Đồ án BTCT 1 GVHD:Trịnh Quang ThịnhTHƯYÉT MINH ĐÒ ÁN MÔN HỌC KÉT CÁU BÊTÔNG CỐT THÉP I Tóm tắt nhiêm vu thiết kế : Thiết kế sàn Bê tông cốt thép kiểu sàn sườn toàn khối có bản loại dầm I
Trang 1Đồ án BTCT 1 GVHD:Trịnh Quang Thịnh
THƯYÉT MINH ĐÒ ÁN MÔN HỌC KÉT CÁU BÊTÔNG CỐT THÉP
I) Tóm tắt nhiêm vu thiết kế :
Thiết kế sàn Bê tông cốt thép kiểu sàn sườn toàn khối có bản loại dầm
II) Số liêu cho trưóc:
a)Sơ đồ sàn:
b)Hoạt tải tiêu chuẩn : ptc = 12 (KN/m2)
III) Phần tính toán thiết kể:
*)Chon phưoTĩg án măt sàn và kết cấu măt sàn:
Trang 2Đồ án BTCT 1 GVHD:Trịnh Quang Thịnh
Es=21xl04 (MPa)
2)Tính toán bán:
2.ĩ)Kiểm tra phirong làm viẽc của bán :
Ta có li=2.6(m) và 12=6.2 (m) >2xl1=5.2(m) xem bản làm việc theo mộtphươngxĐể tính bản.ta cắt một dải bản rộng b] = lm vuông góc với dầm phụ và xem nhưmột dầm liên tục
2.2) Lưa chon SO’ bỏ kích thước các bô nhân:
a) Kích thước bản:
Sơ bộ chọn chiều cao bản theo công thức : h b = —/ ; với 1 chiều dài nhịp bản 1=1]
m
=260(cm); D là hệ số phụ thuộc tải trọng D = 0,8-ỉ-1,4 vì hoạt tải tác dụng lên bản
lớn ptc =12 (KN/m2) nên ta chọn D=1.3 ; m là hệ số phụ thuộc vào kết cấu củabản m=35 (bản loại dầm liên tục)
Trang 3Các lớp kết cấu Tiêu chuẩn(KN/m2)
Hệ số vượt tảin
Tính toán(KN/m2)Vữa xi măng dày 2 cm có
Trang 42.6 Tính toán cốt thép ở gối và giữa nhip biên:
Theo TCXD 356-2005: chiều dày lớp bctông bảo vệ tối thiều trong bản có
độ dày <100 (mm) là Co =10( mm) Do đó chọn a0=1.5( em )cho mọi tiết diện
Suy ra h0=h-a0=10-l 5= 8.5 (em)
Ta thấy [I % nằm trong khoảng cho phép từ 0.3 đến 0.9
-Chọn thép: Chọn </>S => as=0.503 (tiết diện 1 thanh) Nên :
vu - ’ u _ _ a s b 0.503x100 Khoang cách: s = — ^ — = ——— = 16.43(cm)
Trang 5Đồ án BTCT 1 GVHD:Trịnh Quang Thịnh
Vậy:chọn ộ 6 đặt cách 110 (mm);As = 2.57(cm2)
-Kiểm tra tỉ lệ cốt thép p %= _ 0.302 %
b.h 0 100x8.5
Ta thấy |1 % nằm trong khoảng cho phép từ 0.3 đến 0.9
2.6) Tính chiều dài cốt thép chiu mômen âm (trên gối);
Nên khoảng từ mép dầm phụ đến mút cốt mũ là Ảì = 0,3./ Vì chiều dài nhịp biên và nhịp
giừa không chênh lệch nhau nhiều nên ta có thể lấy 1 là chiều dài lớn hơn để thiên về antoàn l=2.4(m).Như vậy đoạn dài từ mút cốt mũ dài đến trục dầm phụ là
Với hb=10cm có thế tiết kiệm cốt thép bằng cách uốn phổi hợp.Đoạn thẳng từ điểm uốn
