- Giáo viên các bộ môn có thâm niên trong nghề, có trách nhiệm trong công tác giảng dạy - Cơ sở vật chất, trang thiết bị đáp ứng nhu cầu học tập của học sinh 2- Khó khăn: - Một số học s
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TP QUI NHƠN KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA NĂM HỌC: 2008 - 2009
Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Vân
Tổ: TỰ NHIÊN Nhóm : TOÁN Giảng dạy các lớp: Toán 8A3 , 8A5 , 8A7
I ĐẶC ĐIỂM LỚP DẠY:
1- Thuận lợi:
- Được sự quan tâm của Ban giám hiệu, hội cha mẹ học sinh, các đoàn thể trong nhà trường
- Đa số các em học sinh đều cố gắng học tập, môi trường học tập ổn định
- Giáo viên các bộ môn có thâm niên trong nghề, có trách nhiệm trong công tác giảng dạy
- Cơ sở vật chất, trang thiết bị đáp ứng nhu cầu học tập của học sinh
2- Khó khăn:
- Một số học sinh học lực dưới trung bình, tiếp thu bài chậm
- Học lực của học sinh từng lớp chênh lệch nhau nhiều
- Đa số học sinh là con em nhân dân lao động, ít có thời gian quan tâm theo dõi việc học của con em mình
- Môn hình học có nhiều khái niệm mới có tính chất trừu tượng nên học sinh khó tiếp thu
II THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
số
Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu Học kỳ I Cả năm Ghi
8A3
8A5
8A7
42
41
42
8 18 1
4 5 3
2 3 38
18 19 0
10 7 3
4 4 39
20 20 0
11 10 2
5 5 40
III BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:
1- Đối với giáo viên :
- Thường xuyên, tăng cường kiểm tra việc học tập và chuẩn bị bài của học sinh
- Rèn luyện học sinh kỷ năng giải bài tập với phương pháp, cách trình bày thực tiễn, chính xác
- Dành nhiều thời gian, chú ý phần luyện tập, củng cố trong tiết dạy
- Chuẩn bị tốt đồ dùng dạy học trong từng tiết dạy
- Qua mỗi chương có đề cương ôn tập cho học sinh theo từng đối tượng
- Phát huy năng lực sáng tạo của học sinh
Trang 22- Đối với học sinh :
- Phải tích cực trong học tập, chú ý theo dõi để nắm vững kiến thức ngay tại lớp
- Chuẩn bị tốt việc học bài và làm bài ởû nhà
- Nghiên cứu bài mới trước khi đến lớp
- Vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế và các tiết thực hành
IV- KẾT QUẢ THỰC HIỆN:
Lớp Sĩ Sơ kết học kỳ I Tổng kết cả năm Ghi chú
8A3
8A5
8A7
42
41
42
V - RÚT KINH NGHIỆM: 1- Cuối học kỳ I :
2- Cuối học kỳ II :
Trang 3
VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:
A ĐẠI SỐ:
Tên
chương số tiếtTổng Mục tiêu Nội dung kiến thức giảng dạyP pháp Chuẩn bị GV-HS Ghi
chú
Chương 1
PHÉP
NHÂN
VÀ PHÉP
CHIA ĐA
THỨC
Chương 2
19
- Học sinh nắm vững quy tắc về các phép tính Nhân đơn thức với đa thức Nhân đơn thức với đa thức Chia
đa thức cho đơn thức
đơn thức Nắm vững thuật toán chia đa thức đã sắp xếp
- - Có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép tính nhân và chia đơn thức, đa thức
- - Nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán
- Nắm vững các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Học sinh nắm vững và vận dụng thành thạo
- Nhân đơn thức với
đa thức Nhân đơn thức với đa thức
Nhân hai đa thức đã sắp xếp
- Những hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình phương một tổng, bình phương một hiệu, hiệu hai bình phương, lập phương một tổng, tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
- Phân tích đa thức thành nhân tử:
Phương pháp đặt nhân tử chung, phương pháp dùng hằng đẳng thức, phương pháp nhóm hạng tử, phương pháp hỗn hợp
- Chia đơn thức cho đơn thức Chia đa thức cho đơn thức
Chia hai đa thức đã sắp xếp (phép chia hết, phép chia có dư)
- Định nghĩa phân thức đại số, phân thức bằng nhau
Thực hành kết hợp thảo luận nhóm
Thực hành kết hợp thảo
Bảng phụ bài tập SGK SBT Bảng nhóm Bút dạ
Bảng phụ Bài tập SGK
Trang 4PHÂN
THỨC
ĐẠI SỐ
Chương 2
PHÂN
THỨC
ĐẠI SỐ
Chương 3
PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC
NHẤT
MỘT ẨN
Chương 4
BẤT
PHƯƠNG
TRÌNH
20
20
20
các quy tắc của bốn phép tính: Cộng, trừ, nhân chia trên các phân thức đại số
Học sinh nắm vững điều kiện của biến để giá trị của một phân thức được xác định và biết tìm điều kiện trong những hợp mẫu thức là một nhị thức bậc nhất
- - Học sinh hiểu khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và nắm vững các khái niệm liên quan: Nghiệm và tập nghiệm của phương trình, phương trình tương đương phương trình bậc nhất
- - Học sinh hiểu và biết cách sử dụng một số thuật ngữ (vế của phương trình, số thõa mãn hay nghiệm đúng P trình, phương trình vô nghiệm, phương trình tích…)
- - Có kỹ năng giải và trình bày lời giải các phương trình có dạng quy định trong chương trình
- - Có kỹ năng giải và trình bày lời giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Học sinh có một số hiểu biết về bất đẳng thức: Nhận biết vế trái, vế phải, dấu BDDT,
Tính chất cơ bản của phân thức
Rút gọn phân thức
Quy đôøng mẫu của nhiều phân thức
- Cộng, trừ, nhân, chia phân thức
- Biến đổi các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức
- Khái niệm phương trình một ẩn
Định nghĩa hai phương trình tương đương
- Cách giái phương trình bậc nhất môït âûn Phương trình tích Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
- Giải toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn
- Nhắc lại về thứ tự của các điểm trên trục sôù Khái niệm bất đẳng thức
- Khái niệm bất
luâïn nhóm
Thực hành kết hợp thảo luận nhóm
Thực hành kết hợp thảo luâïn nhóm
SBT
Bảng phụ Bài tập SGK SBT
Bảng phụ Bài tập SGK SBT
Trang 5BẬC
NHẤT
MỘT ẨN
Chương 4
BẤT
PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC
NHẤT
MỘT ẨN
10
10
tính chất BDDT với phép cộng và với phép nhân
- Biết chứng minh một BĐT, so sánh giá trị hai vế hoặc vận dụng đơn giản tính chất BDDT
Biết lập một bất phương trình một ẩn từ bài toán Biết kiểm tra một số có Là nghiệm của một BPT
Một ẩn hay không
- Biết biểu diễn tập nghiệm của BPT dạng
x < a, x > a, x ≤ a, x ≥ a trên trục số
Giải được BPT bậc nhất một ẩn
Giải được một số BPT một ẩn dạng khác nhờ vận dụng đơn giản hai quy tắc biến đổi BPT Giải được phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Dạng: │ ax│ = cx + d Hoặc │ x+b│ = cx + d Trong đó a, b, c, d, là số cụ thể
phương trình một ẩn, bất phương trình tương đương
- Bất phương trình bậc nhát môït âûn
Biểu diẽn tập hợp nghiệm trên trục số
- Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
B HÌNH HỌC:
Tên
chương
Tổng
số tiết Mục tiêu
- Cung cấp cho hoc sinh một cách tương đối hệ thống các kiến thức về tứ giác, tứ giác hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ
Nội dung kiến thức
- Định nghĩa tính chất và dấu hiệu nhận biết tứ giác:
Hình thang, hình thang cân, hình bình hành, hình
P pháp giảng dạy
Quan sát, thử
nghiệm dự đoán
Chuẩn bị GV-HS
- Giấy xếp hình -Thước thẳng, thước góc
Ghi chú
Trang 6Chương I
TỨ
GIÁC
Chương I
TỨ
GIÁC
Chương II
ĐA GIÁC
25
25
10
nhâït, hình thoi, hình vuông (bao gồm định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết)
Giới thiệu hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng, hai hình đối xứng nhau qua một điểm
- Các kỹ năng về vẽ hình, tính toán, đo đạc, gấp hình được tiếp tục rèn luyện Kỹ năng lập luận và chứng minh hình học được coi trọng
- Bước đầu rèn luyện cho học sinh thao tác tư duy như quan sát và dự đoán khi giái toán, phân tích tìm tòi cách giải và trình bày lời giải của bài toán, nhận biết được các quan hệ hình học trong các vật thể xung quanh và bước đầu vận dụng kiến thức hình học đã học vào thực tiễn
