1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bài anđehit xeton hóa học 11 (8)

48 450 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 9,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật líII- Tính chất hoá học III- Điều chế và ứng dụng... Anđehit: là những hợp chất hữu cơ mà phân tửcó nhóm -CH=O liên kết trự

Trang 1

ANĐEHIT – XETON – AXIT CARBOXYLIC

BỘ MÔN: Hoá Học Giáo viên: Đào Xuân Hoàng

Trang 3

Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau

Trang 5

Ông là ai ?

Nhà hóa học Mỹ, gốc Bỉ,

polime tổng hợp tiện dụng đầu tiên trên thế giới.

Leo H.Baekeland

Trang 6

1 3

4

5

7 2

8

9 6

Trang 7

I- Định nghĩa, cấu trúc, phân loại, danh pháp và tính chất vật lí

II- Tính chất hoá học

III- Điều chế và ứng dụng

Trang 8

Tìm điểm giống nhau giữa các hợp

chất sau đây

Đều có nhóm C = O 1.Định nghĩa

Trang 9

Anđehit: là những hợp chất hữu cơ mà phân tử

có nhóm -CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

Xeton: là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm >C=O liên kết trực tiếp với hai nguyên tử cacbon./

Hãy định nghĩa anđehit,

xeton?

Trang 11

Mô hình phân tử anđêhit fomic./

Trang 12

3 Phân loại:

C

O H

Trang 13

Trường hợp đặc biệt: H

C O

Trang 14

x ≥ 1

x ≥ 3

Công thức chung

Trang 15

4- Danh pháp

a) Anđehit

+ Tên thông thường:

Anđehit + tên axit tương ứng

+ Tên thay thế:

Trang 16

Anđehit Tên thay thế Tên thông thường

HCH=O

CH3CH=O

(CH3)2CHCH2CH=O

Anđehit axetic (axetanđehit)

Anđehit fomic (fomanđehit)

Anđehit isovaleric (isovaleranđehit)

Anđehit benzoic (Benzanđehit)

Metanal

Etanal

3-metylbutanal

Benzanđehit

Trang 18

Etylmetyl xeton Đimetyl xeton

Trang 19

4- Danh pháp

chính chưa nhóm C=O, đánh số 1 từ đầu gần

đuôi –on cho xeton./

Hãy phát biểu quy tắc gọi tên thay thế chung cho anđehit

và xeton (không tách riêng như SGK)

Trang 20

- So với hiđrocacbon, ancol có cùng số nguyên tử C: t0s, t0nc

Hiđrocacbon < anđêthit, xeton < ancol

- Mỗi anđehit hay xeton đều có mùi đặc trưng

Trang 21

Anđehit xinamic

Xinamic

Trang 22

Geranial (xitral b)

Trong tinh dầu

vỏ chanh có:

Xitral cũngcó trong tinh dầu sả

Trang 23

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất sau (có giải thích):

Trang 24

GiẢI THÍCH

Cả 3 chất có khối lượng phân tử xấp xỉ nhau

nhưng:

(2) Phân tử không phân cực cũng không tạo liên kết

Trang 25

BÀI TẬP CỦNG CỐ

1 Viết công thức cấu tạo của các hợp chất sau:

a Metyl vinyl xeton

b 3-phenylprop-2-en-1-al

c p-metylbenzanđehit

./

Trang 26

ANDEHIT – XETON – AXIT CARBOXYLIC

(tiết 2)

BỘ MÔN: Hoá Học Giáo viên: Đào Xuân Hoàng

Trang 27

KIỂM TRA BÀI CŨ

Viết CTCT và gọi tên thay thế của các đồng phân anđehit ứng với CTPT C5H10O

Trang 28

Cấu trúc nhóm cacbonyl:

δ + δ

-So sánh liên kết : >C=C< với >C=O

Giống nhau : Đều có liên kết đôi gồm 1 liên kết σ (bền) và một liên kết pi (kém bền).

Đều tham gia phản ứng cộng

Khác nhau:

Liên kết >C=C< Liên kết >C=O

Hầu như không phân cực Phân cực mạnh về phía oxi

Nhắc lại: Sự tạo thành liên kết >C = O

Trang 29

Tác dụng với Brom và KMnO 4 Tác dụng với ion bạc trong dd amoniac

Trang 33

bị mất

Màu nước brom bị mất

Màu tím bị

mất

Không phản ứng

Màu tím không bị mất

Xuất hiện lớp bạc bám trên ông nghiệm

Trang 35

không bị mất

Trang 36

Tác dụng với ion bạc trong dd amoniac

Trang 37

CH3- COOH MnO2 +

Trang 38

2 Phản ứng oxi hóa

b Tác dụng với ion bạc trong dd amoniac

AgNO 3 + 3NH 3 + H 2 O  [Ag(NH 3 ) 2 ]OH + NH 4 NO 3

R-(CHO)a:

2

Ag andehit

n a

n

Trang 40

Ancol bậc 1

CuO,t 0 C CuO,t 0 C

- Oxi hóa cumen rồi chế hóa với axit sunfuric

- Oxi hóa không hoàn toàn metan

- Oxi hóa etilen

Trang 41

1 Ứng dụng

a) Fomanđehit

- Dùng chủ yếu để sản xuất poliphenolfomanđehit

- dd 37- 40% fomanđehit trong nước gọi là fomalin(fomon) dùng

để ngâm xác động vật, thuộc da, diệt trùng…

Trang 42

POLIPHENOLFOMANĐETHI

T

Trang 43

Làm dung

môi sơn

Thuốc rửa móng tay

Mực in Ngâm tiêu bản

động vật

Trang 46

1 Hợp chất cacbonyl gồm 2 loại là anđehit và xeton.

2 Anđehit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –

CH=O.

3 Anđehit giống axetilen vì đều tác dụng với dd AgNO 3

trong NH 3 tạo kết tủa.

4 Anđehit no, mạch hở, đơn chức có công thức chung là

C n H 2n O.

5 Hợp chất có công thức chung C n H 2n O là anđehit no,

đơn chức, mạch hở.

6 Anđehit và xeton có phản ứng cộng hiđro giống anken

nên chúng cũng là hợp chất không no.

Trang 47

DẶN DÒ

• Học kĩ

– Cơ chế PƯ cộng vào liên kết >C=O

– PƯ oxi hóa của anđehit.

– Điều chế anđehit và xeton từ ancol và

hidrocacbon.

• Chuẩn bị bài mới : AXIT CACBOXYLIC

Trang 48

SEE YOU SOON!

Thank you very much ^_^!

Ngày đăng: 01/01/2016, 11:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN