Bài báo cáo môn Dân số của lớp Dược khoá 39, trường đại học Y Dược Cần Thơ năm học 20152016. Bao gồm 3 bài tập: bài 1 về tỉ số giới tính, bài 2 là về tỉ lệ chết thô, bài 3 là tốc độ gia tăng dân số trong giai đoạn 20102014.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
BỘ MÔN THỐNG KÊ – DÂN SỐ HỌC
BÀI KIỂM TRA DÂN SỐ
Lớp: Dược B khoá 39
Họ tên: Đỗ Thành Duy
MSSV: 1353030077
Bài 1
Giả sử dân số của nước ta năm 2010 như sau:
(Đơn vị tính: nghìn người)
Tuổi
(Age)
Dân số Nam Dân số Nữ Tổng dân số
10-14 4645.8 4396.3 9042.1
15-19 4128.2 4095.4 8223.6
20-24 3484.1 3502.7 6986.8
25-29 3282.5 3263.1 6545.6
30-34 3026.4 3027.1 6053.5
35-39 2702.1 2853.5 5555.6
40-44 2130.3 2363.8 4494.1
45-49 1454.9 1634.5 3089.4
1 Hãy tính tỷ số giới tính cho các nhóm tuổi trên (1,5đ)
2 Mô tả sự thay đổi tỷ số giới tính này theo các lứa tuổi của dân số nước ta vào năm
1999 (1,5đ)
3 Tính Tỷ số phụ thuộc trẻ, tỷ số phụ thuộc già và tỷ số phụ thuộc chung của dân số trên (1,5đ)
Chú ý:
Kết quả tính toán lấy chính xác đến 2 chữ số thập phân.
Trang 2Bài 2
Sử dụng bảng 1 trên đây:
1 Tính CDR cho mỗi huyện và nhận xét (1,5đ)
2 Tính Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi (ASDRs) cho mỗi huyện (2đ)
Chú ý: Kết quả tính toán lấy chính xác đến 2 chữ số thập phân
Bài 3: Ví dụ: Số dân của xã Hiếu Nhơn từ năm 2010 đến năm 2014
Năm Số dân có vào ngày đầu năm (người)
Vậy tốc độ tăng dân số trung bình hàng năm của xã Hiếu Nhơn, thời kỳ 2010-2014
là bao nhiêu? (2đ)
Trang 3BÀI LÀM Câu 1.
a Tỷ số giới tính theo nhóm tuổi
Tuổi
(Age) Dân số Nam Dân số Nữ SR(%)
Trang 4b Cơ cấu dân số Việt Nam theo độ tuổi và giới tính năm 1999 (Tổng cục Thống kê)
(đơn vị tính: người)
0-4 3682743 3489499 105.54
5-9 4634400 4398762 105.36
10-14 4654315 4412247 105.49
15-19 414105
8
408122
2 101.47
20-24 3430084 3495303 98.13
25-29 3281300 3286874 99.83
30-34 300342
1
303028
5 99.11
35-39 2726540 2860080 95.33
40-44 2180363 2369697 92.01
45-49 146528
9
167196
9 87.64
50-54 964240 1140076 84.58
55-59 782143 1004864 77.84
60-64 759708 987600 76.92
65-69 725600 921175 78.77
70-74 500522 710582 70.44
75-79 307069 514680 59.66
80+ 230322 479141 48.07
Tổng 37469 117 38854 056 96.44
Trang 5c Số người từ 0 - 14 tuổi
p 0-14 = 7197.7 + 9071.0 + 9042.1 = 25310.80 (nghìn người).
Trang 6Số người 60 tuổi trở lên
p 60+ =1752.9 + 1667.7+1198.7+827.2+703.4=6149.90
(nghìn người)
Tỷ số phụ thuộc già:
D R A= p60+¿
p15−59.100=
6149 90 44867.10.100=13.71 %¿
Tỷ số phụ thuộc chung:
t i=p0−14+ p60+¿
p15−59=DR C+DR A=56.41+13.71=70.12 % ¿
Câu 2.
(đơn vị tính: phần nghìn)
Nhóm tuổi
ASDR Huyện A Huyện B
*Nhận xét:
Huyện A có tỷ suất chết thô thấp hơn huyện B là 1.08 % Mặc khác tỷ suất chết đặc trưng theo nhóm tuổi của huyện B
ở các nhóm từ 1 đến 69 tuổi đều thấp hơn huyện A có thể do người dân trong độ tuổi lao động ở huyện A làm việc cường độ cao hơn ở huyện B nên giảm tuổi thọ Đồng thời tỷ suất chết ở
Trang 7nhóm tuổi dưới 1 và trên 70 ở huyện B cao hơn huyện A rõ rệt (2.92% và 5.93%), có thể do trình độ y học, khả năng chăm sóc bà mẹ, trẻ em, người già ở huyện A tốt hơn huyện B
Câu 3.
Giai đoạn 2010-2014 kéo dài 5 năm, giả sử tốc độ gia tăng dân số hàng năm không đổi:
´
r =√5 p2014
p2010−1=
5
√80007200−1=0.0213 Vậy tốc độ tăng trưởng dân số hằng năm ở xã Hiếu Nhơn giai đoạn 2010 – 2014 là 2.13%