đên mcp dâm là — = —— = 0.4w tính đên trục dâm sẽ là 0.4+0.1=0.5m
6 6
2.7) Cốt thép cấu tao chiu mômen âm:
a) cốt mũ theo phương vuông góc dâm chỉnh :
Chiều dài toàn bộ đoạn thanh là: 2x(0.75+0.08)= 1.66 (m)=166(cm)
h) Côt mũ tại tường biên :
Sè uốn cốt thép lên để phối hợp
2.8) Cốt thép phân bố - cấu tao:
Dùng các thanh thép ộ6 đặt cách nhau 30(cm) => diện tích cốt thép trong mỗi
mét bề rông của bản là A, = = ^^.0,283 = 0,94(cw2) >20%As(gjữanhjp)
5.99 .100% = 1.5%
Trang 6Nhịp tiết diện của giá trị p tung độ M(kNm)
Trang 7aìVói tiết diên chiu mômen âm :
ai) Tiết diện gối B+Mômen lớn nhất: Mmax=126.37(KN.m)+Cánh nằm trong vùng chịu kéo nên không ke đếntrong tính toán Tiết diện tính toán hình chừ nhật với
b = 20 cm h = 50 cm giả thiết a=4.5 cm
=> h0 =50-4.5= 45.5 (cm)
Có : ar
R h b.hị 1 1.5xl03x0.2x(0.455)2+Kiêm tra điểu kiện hạn chế:
-Với bêtông cấp độ bền B20 và cốt thép AII thì
= -= 11.72x10“4 (m 2 ) = 11.72(cm2)0.846x280x1 03 X0.455
= 77- = T^^T-100% = 1.29% > ju mi „ = 0.05% và nằm trong b.h 0 20.45,5
khoảng họp lý từ 0.8% đến 1.5%
b)Vó i tiết diên chiu mô men dưo ng
Tiết diện tính toán có dạng chừ T với b' f = b + 2S ; h'f = h b = 10cm
trong đó :SC được lấy bé hon hoặc bằng 3 trị số sau:
* 1/2 khoảng cách 2 mép trong của dầm:0.5x(li-bCip)=0.5x2.4=1.2 m
* - / , = —x5.9 = 0.983m
6d6
Trang 8+Kiêm tra điểu kiện hạn chế:
-Với bêtông cấp độ bền B20 và cốt thép AII thì a R = 0,429;^ = 0,623
-Với «,„=0.048 tra bảng ta được ệ m = 0,05 <ệ R thoả mãn điều kiện hạn chế tra bảng
+VỚÍ nhịp giữa: Mmax=107.17(KNxm)
Giả thiết: a=3 (cm) => h()=h-a=50-3= 47(cm)
Xác đinh truc trung hòa:
+Kiêm tra điều kiện hạn chế:
-Với bêtông cấp độ bền B20 và cốt thép AII thì a R = 0,429;^ = 0,623
-Với «,„=0.03 tra bảng ta được Ẹ m = 0,03 <ệ R thoả mãn điều kiện hạn chế tra bảng được
Trang 9Tiết diện Nhịp biên Gối B Nhịp haiDiện tích As
30209.42
Trang 10Rbt=0.9xl03(KN/rn)+Chọn cốt đai 08 khoảng cách s =160(mm)
+Kiêm tra khả năng chiu ứng suất nén chính của bung dam:
Ômax ^ d 3 X (p wị X(p hì R h bh {ị
Trong đỏ:
cpw]: hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt đai đặt vuông góc với trục cấu kiện
<p wl =1 + 5aju w=1+5x1.'769X10'3 X7.778=1.069 <1.3cpbi - hệ số xét đến khả năng phân phối lại nội lực của các loại bêtông khácnhaux (Ọ xb =1- Ị3R b = 1- 0.01x11.5=0.885
Với: ti a = 2x0.283
bs E.
