1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng

47 421 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần I: Tính toán khungI- Mô tả công trìnhCông trình mà chúng tôi thiết kế là trờng học 5 tầng, đợc xây dựng tại th nhànhpho HCM.. Hệ thống kết cấu của công trình gồm: 1.. Hệ thống khung

Trang 1

Trờng đại học HẢI PHềNG đồ án

Khoa công nghệ Thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng

Trang 2

Phần I: Tính toán khungI- Mô tả công trình

Công trình mà chúng tôi thiết kế là trờng học 5 tầng, đợc xây dựng tại th nhànhpho HCM Công trình đợc xây dựng trong thành phố bị che chắn mạnh bởi các tòanhà cao tầng Hệ thống kết cấu của công trình gồm:

1 Hệ thống khung: là hệ thống chịu lực chính của công trình, tiếp nhận tất cả

các tải trọng theo phơng ngang và đứng, sau đó truyền xuống móng

2 Hệ thống kết cấu bao che: gồm tờng và cửa, chỉ làm chức năng che chắn

cho phần nội thất bên trong và bên ngoài, không tham gia chịu lực

3 Hệ thống sàn: phân bố đều ở các tầng, ngoài việc chịu tải trọng bản thân và

hoạt tải sử dụng tác dụng trực tiếp lên nó thì sàn còn đóng vai trò liên kết, truyềntải trọng ngang và đứng lên hệ khung đảm bảo cho toàn bộ công trình đợc ổn định

và đảm bảo các cấu kiện cùng tham gia chịu lực

4 Các bộ phận giao thông: cầu thang theo phơng đứng, hành lang theo phơng

+ Nếu   12 thì dùng thép AII có RS = RSC = 280MPa

2 Lựa chọn giải pháp kết cấu cho sàn:

Chọn sàn sờn tòan khối, cú bố trí dầm phụ, v có các dầm qua cộtành

kL

hs ng , với

d

ng L

L

a, Với sàn trong phòng:

- Hoạt tải tính toán: ps = pc.n = 200x1,2 = 240 (daN/m2)

- Tĩnh tải tính toán (cha kể trọng lợng bản thân bản sàn BTCT)

Bảng 1 : Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn:

chuẩn n Tính toán

Trang 4

- Tĩnh tải tính toán (cha kể đến trọng lợng bản thân của sàn BTCT)

Bảng 2 : Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn mái:

Vữa lát dày 20mm,  0 2000daN m/ 3

0

10mm,   2000daN m/0,01 x2000 = 20 daN/m2

4 Lựa chọn kết cấu mái:

Kết cấu mái dùng hệ mái tôn gác lên xà gồ, xà gồ gác lên tờng thu hồi

5 Lựa chọn kích thớc tiết diện các bộ phận

Trang 5

A 

*Cột trục B:

- Diện truyền tải của côt trục B:

2 7,8 2, 2

1,1

1571,5( ) 85

Cột trục C có diện chịu tải Sc nhỏ hơn diện chịu tải của cột trục B, để thiên về

an toàn và định hình hóa ván khuôn, ta chọn kích thớc tiết diện cột trục C (

Trang 6

2 1,3.13362,6

204, 4( ) 85

SC

SB

SA

Trang 7

III- Sơ đồ tính toán khung phẳng

500

+11.1 +14.7

+18.3 D-22X30 D-22X60 D-22X30 D-22X30D-22X30

D-22X30

0.00 0.60

3.9 +7.5

H ình 6 Sơ đồ hình học khung truc 5

2 Sơ đồ kết cấu

Trang 8

h t

( Với trục cột là trục cột tầng3, 4)

b, Chiều cao của cột:

Chiều cao của cột lấy bằng khoảng cách giữa các trục dầm, do dầm khungthay đổi tiết diện nên ta sẽ xác định chiều cao của cột theo trục hành lang (dầm cótiết diện nhỏ hơn)

- Xác định chiều cao của cột tầng 1:

Lựa chọn chiều cao chôn móng từ mặt đất tự nhiên trở xuống (cốt -0,6 m) với

m 5 , 0 mm

500

1

0,3 3,9 0,6 0,5 4,85( )

C-22X22 C-22X22 C-22X22 C-22X22

D-22X70 D-22X70 D-22X70

D-22X70

D-22X30

D-22X30

D-22X30 D-22X30

so d? k?t c?u khung ngang

Trang 9

IV- Xác định tải trọng đơn vị

1.Tĩnh tải đơn vị

- Tĩnh tải sàn phòng học: gs = 302,6 (daN/m2)

- Tĩnh tải sàn hành lang: ghl = 302,6 (daN/m2)

- Tĩnh tải sàn mái: gm = 319 (daN/m2) (phần sênô có gsn = gm = 319 (daN/m2))

- Tờng xây 220: gt2 = 514 (daN/m2)

- Tờng xây 110: gt2 = 296 (daN/m2)

2 Hoạt tải đơn vị

- Hoạt tải sàn phòng học: ps = 240 (daN/m2)

- Hoạt tải sàn hành lang: phl = 360 (daN/m2)

- Hoạt tải sàn mái và sênô: pm = 97,5 (daN/m2)

3 Hệ số quy đổi tải trọng:

a, Với ô sàn lớn, kích thớc 3,3 x 3,9 (m)

Tải trọng phân bố tác dụng lên khung có dạng hình thang Để quy đổi sangdạng tải trọng phân bố hình chữ nhật, ta cần xác định hệ số chuyển đổi k

3 2 2 1

V- Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung

Tải trọng bản thân của các kết cấu dầm cột sẽ do chơng trình tính toán kết cấu

tự tính

1 Xác định tĩnh tải tầng 2, 3, 4,5

Hình 8 Sơ đồ phân tĩnh tảI sàn tầng 2,3,4,5

Trang 10

1490,6

669,182159,78

g2 Do tải trọng từ sàn truyền vào dới dạng hình tam giác với tungđộ lớn nhất:

ggg = 302,6 x (2,2 - 0,22) =599,15

Đổi ra tải phân bố đều với k = 0,625:

599,15 x 0,625

tĩnh tãi tập trung dan

598,95

3918,2717,655234,8

598,95

3918,2717,65

626,115860,91

598,95626,11879,122104,2

1435,3 2034,24

2 Tĩnh tải tầng mái

Trang 11

Để tính toán tải trọng tĩnh tải phân bố đều trên mái, trớc hết ta phải xác địnhkích thớc của tờng thu hồi xây trên mái

Dựa vào mặt cắt kiến trúc, ta có diện tích thu hồi xây trên nhịp BC là:

14,59

1, 43( )

10 0, 22

t t

2 2 1

2, 41

1, 095( )

2, 2

t t

m

23

BC

Hình 9 Sơ đồ phân tĩnh tải sàn tầng mái

Trang 12

B¶ng 4 TÝnh tÜnh t¶i tÇng m¸i

TÜNH T¶I PH¢N Bè TR£N M¸I - daN/m

324,12

394,76718,88

tÜnh t¶i tËp trung trªn m¸i

296x0,5x3,3Tæng :

598,95756,54747,42488,42591,31

598,95756,54660,042015,53

Trang 13

319 x 0,71 x 3,3Tờng sênô cao 0,5m bang gach110

296x0,5x3,3

Tổng :

747,42488,4 2494,81GB’

Do trọng lợng bản thân dầm dọc 0,22 x 0,3

2500 x 1,1 x 0,22 x 0,3 x 3,3

Do trọng lợng sàn truyền vào

319 x (3,3 - 0,22 ) x (3,3 - 0,22)/4Tổng :

