CHƯƠNG VTÍNH TOÁN TRỤ CẦU I/ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN: Chọn kích thước trụ : - kích thước nhỏ nhất của trụ theo phương ngang cầu : B = Bmax + bp + 2t +2bo.. bp : Kích thước thớt gối theo phư
Trang 1CHƯƠNG V
TÍNH TOÁN TRỤ CẦU
I/ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN:
Chọn kích thước trụ :
- kích thước nhỏ nhất của trụ theo phương ngang cầu :
B = Bmax + bp + 2t +2bo.
- kích thước nhỏ nhất của trụ theo phương ngang cầu :
A= m + nt + np + (at + ap)/2 + tt + tp + ct + cp.
Trong đó :
Bmax : Khoảng cách giữa tim hai đá kê gối ngoài cùng = 990cm.
bp : Kích thước thớt gối theo phương ngang cầu = 50cm.
Bo : Khoảng cách từ mép đá kê gối đến mép mũ trụ = 30cm.
m : Khoảng cách tĩnh giữa hai đầu dầm các nhịp kề nhau = 10cm.
nt, np : Khoảng cách từ trục tim gối đến đầu dầm = 40cm.
at, ap : Kích thước thớt gối theo phương dọc cầu = 30cm.
tt, tp : Khoảng cách từ mép thớt gối đến mép đá kê gối = 15cm.
ct, cp : Khoảng cách từ đá kê gối đến mép mũ trụ theo phương dọc cầu = 25cm.
120 120
150 205
50
15 5
90 360
30
Trang 2II/ XÁC ĐỊNH CÁC TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG VÀO TRỤ CẦU:
2.1./ Tĩnh tải truyền lên trụ:
2.1.1./ Phần kết cấu nhịp:
qtd : tải trọng tương đương của một làn xe ôtô tiêu chuẩn.
ηH : hệ số phân bố ngang của ôtô xuống các gối cầu.
β : hệ số làn xe.
1 + µ : hệ xung kích.
Pn : tải trọng người đi trên 1 m2lề đường.
ηng : hệ số phân bố ngang của đoàn người.
Ω : diện tích đường ảnh hưởng phản lực gối.
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1. 123 Tính toán trụ cầu
Trang 32.2.1/ Xếp H30 1 nhịp 2 làn :
- Với α = 0, l = 32.2 m , ⇒ qtd = 2.456 T/m.
- Hệ số xung kích (1 + µ ) = 1.096.
- β = 0.9: (chiều dài xếp tải trên đường ảnh hưởng 25m ≤ L ≤ 50m )
ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG ÁP LỰC GỐI
1tt
2
ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG ÁP LỰC GỐI
Trang 4- Hệ số xung kích: (1 + µ ) = 1
2.2.8./ Lực lắc ngang của H30 :
Cường độ rải đều của tải trọng ngang do H30 là qn = 0.4 T/m
.
.
.
T L
L q E
m L
L
tt tt n
tt tt
88 12 2
2 32 2 32 4 0 2
2 32
2 1
2 1
Trang 5T P
MNTN MNTT MNCN
767 28 1 5 0 4
5 1 14 3 2 2 9 5 1
37 39 1 5 3 4
5 1 14 3 2 2 9 5 1
90 39 1 65 3 4
5 1 14 3 2 2 9 5 1
2 2 2
.
.
.
.
.
.
T P
T P
MNTN MNTT MNCN
767 1 1 5 0 4
5 1 14 3 2
37 12 1 5 3 4
5 1 14 3 2
90 12 1 65 3 4
5 1 14 3 2
2 2 2
.
.
.
.
.
.
2.3./ Tải trọng gió:
• Gió ngang cầu:
+ Tính cho mực nước cao nhất:
2
m
1 2
33 2
33 2
L1,L2: chiều dài toàn bộ của nhịp 1 và nhịp 2
hlc : chiều cao của lan can
k1 = (0.3 ÷ 0.8) : hệ số rỗng.
- Diện tích chắn gió của kết cấu nhịp.
2 2
2 2
1
2
675 1 33 675 1 33
h L
K2 = 1 : hệ số rỗng(do tiết diện đặc)
hKCN1, hKCN2 : chiều cao kết cấu nhịp
hKCN1 = hKCN2 = hb + hp + hd =0.15 + 0.125 + 1.40 = 1.675 m
Trong đó :
hb :bề dày bản
hp : bề dày lớp phủ
hd : chiều cao dầm
- Diện tích mũ trụ:
Trang 6Fmũ = 1.9 × 1.3 = 2.47 m
- Diện tích cột:
Fcột = 1.5 × 1.95 = 2.925 m2
(MNCN) ngang
gió Lực
→
+ Khi có xe ω = ωh × F
T T T T
h cột
h mũ
h KCN
h lc
146 0 925 2 05 0
124 0 47 2 05 0
764 2 275 55 05 0
743 0 85 14 05 0
.
.
.
.
.
.
+ Khi không có xe ω0 = ω0× F
T T T T
ôt cột mũ KCN lc
527 0 925 2 18 0
445 0 47 2 18 0
950 9 275 55 18 0
673 2 85 14 18 0
0 0 0
.
.
.
.
.
.
- Tính cho mực nước thấp nhất:
gió Lực
→
+ Khi có xe
T T T T
h cột
h mũ
h KCN
h lc
383 0 65 7 05 0
124 0 47 2 05 0
764 2 275 55 05 0
743 0 85 14 05 0
.
.
.
.
.
+ Khi không có xe:
T T T T
ôt cột mũ KCN lc
377 1 65 7 18 0
445 0 47 2 18 0
950 9 275 55 18 0
673 2 85 14 18 0
0 0 0
.
.
.
.
.
• Gió dọc cầu:
+ Tính cho mực nước cao nhất
- Diện tích chắn gió
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1. 127 Tính toán trụ cầu
Trang 7m
m
85 5 2 925 2
59 14 7 0 2 10 7 0 7 0 6 11 6 0
× +
dọc gió Lực
→
+ Khi có xe
Lan can chịu 60% lực gió ngang cầu
T T T
h cột
h mũ
h lc
293 0 85 5 05 0
730 0 59 14 05 0
446 0 743 0 60
.
.
.
+ Khi không có xe
Lan can chịu 60% lực gió ngang cầu
T T T
cột mũ lc
053 1 85 5 18 0
268 2 598 14 18 0
446 0 743 0 60
0 0 0
.
.
.
.
+ Tính cho mực nước thấp nhất
- Diện tích chắn gió.
2
2
m
m
30 15 2 654 7
59 14 7 0 2 10 7 0 7 0 6 11 6 0
× +
dọc gió Lực
→
+ Khi có xe
Lan can chịu 60% lực gió ngang cầu
T T T
h cột
h mũ
h lc
765 0 30 15 05 0
730 0 59 14 05 0
446 0 743 0 60
.
.
.
+ Khi không có xe
T T T
o cột
o mũ
o lc
754 2 30 15 18 0
626 2 59 14 18 0
446 0 743 0 60
.
.
.
Trang 8BẢNG THỐNG KÊ CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TRỤ
Stt (Tấn)
Cánh tay đòn (m)
Moment (Tm)
Trang 9Moment (Tm)
Trang 1014 Lực xô va của tàu
15 Tải trọng gió
I - I Phương dọc cầu
a có xe trên cầu
Moment (Tm)
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1. 131 Tính toán trụ cầu
Trang 11P H P H P H Mtc Mtt
Phương ngang cầu
II - II Phương dọc cầu
Phương ngang cầu
Trang 12BẢNG TỔ HỢP TẢI TRONG TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT I - I
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1. 133 Tính toán trụ cầu
Trang 14BẢNG TỔ HỢP TẢI TRONG TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT II - II Tổ
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1. 135 Tính toán trụ cầu
Trang 15m
Moment (Tm)
9 Gió dọc MNCN
Trang 16m
Moment (Tm)
8 Gió ngang MNTN
9 Gió ngang MNCN
Trang 17Sơ đồ xếp tải theo phương ngang cầu chỉ xếp H30 và người lệch tâm, tính hệ số phân bố ngang theo phương pháp đòn bẩy.