a =
20x16
21 xi
= 1.769x10 3 (hệ số 2 tương ứng 2 nhánh)
27 X 10 = 7.778Suy ra: = \llN4<03x(p (J jiX(p b] xR h xbxh o
= 0.3x1.069x0.885x11.5xl03x0.2x0.455=297.017(kN) thoả mãnVậy dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính
+Kiêm tra cưcrns đỏ trên tiết diên nghiêng theo ỉưc cắt:
Tính Mb: M b = (p b2X (1 + (Ọ f + <p n )R b ,bhị Trong đó:
(pb2: Hệ số xét đến ảnh hưởng của các loại bêtông;cpb2=2 (Bêtông nặng)
cpn: Hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc trục (pn0 (Lực dọc không kể đến)
(pf: Hệ số xét đến ảnh hưởng của cánh tiết diện chừ T và chữ ĩ
(Pf=0 (do tại gối B tiết diện tính toán là hình chữ nhật)x
Suy ra: Mb =(p h2X (1 + ẹ f + ẹ n )R hi bhị
=2x(l+0+0)x0.9xl03x0.2x(0.455)2=74.529(kNxm)qi=gdp+Pdp/2=11.82+37.44/2=30.54(kN)
Kiêm tra: q > =- - -————— = 89.69(kN /m) (không thoả mãn)
Lấy q sw =89.38 (kN/m) tiếp tục kiểm tra :
Kiểm tra:qsw > Q ẾInúL Với ọbmin= cp b3 X (1 + (Ọ f +
(p„)R bl bh 0
2h 0
=0.6(l+0+0)x0.9xl03x0.2x0.455=49.14(kN)(ọb3: hệ số =0.6 đối với bêtông nặng)
qsw=89.38 > @ hmm = 54 (kN/m) (thoả mãn)
2 \
Như vậy : Lấy qsw=89.38(kN/m)
Với đai 08 hai nhánh khoảng cách khu vực gần gối tựa :
Trang 11Kết luân : chọn 08 hai nhánh s=160 (mm)ở khu vực gần gối tựa
chọn 08 hai nhánh s=250 (mm) ở khu vực giữa nhịp
Tính chiều dài khu vưc gần gối tưa:
s _ 175A-103 X2A-0.503.10 4
; _ ỡmax (Qb min ysw2 *^01 ) _
Tính toán cốt đai cho tiết diên gần gối A và tiết diên B p :
Vì ở 2 tiết diện này có lực cắt bé hon tiết diện B[ nên ta lấy theo tiết diện Bl:
Chọn cốt đai 08 hai nhánh cách khoảng s=160(mm) ớ khu vực cách gối tựa một khoảng
1,=/^- = — = 1.475(1«)5 9
Phần còn lại ở giữa đầm dùng đai 06 hai nhánh cách khoảng s=250 mm
3.6) Tỉnh toán và vẽ hình bao vẳt liêu:
Theo TCXDVN 356-2005 : đối với dầm bề dày lớp bêtông bảo vệ là 20(mm).đốivới bản là 10(mm)
Vì vậy:
+ Ớ nhịp: ta lấy lớp bêtông bảo vệ là c0=20 (mm) ;+Ở gối : cốt của dầm phụ nằm dưới cốt bản do đó chiều dày lớp bctông bảo vộthực tế là :c0= Cobàn+0cốtbản=lO+8=18(mm) đế đon giản lấy c0=20 mm
Khoảng cách thông thủy to=30(mm)
Từ chiều dày lớp bêtông bảo vệ và yêu cầu bố trí cốt thép tính ra a =>h0
Khả năng chiu ìưc của các tiết diên: Mụj_ tỉnh trong bảng sau:
Các công thức sử dung: ệ = -^4- ; £ = 1 - 0,5ệ ; M td = c,
K h K
Trang 12tiết diện Số lượng và diện tích cốt thép As(cm) h0(cm) c Mtd(kN.m)
giữa nhịp biên 3020+2016; 13.44cm2 13.44 45.56 0.051 0.974 167.06
13.44(cm2) Uốn 2016 còn 9.42cm2 9.42 47.00 0.035 0.983 121.81
Uốn 1020 còn 6.28cm2 6.28 47.00 0.023 0.988 81.68Trên gối B 3020+2016 ; 13.44cm2 13.44 45.56 0.359 0.820 140.67