598,95756,541355,49

Ta có sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung

Trang 14

VI- Xác định hoạt tải tác dụng vào khung

1 Trờng hợp hoạt tải 1

B C

Do tải trọng sàn truyền vào

240 x 3,3 x 3.3/4

Do tải trọng sàn truyền vào

240 3,3 3.3/2

653,4 1306,8

Trang 15

Hình 12 Sơ đồ phân hoạt tải 1 - Tầng 3,5 Bảng 6 Tính hoạt tải 1 - tầng 3,5

Hoạt tải 1 - tầng 3,5 Sàn Loại tải trọng và cách tính (đơn vị daN/m) Kết quả

Do tải trọng sàn truyền vào

B C

5

4

Trang 16

Do t¶i träng sµn truyÒn vµo

97,5.[3,3 + (3,3 – 2,2)]x 2,2/4 235,95

Do t¶i träng sªn« truyÒn vµo:

Trang 17

2 Trờng hợp hoạt tải 2

B C

Hoạt tải 2 - tầng 2,4 Sàn Loại tải trọng và cách tính (đơn vị daN/m) Kết quả

Do tải trọng sàn truyền vào360.[3,3 + (3,3 - 2,2)]x 2,2/4 871,2

Trang 18

Hoạt tải 2 - tầng 3,5 Sàn Loại tải trọng và cách tính (đơn vị daN/m) Kết quả

Do tải trọng sàn truyền vào

Trang 19

PCmII pImII pImII PBmII PASmII

Do t¶i träng sµn truyÒn vµo:

Do t¶i träng sµn truyÒn vµo:

97,5 3,6 3,6/2 631,8

Trang 20

472,5 127,9

777,6

963,9 261,05

777,6

963,9

261,05 249,21

Trang 21

VII- Xác định tải trọng gió

Công trình xây dựng tại Hà Nội, thuộc vùng gió II-B, có áp lực gió đơn vị: W0 = 83daN/m2 Công trình đợc xây dựng trong thành phố bị che chắn mạnh nên có địahình dạng C

Công trình cao dới 40m nên ta chỉ xét đến tác dụng tĩnh của tải trọng gió Tảitrọng truyền lên khung sẽ đợc tính theo công thức

Gió đẩy: qđ = W0.n.ki.Cđ.B

Với qđ - áp lực gió đẩy tác dụng lên khung (daN/m)

qh - áp lực gió hút tác dụng lên khung (daN/m)

Tải trọng gió trên mái quy về lực tập trung đặt ở đầu cột Sđ, Sh với k = 0,79

Tỷ số h1/L = 14,7/(7,5+2,1) = 1,53 Tra theo TCVN 2737 - 1995 có Ce1 = -0.45;Ce2 = - 0,66

Trị số S đợc tính theo công thức:

S = nkW0BCihi = 1,2.0,79.83.3,6.Cihi = 283,3Cihi+ Phía gió đẩy:

Sđ = 283,3.(0,8.0,5 - 0,45.3,2) = -294,6 (daN)+ Phía gió hút:

Sh = 283,3.(-0,6.0,5 - 0,66.3,2) = -700,3 (daN)

Trang 22

17 18 19

5 6 7 8

9 10 11 12

13 14 15 16

IX- tổ hợp nội lực

Các bảng tổ hợp nội lực cho dầm và cột đựơc

trình bày nh trong bảng 12 và bảng 13

+ Với một phần tử dầm ta tiến hành tổ hợp nội

lực cho ba tiết diện (hai tiết diện đầu dầm và một

tiết diện giữa dầm)

+ Với cột: ta tiến hành tổ hợp nội lực cho hai

tiết diện (một tiết diện chân cột và một tiết diện

đỉnh cột)

24

Trang 23

X- Tính toán cốt thép dầm

1 Tính toán cốt thép dọc cho các dầm:

Sử dụng bê tông cấp độ bền B20, có:

Mpa 90 , 0 R

; Mpa 5 , 11

Sử dụng thép dọc nhóm AII có:

Mpa 280 R

 Tính cốt thép cho gối B và C (mômen âm):

Tính theo tiết diện chữ nhật b x h = 25 x 70 cm:

M=180,38 kN.m

Giả thiết: a 4 (cm)  h0  70  4  66 (cm)

144 , 0 66 25 115

38 , 180

M

b m

- Có m  R  0 , 429

) ( 59 , 10 66 922 , 0 2800

10 38 , 180

.

