b Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A−1;1 và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của C.. Gọi E là điểm đối xứng với B qua C, F5; 4 là hình chiếu vuông góc của B tr
Trang 1TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015-2016- LẦN 1
Môn: Toán
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số y=x3−6x2 +9x−2 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(−1;1) và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của (C)
)
cot1(
a)Tìm hệ số của số hạng chứa 5
x trong khai triển :
14 2
=
−++
=+
−+
−+
−
y x y x y x
y x y
x y x
244
2
063102
5
2 3
2 2 3 3
a c c b
c b b a
b a S
22
2
3 3 3 3 3 3
+
+++
+++
+
-Hết - Thí sinh không được dùng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………SBD:……… …
Trang 2TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015-2016- LẦN 1
Môn: Toán
Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số y=x3−6x2+9x−2 (C)
1
y
y x
KL: Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1) (; 3;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)
1 2 3 4 5
x
y
0.25
b) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(−1;1) và vuông góc với
Đuờng thẳng đi qua 2 c ực trị A(1;2) và B(3;-2) là y=-2x+4 0.5
Ta có ptđt vuông góc với (AB) nên có hệ số góc k= ½ 0.25
1b
Vậy PT đư ờng thẳng cần tìm là
2
32
y
∞+
Trang 3Câu 2 (1.0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
Vậy GTLN y = 227 , trên [ ]0;4 khi x=4
)
cot1(
=
α αα
b) Giải phương trình: Giải phương trình: 34 – 2x = 5 3 2
9− −x x 0.5
đưa về cùng cơ số 3 khi đó phương trình tđ với x2+2x−3=0 0.25
3
a)Tìm hệ số của số hạng chứa 5
x trong khai triển :
14 2
x 2 2 14 14 14 3 2
số hạng chứa x5 trong khai triển ứng với k thoả mãn 14 - 3k = 5 => k=3
Hệ số cần tìm là C143 23 =2912
0.25 0.25
b) Trong môn học Toán, thầy giáo có 40 câu hỏi khác nhau gồm 5 câu
hỏi khó, 15 câu hỏi trung bình, 20 câu hỏi dễ Một ngân hàng đề thi mỗi đề thi
có 7 câu hỏi đựơc chọn từ 40 câu hỏi đó Tính xác suất để chọn được đề thi từ
ngân hàng đề nói trên nhất thiết phải có đủ 3 loại câu hỏi (khó, trung bình, dễ)
và số câu hỏi dễ không ít hơn 4.
0.5
Không gian mẫu của việc tạo đề thi là : Ω =C407 =18643560
Gọi A là biến cố chọn đựợc đề thi có đủ 3 loại câu hỏi(khó, trung bình, dễ) và số
câu hỏi dễ không ít hơn 4
4433175
15 1 5 5 20 2 15 1 5 4 20 1 15 2 5 4
39159
1
9x− ≥ x2 + − x2 + ≥ ⇒x≥( 9 2 +3−2)+3(3 −1)≥ 9 2 +15−4
19)
13(3239
19
2 2 2
2
≥++
−
−
−+++
−
⇔
x
x x
x x
0.25
Trang 4( )
3
10
13034159
12
39
11
31
3
034159
132
39
131
3
2 2
2 2
−+++
+
−++
+
−
x x
x x
x x
x
x x
x x
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C'.Có đáyABClà tam giác vuông tại
A,AB=a,AC=a 3, mặt bên BCC ' B' là hình vuông, M, N lần lượt là trung
điểm của CC’ và B’C’ Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' và khoảng cách
giữa hai đường thẳng A’B’ và MN
' '
gọi P là trung điểm của A’C’ mp(CA’B’) //mp(PMN) nên suy ra khoảng cách
d(A’B’;MN)= d(A’B’;(MNP))= d(A’;(MNP))= d(C’;(MNP))= C’H (H là hình
chiếu vuông góc của C’ lên mp(MNP)
Cm được H thuộc cạnh PM áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
'
'.''
2 2
a M C P C
P C M C H
+
7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp trong
đường tròn ( )C :x2 +y2 −3x−5y+6=0 Trực tâm của tam giácABC là H( )2;2 , 1.0
B
A
C
P B’
Trang 5−+
=+
−
−+
0653
0344
x
y x y
x
Giải hệ ta được (x;y)=(0;3) (loại);Hoặc(x;y)=(1;4) (Nhận)
Suy ra toạ độ của A(1;4) ,chứng minh được AH =2IM
Từ AH =2IM ta tính được M(2;3/2) Do (BC ) vuông góc với IM nên ta viết được
phương trình (BC): x-2y+1 =0 <=> x= 2y-1 thay vào phương trình đường tròn (C)
−
⇔
=+
−
−
−+
−
3
12
10
230
65)12(31
x
x y
y y
y y
y y
=
−++
=+
−+
−+
−
)2(244
2
)1(063102
5
2 3
2 2 3 3
y x y x y x
y x y
x y x
1.0
Điều kiện x≥-2; y≤4
y y y x
x x
32)
1(3121
326
105
)
1
(
2 3 2
3
2 3 2
3
++
=+++++
⇔
++
=+++
2 3
3 2
) 2 (
2
) 2 (
2 2
3 2 3
3 2
4 3
2 2
4 1
3 3
2
2 3
2 2
4 4 3
3 2
2 2
2
2 2
3
=
−
− +
− +
− + +
− + +
+ +
−
⇔
−
− +
= +
− + +
− + +
−
− +
⇔
− +
= +
− + +
−
− +
⇔
−
− +
=
−
− + +
⇔
x x x x
x x
x
x x
x x x x
x x
x
x x
x x x
x
x x
x x x x
0
0 2 3
2 3
3 2
2 2
− + + + +
−
−
⇔
x vi
x x
x x
x x x
2
2
x
x x
x
Vậy hệ pt có nghiệm (x; y) = (2;3) , (x;y)= (-1; 0)
0.25
Câu 9 : Cho ba số thực dương a b c, , và thỏa mãn điều kiện a2 +b2 +c2 =3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
a c
a c c b
c b b a
b a S
22
2
3 3 3 3 3 3
+
+++
+++
72
+
x x
x x
0.25
Trang 6( ) ( ) ( )
( 1) (11 8) 0
572)
1(18
*
2
2 3
≥+
−
⇔
++
≥+
⇔
x x
x x
b b
a
;
;
;18
b a
c b
c b
a c
a c
2 2 2
=++
Trang 7d x y và A( 4; 8) Gọi E là điểm đối xứng với B qua C, F(5; 4) là hình chiếu vuông góc
của B trên đường thẳng ED Tìm tọa độ điểm C và tính diện tích hình chữ nhật ABCD
Trang 8- Hết -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA MÔN TOÁN 12 lần 2
Hàm số nghịch biến trên (∞; 1) và (1; + ∞) Hàm số không có cực trị
Vẽ đồ thị đúng hình dạng và các điểm căn cứ, nhận xét đồ thị
0,25
0,25
0,25 0,25
2
¡x ta có y' x( )4x32mx = x x2 (2 2m),
(Cm ) có ba điểm cực trị khi y’(x) = 0 có ba nghiệm phân biệt, tức là
2 (2x x2m)0có ba nghiệm phân biệt
0,25 0,25
Trang 92cos 3(v« nghiÖm)
0,25
Trang 100,25
Hạ BH SC (HSC) ta chứng minh được SC (ABH)
Hạ BI AH (IAH)
Từ hai kết quả trên BI (SAC) BI = d(B; (SAC))
Dựa vào tam giác vuông ABH tính được BI 6 7
7
BI a Kl
0,25 0,25
7
Ta có Cd: 2x y 5 0 nên C(t; –2t – 5)
Ta chứng minh 5 điểm A, B, C, D, F cùng nằm trên đường tròn đường kính BD Do tứ
giác ABCD là hình chữ nhật thì AC cũng là đường kính của đường tròn trên, nên suy ra
Từ giả thiết ta có AC // EF, BF ED nên BF AC, doC là trung điểm BE nên BF
cắt và vuông góc với AC tại trung điểm.
Suy ra F đối xứng với B qua AC, suy ra ∆ABC = ∆AFC
S ABC S AFCS ABCD S AFC (đvdt)
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 11 t
t Xét hàm số f t( )
3 2
0,25
0,25
Trang 12a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục hoành
c) Tìm m để đường thẳng d y: 2mx m 1cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho biểu thức
P = OA2 + OB2 đạt giá trị nhỏ nhất (với O là gốc tọa độ)
a) Giải phương trình cos 2xcosx 3 sin 2 xsinx
b) Lập số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau từ các chữ số {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7} Hãy tính xác suất để lập được số tự nhiên chia hết cho 5
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 Gọi
M, N lần lượt là trung điểm AB, BC Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SMN)
Câu 6 (0,5 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có ABAD 2, tâm I1; 2 Gọi M
là trung điểm cạnh CD, H2; 1 là giao điểm của hai đường thẳng AC và BM Tìm tọa độ các điểm A, B
(Thời gian làm bài: 120 phút)
Trang 13Hàm số nghịch biến trên các khoảng và
*Đồ thị: Giao Ox: (- 1; 0); Giao Oy: (0; 2) Vẽ đúng đồ thị 0,25
2'
=
0,25
0,25
1 2
Trang 14 Trong các kết quả trên, số nhỏ nhất là 10 và số lớn nhất là 2
cos 2x 3 sin 2x 3 sinx cosx
Gọi A là biến cố lập được số tự nhiên chia hết cho 5, có 5 chữ số khác nhau
* Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau: 5 4
Có AG là hình chiếu của AS trên (ABC) nên góc giữa cạnh
bên SA với đáy là (SA,AG) = SAG 60 (vì
SG AGSAG nhọn)
0,25
Trang 15Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên 2 3
Mà BACBCA 90 MBCBCA 90 ACBM
Đường thẳng BM đi qua H(2;-1), có vtpt IH 1;1
3(x x) (1 x) 2 (x x )(1 x) 0
0,5
Trang 16Bảng biến thiên:
Trang 17TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I ĐỀ THI MÔN TOÁN_KHỐI 12 (lần 1)
Năm học: 2015-2016 Thời gian: 180 phút
A, 15 công nhân tay nghề loại B, 5 công nhân tay nghề loại C Lấy ngẫu nhiên theo danh sách 3 công nhân Tính xác suất để 3 người được lấy ra
có 1 người tay nghề loại A, 1 người tay nghề loại B, 1 người tay nghề loại
C
ABCvuông ở Ccó AB2 ,a CAB 30 Gọi Hlà hình chiếu vuông của A trên
là gốc tọa độ) có diện tích bằng 6, OA song song với BC, đỉnh A 1; 2 , đỉnh
Bthuộc đường thẳng d1 :x y 1 0, đỉnh Cthuộc đường thẳng
A có phương trình AB AC, lần lượt là x2y 2 0, 2x y 1 0, điểm M 1; 2 thuộc đoạn thẳng BC Tìm tọa độ điểm D sao cho tích vô hướng DB DC
Trang 18Các khoảng đồng biến ; 2 và 0; ; khoảng nghịch biến 2; 0
-2 -4 -6 -8
Trang 19Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn
26
x k x
Chia tử và mẫu cho 4
sin a, ta được 1 cot44 1 244 17
a P
Số kết quả thuận lợi cho biến cố “trong 3 người được lấy ra, mỗi
người thuộc 1 loại” là 1 1 1
Trang 20H ABC B AHC AHC
0,25
,
AH SC AHCB(do CBSAC ), suy ra AHSBCAH SB
Lại có: SBAK, suy ra SBAHK Vậy góc giữa giữa hai mặt phẳng
Gọi Klà hình chiếu vuông góc của A lên SB Ta có
Trang 21 Giải pt này bằng cách chia trường hợp để phá
dấu giá trị tuyệt đối ta được m 1 7;m3 Vậy
9 Điều kiện x 3.Bất pt đã cho tương đương với
Trang 22
2 2
2 2
(Với x 3thì biểu thức trong ngoặc vuông
luôn dương) Vậy tập nghiệm của bất pt là S 1;1 0,50
Trang 23TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐỀ THI THỬ THPT LẦN I- NĂM HỌC 2015-2016
MÔN TOÁN Ngày thi: 13/10/2015
Thời gian làm bài: 180 phút
Bài 1:( 2đ) Cho hàm số : 3 2
y x x a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến có hệ số góc k 9
Bài 2 :( 1đ) Cho hàm số 2 3
1
x y x
4
2 34
1
16 2 64625
Bài 6 :( 1đ) Cho 2 số thực x,y thay đổi thỏa 2 2
x y 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 24k 0
k 016k 4k 1 0
4
2 34
5 log
5 2
a
a a
) (4 ) 16 (0.25)
1 : t an30 3 (0.25)
Trang 25x x
f(2) = 1 f(-2) = - 7
2,2
13 max
2
f t
13 max
Trang 27Trường THPT Đội Cấn
Năm học: 2015-2016
ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 1
MÔN: TOÁN – LỚP 12
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số 3
1
x
x x L
Câu 4 Một trường có 55 đoàn viên học sinh tham dự đại hội Đoàn trường, trong đó
khối 12 có 18 em, khối 11 có 20 em và 17 em khối 10 Đoàn trường muốn chọn 5 em để bầu vào ban chấp hành nhiệm kì mới Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho 5 em được chọn có cả 3 khối, đồng thời có ít nhất 2 em học sinh khối 12
Câu 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SAa 3 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Biết tam giác SAB cân và góc giữa SD với mặt đáy bằng 300
a Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SC
Câu 6 Cho hình chữ nhật ABCD có A(1;5), AB2BC và điểm C thuộc đường thẳng
d x y Gọi M là điểm nằm trên tia đối của tia CB, N là hình chiếu vuông góc
của B trên MD Tìm tọa độ các điểm B và C biết ( 5 1; )
2 2
N và điểm B có tung độ nguyên
Trang 28KỲ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN I - NĂM HỌC 2015-2016
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN
II Đáp án – thang điểm
-1 -1
Trang 29Theo giả thiết y" x0 12 6x0 12x0 2 0,25
2
x x
26
5 5
Câu 4 Chọn 5 em học sinh thỏa mãn yêu cầu bài toán xảy ra 3 trường hợp:
+ Trường hợp 1: Khối 12 có 2 em, khối 11 có 2 em, khối 10 có 1 em:
Có C C C 182. 202. 171 494190 cách chọn 0,25 + Trường hợp 2: Khối 12 có 2 em, khối 11 có 1 em, khối 10 có 2 em
Có C C C 182. 120. 172 416160 cách chọn 0,25 +Trường hợp 3: Khối 12 có 3 em, khối 11 có 1 em, khối 10 có 1 em
Có C C C 183. 120. 171 277440 cách chọn 0,25 Vậy có 494190 + 416160 + 277440 = 1187790 cách chọn 0,25
Trang 30A S
Trang 33Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
2
x y x
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2
Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD , có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD2AB2 a Tam
giác SAD là tam giác vuông cân tại đỉnh S và nằm trên mặt phẳng vuông góc với mặt đáy ABCD .Tính thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BD,
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật , ABCD, có AD2AB Điểm
là điểm đối xứng của điểm B qua đường chéo AC Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật
ABCD , biết phương trình CD x: y 100 và C có tung độ âm
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:
Trang 342 2;1
x y
PT 2 sinx1 3 sinx2 cosx 1 cosx2 sinx1
2 sinx 1 3 sinx cosx 1 0
26
Trang 35x
y y
Gọi I là trung điểm của AD Tam giác SAD là tam
giác vuông cân tại đỉnh SSIAD
Mà SAD ABCDSI ABCD
5
0,25
O I
C A
B
D
S
H K
H
N
C
D A
B
Trang 36B b
1 29
2
1 292
Trang 37- Các cách giải khác đúng, cho điểm tương ứng như đáp án
- Câu 7 Không vẽ hình không cho điểm
Trang 38TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2015-2016-LẦN I
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx33x22
Câu 2 (1,0 điểm).Tìm cực trị của hàm số : y x sin 2x2
3sin x4 sin cosx x5 cos x2
Câu 5 (1,0 điểm)
a) Tìm hệ số của 10
x trong khai triển của biểu thức :
5 3
2
2
3x x
A , D5; 0 và có tâm I2;1 Hãy xác định tọa độ hai đỉnh B C, và góc nhọn hợp bởi hai
đường chéo của hình bình hành đã cho
Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn
tâm J2;1 Biết đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có phương trình : 2xy100
và D2; 4 là giao điểm thứ hai của AJvới đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ các đỉnh tam giác ABC biết B có hoành độ âm và B thuộc đường thẳng có phương trình xy70
Câu 9 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh:………
Trang 39TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2015-2016 Môn: TOÁN ( Gồm 6 trang)
Câu 1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số yx33x22 1,0
Tập xác định: D
Ta có y'3x26x.; 0 0
2
x y'
x
0,25
- Xét dấu đạo hàm; Hàm số đồng biến trên các khoảng(; 0) và (2;); nghịch biến trên khoảng (0; 2)
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ= 2; đạt cực tiểu tại x = 2, yCT =-2
- Giới hạn: lim , lim
0,25
Bảng biến thiên:
x 0 2
y' + 0 - 0 +
y 2
-2
0,25
1 (1,0 đ) Đồ thị:
f(x)=(x^3)-3*(x)^2+2
-5
5
x
y
0,25
Tập xác định D
1 2 cos 2 , 4sin 2
f k
Trang 40Câu 4.Giải phương trình : 3sin2x4 sin cosx x5 cos2 x2 1,0
4 (1,0 đ) Phương trình 3sin2 x4 sin cosx x5 cos2 x2 sin 2xcos2 x
2
2
3x x
5 (1,0 đ) b) Một hộp chứa 20 quả cầu giống nhau gồm 12 quả đỏ và 8 quả xanh Lấy ngẫu
nhiên3quả Tính xác suất để trong 3 quả cầu chọn ra có ít nhất một quả cầu màu