, đó cũng là yêu cầu cấp thiết của một kỹ sư xây dựng sau khi ra trường Đồ án được thực hiện theo từng nhóm sinh viên, mỗi nhóm gồm 4 người Tất cả các thành viên trong nhóm đều tích cực tham gia công việc của nhóm và hoàn thành công việc được giao đúng thời hạn và chính xác.
Qua 4 tuần làm việc nhiệt tình dưới sự hướng dẫn của thầy giáo Nguyễn Thanh Hưng, nhóm chúng em gồm 4 thành viên đã hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Chúng em xin chân thành cảm ơn các thầy giáo, cô giáo trong khoa Công Nghệ
đã hết lòng giúp đỡ chúng em, và đặc biệt chúng em xỉn chân thành cảm ơn thầy giáo Nguyễn Thanh Hưng đã trực tiếp hướng dẫn chúng em hoàn thành tốt đồ án này.
Trong quá trình thực hiện đồ án mặc dù đã hết sức cô gắng nhưng không thể tránh khỏi những thiếu sót, mong thầy cô và các bạn góp ý để chúng em có thế hoàn thành tốt hơn trong những đồ án sau.
Chúng em xin chân thành cấm ơn!
Vinh, tháng 04 năm 2010.
Nhóm thực hiện.
3
Trang 2STT Họ tên Lớp MSSV Ghi chú
(daN/m ) 2 cốt thépNhóm Địa điểm xâydựng
Số liệu thiết kế:
Trang 3Lần Ngày Nội dung Chữ ký thầy hướng dẫn1
Trang 4PHẨN I: TÍNH TOÁN KHUNG
I- MÔ TẢ CÔNG TRÌNHCông trình mà chúng tôi thiết kế là trường học 5 tầng, được xây dựng tại thủ đô
Hà Nội Công trình được xây dựng trong thành phố bị che chắn mạnh bởi các tòanhà cao tầng Hệ thống kết cấu của công trình gồm:
1 Hệ thông khung: là hệ thống chịu lực chính của công trình, tiếp nhận tất cả
các tải trọng theo phương ngang và đứng, sau đó truyền xuống móng
2 Hệ thống kết cấu bao che: gồm tường và cửa, chỉ làm chức năng che chắn
cho phần nội thất bên trong và bên ngoài, không tham gia chịu lực
3 Hệ thống sàn: phân bố đều ở các tầng, ngoài việc chịu tải trọng bản thân và
hoạt tải sử dụng tác dụng trực tiếp lên nó thì sàn còn đóng vai trò liên kết, truyềntải trọng ngang và đứng lên hệ khung đảm bảo cho toàn bộ công trình được ổn định
và đảm bảo các cấu kiện cùng tham gia chịu lực
4 Các bộ phận giao thông: cầu thang theo phương đứng, hành lang theo
phương ngang
Ô CỨA TRÊN TẨNO ÁP MÁI
Hình 1 Mặt cắt A - A
6
Trang 6nh
3 M
ặt bằ
ng tần
g điể
n hìn h
00
Trang 7Các lớp vật liệu
Tiêu chuẩn (daN/m 2 )
n
Tính toán (daN/m 2 )
Gạch ceramic dày 8 mm, = 2000 daN/m3
Trang 8ng B 3,9
h s 2
Do tường không xây trực tiếp trên sàn nên tĩnh tải tính toán: g0 = \41,6daN/m 2
-»Tải trọng phân bố trên sàn:
q0 = g0 + ps = 240 + 147,6 = 387,6 (daN/m2)Với q0 < 400daN/m 2 lấy k = 1
- Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng:
gs = g0 + Ỵbt hsl.n = 147,6 + 2500.0,1.1,1 = 422,6(daN/m2)
- Tổng tải trọng phân bố tính toán trên sàn trong phòng:
qs = gs +ps = 422,6 + 240 = 662,6(daN/m2)
b, Với sàn hành iang:
- Hoạt tải tính toán: Phl = pc.n = 300.1,2 = 360daN/m2
- Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng bản thân sàn BTCT )
Nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì:
- Tĩnh tải tính toán của ô sàn hành lang:
g„ =g0+y„A2.n = 147,6 + 2500.0,08.1,1 = 367,6 (daN/m2 )
- Tổng tải trọng phân bố tính toán trên sàn hành lang:
qhl =gu +Ph -367,6 + 360 = 727,6 (daN/m2 )
c, Với sàn mái:
- Hoạt tải tính toán: Pm = pc.n = 75.1,3 = 97,5 (daN/cm2)
- Tĩnh tải tính toán (chưa ké đến trọng lượng bản thân của sàn BTCT)
10
Trang 9Các lớp vật liệu Tiêu chuẩn n Tính toán
Vữa lát dày 30mm, Ỵ0 = 2000daN/m3
Do không có tường xây trực tiếp trên sàn nên tĩnh tải tính toán: g0 = 130daN/m2
-^Tải trọng phân bố tính toán trên sàn mái:
q = go + Pn, = 130 + 97,5 = 227,5(daN / m2)
Do tải trọng trên mái nhỏ nên chọn chiều dày của ô sàn lớn và ô sàn bé trên mái là:
hs3 = 8(cm)Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT và coi như tải trọng mái tôn xà gồ phân
1 Lựa chọn kết cấu mái:
Kết cấu mái dùng hệ mái tôn gác lên xà gồ, xà gồ gác lên tường thu hồi
2 Lựa chọn kích thước tiết diện các bộ phận
a, Kích thước tiết diện dầm:
* Dầm BC (dầm trong phòng )
Nhịp dầm L = L, = 6,5m
h, =+- = — = 0,59m
11Chọn chiều cao dầm: hd = 0,6m , bề rộng: bd = 0,22mVới dầm trên mái, do tải trọng nhỏ nên ta chọn chiều cao bé hơn hd = 0,5m
Trang 10Cột trục c có diện chịu tải Sc nhỏ hơn diện chịu tải của cột trục B, để thiên về
an toàn và định hình hóa ván khuôn, ta chọn kích thước tiết diện cột trục c(bc xhc = 22x45cm) bằng với cột trục B
Trang 11N4 =qm.SA =468,5.3,51 = 1644,44(daN)Với nhà 5 tầns có 4 hành lang và 1 sàn mái thì:
N = 2>i -Ni = 4.(2553,88 + 1039) + 1 (213,12 + 1644,44) = 16229,08(daN)
Do lực dọc bé nên khi kể đến ảnh hưởng của mômen ta chọn k = 1,3
<
Hình 4 Diện chịu tải của cột
13
Trang 13III- sơ Đổ TÍNH TOÁN KHUNG PHANG
Trang 14b, Chiều cao của cột:
Chiều cao của cột lấy bằng khoảng cách giữa các trục dầm, do dầm khungthay đổi tiết diện nên ta sẽ xác định chiều cao của cột theo trục hành lang (dầm cótiết diện nhỏ hơn)
- Xác định chiều cao của cột tầng 1:
Lựa chọn chiều cao chôn móng từ mặt đất tự nhiên trở xuống (cốt -0,45 m) với
hm = 500mm = 0,5 m
->h„ = H, +z + hm -^- = 3,6 + 0,45 + 0,5- —= 4,4(m)
2 2(Với z = 0,45m)
Trang 15IV- XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG ĐƠN VỊ
1 Tĩnh tải đơn vị
- Tĩnh tải sàn phòng học: gs = 422,6 (daN/m2)
- Tĩnh tải sàn hành lang: gh| = 367,6 (daN/m2)
- Tĩnh tải sàn mái: gm = 371 (daN/m2) (phần sênô có gsn = gm = 371 (daN/m2))
- Tường xây 220: gt2 = 514 (daN/m2)
- Tường xây 110: gt2 = 296 (daN/m2)
2 Hoạt tải đơn vị
- Hoạt tải sàn phòng học: ps = 240 (daN/m2)
- Hoạt tải sàn hành lang: ph| = 360 (daN/m2)
- Hoạt tải sàn mái và sênô: pm = 97,5 (daN/m2)
3 Hệ sô quy đổi tải trọng:
b, Với ô sàn hành lang, kích thước 1,8 X 3,9 (m)
Tải trọng phân bố tác dụng lên khung có dạng hình tam giác Để quy đổisang dạng tải trọng phân bố hình chữ nhật, ta có hệ số k =—= 0,625
V- XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG
Tải trọng bản thân của các kết cấu dầm cột sẽ do chương trình tính toán kết
cấu tự tĩnh
1 Xác định tĩnh tải tầng 2, 3, 4, 5
Hình 8 So đồ phân tĩnh tải sàn tầng 2, 3, 4, 5
17
Trang 16TlNH TÃI PHÂN BỐ - daN/rn
363.0
580,8 X 0,625
Cộng và làm tròn
TĨNH TÃI TẬP TRUNG - daN
G c
1 Do trong lương bản thân dầm doc 0,22 X 0,3
2 Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc cao 3,6 - 0,3 = 3,3m
với hệ số giảm lỗ cửa 0,7:
1 Giống như mục 1,2,3 của Gc đã tính ở trên 6769,2
2 Do trong lương sàn hành lang truyền vào:
2 Do trọng lượng hành lang truyền vào (đã tính ở trên) 964,8
3 Do lan can xây tường 110 cao 900mm truyền vào
Trang 17stl=6,765 (m2)Như vậy nếu coi tải trọng tường phân bố đều trên nhịp BC thì tường có độ cao trungbình là:
= 1,01 (m)
6,5 + 0,22Tính toán tương tự cho nhịp dầm AB, trong đoạn này tường có chiều cao trung bìnhbằng :
h =S^- 1,165
~ŨT = 0,65 (m)
Tĩnh tải tầng mái được tính trong bảng 4
19
Trang 18TĨNH TẢI PHÂN BỐ TRÊN MÁI - daN/ni
TĨNH TẢI TẬP TRUNG TRÊN MÁI
Trang 192
G B m (daN)
Giống như mục 1,2 của Gcm đã tĩnh ở trên
Do trong lương ô sàn nhỏ truyền vào:
371 X [ (3,9 - 0,22) + (3,9 - 1,8)] X (1,8 - 0,22)/4
Công và làm tròn
1964.0847.02811.01
G A m
Do trọng lượng bản thân dầm dọc 0,22 X 0,3
2500 X 1,1 X 0,22 X 0,3 X 3,9 707,9
2 Do trọng lượng ô sàn nhỏ truyền vào (đã tính ở trên) 847,0
3 Giống như mục 3,4 của Gcm đã tính ở trên 1382,9
Trang 20HOẠT TẢI 1- TẦNG 2, 4 Sàn Loại tải trọng và cách tính (đon vị daN/m) Kết quả
Trang 21Sàn Loại tải trọng và cách tính (đơn vị daN/m) Kết quả
Trang 22HOẠT TẢI 1- TẦNG MÁI Sàn Loại tải trọng và cách tính (đơn vị daN/m) Kết quả
Trang 23HOẠT TẢI 2 - TẦNG 2,4 Sàn Loại tải trọng và cách tính (đon vị daN/m) Kết quả
P A n = P B n (daN)
Do tải trong sàn truyền vào360.[3,9 + (3,9 - 1,8)] 1,8/4 972
Trang 24HOẠT TẢI 2 - TẦNG 3, 5 Sàn Loại tải trọng và cách tính (đơn vị daN/m) Kết quả
P C I = P B (daN)
Do tải trọng sàn truyền vào
Trang 25HOẠT TẢI 2 - TẦNG MÁI Sàn Loại tải trọng và cách tính (đơn vị daN/m) Kết quả
175,5.0,625
109,7
P A mI1 = P B mI1 (daN)
Do tải trong sàn truyền vào
’ 97,5.[3,9 + (3,9 - 1,8)] 1,8/4 = 263,3
263,3pmTI
r c,s
Do tải trọng sênô truyền vào:
97,5.0,6.3,9