922 , 0 2

2 1 1

2 4

0

cm h

% 64 , 0 66 25

59 , 10

x h

Giá trị độ vơn của cánh SC đợc lấy không nhỏ hơn các giá trị sau:

+ Một nửa khoảng cách thông thủy của các sờn dọc

) ( 69 , 1 ) 22 , 0 6 , 3 ( 5 ,

+ 1/6 nhịp cấu kiện: 1 , 23 ( )

6

37 7

m

 )

( 23 ,

( 15438827 )

2

8 66 (

8 270 115 ) 2 (

.

, 0 ,

b R

Có M Max  160 , 76 (kN.m)  1543 , 9 (kN.m)  trục trung hòa đi qua cánh

Trang 24

 min

0

% 53 , 0

% 100 66 25

75 , 8

x h

b As

b Tính toán cốt thép cho dầm tầng 2, nhịp AB, phần tử 17 (b x h = 22x30)

- Gối B: MB =-32.64 (kN.m)

- Gối A: MA = -17.22 (kN.m)

- Mômen dơng lớn nhất : M = 11,87 (kN.m)

(Hình vẽ)

 Tính thép cho gối B (mômen âm):

Tính theo tiết diện chữ nhật: b x h = 22 x 30 (cm)

32,64.10

5,02( ) 2800.0,893.26

 Tính cốt thép cho gối A (mômen âm):

Tính theo tiết diện chữ nhật: bxh=22x30 (cm)

17, 22.10

2, 498( ) 2800.0,947.26

 Tính cốt thép cho nhịp AB, mômen dơng M=11,87 (kN.m):

Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng chịu nén:

Giá trị độ vơn của cánh SC đợc lấy không nhỏ hơn các giá trị sau:

+ Một nửa khoảng cách thông thủy của các sờn dọc

) ( 69 , 1 ) 22 , 0 6 , 3 ( 5 ,

f

Giả thiết: a  4 ( cm )  h0  30  4  26 ( cm )

Trang 25

Tính: , , ,

0

8 ( ) 115.94.8.(26 ) 1902560( ) 190, 25( )

Có M Max  11,87 (kN m ) 190, 25(  kN m )  trục trung hòa ®i qua cánh

TÝnh víi tiÕt diÖn ch÷ nhËt b x h,f  94 30(x cm)

11,87.10

1,64( ) 2800.0,992.26

1,64 100% 0, 287%

Trang 26

+ Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm Qmax =140,4KN

+ Bê tông cấp độ bền B20 có: Rb = 11,5 Mpa = 115 daN/cm2

Rbt = 0,9 Mpa = 9 daN/cm2

Eb = 2,7.104 Mpa+ Thép đai nhóm A1 có: Rsw = 175 Mpa 1750 daN/cm2, Es = 2,1.105 Mpa

Dầm chịu tải trọng tính toán phân bố đều với:

* Kiểm tra các điều kiện.

- Kiểm tra điều kiện để tính toán cốt đai:

Ta thấy: Q 75, 43 Q bmin  74,25KN Ta cần phải tính toán cốt đai

- Kiểm tra điều kiện khả năng chịu ứng suất nén chính của bụng dầm:

Vậy lấy q  sw 46,875 KN/m để tính toán

- Chọn cốt đai  8, 2 nhánh có a  sw 50,3 mm 2 suy ra:

2.50,3.175

375,6mm 46,875

sw sw sw

n a R s

q

Kiểm tra điều kiện: s  0 h, 5 0 Ta thấy: s 375,6 mm>0,5h0  0,5.660 330 mm 

Vậy chọn s  tt 330mm

- Ta có: s  mins tt;s ct;smax Trong đó:

+ Với hb =700 mm khoảng cách cấu tạo giữa các cốt đai :

Q

Trang 27

Vậy chọn: s mins s s tt; ;ct max  min 330; 233;698   233 mm.

- Tại các gối tựa khác Q bé hơn nên stt sẽ lớn hơn nhng vẫn theo điều kiện cấutạo ta vẫn chọn s = 200 mm

* Kiểm tra điều kiện c ờng độ trên tiết diện nghiêng:

- Điều kiện kiểm tra: Q max  Q đb b hoặc C0  2 h0

- Với cốt đai  8, 2 nhánh, s=200 mm ta có:

2.50,3.175

88(N/mm) 200

sw sw sw

n a R q

0

0 1

bt sw

-Ta có: Qmax  140, 4 KN  Qđb  230,693 KNhoặc C0  1274 mm 2h  0  1320 mm Vậy

điều kiện cờng độ trên mặt cắt nghiêng đợc đảm bảo

bộ các dầm BC

c, Tính toán cốt đai cho phàn tử dầm 17 (tầng 2 nhịp AB) bxh = 22 x 30 cm

Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm: Qmax =36,26 KN+ Dầm chịu tải phân bố đều với:

Trang 28

- Vì lực cắt của dầm phụ bé nên không cần phải tính toán cốt xiên Qs.inc = 0 Sử

dụng bài toán tính cốt đai khi không có cốt xiên đối với dầm chịu tải trọng phân bố

đều

- Từ điều kiện đảm bảo cờng độ trên tiết diện nghiêng nguy hiểm nhất là:

b đb max Q

Vậy lấy q  sw 49,5 KN/m để tính toán

- Chọn cốt đai  8, 2 nhánh có a  sw 50,3 mm 2 suy ra:

2.50,3.175

355mm 49,5

sw sw sw

n a R s

q

Kiểm tra điều kiện: s  0 h, 5 0 Ta thấy: s 355 mm>0,5h0  0,5.260 130 mm 

Vậy chọn s  tt 130mm

- Ta có: s  mins tt;s ct;smax Trong đó:

+ Với hb =300 mm khoảng cách cấu tạo giữa các cốt đai :

Q

Vậy chọn: s mins s s tt; ;ct max  min 130;150;369   130 mm

- Tại các gối tựa khác Q bé hơn nên stt sẽ lớn hơn nhng vẫn theo điều kiện cấu

tạo ta vẫn chọn s = 130 mm

* Kiểm tra điều kiện c ờng độ trên tiết diện nghiêng:

- Điều kiện kiểm tra: Qmax  Qđbb hoặc C0  2 h0

- Với cốt đai  8, 2 nhánh, s=130 mm ta có:

2.50,3.175

135423(N/mm) 130

sw sw sw

n a R q

1,5 1,5.0,9.220.260

503mm 2h 2 260 520 mm 0,75 0,75.75,57 13,5

bt sw

-Ta có: Qmax  36, 26 KN  Qđb  75,57 KNhoặc C0  503 mm 2h  0  520 mm Vậy điều

kiện cờng độ trên mặt cắt nghiêng đợc đảm bảo

Trang 29

0,5R b h  bt 0,5.0,9.220.260 25740 N 25,74KN  + Bằng các tam giác đồng dạng ta xác định đợc các tiết diện có lực cắt bằng 25,74

Vậy cốt đai đợc bố trí với các khoảng cách nh hình vẽ dới (hình 6)

d,Tớnh toỏn phộp đai cho cỏc phần tử dầm 18, 19, 20 cú: b x h = 22 x 30 (cm)

Tương tự như tớnh toỏn dầm 17, ta bố tri đai  8 a130 cho cỏc dầm 18, 19, 20

 Chọn đoạn cốt đai  8 a150 ở 2 đầu dầm là 1500 mm (ứng với 10 đai)

- Phần cũn lại cốt đai đặt thưa hơn theo điều kiện cấu tạo:

Trang 34

XI- TÝnh to¸n cèt thÐp cho cét

1 TÝnh to¸n cèt thÐp cho phÇn tö cét 5: b x h = 25x40

Trang 35

a, Số liệu tính toán:

- Chiều dài tính toán : l0 = 0,7H = 0,7 x 4,85 = 3,395 m =339,5cm

- Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ: a = a’ = 4 cm  h0 = h - a = 40 - 4 = 36 cm

- Khoảng cách giữa hai trục cốt thép: Za = h0 - a’ = 36 - 4 = 32 cm

- Độ mảnh:  h = l0 339.5 / 40 8, 48 8

h     phải xét hệ số uốn dọc

Nội lực đợc chọn từ bảng tổ hợp nội lực và đợc ghi chi tiết ở bảng 15

Bảng 15 Các cặp nội lực bất lợi nhất cho phần tử cột 5

M(kN.m)

N(kN)

) cm ( N

E 4 , 6

l 2 o

s t

4 3

0 min

0

0 min

21.10

7,78 27.10

339,5 0,5 0,01 0, 01 0,5 0,01 0,01.11,5 0,3

40 11,9

0, 2975 40

e

h

e h

Trang 36

23,07 ( ) 67308.29, 2 115.25.23,07(36 )

E 4 , 6

l 2 o

s t

Trang 37

4 3

0 min

0

0 min

21.10

7,78 27.10

339,5 0,5 0,01 0,01 0,5 0,01 0,01.11,5 0,3

40 11,01

0, 275 40

e

h

e h

1

e p

Với bê tông cốt thép thờng lấy p  1

Hệ số xét đến ảnh huởng của tải trọng dài hạn:

23,92 657,96.0, 2

83,34 756,56.0, 2

dh dh l

2.75656.28,3

2.0,623.36 (1 0, 623).36.32 3538 115.25

Trang 38

 Tớnh 0

, 0

24,67 ( ) 75656.28,3 115.25.24,67(36 )

E 4 , 6

l 2 o

0

0 min

21.10

7, 78 27.10

e

h

e h

1

e p

Với bê tông cốt thép thờng lấy p  1

Hệ số xét đến ảnh huởng của tải trọng dài hạn:

23,92 657,96.0, 2

81,71 834,13.0, 2

dh dh l

Trang 39

1,1 83413

2.83413.26,73

2.0,623.36 (1 0,623).36.32 3600 115.25

26,06 ( ) 83413.29,17 115.25.26,06(36 )

- ChiÒu dµi tÝnh to¸n : l0 = 0,7H = 0,7 x 3,6 = 2,52 m =252cm

- Gi¶ thiÕt chiÒu dµy líp b¶o vÖ: a = a’ = 4 cm  h0 = h - a = 35 - 4 = 31 cm

Trang 40

Bảng 15 Các cặp nội lực bất lợi nhất cho phần tử cột 7

M(kN.m)

N(kN)

) cm ( N

- Sử dụng bê tông cấp độ bền B20, thép AII  R  0 , 623

- Giả thiết bài toán lệch tâm lớn :

29482

10, 25 115.25

10, 25 ( ) 29482.32,8 115.25.10, 25.(31 )

- Sử dụng bê tông cấp độ bền B20, thép AII  R  0 , 623

- Giả thiết bài toán lệch tâm lớn :

36087

12,55 115.25

Trang 41

3,18 100% 100% 0, 41%

, 0

- Chiều dài tính toán : l0 = 0,7H = 0,7 x 4,85 = 3,395 m =339,5cm

- Giả thiết chiều dày lớp bảo vệ: a = a’ = 4 cm  h0 = h - a = 22 - 4 = 18 cm

- Khoảng cách giữa hai trục cốt thép: Za = h0 - a’ = 18 - 4 = 14 cm

- Độ mảnh:  h = l0 339.5 / 22 15, 43 8

h     phải xét hệ số uốn dọc

Nội lực đợc chọn từ bảng tổ hợp nội lực và đợc ghi chi tiết ở bảng 15

Bảng 15 Các cặp nội lực bất lợi nhất cho phần tử cột 9Ký

M(kN.m)

N(kN)

) cm ( N

Trang 42

Lực dọc dói hạn tính theo công thức :

