Đây là bản đồ án môn học cầu bê tông các khóa đã ra trường của trường ĐH GTV bạn nào cần full thì có thể liên hệ mình sẽ gửi cho nhé. Các bạn cứ đọc trong bản thuyết minh nếu phù hợp thì hãy tải nhé.
Trang 1NhiÖm vô thiÕt kÕ
- Khoảng cách đầu dầm đến tim gối: a= 0,4m
- ChiÒu dµi nhÞp tÝnh to¸n: Ltt= 40- 2.0,4 = 39,2(m)
Trang 2+E c c1 , 5 f c, 4MPa
* 3 , 08 10 043
+Cờng độ chịu kéo khi uốn f pu 1860MPa
+Giới hạn chảy của thép f py 0 , 9f pu 1674MPa
- Cốt thép thờng:G60 +Mô đun đàn hồi E s 200000MPa
+Giới hạn chảy của thép f y =420MPa
Trang 3Tổng chiều dài toàn dầm là 40 mét, để hai đầu dầm mỗi bên 0,4 mét để
kê gối Nh vậy chiều dài nhịp tính toán của nhịp cầu là 39,2 mét
2200 2200
2200 2200
2200 1090
150
10000/2 250
10000/2 10000/2
( TL : 1/40 )
1.5%
l?p phũng nu?c 5mm l?p bờ tụng asphan 75mm
1 /2 M? T C? T GI? A NH?P
1.2 Chọn mặt cắt ngang dầm chủ.
Dầm chủ là dầm super- T bằng bê tông DƯL căng trớc Dầm gồm 2 phần:phần đầu và phần giữa dầm
- Tại vị trí đầu dầm đợc cắt khấc để kê lên gối
Chi tiết nh hình vẽ:
Trang 4- T¹i vÞ trÝ gi÷a dÇm:
+ChiÒu cao dÇm lµ : 1750mm
+ChiÒu cao bÇu díi:210mm
+ChiÒu cao vót díi:50mm vµ 300mm
Trang 51.3Cấu tạo dầm ngang
Dầm ngang đợc bố trí tại vị trí 2 gối của dầm
+Chiều cao dầm ngang: Hdn=800mm
+Chiều dày của dầm ngang : tdn= 800 mm
+Chiều dài dầm ngang: a,
dn=1175mm
adn=1520mm
+Bề rộng vút trên: Avdn=100mm
Trang 6DiÖn tÝch cña dÇm ngang : Adn= 1,145 m2
Trang 7159,92 1292.67
360.66
II- Xác định sự phân bố tải trọng :
Ta có các tham số sau :
- Diện tích dầm cha liên hợp ở vị trí giữa nhịp : Ag= 0,574m2
- Mô men quán tính của dầm cha liên hợp tại vị trí giữa nhịp :
Ig=22155084,82cm4=0,2216m4
- Chiều dày bản : ts= 0,18m
- Chiều dài nhịp tính toán : Ltt=39,2m
Trang 8- Khoảng cách tim 2 dầm chủ : S= 2220mm=2,22m
- Mô đun đàn hồi của dầm và : Ed= 34980,32 Mpa
_mô đun đàn hồi của bản: E =30849,75
- Khoảng cách từ trọng tâm tới thớ trên dầm : yt =89,4cm= 0,894m
- Khoảng cách từ trọng tâm tới thớ dới dầm : yb=80,56cm= 0,856m
1 Tỷ số mô đun đàn hồi giữa dầm và bản :
4 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với mô men
4.1 Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men trong các dầm giữa(dầm trong) Kiờ̉m tra hợ̀ số phõn bố thỏa mãn tiờu chuõ̉n 22TCN - 272 -05 đối với phạm
vi ỏp dụng của phương phỏp tra bảng
+ 450 d 1700
+ 1800 S 3500
+ 6000 L 43000
+ N b 3
Kết luọ̃n: Khụng nằm trong phạm vi ỏp dụng
Phải dùng phương phỏp đũn bõ̉y Phương phỏp đũn bõ̉y:
Trang 91800 1200 1800
3000 S=2220 S=2220
y' 3
y' 4
y' 5 1
TH 1
TH 2
Xe thiết kế Tải trọng làn
Hình 4.2.1.2 sơ đồ tính của phương pháp đòn bẩy đối với dầm giữa
2
1 )
.
6
' 5
' 4
.
y m
SI LL M
I LL
g
'* Với tải trọng làn:
Thiên về an toàn coi tải trọng làn theo phương ngang cầu là tải trọng tập
Trang 10I M
I M lan
g
4.2 Hệ số phân bố hoạt tải đối với mô men trong các dầm biên
- Với 1 làn xe :(tính theo phơng pháp đòn bẩy)
Phương trình tung đụ̣ đường ảnh hưởng:
1 )
Trang 11
S
B S
m g
3000 )
, 0
mb
d g
g trong đó 0 d e 1400
de=-1510mm nằm ngoài phạm vi áp dụng công thức này
- Hệ số phân bố hoạt tải của mô men đối với dầm biên là:
gmbHL=gHL1=0,02973
gmbPL=gPL1=0,9712
gmbLan=gLan1=0,0454
5 Hệ số phân bố hoạt tải theo làn đối với lực cắt
5.1 Hệ số phân bố hoạt tải đối với lực cắt trong các dầm giữa(dầm trong)
- Với 1 làn thiết kế chịu tải trọng:
Trang 12Hệ số phân bố hoạt tải đối với lực cắt của dầm giữa :
,
0 với 0 d e 1400
Vì de=-1510mm nằm ngoài phạm vi áp dụng công thức này
Hệ số phân bố lực cắt thiết kế của các dầm biên :
I 1 , 05 cầu thiết kế là quan trọng
Vậy hệ số điều chỉnh tải trọng
Trang 13+Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ dới của dầm: yb1=0,929m
+ Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ trên của dầm: yt1=0,821m
+Mô men quán tính đối với trục trung hoà: Id1= 0,53879 m4
Trang 14+Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ dới của dầm: yb2=0,783m
+ Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ trên của dầm: yt1=0,967 m +Mô men quán tính đối với trục trung hoà: Id1= 0,231267 m4
+Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ dới của dầm: yb=1,279m
+ Khoảng cách từ trục trung hòa đến thớ trên của dầm: yt1= 0,651 m +Mô men quán tính đối với trục trung hoà: Id= 0,484516 m4
III- Xác định tĩnh tải
1 Tĩnh tải dầm chủ:
Trang 15Xét đoạn cắt khấc:
Diện tích tiết diện : A0= 0,866 m2
Tỷ trọng bê tông: c 2450kg/m3
Trọng lợng của đoạn dầm: DCd0= 0,8.0,866.2450.2 = 3394,72 kgXét đoạn dầm đặc:
Diện tích tiết diện : A1= 1,925 m2
Tỷ trọng bê tông: c 2450kg/m3
Trọng lợng của đoạn dầm: DCd0= 1,2.1,925.2450.2= 11320,475kg 1.3 Xét đoạn dầm còn lại :
40
50623 475
, 11320 73
, 3394
1 0
N t S DC
tt b
n dn dn c
tt
vn
7 2 , 39
14 2450 15
, 0 32 , 1 7
14 2450
Trang 16Bè trÝ mçi cét lan can c¸ch nhau 3 m, mçi bªn 12 cét lan can
Phần thép có trọng lượng DC tlc= 16kg/m
y 1.4416
1
Trang 18
1.8m
0.6m nãi chung 0.3m khi thiÕt kÕ mót thõa mÆt cÇu 3.6m
2 Xe hai trôc thiÕt kÕ
Xe hai trôc gåm mét cÆp trôc 110kN c¸ch nhau 1200mm Cù ly chiÒu ngang cña c¸c b¸nh lÊy b»ng 1800mm.
Trang 19V
6 , 16
715 , 16 923 , 0 3 2 , 39 2 1
2 2
Trang 204 4
Trang 214.6Bảng tổng hợp diện tích đường ảnh hưởng tại các mặt cắt đặc trưng
5 TÝnh néi lùc do tÜnh t¶i t¸c dông lªn dÇm gi÷a vµ dÇm biªn
5.1 M« men do tÜnh tÜnh t¶i t¸c dông lªn dÇm biªn
Giai ®o¹n cha liªn hîp
5.2 M« men t¸c dông lªn dÇm gi÷a do tÜnh t¶i
Giai ®o¹n cha liªn hîp
Trang 225.3 Lùc c¾t cña dÇm biªn do tÜnh t¶i
Giai ®o¹n cha liªn hîp
M
Trang 235.5Bảng tổng hợp nội lực
+ Đối với dầm biên
Trang 24.M(kN.m)
.V (kN)
Nội lực do hoạt tải tác dụng lên dầm giữa và dầm biên
Xét từ đầu gối bên trái đến Ltt/2 Vẽ đah mô men và lực cắt tại các mặt cắt đã
xét ở trên : x 0 , x 1 ,x 2 , x 3 , x 4 Đồng thời xếp tải sao cho bất lợi nhất.
6.1.Mô men do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt cần tính nội lực
Ta xét 2 trờng hợp xếp xe lên đah mô men để xác định vị trí xe bất lợi nhất trên
đah ứng với mỗi mặt cắt đang xét.(có một số trờng ta có thể xác định ngay vị trí
xe bất lợi nhất)
6.1.1 Mô men do xe tải thiết kế
'* Sơ đụ̀ tính: Sơ đụ̀ tính của dầm chủ là dầm giản đơn nờn khoảng cỏch giữacỏc trục của xe tải thiết kế (Truck) đờ̀u lṍy = 4.3m
'* Cỏch xếp tải lờn đường ảnh hưởng:
'+TH1: Xếp xe sao cho hợp lực của cỏc trục xe và trục xe gần nhṍt cỏch đờ̀utung đụ̣ lớn nhṍt của đường ảnh hưởng
Với xe Truck ta có phương trình xỏc định khoảng cỏch đờ̀u x/2
4.3(x+4.3)+145.x=145.(4.3-x) '=>x/2 = 0,7275m
'+TH2: Xếp cỏc trục vờ̀ cùng 1 phía đường ảnh hưởng có diợ̀n tích lớn nhṍt saocho trục trước hoặc trục sau của xe trùng với tung đụ̣ lớn nhṍt của đường ảnhhưởng
'* sơ đụ̀ xếp tải
Trang 25
Ho?p lu?c 4.3 4.3 0.7275
Xe ta?i thiê´t kê´
Xe 2 tru?c thiê´t kê´
6.1.1.2Mômen do xe tải thiết kế (Truck) gây ra tại các mặt cắt đặc trưng
Công thức xác định
k tt
k tt k M
k tt
tt
k k M
k M
X X X
L
X L X X f
L X X X L L
X X X f X X
) , (
) (
) , ( )
, (
1 2
5
1 2
1 1
2 1
Trang 26Cụng thức xác định
k tt
k tt k M
k tt
tt
k k M
k M
X X X
L
X L X X f
L X X X L L
X X X f X
) , (
) (
) , ( )
,
(
1 2
4
1 3
Vọ̃y mụmen tại các mặt cắt do xe thiờ́t kờ́ gõy ra
M xetk Max(M Truck,M Tandem)
B NG T NG H P ẢNG Tễ̉NG HỢP ễ̉NG HỢP ỢP
Mặt cắt M Truck M Tandem M xetk
6.1.3 Mô men gây ra do tải trọng làn
Tải trọng làn rải đều suốt chiều cầu và có độ lớn qlàn=9,3 KN/m
Mô men do tải trọng làn gây ra tại các mặt cắt xác định bằng phơng pháp đah,nhân tải trọng làn với diện tích đah
Giá trị diện tích đah mô men tại các mặt cắt đặc trng đợc xác định ở trên
M lan q lan M
Bảng giá trị mô men (cha nhân hệ số ) do tải trọng làn gây ra tại các mặt cắt:
B NG T NG H P ẢNG Tễ̉NG HỢP ễ̉NG HỢP ỢP
Mặt cắt M(m2 ) q lan M lan
Trang 276.1.4 Mô men do tải trọng ngời đi gây ra ở dầm biên
Coi nh dầm biên chịu toàn bộ tải trọng ngời đi
PL=3000Pa
M PL PL.B3 M trong đó:
B3: Chiều rộng lề ngời đi
Bảng giá trị mô men do tải trọng ngời tác dụng lên dầm biên
6.1.5 Tổ hợp mô men do hoạt tải (đã nhân hệ số phân bố g m )
+Tại các mặt cắt của dầm biên
IM=25%
M LLb g mbHL.( 1 IM).M xetk g mblan.M lang mbPL.M PL
Với 1+IM=1,25
SE LL M
g
m ) ( = 0,0297; ( )SE .
lan M
g
PL M
Trang 28IM=25%
M LLg g mg.( 1 IM).M xetk g mg.M lan
Với 1+IM=1,25 I
LL M
g
m ) ( = 0,714; =1,2
Mặt
I LL
lan M
6.2.Lực cắt do hoạt tải HL93 và PL tác dụng tại các mặt cắt cần tính nội lực
Đối với các mặt cắt đặc trng trong phạm vi từ gối đến Ltt/2 trờng hợp xếp xe bấtlợi nhất lên đah lực cắt của mặt cắt đó thể hiện trong hình vẽ sau :
1.2
110 110
Xe ta?i thiờ´t kờ´
Xe 2 tru?c thiờ´t kờ´
6.2.1 Lực cắt do xe tải thiết kế và tải trọng làn
Đối với mặt cắt ở gối
0,89 0,781
) 1
M LLg
Trang 300,847 0,737
0,628 0,153
KN x
0,39 0,281
KN x
Trang 31§èi víi mÆt c¾t ë gèi
1 0,969
KN x
Vtandem( 1) 110 ( 0 , 963 0 , 932 ) 208 , 494
§èi víi mÆt c¾t c¸ch gèi :x2 3 , 0m
0,893 0,923
Vtandem(x2) 110 ( 0 , 923 0 , 893 ) 199 , 804KN
§èi víi mÆt c¾t c¸ch gèi :x3 6 , 0m
Trang 320,816 0,846
KN x
Vtandem( 3) 110 ( 0 , 847 0 , 816 ) 182 , 952
Đối với mặt cắt cách gối :x4 19 , 6m
0.469 0.5
Vtandem(x4) 110 ( 0 , 5 0 , 469 ) 106 , 634KN
Lực cắt (cha nhân hệ số) tại các mặt cắt do xe thiết kế gây ra :
B NG T NG H PẢNG Tễ̉NG HỢP ễ̉NG HỢP ỢP
Mặt cắt V Truck V Tandem V xetk(kN
6.2.3 Lực cắt do tải trọng ngời đi gây ra ở dầm biên
Coi nh dầm biên chịu toàn bộ tải trọng ngời đi PL=3000Pa
Lực cắt do tải trọng ngời gây ra ở dầm biên (cha nhân hệ số)
V PL PLB3 Vd
Trong đó : + B3: bề rộng phần đi bộ
BẢNG Tễ̉NG HỢP
Trang 33Mặt cắt V(m )
V LLb g vbHL.( 1 IM).V xetk g vblan.V lan g vbPL.V PL
B NG T NG H P ẢNG TỔNG HỢP ỔNG HỢP ỢP
Mặt
SE LL
Trang 347.1 Tổ hợp nội lực theo các TTGH tại các mặt cắt dầm giữa
7.1.1Trạng thái giới hạn cờng độ I
Trang 351
0 (
Trang 367.1.5Trạng thái giới hạn đặc biệt.
Mômen: đơn vị kN.m
)
5 1 25
1
5 0
Trang 37* Lực cắt: đơn vị kN
V uDBg ( 0 5 V LLg 1 25 V DCg 1 5 V DWg)
Mặt cắt V LLg V DCg V DWg V uSDBg (kN)
7.2 Tổ hợp nội lực theo các TTGH tại các mặt cắt của dầm biên
7.2.1Trạng thái giới hạn cờng độ I
7.2.2 Trạng hái giới hạn cờng độ II
Mụmen: đơn vị kN.m M uCD2g ( 0 M LLg 1 25M DCg 1 5M DWg)
Trang 387.2.3 Trạng thái giới hạn cờng độ III
Mụmen: đơn vị kN.m : M uCD3b ( 1 35M LLb 1 25M DCb 1 5M DWb)
Trang 397.2.Trạng thái giới hạn đặc biệt.
Mômen: đơn vị kN.m : M uDBb ( 0 5M LLb 1 25M DCb 1 5M DWb)
*Ta có bảng tổng hợp nội lực tính toán của dầm biên và dầm giữa:
DẦM BIÊN DẦM GIỮA )
)
)
C¨n cø trªn c¸c gi¸ trÞ néi lùc tÝnh to¸n th× dÇm gi÷a lµ dÇm bÊt lîi h¬n nªn tachän dÇm gi÷a lµ dÇm tÝnh duyÖt:
Trang 40M u 15454 , 743KN.m (Mô men tính toán lớn nhất theo TTGH cờng độ)
8.Tính toán và bố trí cốt thép
8.1 Tính toán diện tích cốt thép
- Dùng loại tao tự chùng thấp Dps=12,7mm
- Loại tao thép DƯL có độ tự trùng thấp
- Cờng độ chịu kéo tiêu chuẩn: fpu=1860MPa
- Hệ số quy đổi ứng suất :1 0 , 9
- Cấp của thép:270
- Giới hạn chảy: fpy=0,9.fpu=1674Mpa
- ứng suất trong thép DƯL khi kích: fpj=0,75.fpu=1395MPa
- Vậy chọn nc=45 tao thép Dps=12,7mm
Trang 4125 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 40 44 41
27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38
8.2.2Bố trí cốt thép theo phơng dọc dầm
Theo phơng dọc cầu bố trí cốt thép DƯL kéo thẳng, để tránh xuất hiện ứng suát
kéo gây nứt ở thớ trên do dự ứng lực, vị trí đầu dầm ta bố trí một số tao khôngdính bám và 2 tao ở thớ trên dầm
- Mặt cắt trên gối và đoạn cắt khấc: không bố trí cốt thép DƯL bầu dầm dới
- Mặt cắt dv các tao không dính bám là: 2, 4,5,6 8, 9, 10, 12,15, 17 ,19 ,21, , 23, 24, 25,28, 30, 32, 34, 36, 38,39 , 41, 42
Trang 42Tính toạ độ trọng tâm cốt thép DƯL ở phần bầu dầm tại các mặt cắt
Xét tại các mặt cắt đặc trng Do tại mặt cắt gối không bố trí cốt thép DƯL ở bầudầm nên không cần phải xét
Với Cps : Khoảng cách từ trọng tâm cốt thép DƯL tại các mặt cắt đến đáy
Trang 439.1.Đặc trng hình học mặt cắt tính đổi của dầm cha liên hợp
Quy đổi thép DƯL thành diện tích Aps đặt tại trọng tâm đám thép DƯL
Chiều cao dầm H=1,75 m
Đặc trng hình học mặt cắt dầm cha liên hợp
- Mô đun đàn hồi của bê tông : Ecdầm=34980,32Mpa
- Mô đun đàn hồi của thép : Ep=197000Mpa
- Hệ số quy đổi thép sang bê tông : n1= 5,632
cdam
p
E E
- Diện tích mặt cắt dầm giai đoạn 1( cha liên hợp) tính đổi (tính cả đối vớithép)
Đây là quy đổi về bê tông: Diện tích thép quy đổi về bê tông là n1.Aps vàdiện tích bê tông thực chất có Amc-Aps.Do vậy ta có công thức :
Atđ=Amc+(n1-1).Aps
Bảng tính diện tích quy đổi ở giai đoạn 1
STT Mặt cắt Amc(mm 2 ) Aps(mm 2 ) Atđ (mm 2 )
Trang 44BÒ réng b¶n c¸nh h÷u hiÖu ®uîc lÊy lµ gi¸ trÞ nhá nhÊt trong 3 gi¸ trÞ sau:
- 1/4 chiÒu dµi nhÞp Bban1=L tt 9,8m
- 12 lÇn bÒ dµy trung b×nh cña b¶n céng víi gi¸ trÞ lín h¬n trong 2 gi¸trÞ bÒ réng sên dÇm vµ nöa bÒ réng b¶n trªn dÇm
Trang 45- Khoảng cách trung bình giữa các dầm
Bề rộng bản quy đổi cho dầm giữa b bang n2.b hhg 0 , 882 2 , 22 1 , 958m
Bề rộng bản quy đổi cho dầm biên b banb n2.b hhb 0882 2 , 2 1 , 94m
9.3Đặc trng hình học giai đoạn 2 (mặt cắt liên hợp)
Do ta chọn dầm giữa là dầm tính duyệt(vì an toàn hơn), nên đặc trng hình học
của dầm giữa nh sau :
- Chiều dày của bản hf=0,18m
- Khoảng cách từ trọng tâm của bản tới thớ dới của dầm là;
Trang 46- Diện tích phần bản mặt cầu Abm=hf.bbang=0,399m2
- Mô men quán tính của bản đối với trục trung hoà của bản
Ibm= 4
3
0011 , 0 12
.
m h
Trang 47y A y
Trang 48Tổng mất mát ứng suất đối với DƯL kéo trớc :
f pt f pES f pSR f pCR f pR
Trong đó : f pt :Tổng mất mát Mpa
f pES : Mất mát do co ngắn đàn hồi MPa
f pSR:Mất mát do co ngót MPa
f pCR :Mất mát do từ biến của bê tông Mpa
f pR :Mất mát do tự chùng dão của cốt thép DƯL MPa
Ep: Mô đun đàn hồi của thép DƯL Ep=1,97.105MPa
Eci: Mô đun đàn hồi của bê tông lúc truyền lực
Trang 49Mômen tĩnh tại trọng tâm cốt thép DƯL của mặt cắt dầm Super-T chưa liên hợp Spsl=Ig/epsl
ps ps mc
ps
e M I
e F A
Trang 50+f cdp:Thay đổi ứng suất bê tông tại trọng tâm cốt thép DƯL
do tải trọng thờng xuyên, trừ tải trọng tác dụng vào lúc thực hiện DƯL
- Độ lệch tâm của cốt thép DƯL đối với mặt cắt dầm liên hợp :
Trang 51ps tx
e M I
e M
10.4 Mất mát do chùng ứng suất lúc truyền lực
10.4.1 Mất mát do chùng ứng suất lúc truyền lực
Với tao thép có độ tự trùng thấp:
0 , 40
) 0 , 24 log(
, 40
) 3 0 , 24 log(
10.4.2 Mất mát do chùng ứng suất sau khi truyền lực
Trang 52Với tao thép có độ tự trùng thấp:
11 Tính duyệt theo mô men
11.1 Tính duyệt theo TTGH sử dụng
11.1.1.Điều kiện kiểm toán ứng suất trong bê tông
+Mô men do tải trọng thờng xuyên giai đoạn cha làm việc liên hợp có xét đến
bản mặt cầu và dầm ngang tác dụng tác dụng lên dầm giữa:
MDC1g= (DCdc+DCbmg+DCdn+DCvn+DCvn).g.ωM (kN.m)M (kN.m)
Mụmen do tải trọng thường xuyờn giai đoạn sau khi liờn hợp tỏc dụng lờn bản mặt cầu
Trang 53§iÒu kiÖn vÒ øng suÊt trong bª t«ng:B¶ng TCN 5.9.4.2.1-1&5.9.4.1.2-1
Quy íc øng suÊt kÐo mang dÊu “-“; øng suÊt nÐn mang dÊu”+”
1 Do tæng D¦L h÷u hiÖu vµ t¶i träng thêng xuyªn:
-giíi h¹n øng suÊt nÐn cña b¶n mÆt cÇu…) f cf nb 0 , 45 f ,c2 15 , 75MPa