4.ĨÌS0 đồ tính toán dầm chính: (Tính theo sơ đồ đàn hồi)
+ Sơ đồ dầm: Dầm liên tục 4 nhịp+ Chiều dài nhịp giữa và nhịp biên gần bằng nhau vì thế đe đơn giảntính toán ta có thể coi chúng gần bàng nhau và bàng l=31i=3x2.6=7.8 (m)
Ũ
Trang 13-0.286-205.95
0.07956.89
0.11179.93
-0.19-136.82Mpi tt
M
0.286651.46
0.238542.12
-0.143-325.73
-0.127-289.28
-0.111-252.84
-0.095-216.39Mp2 ot
M
-0.048-109.34
-0.095-216.39
-0.143-325.73
0.206469.23
0.222505.68
-0.095-216.39Mp3 a
-0.321-731.18 235.38 442.66
-0.048-109.34
-0.19-432.79 -360.66 0.00
0.095216.39
Mp6 tt
0.03682.00 -53.91 -189.82
-0.143-325.73
Trang 14chỉ tác dụng lên một nhịp các tổ hợp bất lợi là các tổ hợp gây cho 1 hoặc nhiều tiết diện nộilực
lớn nhất
Dựa vào các bảng tra nội lực ta xác định biêu đồ bao momen trong bảng sau :
Trang 15c) Biếu đồ lưc bao cắt:
Ta có quan hệ giữa mômen và lực cắt là quan hệ bậc nhất nên dựa vào biểu đồ mômen taxác định được Q trong từng trường họp đặt tải trọng
Tiến hành tính toán như với biểu đồ bao mômen
Hệ số p cho ở bảng IV của phụ lục các trường hợp chất tải lấy theo hình 9 kết quả tính
toán ghi trong bảng 6
Trong đoạn giữa nhịp, suy ra lực cắt Q theo phương pháp mặt cắt xét cân bằng của đoạndầm
Thông thường đoạn giừa nhịp có Q khá bé nên có thề không cần quan tâm nhiều
Biêu đô bao lưc cẳt i
Trang 16Sơ đồ
Bênphải góiA
Nhịpbiên
Bênphải gốiB
Bên tráigối B
Nhịp giữa
Bên tráigói c
Trang 17lực cắt bé hơn ở gối rất nhiều.
4.4)Tính cốt thép doc:
Cốt thcp chịu lực AII có Rs=280xl03(kN/m2)
Bêtông cấp độ bền B20 có Rb=l 1.5xl03(kN/m2)
aíVói tiết diên chiu mômen âm (gối B):
+Mômen lớn nhất Mrnax=MIT1gB=900.59(kNxm)+Cánh nằm trong vùng chịu kéo nên không ke đếntrong tính toán
Tiết diện tính toán hình chừ nhật với b = 30 cm h = 100 cmgiả thiết a= 7.5cm
(dơ côt thép dâm chỉnh phải đặt hên dưới hàng trên cùng của cốt thép dâm phụ)
+Kiêm tra điều kiên han chế:
-Với Bêtông cấp độ bền B20 cốt thép nhóm AIĨ :a R = 0,429;^ = 0,623
Với a m =0.305 tra bảng ta được <Ẹ m = 0.375 <ệ R thoả mãn điều kiện hạn chế tra
Gối C:
+Mômen lớn nhất Mmax=MITlgB=752.78(kNxm)
+Cánh nằm trong vùng chịu kéo nên không ke đến trong tính toán
Tiết diện tính toán hình chừ nhật với b = 30 cm h = 100 cm giả thiết a= 7.5cm
(do cốt thép dầm chính phải đặt hên dưới hàng trên cùng của cốt thép dầm phụ)
=>
h 0= 100-7.5=92.5(cm)
11.5xl03x0.3.(0.925)2+Kiêm tra điều kiện hạn chế:
= 0.255
R b h.hị -Với Bêtông cấp độ bền B20 cốt thép nhóm AII: a R = 0,429;^ = 0,623
Với a m =0.255 tra bảng ta được ệ m = 0.30 thoả mãn điều kiện hạn chế tra bảng
bìVó i tiết diên chiu mô men dưo ng :
Tiết diện tính toán có dạng chừ T : b f =b + 2S.
