1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On thi trac nghiem Ly 12

27 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 805,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tia hồng ngoại có thể Câu 34: Bức xạ tử ngoại có bước sóng trong khoảng từ Câu 36: Tính chất nổi bật nhất của tia X là Câu 37: Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng C

Trang 1

ÔN THI HỌC KỲ II

Câu 131: Ở mạch dao động LC, gọi các giá trị tức thời của điện tích trên một bản tụ là q, của cường độ

dòng điện là i có chiều dương hướng vào bản tụ trên và hiệu điện thế giữa bản tụ trên với bản còn lại của

tụ điện là u thì

Câu 132: Trong mạch dao động LC, giữa điện tích cực đại Q0, hiệu điện thế cực đại U0 của tụ điện và cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ nhau theo biểu thức

A U0 =

0

Q

C

Câu 133: Trong mạch dao động LC, biểu thức điện tích trên một bản tụ là q = q cos(ωt + )0 ϕ còn chiều

dòng điện dương hướng vào bản tụ trên thì biểu thức cường độ dòng điện có dạng

Câu 137: Mạch dao động điện từ tự do LC có chu kì dao động

Câu 138: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ ?

A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

B Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau

2

π

D Sóng điện từ là sóng ngang

Câu 139: Nhận định nào sau đây là đúng ?

A Vectơ cường độ điện trường Eur hướng theo phương truyền sóng và Eur vuông góc Bur

B Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường Eur và vectơ cảm ứng

từ Bur luôn luôn vuông góc với nhau và cả hai cùng vuông góc với phương truyền sóng

C Vectơ cảm ứng từ Bur có thể hướng theo phương truyền sóng và Eurvuông góc với Bur

D Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ Eur và Bur đều không có hướng cố định

Câu 140: Sóng điện từ có khả năng xuyên qua tầng điện li là sóng

Câu 141: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường ?

A Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín

B Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

C Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

D Từ trường biến thiên có các đường sức từ được bao quanh bởi các đường sức điện

Câu 142: Sóng điện từ

A là sóng dọc có thể lan truyền trong chân không

Trang 2

B là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả trong chân không.

C chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ bởi các mặt kim loại

D không bị khí quyển hấp thụ nên có thể truyền đi xa

Câu 143: Phát biểu nào sai khi nói về tính chất của sóng điện từ ?

A Sóng điện từ tuân theo các quy luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ

B Tốc độ tryền sóng điện từ bằng tốc độ ánh sáng

C Trong quá trình lan truyền, sóng điện từ không mang theo năng lượng

D Sóng điện từ tuân theo quy luật giao thoa

Câu 146: Một mạch dao động LC, khi đưa thêm lõi sắt vào trong lòng ống dây để tăng độ tự cảm thì chu

kì dao động của mạch sẽ

D có thể tăng hoặc giảm

Câu 147: Khi trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do thì có sự biến thiên điều hoà của

Câu 148: Năng lượng từ trường trong cuộn cảm của một mạch dao động điện từ tự do cực đại khi

A năng lượng điện trường trên tụ điện cực đại B hiệu điện thế hai đầu tụ điện cực đại

Câu 154:

Trong một mạch dao động LC, q là điện tích tức thời trên một bản tụ, chiều dòng điện dương hướng về bản

tụ này thì biểu thức cường độ dòng điện là i = I0cosωt Biểu thức của q có dạng

Câu 155: Mạch dao động điện từ tự do gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi điện dung của tụ điện tăng 2 lần,

độ tự cảm giảm 2 lần thì chu kì dao động của mạch

Câu 1356: Khi cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có độ lớn cực đại thì

A hiệu điện thế trên tụ có độ lớn cực đại và điện tích của tụ bằng không

B cả hiệu điện thế trên tụ và điện tích của tụ có độ lớn cực đại

C cả hiệu điện thế trên tụ và điện tích của tụ bằng không

D điện tích của tụ có độ lớn cực đại và hiệu điện thế trên tụ bằng không

Câu 157: Mạch dao động điện từ tự do gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4

lần, L không đổi thì chu kì dao động của mạch

Câu 158: Để tăng chu kỳ riêng của một mạch dao động LC lên n lần, khi điện dung C không đổi thì độ tự

cảm của cuộn dây phải

Câu 302: Biết bước sóng của các ánh sáng đơn sắc đỏ, lục, chàm, tím là λđ , λl , λc , λt Thứ tự các bước sóng đó là

A λt >λc > λl > λđ B λđ > λl > λc > λt

C λt < λl < λc < λđ D λđ < λt < λc < λl..

Câu 304: Có ba chùm sáng là: ánh sáng trắng, ánh sáng đơn sắc đỏ, ánh sáng đơn sắc tím Tìm phát biểu SAI.

A Chùm ánh sáng trắng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B Chùm ánh sáng đỏ không bị tán sắc khi qua lăng kính

C Bước sóng của mỗi chùm sáng trên chỉ có một giá trị cố định

D Chùm ánh sáng tím lệch về đáy lăng kính nhiều nhất

Câu 1: Bằng chứng thực nghiệm giúp khẳng định ánh sáng có tính chất sóng là thí nghiệm về hiện tượng

A khúc xạ ánh sáng

B tán sắc ánh sáng

C giao thoa ánh sáng

D phản xạ ánh sáng

Trang 3

= λ.

câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về ánh sáng đơn sắc

A Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc

B Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định

C Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

D Ánh sáng đơn sắc có tốc độ như nhau trong các môi trường trong suốt

Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y- âng , công thức xác định vị trí vân tối là

Câu 5: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng

A ánh sáng bị lệch về phía đáy lăng kính

B chùm sáng phức tạp bị phân tích thành các chùm ánh sáng đơn sắc

C chùm sáng đơn sắc bị phân tích thành dãy màu liên tục từ đỏ đến tím

D chùm ánh sáng mặt trời bị phân tích thành dãy màu : tia đỏ lệch nhiều nhất , tia tím lệch ít nhất

Câu 6: Điều kiện để hai chùm sáng giao thoa nhau là hai chùm sáng đó phải có cùng tần số và

Câu 8 : Gọi chiết suất của thủy tinh đối với các ánh sáng đơn sắc vàng , lục và tím là nV , nL và nT Sắp xếp thứ tự giảm dần là

A nV > nT > n L B nT > nL > nV C nL > nT > nV D nT > nV > nL

Câu 9: Chọn phát biểu sai.

A Ánh sáng Mặt Trời là ánh sáng đơn sắc

B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C Ánh sáng trắng là hỗn hợp của các ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

A bị lệch phương và đổi màu

B không bị lệch phương , chỉ đổi màu

C không bị lệch phương và không đổi màu

D chỉ bị lệch phương và không đổi màu

Câu 13: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , công thức tính hiệu đường đi của hai chùm sáng

đến một điểm trên màn quan sát là

Câu 14:Nhiễu xạ ánh sáng là hiện tượng ánh sáng bị

A lệch hướng khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

B đổi hướng , quay lại môi trường cũ khi gặp vật cản

C đổi hướng khi truyền qua lăng kính thủy tinh

D lệch hướng so với sự truyền thẳng khi gặp vật cản

Trang 4

Câu 17: Chiếu một chùm sáng hẹp (xem như một tia sáng) vào một lăng kính thủy tinh , ánh sáng ló ra

khỏi lăng kính cũng là chùm sáng hẹp thì đây là ánh sáng

Câu 18: Do hiện tượng tán sắc nên ánh sáng

A Mặt Trời bị phân tích thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau khi qua lăng kính

B Mặt Trời hội tụ bị phân tích thành chùm tia phân kỳ

C Mặt Trời song song bị phân tích thành chùm tia phân kỳ

D bị đổi hướng, quay lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn bóng

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng với ánh sáng đơn sắc, tại điểm M trên màn giao

thoa là vân sáng khi hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng đến M bằng