) I I S ( l

E 4 , 6

l 2 o

s t

4 3

0 min

0

0 min

21.10

7,78 27.10

339,5 0,5 0,01 0,01 0,5 0,01 0,01.11,5 0, 23

22 7,5

0,34 22

e

h

e h

1

e p

Với bê tông cốt thép thờng lấy p  1

Hệ số xét đến ảnh huởng của tải trọng dài hạn:

0, 76 141,36.0,11

8, 22 108, 4.0,11

dh dh l

Trang 43

E 4 , 6

l 2 o

s t

4 3

0 min

0

0 min

21.10

7,78 27.10

339,5 0,5 0,01 0,01 0,5 0,01 0,01.11,5 0, 23

22 5,6

0, 254 22

e

h

e h

0,1

1

e p

Với bê tông cốt thép thờng lấy p  1

Hệ số xét đến ảnh huởng của tải trọng dài hạn:

0,76 141,36.0,11

Trang 44

HÖ sè uèn däc:

0

1,31 17439

E 4 , 6

l 2 o

s t

4 3

0 min

0

0 min

21.10

7,78 27.10

339,5 0,5 0,01 0,01 0,5 0,01 0,01.11,5 0, 23

22

5, 4

0, 245 22

e

h

e h

Ngày đăng: 18/12/2014, 14:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1 : Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn: - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Bảng 1 Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn: (Trang 3)
Bảng 2 : Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn mái: - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Bảng 2 Cấu tạo và tải trọng các lớp vật liệu sàn mái: (Trang 4)
Hình 4. Diện chịu tải của cột - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Hình 4. Diện chịu tải của cột (Trang 7)
H ình 6. Sơ đồ hình học khung truc 5 - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
nh 6. Sơ đồ hình học khung truc 5 (Trang 8)
Bảng 3. Tính tĩnh tải tầng 2, 3, 4,5 - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Bảng 3. Tính tĩnh tải tầng 2, 3, 4,5 (Trang 11)
Hình 9. Sơ đồ phân tĩnh tải sàn tầng mái - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Hình 9. Sơ đồ phân tĩnh tải sàn tầng mái (Trang 13)
Bảng 4. Tính tĩnh tải tầng mái - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Bảng 4. Tính tĩnh tải tầng mái (Trang 14)
Hình 10. Sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Hình 10. Sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung (Trang 15)
Hình 11. Sơ đồ phân hoạt tải 1 - Tầng 2 hoặc 4 Bảng 5. Tính hoạt tải tầng 1 - Tầng 2, 4 - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Hình 11. Sơ đồ phân hoạt tải 1 - Tầng 2 hoặc 4 Bảng 5. Tính hoạt tải tầng 1 - Tầng 2, 4 (Trang 16)
Hình 12. Sơ đồ phân hoạt tải 1 - Tầng 3,5 - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Hình 12. Sơ đồ phân hoạt tải 1 - Tầng 3,5 (Trang 17)
Hình 16. Sơ đồ phân hoạt tải 1 - Tầng mái Bảng 10. Tính hoạt tải 1 - Tầng mái - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Hình 16. Sơ đồ phân hoạt tải 1 - Tầng mái Bảng 10. Tính hoạt tải 1 - Tầng mái (Trang 18)
Hình 14. Sơ đồ phân hoạt tải 2 - Tầng 2, 4 - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Hình 14. Sơ đồ phân hoạt tải 2 - Tầng 2, 4 (Trang 19)
Bảng 8. Tính hoạt tải 2 - Tầng 2,4 - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Bảng 8. Tính hoạt tải 2 - Tầng 2,4 (Trang 19)
Bảng 9.Tính hoạt tải 2 - Tầng 3,5 - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Bảng 9. Tính hoạt tải 2 - Tầng 3,5 (Trang 20)
Hình 15. Sơ đồ phân hoạt tải 2 - Tầng 3,5 - thiết kế khung bê tông cốt thép nhà dân dụng
Hình 15. Sơ đồ phân hoạt tải 2 - Tầng 3,5 (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w