Lấy Scbé hơn trong 3 giá trị sau:
* Một nửa khoảng cách 2 mép trong của dầm 0.5(l2-bdc)=0.5x(7800-300)=3750 (mm)
*!/ = 1.7800 = 1300(mw)
*6h’f= 6x10=600 (mm)
Chọn sc=0.6(m)=60(cm);
Như vậy: Ư f = b + 2S C = 30 + 2.60 = 150(cw) = 1.50(w).
+ Vớỉ nhip biên: Mmax=822.84(kNxm)
Giả thiết a=5cm Suy ra h0= 100-5=95 cm
Trang 18Tiết diện Nhịp biên Gối B Nhịp hai Gối c
Trang 19Kiểm tra điều kiện tính toán (Ọb3x(l + ộ? i + íí>n)xybxKbtxbxh0=
=0.6x(l+0+0)xlx0.9xl03x0.3 x0.925-149.85(KNm)Tại các gối thì Q lớn hơn giá trị trên nên phải phải bố trí cốt ngang
+Kiểm tra khả năng chịu ứng suất nén chính của bụng dầm:
Ổma* ^ 0,3 X (p wX *(p h ,R h K
Trong đó:
<Pwi: hệ số xét đến ảnh hưởng của cốt đai đặt vuông góc với trục cấu kiện
(p w{ = l + 5a//lv=l+5x7.78x0.002 = 1.07 < 1.3(Pbi- hệ số xét đến khả năng phân phối lại nội lực của các loại bêtông khácnhau (Ọ xb = ỉ - j 3 R b = 1-0,01.11,5 = 0,885
Với: J U W = ^
=
b s
2.50,3280.20021X104
27 X 1 o3
0,001797,78
Trang 200: góc họp bởi cốt xiên và mặt phẳng ngang 0=45°
Tính cốt xiên bên phải gối B tương tự bên trái B ta bố trí đối xứng với bên trái gối Btrong mặt cắt Ci uốn 3 từ trên xuống trong mặt cắt c2 uốn 7 từ dưới lên;bên phải gối B lựccắt bé hơn nên diện tích yêu cầu của cốt xiên cùng bé hơn nên bố trí như vậy là họp lí
Trang 2121.21 96.50 0.036 0.982 562.871030*14.14 14.14 96.50 0.024 0.988 377.52603O;42.41 42.41 93.75 0.367 0.816 908.90Trên gối B 103O;35.34 35.34 94.20 0.304 0.848 790.22
103O;28.28 28.28 93.75 0.245 0.878 651.48
2030 14.14 14.14 96.00 0.120 0.940 357.37Nhịp giữa 3030-21 21 21.21 96.50 0.036 0.982 603.08
1030*14.14 14.14 96.50 0.024 0.988 377.52Trên gối c 503O;35.342030-21.21 35.3421.21 94.20 0.304 0.84896.00 0.269 0.866 790.22493.45
1030*14.14 14.14 96.00 0.179 0.910 346.01
Khoảng cách giữa các đai là 6cm
4x6ÌCắt uốn cốt thép và vẽ hình bao vât liêu:
a)Khá năng chiu lirc của các tiết diên: