1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế cầu đường sắt nhịp đơn giản

14 645 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ và tính diện tích đờng ảnh hởng tại các mặt cắt... Lập các bảng đặc tr ng vị trí cốt thép tại các mặt cắt.. Ta có tung độ trọng tâm bó cốt thép tại các mặt cắt xcách gối 1 đoạn x.. Bả

Trang 1

Thiết kế môn học cầu bê tông cốt thép

A yêu cầu thiết kế

thiết kế cầu đờng sắt nhịp giản đơn bằng bê tông cốt thép dự ứng lực

Số liệu ban đầu:

Chiều dài toàn bộ : 36 m

Chiều dài tính toán : 36-2.0,3=35,4 m

Khổ cầu : Cầu đờng sắt 1435 mm + 2 lề ngời đi (mổi bên rộng 1m)

Tải trọng thiết kế : T22

Quy trình thiết kế : quy trình 1979 bộ giao thông vận tải

Vật liệu bê tông : Mác 500

Cốt thép dự ứng lực : Tiêu chuẩn tây âu (7 sợi xoắn).chọn bó cáp gồm 7 tao Phơng pháp thi công: Kéo sau

Số lợng dầm chủ : 2 dầm chủ

Bê tông làm cầu :

(kG/cm 2 )

Ru (kG/cm 2 )

Ebt KLR(T/

m 3 ) Rkc Rnc

Cáp

DƯL :

B trình tự tính toán thiết kế

I Chọn sơ bộ kích thớc hình dạng mặt cắt ngang dầm và kết cấu nhịp Chọn dầm btct dul mặt cắt chữ T ( hình vẽ)

Kết cấu nhịp gồm 2 dầm chính và lan can ngời đi lắp ghép.(hình vẽ)

Trang 2

II TÝnh to¸n dÇm chñ

1.TÝnh tØnh t¶i q 1 :

t¶i träng tiªu chuÈn cña dÇm trªn 1m dµi

Gäi: Fbt lµ diÖn tÝch phÇn bª t«ng cña mÆt c¾t ngang dÇm;

Fct lµ diÖn tÝch cña cèt thÐp dù øng lùc t¹i mét mÆt c¾t ngang dÇm;

Ftb lµ diÖn tÝch toµn bé mÆt c¾t ngang cña dÇm;

mÆt c¾t nhÞp

D6

Trang 3

Ta có:

2 2

2

42 , 13731 58

, 148 13880

58 , 148 905

9 15

13880 420

3375 6300

945 1320

1520

2

) 26 20 (

2 45

80 )

45 270

.(

28 2

15 2 ).

24 39

( 2

66 ).

24 16

(

cm F

F

F

cm F

cm F

ct tb

bt

ct

t b

- Trọng lợng tiêu chuẩn của dầm dọc trên 1m dài là:

Qdd =Fbt.bt+Fct.ct=1,373142.2.5+0,014858.7,85=3,54949T/m

Tính dầm ngang

Dùng 8 dầm ngang mỗi dầm cách nhau một khoảng là 4m có kích thớc nh sau:

- Bề dày  =16 cm

- Bề rộng b = 55 cm

- Chiều cao h 205cm

2

24 16 45

270    

- Trọng lợng tiêu chuẩn của dầm ngang trên một 1m dài là :

36

8 10 5 , 2 205 55 16 36

8

vậy tải trọng tiêu chuẩn của dầm trên 1m dài là:

q1=qdd+ qdn =3,54949 +0,1002 = 3,64969 T/m

2 Tính q 2 :Tỉnh tải phần II (ba lát, lan can,lề ngời đi)

Ta có trọng lợng của lớp đá ba lát trên 1m dài là:

m T

2

5 , 2 ).

48 , 0 256 2 ).

420 , 0 28 , 0 5 , 0 48 , 0 42 , 0 15 , 0 15 , 0 62 , 0

15

,

0

((

Mặt cắt ngang lan can cầu nh hình vẽ trên

Ta thấy lề ngời đi gồm các tấm bê tông cốt thép lắp ghép có kích thớc 6.50.100

đặt trên các thép góc 100.100.10 mỗi thanh cách nhau 1m và dài 2,5m và 1m mỗi

bên lan can cầu

Số lợng tấm BTCT là 36.2=72 tấm

Trọng lợng của tấm bê tông trên lề ngời đi trên 1m dài là:

qtbt = bt Vtbt = 2,5.0,06.0,5.1.2 =0,15 T/m

dùng 74 thanh thép góc dài 2,5m và 74 thanh thép góc dài 1m ta có:

Trọng lợng của thép góc trên 1m dài là:

q tg 0 , 05396T/m

36

37 1 015 , 0 37 5 , 2 015 , 0

 q2 = qbl + qtbt + qtg =2,043+0,15+0,05396 =2,24696 T/m

Ta phải xác định nội lực trong dầm chủ tại các mặt cắt ;

8

3

; 4

1

; 2

1

L L

cách gối một đoạn là 1,5 m

Trang 4

3.1tính tải trọng rải đều tơng đơng

Để xác định nội lực lớn nhất và nhỏ nhất tại các mặt cắt Mmax và Qmax ,Mmin

và Qmin ta tiến hành vẽ đờng ảnh hởng tại các mặt cắt và tính nội lực tại các mặt cắt theo công thức sau;

S = qc.v

Trong đó:

S : Nội lực tại mặt cắt nào dó

q : Tải trọng tơng đơng (Tra bảng theo hệ số  và tiến hành nội suy) c.v : Diện tích đờng ảnh hởng

Ta tra bảng tải trọng rải đều tơng đơng đối với T10 và nội suy ta đợc bảng sau: Chiều dài

Dầm 

Giữa dầm

=0,5

3/8 dầm

=0,375

1/4 dầm

=0,25

Cách gối 1,5m

=0,04

Tại gối

=0

Từ bảng trên ta có tải trọng rải đều tơng đơng đối với đoàn tàu T22 tại các mặt cắt là:

Tại giữa dầm: qtđ =2,2 4,392 = 9,6624 T/m

Tại 3/8 dầm : qtđ =2,2.4,456 =9,8032 T/m

Tại 1/4 dầm : qtđ =10,1508 T/m

Cách gối 1,5m :qtđ =10,8944 T/m

Tại gối :qtđ =11,2332 T/m

 :Chiều dài đặt tải

3.2 Xác định hệ số phân bố ngang:

Do nhịp chỉ có 2 dầm chủ bố trí đối xứng nên ta có

0

Trang 5

105 95 95 100

1 1

- hệ số xung kích:

4 , 35 20

10 1

20

10 1

3.3 Vẽ và tính diện tích đờng ảnh hởng tại các mặt cắt

1,5m 33,9m

8,85 m 26,55 m

13,275 22,125

17,7 17,7

8,85

 tính diện tích đờng ảnh hởng của M

65 , 156 4 , 35 85

,

8

.

2

1

857 , 146 4 , 35 297

,

8

.

2

1

48 , 117 4 , 35 64

,

6

.

2

1

425 , 25 4 , 35 4375

,

1

*

2

1

4

3

2

1

M

M

M

M

 đờng ảnh hởng lực cắt tại các mặt cắt.

1,5

33,9

8,85

Q 2

26,55

Trang 6

13,275 22,125

Q 3

17,7

17,7 Q 4

- Diện tích đờng ảnh hởng

+ Tại gối 1 35 , 4 17 , 7

2

1

l

x l

+Tại x=1,5m

1995 , 16

0318 , 0 5 , 1 0424 , 0 2 1

2313 , 16 9 , 33 9576 , 0 2 1

0424 , 0 ) 9576 , 0 1 ( 9576

, 0 4 , 35

5 , 1 4 , 35

2 1 2

1

2 1

y y

+Tại 1/4L ta có

8497 , 8

1063 , 1 85 , 8 25 , 0 2

1

; 956 , 9 55 , 26 75 , 0 2 1

25 , 0

; 75 , 0

2 1

2 1

2 1

y y

+Tại 3/8L

4249 , 4

4891 , 2

; 914 , 6

375 , 0

; 625 , 0

2 1 1

2 1

y y

+ Tại 1/2L

0

425 , 4

; 425 , 4

2

1

; 2 1

2 1

2 1

y y

3.4.Tính nội lực.

(Ta có các bảng tính nội lực ở trang sau)

nhìn vào bảng ta có: Mtc

max=1955,15 T.m

Mtt max=2117,978 T.m

Qtc max= 238,985931 T

Qtt max= 257,383966 T

4 Chọn kích th ớc mặt cắt dầm chủ

4.1.Chiều rộng bản cánh tham gia chịu lực

Theo mặt cắt sơ bộ của dầm ban dầu ta có

bc= 200 cm

2

24 16

Đựoc phép lấy bc=200 cm

4.2.Xác định và bố trí lại cốt thép dự ứng lực

Theo công thức

u

c R b

M h

) 5 , 0 1 (

0

 

Trong đó: Mmax=M4tt = 2117,978 T.m

 =0,09

Ru : Cờng độ chịu uốn của bê tông mác 500 Ru=310 kg/cm2

29317 , 0

1 310

200

10 978 , 2117

) 09 , 0 5 0 1 (

09

,

0

Trang 7

Lại có

t

' 0 c R

.b

Fd  h R u

Với bó thép cờng độ cao 7 tao 7 sợi xoắn ta có R=8500kg/cm2

2

9 , 130 8500

99,4.310 0,09.200.1

 Số bó cốt thép dự ứng lực cần thiết là: n = Fd/fc=130,9/9,905=13,2 bó Vậy ta chọn 15 bó nh ở phần chọn sơ bộ Fd=148,58 cm2

 Bố trí cốt thép tại mặt cắt 1/2L

(Hình vẽ)

 kiểm tra lại h0

Gọi at là khoảng cách từ trọng tâm các bó cốt thép đến mép dới dầm ta có

at=Sii =fyi

cm h

cm a

h h

cm a

t

t

4 , 199 237

33 270

33 15

75 1 60 1 45 3 30 5 15 5

' 0

Vậy với số bó thép và cách bố trí nh trên là có thể chấp nhận đợc

III Bố trí cốt thép dự ứng lực theo dọc tim cầu

1 Xét L

2

1

mặt cắt dọc.

Bố trí uốn cong cốt thép.(hình vẽ)

Trang 8

 Tính toán uốn cốt thép.(hình vẽ)

Ta có

2

2 2

tg

t R

L

h arctg L

h tg

Trong đó: R- Bán kính uốn cong

d- Chiều dài cung tròn

360

.R.

iii iv

v

iv

i ii

E

T1

R

T2

R

Trang 9

2 Tính toán các yếu tố và góc uốn cốt thép

 Với bó số 1

2

L

h

chọn h=1,8m

L2=12 m 0 , 15 8 0 32 '

12

8 , 1

 Với bó số 2

h=1,6 m

L2 =9 m 0 , 1778 10 0 4 '

9

6 , 1

 Với bó số 3

h= 1,4 m

L2= 6m 0 , 2333 13 0 8 '

6

4 , 1

3 Lập các bảng đặc tr ng vị trí cốt thép tại các mặt cắt

Ta có tung độ trọng tâm bó cốt thép tại các mặt cắt x(cách gối 1 đoạn x)

Phần nghiêng của bó

tg x L

y  ( 2  ).

Phần cung tròn

2 2

R R

3.1.Bảng các yếu tố đặc trng của các bó cốt thép

Số hiệu

1

2

3

12 9 6

1,8 1,6 1,40

8032’

1004’

1308’

4016’

502’

6034’

3 3 3

39,9 34,02 26,04

5,937 5.9821 5.9643 3.2 Bảng tung độ và vị trí mặt cắt của các bó cốt thép dự ứng lực cần uốn

Số hiệu

a (m)

Vị trí mặt cắt X(m)

điểm uốn

y (m)

y+a (m)

1

0,75 0,75 0,75 0,75 0,75

0 1,5 8,85 13,275 17,7

12 12 12 12 12

0,9889 0,9889 0,9889 0,9889 0,9889

0,1483 0,1483 0,1483 0,1483 0,1483

1,8 1,575 0,4768 0 0

2,55 2,325 1,2268 0,75 0,75 2

0,6 0,6 0,6 0,6 0,6

0 1,5 8,85 13,275 17,7

9 9 9 9 9

0,9846 0,9846 0,9846 0,9846 0,9846

0,1751 0,1751 0,1751 0,1751 0,1751

1,6 1,3335 0,1461 0 0

2,2 1,9335 0,7461 0,6 0,6 3

0,45 0,45 0,45 0,45 0,45

0 1,5 8,85 13,275 17,7

6 6 6 6 6

0,9701 0,9701 0,9701 0,9701 0,9701

0,2425 0,2425 0,2425 0,2425 0,2425

1,40 1,0498 0 0 0

1,85 1,4999 0,45 0,45 0,45

Điều kiện tính duyệt

Mmax < Mgh

Với: Mmax = M4 = 2117,978 T.m

Mgh = m2.Ru.b.x.(h0 – x/2) + Rnén.(bc’-b).hc’.(h0-hc’/2)

Trang 10

Chọn m2=1.

4.1.Xác định trục trung hoà.(xác định x )

Cốt thép thờng chỉ bố trí theo cấu tạo nên ta không đa vào tính toán

Ta có:

Nc=Ru.bc.h’

c =310.200.20 =1240000 Kg

Thấy Nc=1240000 Kg< Rd.Fd=8500.148,58 = 1262930Kg  Trục trung hoà đi qua bụng dầm

b

h b b R F R R

F F R

R

).

.(

) (

F R

u

' '

' ' ' dn

' d

Trong đó: Ru- Cờng độ chịu uốn của bê tông mác 500, Ru=310 kg/cm2

Rn- Cờng độ chịu nén của bê tông mác 500, Rn=205 kg/cm2

Rd – Cờng độ tính toán của cốt thép dự ứng lực, Rd=8500 kg/cm2

Fd- Diện tích cốt thép dự ứng lực, Fd= 148,58 cm2

Ft,Ft,,F’=0

x- Chiều cao vùng chịu nén

cm

28 310

) 2

24 16 ).(

28 200 (

205 58 , 148 8500

 x=64,25 < 0,3.h0=237.0,3=71,1 cm

4.2 Xác định mô men giới hạn và tính duyệt mô men

Ta có:

Mgh=1.310.28.70,2.(237-70,2/2)+205.(200-28).20.(237-20/2)=

= 283105338,4 kg.cm = 2831,053384 T.m

Mmax = M4 =2117,978 T.m < Mgh =2831,053384 T.m

5 Tính các đặc tr ng hình học của các mặt cắt tính đổi

Đặc trng hình học đợc xác định cho hai tiết diện ở giữa nhịp và ở mặt cắt cách gối 1,5 m Các trị số F, S tính với tiết diện quy đổi Các kết quả tính toán tại hai mặt cắt I-I và IV-IV đợc ghi ở bảng sau, trong đó:

+ at là khoảng cách tử đáy dầm đến trọng tâm cốt thép DƯL.

+ Yd và Yt lần lợt là khoảng cách từ đáy dầm và mép trên bản cánh đến trục quán

tính chính (I-I).

5.1 Mặt cắt giữa dầm.(mặt cắt I-I )

Ta có :

at=33 cm; Fd=148,58 cm2

* Diện tích mặt cắt tính đổi

FtđI-I = F0 + nd.Fd

 FtdI-I = 28.270 + (200-28).20 + (80-28).45 + 4,8.148,58 =

= 7560 + 3440 + 2340 + 713,184 = 14053,2 cm2

* Mô men tỉnh đối với mặt cắt tính đổi

3

2 2

' '

'

2

I_I

td

1 , 1991185 1

, 23535 1967650

1 , 23535 52650

894400 1020600

33 58 , 148 8 , 4 2

45 ).

28 80 ( ) 2

20 270 (

20 ).

28 200 ( 2

28 270

2

).

( ) 2 (

).

( 2

.

S

cm S

a F n h b b h h h b b b

h

I

I

td

t d d bd bd

c c

c

* Khoảng cách từ trục quán tính trung tâm O-O đến mép trên và mép dới của mặt cắt

cm

I I

2 , 14053

1 , 1991185 F

S Y

td

td

cm Y

h

t     270  141 , 69  128 , 31

* Mô men quán tính tính đổi của mặt cắt

Trang 11

2 2

3

2 2

3 3

2

2 3

2 ' '

' 2 ' '

3 3

1 ,

114109522

67 , 8425210 92

, 10867785 394875

98 , 48150560 33

, 5733 49

, 19715976 63

,

26549379

) 33 69 , 141 (

58 , 148 8 , 4 ) 2

45 69 , 141 (

45 ).

28 80 ( 12

45

).

28

80

(

) 2

20 31 , 128 (

20 ).

28 200 ( 12

20 ).

28 200 ( 3

31 , 128 28 3

69 , 141

.

28

) (

.

) 2 (

).

( 12

).

( ) 2 (

).

( 12

).

( 3

3

.

cm

I

a Y

F

n

h Y h b b h b b h

Y h b b h b b Y b

Y

b

I

td

t d

d

d

bd d bd bd

bd bd

c t c c

c c

t d

td

5.2 Mặt cắt IV-IV cách gối một đoạn là 1,5m

* Diện tích mặt cắt tính đổi

Ftđ = 14053,2 cm2

* Khoảng cách từ đáy dầm đến trọng tâm đám cốt thép

cm

15

5 , 232 1 5 , 197 1 5 , 157 1 45 2 30 5 15 5

* Mô men tỉnh đối với mặt cắt tính đổi

3

142 , 2010560 167

, 60 58 , 148 8 , 4

S IV IV

* Khoảng cách từ trục quán tính trung tâm đến mép trên và mép dới của mặt cắt

cm Y

cm Y

t

d

93 , 126 07 , 143 270

07 , 143 2

, 14053

142 , 2010560

* Mô men quán tính tính đổi của mặt cắt

4

2 2

2 3

3

1 ,

132772302

6 , 4901647 27

, 34016872 394875

66 , 47033829 33

, 5733 91

, 19086645 33

,

27332698

) 167 , 60 07 , 143 (

58 , 148 8 , 4 ) 2

45 07 , 143 (

45

).

28

80

(

394875 )

2

20 93 , 126 (

20 ).

28 200 ( 33 , 5733 3

93 , 126 28 3

07 , 143

.

28

cm

I IV IV

td

6 Các đặc tr ng hình học của mặt cắt thu hẹp (xét dến sự giảm yếu của mặt cắt)

6.1 Tại mặt cắt giữa dầm I-I

Theo quy trình ta có đờng kính ống gen là: do= 60mm= 6cm

Ta có diện tích lổ của mặt cắt.(do đặt sẵn ống gen)

2 2

2 0

4

6 14 , 3 15 4

15

* Diện tichs thu hẹp của mặt cắt

2 lo

th F 14053 , 2 423 , 9 13629 , 3

* Trọng tâm đám cốt thép at= 33cm

* Mômen tỉnh thu hẹp của mặt cắt

3

th 1967650 423 , 9 33 1953661 , 3 S

*

cm Y

cm Y

th

t

th

d

66 , 126 34 , 143 270

34 , 143 3

, 13629

3 , 1953661

F

S

th

I

th

* Mômen quán tính của mặt cắt thu hẹp

Trang 12

2

3 2

' '

' 2 ' '

3 3

) (

.

) 2 (

).

( 12

).

( ) 2 (

).

( 12

).

( 3

3

.

t

d

lo

bd d bd bd

bd bd

c t c c

c c

t d

I

I

th

a

Y

F

h Y h b b h b b h

Y h b b h b b Y b Y

b

I

4

2 2

2 3

3

3 ,

122678768

72 , 5160946 1

, 34169395 394875

26 , 46816871 33

, 5733 96

, 18965103 38

,

27487736

) 33 34 , 143 (

9 , 423 )

2

45 34 , 143 (

45

).

28

80

(

394875 )

2

20 66 , 126 (

20 ).

28 200 ( 33 , 5733 3

66 , 126 28 3

34 , 143

28

cm

I I I

th

 

6.2.Tại mặt cắt IV-IV cách gối một đoạn 1,5m

* Fth= 13629,3 cm2

* at= 60,167 cm

 Sth = 1967650-423,9.60,167= 1942145,21 cm3

cm Y

cm Y

t

d

5 , 127 5 , 142

270

5 , 142 3

, 13629

21 , 1942145

* Mô men quán tính thu hẹp

4

2 2

2 3

3

33 , 125068858

2873500 33696000

394875 47493500

33 , 5733 5

, 19344937 5

,

27007312

) 167 , 60 5 , 142 (

9 , 423 )

2

45 5 , 142 (

45

).

28

80

(

394875 )

2

20 5 , 127 (

20 ).

28 200 ( 33 , 5733 3

5 , 127 28 3

5 , 142 28

cm

I I I

th

 

IV Các mất mát ứng suất trong cốt thép dự ứng lực

1 cấu tạo neo và cách bố trí

Ta dùng loại neo chủ động kiểu E[c](công ty VSL)

Bảng số liệu của neo (tra bảng 8-16 ,phụ lục 8 ) :

Trang 13

G H I M N  P

Ta tiến hành bố trí neo tại mặt cắt gối

2 Tính mất mát ứng suất tại mặt cắt giữa dầm.

2.1 Tính chiều dài các bó cốt thép dự ứng lực

] 1 , 0 ) 2 2

cos

3 , 0 2 [(

tb

Sau khi tính toán ta đợc bảng sau:

1

2

3

415

0,9889 0,9846 0,9701 1

12 9 6

5,937 5,9821 5,9643

17,7 17,7 17,7 17,7

40,3052 40,3926 40,3937 36,2

2.2 Mất mát ứng suất do ma sát

Ta có công thức:

A

KT.[ 1 ( 1 , 3 ) ]

18 57

  - Tổng các của cốt thép trên chiều dài từ kích đến mặt cắt dầm đợc xét (rad)

 - Góc uốn của các bó cốt thép

x – Tổng đoạn thẳng và các đoạn cong của ống chứa cốt thép

K – Hệ số xét đến sự sai lệch cục bộ của các đoạn ống thẳng và cong

so với vị trí thiết kế.(tra bảng 6-5 GT).(k=0,003)

 - Hệ số ma sát giữa cốt thép với thanh ống.tra bảng 6-5 (=0,35) (với ống thép DUL là kim loại nhẳn)

1,3 – Hệ số ngàm giữ các sợi trong bó ở các chổ uốn cốt thép

A – Hệ số phụ thuộc vào(k.x+1,3.) tra bảng 6-4 trong GT

KT = 11000 kg/cm2

2

3052 , 40

1

Trang 14

06059 , 0 1963

, 20 2

3926 , 40

2

060591 ,

0 19685

, 20 2

3937 , 40

3

0543 , 0 1

, 18 2

2 , 36

4

4 L   mk x

0677 , 0 1488 , 0 35 0 3 , 1 3 , 1 1488 , 0 18 57

32 8

1 '

0

' 0

08 , 0 3 , 1 1758 , 0 18 57

4 10

2 '

0

' 0

10424 , 0 3 , 1 2291 , 0 18 57

8 13

3 '

0

' 0

0

 k.x1+1,3..1=0,06038+0,0677=0,12808  A1=0,119

k.x2+1,3..2=0,14059  A2=0,1299

k.x3+1,3..3=0,16483  A3=0,151

k.x1+1,3..1=0,0543  A4=0,052

Vậy ta có mất mát ứng suất do ma sát của các bó thép DUL là:

51 =11000.0,119 =1309 kg/cm2

52 =11000.0,1299 =1428,9 kg/cm2

53 =11000.0,151 =1661 kg/cm2

5 415=11000.0,052 =572 kg/cm2

2

15 4 5

3 5

2 5

1 5 5 5

/ 86 , 750 15

9 , 11262

15

572 12 1661 9 , 1428 1309 15

12 15

cm kg

i

2.3 Mất mát ứng suất do biến dạng mấu neo và lớp bê tông dới nó

Công thức tính toán

).

/ (

L

E l

tb d

Trong đó: l- Tổng các biến dạng mấu neo,biến dạng bê tông dới nó

(l=0,4 cm)

Ltb- Chiều dài bình quân của các bó cốt thép DUL

Ed- Mô đun đàn hồi của cốt thép Ed=1800000 kg/cm2

i tb

15

4915 , 555 15

2 , 36 12 3937 , 40 3926 , 40 3052 , 40

/ 44 , 194 03

, 37

10 10 8 , 1

.

4

,

2.4 Mất mát ứng suất do nén đàn hồi

Công thức tính toán

Z

n. b.

  

Trong đó: n- Hệ số tính đổi n=4,8

b- ứng suất bê tông ở thớ qua trọng tâm cốt thép,gây ra do căng 1 cốt thép(đã xét đến4 và 5.)

Z- Số cốt thép đợc căng sau khi căng bó mà ta muốn xác định sự giảm ứng suất

Trớc hết ta đi xác định lực căng đối với từng bó

Ta có diện tích của 1 bó thép là : Fd=9,905 cm2

Ngày đăng: 08/01/2016, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w