Cung cấp cho học sinh các kiến thức:
- Khái niệm về
đa giác lồi, đa giác đều
- Các công thức tính diện tích của một số đa giác đơn giản
- HS được rèn luyện các kỹ năng vẽ hình, đo đạc, tính toán
Đặc biệt HS biết vẽ một số đa giác đều với các trục đối xứng của nó, biết ve một tam giác có
nhữ nhật, hình thoi, hình vuông, đường ttrung bình hình thang
- Chỉ rõ quan hệ bao hàm giữa các hình
- Đường trung bình của tam giác, tính chất đường trung bình của tam giác
- Định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng qua một điểm, tính chất của hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng, qua một điểm, hình có trục đối xứng
- Khái niệm đa giác lồi, đa giác đều
- Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông
- Công thức tính diện tích tam giác
- Công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
- Công thức tính
Quan sát, thử
nghiệm dự đoán
- Giấy xếp hình -Thước thẳng, thước đo góc
Trang 7DIỆN
TÍCH ĐA
GIÁC
Chương II
ĐA GIÁC
DIỆN
TÍCH ĐA
GIÁC
10
diện tích bằng diện tích của một đa giác cho trước, biết phân chia một đa giác thành nhiều
đa giác đơn giản hơn để thuận lợi trong việc tính diện tích đa giác đó
- HS được rèn luyện những thao tác, tư duy như quan sát, dự đoán, phân tích, tổng hợp…
- HS được gióa dục tính cẩn thận, chính xác và tinh thần trách nhiệm khi giải toán, khi tính diện tích một cách gần đúng trong các bài thực tế
diện tích hình thoi
- Công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính diện tích tam giác và hình thang
Chương
III
TAM
GIÁC
ĐỒNG
DẠNG
20
- Học sinh hiểu và ghi nhớ được định lí Talet trong tam giác
- Học sinh vận dụng định lí Talet vào việc giải các bài toán tìm độ dài các đoạn thẳng, giải các bài toán chia đoạn thẳng cho trước thành những đoạn bằng nhau
- HS nắm vững khái niệm về hai tam giác đồng dạng, trường hợp đồng dạng của hai tam giác
- HS sử dụng các dấu hiệu đồng dạng để giải toán hình học: Tìm độ dài các đoạn thẳng, chứng minh, xác lập hệ thức toán học thông dụng trong chương trình
- Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng, định nghĩa về đoạn thẳng tỉ le
- Nội dung định lí đảo của định lí Talet
- Nội dung định lí về tính chất đường phân giác
- Định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về tỷ số đồng dạng
- Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
- Các dấu hiệu đồng dạng của hai tam giác vuông
- Đo gián tiếp chiều cao của vật
Quan sát, thử
nghiệm dự đoán
- Giấy xếp hình -Thước thẳng, thước đo góc
Trang 8Chương IV
HÌNH
LĂNG
TRỤ
ĐỨNG
HÌNH
CHÓP
ĐỀU
Chương
IV
HÌNH
LĂNG
TRỤ
ĐỨNG
HÌNH
CHÓP
ĐỀU
14
14
- HS được thực hành đo đạc, tính các độ cao, các khoảng cách trong thực tế
- HS nhận biết một số khái niệm cơ bản của hình học không gian, điểm, đường thẳng và mặt phẳng, đường chéo
- Hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song
- Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc
- HS nắm vững các công thức được thừa nhận về diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều
và khoảng cách giữa hai điểm
- Các yếu tố của hình hộp chữ nhật
- Xác định số mặt, số cạnh, số đỉnh
- Dấu hiệu hai đường thẳng song song
- Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp nhữ nhật
- Dấu hiệu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc
– Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
- Các yếu tố lăng trụ đứng, gọi tên, diện tích xung quanh và thể tích
- Khái niệm hình chóp đều Diện tích xung quanh và thể tích hình chóp đều
Quan sát, thử
nghiệm dự đoán
- Mô hình giấy xếp hình
Qui Nhơn, ngày 25 tháng 8 năm 2008
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH
Trang 9KÝ DUYỆT CỦA HIỆU TRƯỞNG