228,2
Trang 28Với qd - áp lực gió đẩy tác dụng lên khung (daN/m)
qh - áp lực gió hút tác dụng lên khung (daN/m)
Tải trọng gió trên mái quy về lực tập trung đặt ở đầu cột Sd, Sh với k =0,79
sh= 351,2.(-0,6.0,6 - 0,8.1,9) = -660,2 (daN)
29
660,2 365,2
Trang 29STATIC CASE SELF WT o ọ
F R A M E E L E M E N T D A T A
Trang 30C8 9 10 C22X35 0 0 1 0 0 1 3 ố C9 15 1 6 C22X22 0 0 1 0 0 1 3.6
DI 2 8 D22X60 0 0 2 0 0 1 6.37 D2 8 14 D22X30 0 0 2 0 0 1 1.87 D3 3 9 D22X60 0 0 2 0 0 1 6.37 D4 9 1 D22X30 0 0 2 0 0 1 1.87 D5 4 10 D22X60 0 0 2 0 0 1 6.37 D6 10 1 6 D22X30 0 0 2 0 0 1 1.87 D7 5 11 D22X60 0 0 2 0 0 1 6.37 D8 11 17 D22X30 0 0 2 0 0 1 1.87 D9 6 12 D22X50 0 0 2 0 0 1 6.37 CIO 4 5 C22X35 0 0 1 0 0 1 3.6 Cll 10 11 C22X35 0 0 1 0 0 1 3.6 C12 16 17 C22X22 0 0 1 0 0 1 3.6 C13 5 6 C22X35 0 0 1 0 0 1 3.6 C14 11 12 C22X35 0 0 1 0 0 1 3.6 C15 17 18 C22X22 0 0 1 0 0 1 3.6
DI 0 12 18 D22X35 0 0 2 0 0 1 1.87
Trang 31, .000 0 000 -67 .692 0 .000 0 0000
. .000 0 000 -67 .692 0 .000 0 , 0000
. .000 0 000 -67 .692 0 .000 0 0000
, .000 0 000 -77 .340 0 , .000 0 , 0000
, .000 0 000 -77 .340 0 .000 0 0000
. .000 0 000 -77 .340 0 .000 0 , 0000
, .000 0 000 -77 .340 0 , .000 0 , 0000
, .000 0 000 -27 .117 0 .000 0 0000
. .000 0 000 -27 .117 0 .000 0 0000
. .000 0 000 -27 .117 0 .000 0 , 0000
, .000 0 000 -27 .117 0 .000 0 0000
. .000 0 000 -33 .469 0 .000 0 0000
. .000 0 000 -28 .110 0 .000 0 , 0000
, .000 J 0 I N T0 000 F 0 R c E s-29 .378 0 Load Case.000 0 000HT1 GLOBAL-X GLOBAL-Y GLOBAL-Z GLOBAL-XX GLOBAL-YY 0.000 0.000 -9.126 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.126 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.126 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.126 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.720 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.720 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.720 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.720 0.000 0.000 0.000 0.000 -3.707 0.000 0.000 0.000 0.000 -3.707 0.000 0.000 0.000 0.000 -2.282 0.000 0.000
J 0 I N T F 0 R c E s Load Case HT2GLOBAL-X GLOBAL-Y GLOBAL-Z GLOBAL-XX GLOBAL-YY 0.000 0.000 -9.126 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.126 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.126 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.126 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.720 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.720 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.720 0.000 0.000 0.000 0.000 -9.720 0.000 0.000 0.000 0.000 -2.282 0.000 0.000 0.000 0.000 -2.633 0.000 0.000 0.000 0.000 -2.633 0.000 0.000
