• Khối lượng phân tử tăng thì nhiệt độ sôi tăng.• Về tính tan , các ankin hầu như không tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ ít phân cực... Dự đoán tính chất hóa học của ank
Trang 1HIĐROCACBON KHÔNG NO
ANKIN
Trang 2I Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp và tính chất vật lý.
Trang 6Danh pháp ankin
C2H6: etan HC ≡ CH: etin (axetilen)
CH3CH2CH3: propan HC≡C−CH3 : propin (metylaxetilen)
CH3CH2CH2CH3: butan HC≡C−CH2CH3: but-1-in (etylaxetilen)
Hãy rút ra quy tắc gọi tên ankin theo danh pháp quốc tế và danh pháp thông thường?
Trang 7Danh pháp ankin
Vd: CH3− C ≡ C − CH3: đimetylaxetilen
thành đuôi in, có thêm số chỉ vị trí liên kết ba khi
cần thiết
Vd: H3C−CH2−C ≡ C−CH2−CH3: hex-3-in
Trang 8C5H8 và gọi tên các đồng phân đó?
Trang 9• Khối lượng phân tử tăng thì nhiệt độ sôi tăng.
• Về tính tan , các ankin hầu như không tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ ít phân cực.
Trang 10II Cấu trúc phân tử
Mô hình phân tử axetilen
Trang 11II Cấu trúc phân tử
Trang 12II Cấu trúc phân tử
Bốn nguyên tử C, H nằm trên một đường thẳng.
Nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp, góc liên kết HCC =180 0
Liên kết ba C ≡ C gồm 1 liên kết σ (do sự xen phủ trục của 2 obitan lai hóa sp) và 2 lk π (do sự xen phủ bên của 2 cặp obitan 2p chưa lai hóa).
Thực nghiệm:
Về bán kính: Csp3 > Csp2 > Csp
Độ âm điện: Csp3 < Csp2 < Csp Độ âm điện của Csp= 3,01 (≈ Cl=3,16)
Nguyên tử H liên kết với Csp linh động hơn rất nhiều so với H liên kết với Csp2 và Csp3
Về mặt năng lượng: EC≡C=813 kJ/mol << 3 EC – C=1044 kJ/mol
Liên kết π trong ankin linh động và dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học
χ
Trang 13Dự đoán tính chất hóa học của ankin
Ankan Anken Ankin
C – H 109.0pm 107.6pm 106.0pm
C – C 154.0pm 133.0pm 120.3pm
Trang 14Dự đoán tính chất hóa học của ankin
Trung tâm phản ứng: liên kết ba trong ankin
Ankin có khả năng tham gia phản ứng cộng vào liên kết π theo từng giai đoạn
Tham gia phản ứng oxi hóa hoàn toàn và không hoàn toàn
Phản ứng đặc trưng của nguyên tử H linh động liên kết với Csp
Trang 15Dự đoán tính chất hóa học của axetilen
Phản ứng cộng
H – C ≡ C – H
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng thế
Trang 19H2, ,
Trang 21 Phản ứng cộng phân tử HCl tiếp theo vẫn tuân
theo quy tắc Mac–côp–nhi–côp
HgCl2 150-200 0 C CH 2 = CH−Cl
CH 3 − CHCl 2
Trang 22 Các ankin khác tham gia phản ứng cộng H2O sinh ra xeton.
?Viết phương trình phản ứng khi cho propin, but-2-in, 3-metylbut-1-in tác dụng với H 2 O
Trang 232 Phản ứng đime hóa và trime hóa
Phản ứng trùng hợp là một trường hợp riêng của
Trang 243 Phản ứng oxi hóa
Phản ứng oxi hóa hoàn toàn
Ankin cháy trong không khí tạo ra CO2, H2O và tỏa nhiều nhiệt:
Trang 263 Phản ứng oxi hóa
Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Quan sát thí nghiệm sau, mô tả hiện tượng và giải thích?
27711.flv
Trang 273 Phản ứng oxi hóa
Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn
Ankin làm mất màu dung dịch thuốc tím, bị oxi hóa ở
lk ba tạo hỗn hợp sản phẩm phức tạp, KMnO 4 bị khử thành MnO 2 (kết tủa màu nâu đen).
Trang 284 Phản ứng thế bằng ion kim loại
Thế bằng ion kim loại kiềm
Giải thích: Do nguyên tử H liên kết với Csp linhđộng hơn, “axit hơn” so với Hanken và Hankan
Nó có thể bị thế bởi kim loại kiềm
RC ≡ CH + Na RC ≡ + H150 o C CNa 2
2 1
Trang 294 Phản ứng thế bằng ion kim loại
Thế bằng ion kim loại nặng
AgNO3 + 3NH3 + H2O → [Ag(NH3)2]OH + NH4NO3
HC ≡ CH + 2[Ag(NH3)2]OH → Ag−C≡C−Ag ↓ + 2H2O +4NH3
Trang 30III Điều chế và ứng dụng
1 Điều chế:
Đi từ đá vôi: CaCO3 CaO + CO2
CaO+3C CaC2+CO CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2
PP chính điều chế axetilen trong công nghiệp
hiện nay: nung nhanh metan với một lượng nhỏ oxi
2CH4 HC ≡ CH + 3H2
=> Oxi được dùng để đốt cháy một phần metan cung cấp
thêm nhiệt cho phản ứng.
Trang 32Luật chơi:
Cả lớp cùng trả lời 1 câu hỏi, ai trả lời đúng và
chơi không có bất kỳ quyền trợ giúp nào Nếu trả lời sai, các bạn còn lại sẽ được quyền trả lời
Người trả lời đúng và nhanh nhất sẽ tiếp tục
phần thi của người đầu tiên.
Trang 33Cho hỗn hợp khí gồm 0,15 mol C 2 H 6 và 0,15 mol
C 2 H 2 lội từ từ qua 0,5 lit dung dịch Br 2 0,2M đến dung dịch mất màu hoàn toàn Số mol khí đi ra khỏi dung dịch Br 2 là 0,225 mol Tính số mol
Trang 34Millionaire
Trang 39Millionaire – 1000USD
Câu 5: Hîp chÊt X cã c«ng thøc ph©n tö C 6 H 6 m¹ch
hë, kh«ng ph©n nh¸nh BiÕt 1 mol X t¸c dông víi
AgNO 3 /NH 3 d t¹o ra 292 g kÕt tña X cã c«ng thøc cÊu t¹o lµ:
A, CH C-C C-CH2-CH3 B, CH C-CH2-CH=C=CH2
C, CH C-CH2-C C-CH3 D, CH C-CH2 -CH2-C CH
Millionaire5.ppt hết giờ.ppt
Trang 40Millionaire – 2000USD
Câu 6: Để điều chế 10,304 lít C 2 H 2 ở đktc với hiệu suất phản ứng 95% thì cần lượng canxi cacbua chứa 10% tạp chất là:
Trang 42Millionaire – 10000USD
Câu 8: Đốt cháy hai hiđrocacbon là đồng đẳng
liên tiếp của nhau ta thu được 5.04 g nước và 8.8 g khí cacbonic Công thức phân tử của hai hiđrocacbon đó là:
Trang 43Millionaire – 15000USD
Câu 9: Cân bằng phản ứng sau:
CH3−C≡CH + KMnO4+KOH→CH3COOK +MnO2+ K2CO3 + H2O
Trang 44Millionaire – 50000USD
Câu 10: Xét độ bền của các cacbocation, thứ tự
giảm dần độ bền nào sau đây là đúng?
C+
H R
H
C+
H H
H
C+
R R
R
C+
R R
H
C+
R R
R
C+
R R
R
C+
H H
H
C+
R R
R
C+
R R
H
C+
H H
H
C+
R R
R
C+
H R
H
C+
H H
H
> > >
A.
Millionaire4.ppt
Trang 45Millionaire CHÚC MỪNG
Bạn đã là người chiến thắng
Trang 46CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý LẮNG NGHE CỦA CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
HỌC SINH