- Dầm 1:
0
09 1 5 1 2
273 0 182 1
0
436 0 5 0 2 1 727 0
2
2
.
.
i H
ng
y
η
ω η
- Dầm 3:
1.65m 1.65m 1.65m 1.65m 1.65m
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN TRỤ
1.65m
2
11.60m 6.00m 0.3m
3 2
Trang 18.
.
Tấn
RH
324 32 637 0 9 0 1 2 32 751 1
- Các dầm còn lại:
0
7 6 5 4
Trang 19Xác định nội lực :
Giải bài toán bằng chương trình SAP-2000 Sau đây là kết quả tính toán thu được :
SƠ ĐỒ CHẤT TĨNH TẢI
SƠ ĐỒ CHẤT HOẠT TẢI
Trang 20BIỂU ĐỒ MOMENT DO HOẠT TẢI VÀ TĨNH TẢI TÍNH TOÁN
MINH HOẠ KẾT QUẢ KHẢO SÁT NỘI LỰC TỪNG PHẦN TỬ
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1. 140 Tính toán trụ cầu
Trang 22S A P 2 0 0 0 (R)
Structural Analysis Programs
Student Version 7.40
Copyright (C) 1978-2000
COMPUTERS AND STRUCTURES, INC
All rights reserved
This copy of SAP2000 is for the exclusive use of
THE LICENSEE
Unauthorized use is in violation of Federal copyright laws It is the responsibility of the user to verify all
results produced by this program
5 Dec 2003 21:17:51
Program SAP2000 Student Version 7.40
File:Tru.OUT COMMERCIAL USE PROHIBITED
F R A M E E L E M E N T I N T E R N A L F O R C E S ELEM 1 ================== LENGTH = 6.250000 LOAD HOATTAI -
REL DIST P V2 V3 T M2 M3 0.00000 -80.980588 2.933268 000000 000000 000000 -16.417581 0.16667 -80.980588 2.933268 000000 000000 000000 -19.473069 0.33333 -80.980588 2.933268 000000 000000 000000 -22.528557 0.50000 -80.980588 -27.066732 000000 000000 000000 -14.334044 0.66667 -80.980588 -27.066732 000000 000000 000000 13.860468 0.83333 -80.980588 -27.066732 000000 000000 000000 42.054980 1.00000 -80.980588 -27.066732 000000 000000 000000 70.249492 LOAD TINHTAI -
REL DIST P V2 V3 T M2 M3 0.00000 -96.789000 -1.962549 000000 000000 000000 -8.213520 0.16667 -96.789000 -1.962549 000000 000000 000000 -6.169198 0.33333 -96.789000 -1.962549 000000 000000 000000 -4.124876 0.50000 -96.789000 -1.962549 000000 000000 000000 -2.080554 0.66667 -96.789000 -1.962549 000000 000000 000000 -0.036232 0.83333 -96.789000 -1.962549 000000 000000 000000 2.008090 1.00000 -96.789000 -1.962549 000000 000000 000000 4.052412 COMB TC - MAX
REL DIST P V2 V3 T M2 M3 0.00000 -177.769588 0.970719 000000 000000 000000 -24.631102 0.16667 -177.769588 0.970719 000000 000000 000000 -25.642267
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1. 142 Tính toán trụ cầu
Trang 230.33333 -177.769588 0.970719 000000 000000 000000 -26.653433 0.50000 -177.769588 -29.029281 000000 000000 000000 -16.414599 0.66667 -177.769588 -29.029281 000000 000000 000000 13.824236 0.83333 -177.769588 -29.029281 000000 000000 000000 44.063070 1.00000 -177.769588 -29.029281 000000 000000 000000 74.301905 COMB TC - MIN
REL DIST P V2 V3 T M2 M3
0.00000 -177.769588 0.970719 000000 000000 000000 -24.631102 0.16667 -177.769588 0.970719 000000 000000 000000 -25.642267 0.33333 -177.769588 0.970719 000000 000000 000000 -26.653433 0.50000 -177.769588 -29.029281 000000 000000 000000 -16.414599 0.66667 -177.769588 -29.029281 000000 000000 000000 13.824236 0.83333 -177.769588 -29.029281 000000 000000 000000 44.063070 1.00000 -177.769588 -29.029281 000000 000000 000000 74.301905 COMB TT - MAX
REL DIST P V2 V3 T M2 M3
0.00000 -219.840723 1.947771 000000 000000 000000 -32.019486 0.16667 -219.840723 1.947771 000000 000000 000000 -34.048415 0.33333 -219.840723 1.947771 000000 000000 000000 -36.077343 0.50000 -219.840723 -40.052229 000000 000000 000000 -22.356272 0.66667 -219.840723 -40.052229 000000 000000 000000 19.364800 0.83333 -219.840723 -40.052229 000000 000000 000000 61.085871 1.00000 -219.840723 -40.052229 000000 000000 000000 102.806943 COMB TT - MIN
REL DIST P V2 V3 T M2 M3
0.00000 -219.840723 1.947771 000000 000000 000000 -32.019486 0.16667 -219.840723 1.947771 000000 000000 000000 -34.048415 0.33333 -219.840723 1.947771 000000 000000 000000 -36.077343 0.50000 -219.840723 -40.052229 000000 000000 000000 -22.356272 0.66667 -219.840723 -40.052229 000000 000000 000000 19.364800 0.83333 -219.840723 -40.052229 000000 000000 000000 61.085871 1.00000 -219.840723 -40.052229 000000 000000 000000 102.806943 ELEM 2 ================== LENGTH = 6.250000
LOAD HOATTAI -
REL DIST P V2 V3 T M2 M3
0.00000 -24.199412 -15.813268 000000 000000 000000 -46.819498 0.16667 -24.199412 -15.813268 000000 000000 000000 -30.347344 0.33333 -24.199412 -15.813268 000000 000000 000000 -13.875189 0.50000 -24.199412 -15.813268 000000 000000 000000 2.596965 0.66667 -24.199412 -15.813268 000000 000000 000000 19.069119 0.83333 -24.199412 -15.813268 000000 000000 000000 35.541274 1.00000 -24.199412 -15.813268 000000 000000 000000 52.013428
LOAD TINHTAI -
REL DIST P V2 V3 T M2 M3
Trang 240.00000 -96.789000 1.962549 000000 000000 000000 8.213520 0.16667 -96.789000 1.962549 000000 000000 000000 6.169198 0.33333 -96.789000 1.962549 000000 000000 000000 4.124876 0.50000 -96.789000 1.962549 000000 000000 000000 2.080554 0.66667 -96.789000 1.962549 000000 000000 000000 0.036232 0.83333 -96.789000 1.962549 000000 000000 000000 -2.008090 1.00000 -96.789000 1.962549 000000 000000 000000 -4.052412 COMB TC - MAX
REL DIST P V2 V3 T M2 M3 0.00000 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 -38.605978 0.16667 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 -24.178145 0.33333 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 -9.750313 0.50000 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 4.677519 0.66667 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 19.105351 0.83333 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 33.533184 1.00000 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 47.961016 COMB TC - MIN
REL DIST P V2 V3 T M2 M3 0.00000 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 -38.605978 0.16667 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 -24.178145 0.33333 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 -9.750313 0.50000 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 4.677519 0.66667 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 19.105351 0.83333 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 33.533184 1.00000 -120.988412 -13.850719 000000 000000 000000 47.961016 COMB TT - MAX
REL DIST P V2 V3 T M2 M3 0.00000 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 -56.512425 0.16667 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 -35.700163 0.33333 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 -14.887901 0.50000 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 5.924361 0.66667 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 26.736622 0.83333 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 47.548884 1.00000 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 68.361146 COMB TT - MIN
REL DIST P V2 V3 T M2 M3 0.00000 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 -56.512425 0.16667 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 -35.700163 0.33333 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 -14.887901 0.50000 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 5.924361 0.66667 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 26.736622 0.83333 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 47.548884 1.00000 -140.347077 -19.979771 000000 000000 000000 68.361146 ELEM 3 ================== LENGTH = 2.800000
LOAD HOATTAI -
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1. 144 Tính toán trụ cầu
Trang 25REL DIST P V2 V3 T M2 M3 0.00000 -12.880000 .000000 1.09E-15 000000 5.84E-16 -3.55E-15 0.16667 -12.880000 .000000 1.09E-15 000000 7.61E-17 -3.55E-15 0.33333 -12.880000 15.794000 -8.25E-16 000000 -2.72E-16 -1.316168 0.50000 -12.880000 15.794000 -8.25E-16 000000 1.12E-16 -8.686701 0.66667 -12.880000 15.794000 -8.25E-16 000000 4.97E-16 -16.057235 0.83333 -12.880000 15.794000 -8.25E-16 000000 8.82E-16 -23.427768 1.00000 -12.880000 46.723000 -4.57E-15 000000 2.39E-15 -40.077005 LOAD TINHTAI -
REL DIST P V2 V3 T M2 M3 0.00000 .000000 5.33E-15 1.84E-15 000000 9.61E-16 3.55E-15 0.16667 .000000 5.33E-15 1.84E-15 000000 1.04E-16 1.07E-15 0.33333 .000000 27.654000 -1.51E-15 000000 -4.73E-16 -2.304502 0.50000 .000000 27.654000 -1.51E-15 000000 2.33E-16 -15.209702 0.66667 .000000 27.654000 -1.51E-15 000000 9.39E-16 -28.114902 0.83333 .000000 27.654000 -1.51E-15 000000 1.64E-15 -41.020102 1.00000 .000000 55.308000 -4.86E-15 000000 3.36E-15 -62.221506 COMB TC - MAX
REL DIST P V2 V3 T M2 M3 0.00000 9.09E-13 5.33E-15 2.92E-15 000000 1.55E-15 .000000 0.16667 -12.880000 5.33E-15 2.92E-15 000000 1.80E-16 -2.49E-15 0.33333 -12.880000 43.448000 -2.34E-15 000000 -7.46E-16 -3.620670 0.50000 -12.880000 43.448000 -2.34E-15 000000 3.45E-16 -23.89640 0.66667 -12.880000 43.448000 -2.34E-15 000000 1.44E-15 -44.17213 0.83333 -12.880000 43.448000 -2.34E-15 000000 2.53E-15 -64.44787 1.00000 -12.880000 102.03100 -9.43E-15 000000 5.75E-15 -102.29851 COMB TC - MIN
REL DIST P V2 V3 T M2 M3 0.00000 -12.880000 5.33E-15 2.92E-15 000000 1.55E-15 .000000 0.16667 -12.880000 5.33E-15 2.92E-15 000000 1.80E-16 -2.49E-15 0.33333 -12.880000 43.448000 -2.34E-15 000000 -7.46E-16 -3.620670 0.50000 -12.880000 43.448000 -2.34E-15 000000 3.45E-16 -23.89640 0.66667 -12.880000 43.448000 -2.34E-15 000000 1.44E-15 -44.17213 0.83333 -12.880000 43.448000 -2.34E-15 000000 2.53E-15 -64.44787 1.00000 -12.880000 102.031000 -9.43E-15 000000 5.75E-15 -102.29851 COMB TT - MAX
REL DIST P V2 V3 T M2 M3 0.00000 1.27E-12 5.86E-15 3.54E-15 000000 1.87E-15 -1.07E-15 0.16667 -18.032000 5.86E-15 3.54E-15 000000 2.21E-16 -3.80E-15 0.33333 -18.032000 52.531000 -2.82E-15 000000 -9.02E-16 -4.377588 0.50000 -18.032000 52.531000 -2.82E-15 000000 4.13E-16 -28.892054 0.66667 -18.032000 52.531000 -2.82E-15 000000 1.73E-15 -53.406521 0.83333 -18.032000 52.531000 -2.82E-15 000000 3.04E-15 -77.920988 1.00000 -18.032000 126.251000 -1.17E-14 000000 7.04E-15 -124.551463 COMB TT - MIN