J 0 I N T F 0 R c E s Load Case GT
GLOBAL-X GLOBAL-Y GLOBAL-Z GLOBAL-XX GLOBAL-YY -3.652 0.000 0.000 0.000 0.000 6.602 0.000 0.000 0.000 0.000
Trang 32T E D LOA D s Load Case HT1
Trang 332 Sô liệu đầu ra (Output)
Từ số liệu đầu ra của Sap 2000 ta có được các giá trị nội lực của các phần tử
Từ đây ta tiến hành tổ họp nội lực cho các phần tử dầm và cột
VI- TỔ HỢP NỘI Lực
Các bảng tổ họp nội lực cho dầm và cột đựơc trình bày như trong bảng 12 và
bảng 13
+ Với một phần tử dầm ta tiến hành tổ họp nội lực cho ba tiết diện (hai tiết
diện đầu dầm và một tiết diện giữa dầm)
+ Với cột: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho hai tiết diện (một tiết diện chân cột
và một tiết diện đỉnh cột)
34
Trang 34• Tính cốt thép cho gối B và c (mômen âm):
Tính theo tiết diện chữ nhật b X h = 22 X 60 cm:
M= 191,63 kN.mGiả thiết: a = 4(cm) —» h0 = 60 - 4 = 56(cm)
a.„ =
115.22.56' = 0,242
- Có am < aR = 0,429-K= 1 + ^1-2. a. = 0,859
A = M 191,63.10Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Giá trị độ vươn của cánh scđược lấy không nhỏ hơn các giá trị sau:
+ Một nửa khoảng cách thông thủy của các dầm
0,5 (3,9 - 0,22) = l,84(m)+ 1/6 nhip cấu kiện: —— = l,06(m)
—» Sc = 1,06(m)Tính bf = b + 2.SC = 0,22 + 2.1,06 = 2,34(m) = 234(cm)
xác đinh:
35
Trang 35M "’ 761 ° 4 =0,0118
Mf = Rh.b'|.h;,(h0 -=-) = 115.234.10.(56- —) = 137241 OO(daN.cm)
= 1372,4 l(kN.m)
CÓ MMax = 99,76(kN.m)< 1372,4 l(kN.m)=> trục trung hòa đi qua cánh
Tính với tiết diện chữ nhật btX h = 234 x60(cm)
• Tính thép cho gối B (mômen âm):
Tính theo tiết diện chữ nhật: b X h = 22 X 30 (cm)
• Tính cốt thép cho gối A (mômen âm):
Tính theo tiết diện chữ nhật: bxh=22x30 (cm)
Trang 36Dâm Tiết diện M bxh í As
Trang 37v c q' _ 162,4
2 Tính toán và bô trí cốt đai cho các dầm:
a, Tính toán cốt đai cho dầm DI (tầng 2, nhịp BC), có b X h = 22 X 60 cm
+ Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm Qmax =152,98KN
+ Bê tông cấp độ bền B20 có: Rb = 11,5 Mpa =115 daN/cm2
Rbt = 0,9 Mpa = 9 daN/cm2
Eb = 2,7.104 Mpa+ Thép đai nhóm AI có: Rsw = 175 Mpa 1750 daN/cm2, Es = 2,1.105 Mpa
Dầm chịu tải trọng tính toán phân bố đều với:
g = g, + g01 =2859,3 + 0,22 0,6 2500 1,1 = 32,22 (daN/cm )
(với g01 là trọng lượng bản thân dầm 01)
p =792,8 daN/m = 7,93 daN/cmTính q, : q, = g + 0,5P =3,22 + 0,5 7,93 = 36,19 (daN/cm)+ Chọn a - 4 cm -» h() = h - a = 60 - 4 = 56 (cm)
+ Kiểm tra điều kiện bền trên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén chính:
ọ < 0,3 ệlol.ệbl.Rb.b\
Do chưa có bố trí cốt đai nên giả thiết ịotAi = 1
Ta có: 0,3Rb b h0 = 0,3 115 22 56 = 42504 (daN) > Q = 15294 (daN) nên dầm
đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
+ Kiểm tra sự cần thiết phải đặt cốt đai:
Bỏ qua sự ảnh hưởne của lực dọc trục nên
Q= 15294 (daN) > Qbmin -» cần phải đặt cốt đai chịu cắt
Trang 38đã bốt trí cốt đai:
Q < 0,3(fr(ưl (f> br R b b.h 0 Với: ệwl =\ + 5.a.ju w <\,3
b, Tính toán cốt đai cho phần tử dầm D3, D5, D7, D9:
Ta thấy trong các dầm có kích thước: b X h = 22 X 60 cm thì dầm DI có lực cắt lớnnhất Q = 15294 daN, dầm DI đặt cốt đai ^6al50 chọn cốt đai ^6ữl50 chotoàn bộ các dầm BC
39
Trang 39c, Tính toán cốt đai cho phàn tử dầm D2 (tầng 2 nhịp AB) bxh = 22 X 30 cm
Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm: Qmax =33,68 KN
+ Dầm chịu tải phân bố đều với:
g = g2 + g02 = 363 + 0,22 0,3 2500 1,1 = 5,45 (daN/cm)
p = 405 daN/m = 4,05 daN/cm-> Tính q,: q, = g + 0,5P = 5,45 + 0,5 4,05 = 7,48 (daN/cm)
Chọn a = 4cm h0 = h - a =30 - 4 = 26 (cm)
Kiểm tra cường độ trên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén chính: Q < 0,3Rb.b.h0
Ta có: 0,3Rb.b7h0 = 0,3 115 22 26 = 19734 (daN)
-> 0,3Rb.b.h0 > Qmax = 3368 (daN)-» Dầm đủ khả năng chịu ứng suất nén chính
Kiểm tra sự cần thiết đặt cốt đai
s = min (Sct, Smax) = 15 (cm)
Vậy bố trí 06 al50 cho dầm
+ Kiểm tra lại điều kiện cường đổtên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén chính khi
d, Tính toán phép đai cho các phần tử dầm D4, D6, D8, D10 có: b X h = 22 X
30 (cm)
40
Trang 40N(kN)
M
e, = —
1 N(cm)
1 2-9 l^linax - e™x 104,01 -868,87 11,97 1,5 11,97
Trang 41= 2 - 86887 - ’ 30 47 + 2.0,623.412 + (1 - 0,623).41.37 = 4759,3115.22
-Tính :N.e - Rb.b.x.(h0 - -) 86887.30,47 - 115.22.30,1 (41 - —)
- Sử dụng bê tông cấp độ bền B20, thép AII —^ £,R = 0,623
- Giả thiết bài toán lệch tâm lớn :
Trang 42s ‘ Rsc.(h0-a) 2800.37
Tính X theo phương trình bậc 3: X 3+ a2.X 2+ a, .X + a0 = 0
—» X = 4 lcmVới X thõa mãn £,R.h0 < X < h0 = 41cm
-Tính :N.e- Rb.b.x.(h0 - -) 106391.20,17 - 115.22.41.(41 - —)
A = A; = -— = -—
d,Tính cốt thép cho cặp 3:
M=98,23 kN.m = 982300 daNN= 1055,06 kN=105506 daN
e = Tien + — - a = 1.9,3 + — - 4 = 27,8cm
2 2
N _ 105506-» X = ——— = — _ = 41,70cm
Rb.b 115.22
= 0,187cm2
Xảy ra trường họp X > £,R h0 = 25,543cm (Nén lệch tâm bé)
Tính X theo phương trình bậc 3: X 3+ a2.x2 + a,.x + a0 =0Tính đựơc X = 32,19 (cm) thoã mãn ^R h0 < X < h0 = 41cmN.e - R„.b.x.(h„ ) 105506.27,8 - 115.22.32,19(41 - ==4
2 Tính toán cốt thép cho phần tử cột C3: b X h = 22 X 22 cm
a Sô liệu tính toán:
- Chiếu dài tính toán: 10= 0,7H = 0.7 X 44 = 3,08 m =308 cm
- Giả thiết chiều dày lóp bảo vệ:
a= a’= 4 crn h() = h - a = 22 - 4=18 crn
- Khoảng cách giữa hai trục cốt thép: Za = h0-a’ = 18-4=14 cm
43