A bội số lẻ của nửa bước sóng

B bội số nguyên của bước sóng

C một phần tư bước sóng

D bội số chẵn của phần tư bước sóng

Câu 22: Quang phổ vạch là quang phổ của ánh sáng phát ra khi nung nóng một chất

Câu 23:Tia hồng ngoại là bức xạ điện từ có

A bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ

B bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại

C tần số lớn hơn tần số tia tử ngoại

D bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng tím

Câu 24: Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

Câu 25: Tia X là bức xạ điện từ có

Câu 26: Tìm phát biểu không đúng Trong máy quang phổ lăng kính

A ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song

B buồng ảnh ở phía sau lăng kính

C lăng kính có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp song song thành các chùm đơn sắc song song

D quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh luôn là một dải sáng có màu cầu vồng

Câu 27:

Quang phổ liên tục là quang phổ gồm

A nhiều vạch màu riêng biệt sắp xếp cạnh nhau

B nhiều dải màu có màu sắc khác nhau, nối tiếp nhau một cách liên tục

C nhiều vạch sáng tối xen kẻ cách đều nhau

D các vạch màu riêng lẻ trên một nền tối

Câu 28: Nguồn (sau đây) có thể phát ra quang phổ liên tục là các chất

A rắn, lỏng, khí ở áp suất lớn bị nung nóng

B khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích

C khí hay hơi có khối lượng riêng nhỏ bị nung nóng

D rắn kể cả bị nung nóng hoặc không bị nung nóng

Câu 29: Dựa vào quang phổ liên tục người ta xác định được yếu tố nào của vật phát ra ánh sáng đó ?

Câu 30: Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ của ánh sáng phát ra từ các chất

nóng

Câu 31: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau

A có số lượng vạch giống nhau nhưng sự sắp xếp vị trí các vạch quang phổ khác nhau

B có vị trí các vạch quang phổ giống nhau nhưng số lượng vạch khác nhau

Trang 5

C có độ sáng tỉ đối của các vạch quang phổ là giống nhau.

D thì khác nhau về số lượng, màu sắc, vị trí các vạch và cường độ sáng tỉ đối của các vạch đó

Câu 32: Các bức xạ điện từ mà mắt thường nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng

A từ 0,38.10-6 m đến 0,76.10-6m B từ 10-11 m đến 10-8m

Câu 33: Tìm phát biểu SAI Tia hồng ngoại có thể

Câu 34: Bức xạ tử ngoại có bước sóng trong khoảng từ

Câu 36: Tính chất nổi bật nhất của tia X là

Câu 37: Hoạt động của máy quang phổ lăng kính dựa trên hiện tượng

Câu 38:Trong quân sự, kính nhìn ban đêm là một ứng dụng của tia

Câu 39: Để chữa bệnh còi xương, có thể dùng

Câu 41: Trong máy quang phổ lăng kính, hiện tượng tán sắc xảy ra ở

Câu 42: Quang phổ liên tục có thể phát ra bởi đèn

Câu 43: Khi chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh ra không khí thì tần số

Câu 44: Ánh sáng đơn sắc

A có cùng tốc độ khi truyền qua các môi trường trong suốt

B không bị đổi hướng khi truyền qua lăng kính

C có cùng bước sóng trong các môi trường trong suốt

D không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

Câu 45: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu tăng khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp

(hai khe hẹp) lên 2 lần thì khoảng cách giữa vân trung tâm và vân sáng bậc 3 sẽ

Câu 46: Ở hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng vân không phụ thuộc vào

A tần số của ánh sáng

B khoảng cách giữa hai nguồn kết hợp

C khoảng cách từ hai nguồn kết hợp đến màn quan sát

D góc lệch pha của hai nguồn kết hợp

Câu 47: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp vuông góc với mặt thoáng của một chậu nước có đáy nằm

ngang, ở đáy chậu ta nhận được

A một vạch sáng trắng

B một dãy màu với màu tím lệch nhiều nhất , màu đỏ lệch ít nhất

C một dãy màu với màu tím lệch ít nhất , màu đỏ lệch nhiều nhất

D không có vạch sáng vì chùm tia bị phản xạ toàn phần trên mặt nước

Câu 48: Các ánh sáng đơn sắc từ màu đỏ đến màu tím khi truyền trong nước có tốc độ

Trang 6

Câu 51: Khi quan sát bong bóng xà phòng hay đĩa CD để nghiêng ngoài sáng thì thấy lấp lánh, nhiều màu

sặc sỡ là do hiện tượng

Câu 52: Trong vùng ánh sáng nhìn thấy, chiết suất của một môi trường trong suốt có giá trị

A bằng nhau đối với tất cả các ánh sáng từ màu đỏ đến màu tím

B nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ và lớn nhất đối với ánh sáng tím

C lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím

D lớn nhất đối với ánh sáng lục, còn các ánh sáng khác thì có giá trị nhỏ hơn

Câu 53: Hiện tượng tán sắc xảy ra, chỉ khi cho ánh sáng phức tạp truyền

A qua lăng kính thủy tinh

B qua lăng kính chất lỏng

C xiên góc qua mặt phân cách hai môi trường chiết suất khác nhau

D qua mặt phân cách một môi trường rắn với chân không

Câu 54: Chọn câu phát biểu không đúng Hiện tượng tán sắc ánh sáng được dùng để

A khẳng định ánh sáng có tính chất sóng

B giải thích một số hiện tượng quang học trong khí quyển như cần vồng , quầng

C phân tích chùm sáng đa sắc thành các chùm đơn sắc

D giải thích sự khác nhau về chiết suất của môi trường trong suốt đối với các đơn sắc khác nhau

Câu 55: Trong hiện tượng giao thoa với ánh sáng đơn sắc, tại vị trí có vân sáng, hai sóng ánh sáng phải

Câu 58: Trong cùng thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, lần lượt dùng ánh sáng đơn sắc vàng, lục,

tím thì khoảng vân đo được tương ứng là i1 , i2 , i3 So sánh các khoảng vân trên, ta có

A i1 = i2 = i3 B i1 < i2 < i3 C i1 > i2 > i3 i1 < i2 = i3

Câu 59: Để phát tia X người ta

C làm phát sáng các vật có khối lượng riêng lớn D cho tia ca tốt đập vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

Câu 60: Tia hồng ngoại được phát ra

Câu 61: Để thay đổi bước sóng ngắn nhất của tia X người ta thường thay đổi

A khoảng cách giữa ống tia X và màn hứng tia X

B khoảng cách giữa catốt và đối catốt

C kim loại làm đối catốt

D hiệu điện thế đặt vào ống phát tia X

Câu 62: Tia hồng ngoại và tử ngoại có cùng

Câu 63: Tia tử ngoại không

Câu 64: Sóng điện từ (dưới đây) có bước sóng ngắn nhất là

Câu 65: Cơ thể người ở nhiệt độ 370C chỉ phát ra

Câu 66: Trong ống Rơn ghen, cực phát tia X làm bằng kim loại có

A nguyên tử lượng lớn và nhiệt độ nóng chảy thấp

B nguyên tử lượng lớn và nhiệt độ nóng chảy cao

C nguyên tử lượng nhỏ và nhiệt độ nóng chảy thấp

Trang 7

D nguyên tử lượng nhỏ và nhiệt độ nóng chảy cao.

Câu 67: Tia nào dưới đây không có bản chất là sóng điện từ ?

Câu 68: Tia hồng ngoại không có tác dụng

Câu 75: Chiếu vào máy quang phổ chùm bức xạ điện từ có bước sóng 0,18 μm Trên buồng ảnh thu được

Câu 76: Chiếu vào máy quang phổ chùm bức xạ có bước sóng 3,7 μm Trên buồng ảnh thu được

Câu 77: Chiếu tia âm cực vào kim loại có nguyên tử lượng lớn, tại đây phát ra

Câu 78: Trong thí nghiệm âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, gọi a là khoảng cách giữa hai khe

Y-âng, D là khoảng cách từ hai khe đến màn , ℓ là khoảng cách của 5 vân sáng liên tiếp nhau Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là

Câu 79: Khi thực hiện thí nghiệm giao thoa khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc trong không khí, khoảng

vân đo được là i Khi thực hiện thí nghiệm đó trong môi trường có chiết suất n thì khoảng vân đo được trên màn sẽ là

Câu 91: Các loại bức xạ điện từ đều

Câu 98: Năng lượng của mỗi lượng tử ánh sáng phụ thuộc vào

Câu 99: Ở hiện tượng quang điện, khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào bề mặt kim loại thì tại

đây bật ra các

Câu 100: Hiện tượng quang điện ngoài chỉ xảy ra đối với

Câu 101: Để giải thích hiện tượng quang điện ta dựa vào

Câu 102: Khi ánh sáng truyền trong các môi trường thì năng lượng của phôtôn có giá trị

A không thay đổi

B thay đổi, tùy thuộc vào môi trường lan truyền

C thay đổi, tùy thuộc vào khoảng cách lan truyền

D chỉ không thay đổi khi truyền trong chân không

Câu 103:

Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì giá trị năng lượng

A của mọi phôtôn đều bằng nhau

B của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng

C giảm dần khi phôtôn càng rời xa nguồn

D của phôtôn không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng đó

Câu 104: Ở hiện tượng quang điện ngoài các electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi kim loại

Câu 105: Giới hạn quang điện của các kim loại

Trang 8

A phụ thuộc vào bản chất của kim loại đó B nhỏ hơn và bằng bước sóng của ánh sáng kích thích.

Câu 106: Trong hiện tượng quang điện ngoài, khi một electron của kim loại hấp thụ một phôtôn của ánh

sáng kích thích thì

A phôtôn truyền toàn bộ năng lượng của nó cho nhiều electron

B phôtôn vào chiếm chỗ của electron trong kim loại

C phôtôn truyền toàn bộ năng lượng của nó cho electron này

D năng lượng của phôtôn chuyển hóa toàn bộ thành động năng ban đầu của quang electron

Câu 107: Hiện tượng quang điện ngoài xảy ra khi phôtôn của chùm sáng chiếu vào kim loại có năng lượng

A tối thiểu bằng công thoát electron của kim loại

B luôn bằng công thoát electron của kim loại

C bất kỳ, không phụ thuộc vào công thoát

D nhỏ hơn công thoát electron của kim loại

Câu 108: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của một chùm sáng luôn luôn bằng một số nguyên

lần

Câu 109: Trong thí nghiệm Hecxơ về hiện tượng quang điện, khi dùng tấm thủy tinh dày và không màu để

chắn chùm tia hồ quang thì tấm kẽm không bị mất điện tích âm vì thủy tinh

Câu 110: Gọi A là công thoát của electron, h là hằng số Plăng, c là tốc độ truyền của ánh sáng trong chân

không, λ là bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại Điều kiện để hiện tượng quang điện xảy ra là

Câu 111: Bức xạ dưới đây, gây ra hiện tượng quang điện đối với bạc (có giới hạn quang điện 0,26 μm ) là

Câu 112: Khi truyền từ không khí vào nước thì năng lượng của phôtôn

Câu 113:Chất quang dẫn

A dẫn điện kém khi bị chiếu sáng bởi ánh sáng thích hợp

B dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng

C dẫn điện tốt khi bị chiếu sáng bởi ánh sáng thich hợp

D không dẫn điện khi bị chiếu sáng

Câu 114: Hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành các electron dẫn đồng

thời tạo ra các lỗ trống cùng tham gia vào quá trình dẫn điện gọi là

Câu 115:Quang điện trở là điện trở được làm bằng

Câu 116: Quang điện trở có cấu tạo gồm một sợi dây (hay lớp chất) làm bằng

Câu 117: Pin quang điện là một nguồn điện, trong đó có quá trình biến đổi trực tiếp từ

Câu 118: Cấu tạo của pin quang điện gồm một tấm

A kim loại bên trên có phủ một lớp mỏng chất bán dẫn loại p đặt trên đế cách điện

B kim loại bên trên có phủ một lớp mỏng chất bán dẫn loại n đặt trên đế cách điện

C bán dẫn loại n bên trên phủ một lớp mỏng chất bán dẫn loại p đặt trên đế kim loại

D bán dẫn loại n bên trên phủ một lớp mỏng chất bán dẫn loại p đặt trên đế cách điện

Câu 119 Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng

A quang điện bên ngoài

Trang 9

B quang điện bên trong.

C quang điện bên trong và cả quang điện bên ngoài

D quang - phát quang của các chất

Câu 120: Trong hiện tượng quang dẫn, electron dẫn là các electron được giải phóng ra khỏi

A bề mặt của kim loại

B mối liên kết trong mạng tinh thể kim loại

C bề mặt của chất quang dẫn

D mối liên kết với các nguyên tử của chất quang dẫn

Câu 121: Suất điện động của pin quang điện có giá trị trong khoảng từ

Câu 122:Theo tiên đề của Bo về cấu tạo nguyên tử, khi ở trạng thái dừng

Câu 123: Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có năng lượng

Câu 124: Sự phát quang có đặc điểm là

A vẫn tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích

B chỉ phát quang trong thời gian có ánh sáng kích thích

C khi tắt ánh sáng kích thích sự phát quang kéo dài mãi mãi

D ánh sáng phát quang có bước sóng bằng với bước sóng của ánh sáng kích thích

Câu 311: Ở nguyên tử hiđrô, bán kính các quỹ đạo dừng

A tăng tỉ lệ với bình phương các số lẻ liên tiếp

B tăng tỉ lệ bậc nhất với các số nguyên liên tiếp

C giảm tỉ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp

D tăng tỉ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp

Câu 312: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về hiện tượng quang dẫn ?

A Hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng gọi là hiện tượng quang dẫn

B Trong hiện tượng quang dẫn, êlectrôn liên kết được giải phóng trở thành một êlectrôn dẫn

C Một trong những ứng dụng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo quang điện trở

D Năng lượng cần thiết để giải phóng êlectrôn liên kết thành êlectrôn dẫn là rất lớn

Câu 313:

Điều nào sau đây là sai ? Quang điện trở

C là một ứng dụng của hiện tượng quang điện trong.D có điện trở suất giảm khi có ánh sáng chiếu vào

Câu 314: Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En về trạng thái dừng có năng lượng Em = En – ε thì phát ra phôtôn có bước sóng

Câu 315: Chiếu ánh sáng thích hợp vào bề mặt kim loại để hiện tượng quang điện xảy ra thì động năng

ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào

A số phôtôn đập vào bề mặt kim loại

B số lượng electron bật ra khỏi bề mặt kim loại

C tần số ánh sáng chiếu vào kim loại và bản chất kim loại

D cường độ chùm sáng kích thích

Câu 316: Chiếu ánh sáng thích hợp vào bản kim loại để hiện tượng quang điện xảy ra thì các electron

quang điện có động năng ban đầu cực đại

A nhỏ hơn năng lượng phôtôn chiếu đến bản kim loại

B lớn hơn năng lượng phôtôn chiếu đến bản kim loại

C bằng hơn năng lượng phôtôn chiếu đến bản kim loại

D tỷ lệ với cường độ của chùm sáng chiếu đến bản kim loại

Câu 320: Một điểm khác nhau giữa mẫu nguyên tử Bo và mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho là khi mô tả về

A cấu tạo hạt nhân nguyên tử

B cấu tạo nguyên tử

Trang 10

C trạng thái nguyên tử có năng lượng ổn định.

D hình dạng của hạt nhân nguyên tử

Câu 321: Ở hiện tượng quang điện trong, năng lượng kích hoạt là năng lượng cần thiết để

A giải phóng một electron ra khỏi bề mặt của kim loại

B giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn

C làm phát xạ nhiệt các electron ra khỏi catốt

D tế bào quang điện có thể tạo ra dòng quang điện

Câu 322: Ở mẫu nguyên tử Bo, trạng thái kích thích có năng lượng càng cao ứng với bán kính quỹ đạo của

Câu 324: Nguyên tử hiđrô có vạch quang phổ ứng với bước sóng 820 nm thuộc vùng

Câu 325: Đối với nguyên tử hiđrô, ký hiệu bán kính Bo là r0 thì bán kính quỹ đạo dừng thứ n là

Câu 326: Chất phát quang sơn trên các biển báo giao thông là chất

Câu 327: Các vạch thấy được trong quang phổ phát xạ của hiđrô tương ứng với các dãy bước sóng

sóng

Câu 125: Hiện tượng quang - phát quang là hiện tượng

A một chất hấp thụ ánh sáng, sau đó phát ra ánh sáng có bước sóng dài hơn

B một chất có thể phát ra ánh sáng khi chất đó bị đun nóng đến nhiệt độ cao

C các phân tử của một chất khí phát ra ánh sáng khi bị va chạm mạnh với các electron

D phát sáng của các chất khi có các phản ứng hóa học xảy ra

Câu 126: Sự phát huỳnh quang của các chất lỏng và khí có đặc điểm là

A ánh sáng phát quang kéo dài sau khi tắt ánh sáng kích thích

B ánh sáng phát quang tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích

C có thể tự phát sáng mà không cần ánh sáng kích thích

D chỉ phát sáng khi được chiếu sáng bởi ánh sáng trắng

Câu 127: Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng

A dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

B ngắn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

C bằng bước sóng của ánh sáng kích thích

D không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích

Câu 128: Thời gian sống trung bình của nguyên tử ở trạng thái kích thích vào khoảng

Câu 129: Một trong những thành công của mẫu nguyên tử Bo là giải thích được

Câu 130: Khi chiếu chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì tấm kẽm

Câu 131:Chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm trung hòa điện gắn trên một giá cách điện thì tấm

kẽm

Câu 132: Hiện tượng quang điện là bằng chứng thực nghiệm quan trọng cho thấy ánh sáng

Trang 11

A chỉ có tính chất sóng B có bản chất là sóng điện từ.

Câu 142: Cho biết h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không Đơn sắc có tần số f, trong

môi trường chiết suất n có bước sóng λ thì

Câu 150: Nguyên tử ở trạng thái dừng thì electron

C chuyển động trên những quỹ đạo có bán kính xác định D chuyển động về hạt nhân nguyên tử

Câu 151: Khi hấp thụ năng lượng, nguyên tử chuyển sang trạng thái kích thích và

A không trở lại trạng thái cơ bản được nữa

B tồn tại rất lâu rồi cuối cùng trở về trạng thái cơ bản

C tồn tại trong thời gian rất ngắn rồi cuối cùng trở về trạng thái cơ bản

Câu 155: Nếu ánh sáng kích thích có màu cam thì ánh sáng huỳnh quang có thể là

Câu 156: Nếu ánh sáng huỳnh quang có màu vàng thì ánh sáng kích thích không thể là ánh sáng

Câu 157: Điều nào sau đây sai khi nói về quang điện trở ?

A Quang điện trở là điện trở làm bằng chất bán dẫn

B Khi được chiếu ánh sáng thích hợp thì giá trị của quang điện trở giảm

C Quang điện trở có cấu tạo gồm một dây (hay là một lớp) bằng chất quang dẫn trên đế cách điện

D Quang điện trở là một nguồn điện hoạt động nhờ năng lượng ánh sáng

Câu 158: Nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng Em thấp sang trạng thái dừng có năng lượng

En cao hơn thì nó

A sẽ phát ra phôtôn có năng lượng bằng : En – Em B hấp thụ phôtôn có năng lượng bằng : En – Em

C sẽ phát ra phôtôn có năng lượng bằng : En + Em D hấp thụ phôtôn có năng lượng bằng : En + Em

Câu 159: Quang phổ của một khối hiđrô ở áp suất thấp

A luôn là quang phổ vạch phát xạ

B luôn là quang phổ vạch hấp thụ

C có thể là quang phổ vạch phát xạ hoặc quang phổ vạch hấp thụ

D là quang phổ liên tục

Câu 160: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử hyđrô có năng lượng

A thấp nhất và elctron chuyển động trên quỹ đạo xa hạt nhân nhất

B cao nhất và elctron chuyển động trên quỹ đạo gần hạt nhân nhất

C thấp nhất và elctron chuyển động trên quỹ đạo gần hạt nhân nhất

D cao nhất và elctron chuyển động trên quỹ đạo xa hạt nhân nhất

Câu 161: Ở trạng thái cơ bản, electron của nguyên tử hiđrô chuyển động trên quỹ đạo

Trang 12

Câu 162: Tìm phát biểu SAI

A Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó đang ở trạng thái dừng

B Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ năng lượng

C Khi chuyển trạng thái dừng nguyên tử luôn phát ra phôtôn

D Nguyên tử ở trạng thái dừng thì electron chuyển động trên các quỹ đạo dừng

Câu 163:Hạt tải điện trong các chất quang dẫn khi được chiếu sáng thích hợp là

Câu 164: Khi không được chiếu sáng, các chất quang dẫn có

Câu 165: Để sử dụng được pin quang điện ta phải

A nạp điện cho pin từ một nguồn điện khác như nạp điện cho ắcquy

B chiếu sáng lớp kim loại mỏng trên cùng bằng ánh sáng thích hợp

C chiếu bức xạ nhiệt vào pin

D làm cho hai cực của pin nhiễm điện bằng cách tiếp xúc với vật nhiễm điện khác

Câu 167 : Khi chiếu riêng rẽ hai bức xạ có tần số f1 và f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1 và V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là

Câu 174: Một khối khí hiđrô giả sử các electron đang ở quĩ đạo M Số đơn sắc phát ra từ khối khí trên là

Câu 175:Các vạch thấy được trong quang phổ phát xạ của hiđrô tương ứng với các dãy bước sóng (640nm

mm

c1v

=

0

mm

v1c

=

0 2

mm

v1c

Hạt nhân nguyên tử có cấu tạo từ các hạt nhỏ hơn là

Câu 182: Phát biểu nào sau đây sai? Số prôtôn trong hạt nhân bằngsố

A thứ tự Z của nguyên tử trong bảng phân loại tuần hoàn Men-đê-lê-ép

B điện tích nguyên tố của hạt nhân

C nuclôn (A) trừ số nơtrôn (N)

D êlectrôn ở lớp ngoài cùng

Câu 183:

Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

Trang 13

A cùng số nơtrôn N, khác số khối A B cùng số prôtôn Z, khác số nơtrôn N.

Câu 184: Đơn vị khối lượng nguyên tử u làkhối lượng của

Câu 185: Tìm phát biểu SAI Lực hạt nhân

A là lực hút giữa các nơtrôn với nhau

B là tương tác giữa các nuclôn với nhau

C chỉ tồn tại ở khoảng cách nhỏ hơn hoặc bằng 10−15m

D không cùng bản chất với lực tĩnh điện hay lực hấp dẫn

Câu 186: Độ hụt khối của một hạt nhân bằng

A khối lượng hạt nhân trừ tổng khối lượng các nuclôn cấu tạo nên hạt nhân đó

B tổng khối lượng các nuclôn có trong hạt nhân trừ khối lượng hạt nhân

C tổng khối lượng các nuclôn có trong hạt nhân trừ khối lượng nguyên tử

D tổng khối lượng các nuclôn có trong hạt nhân và khối lượng hạt nhân

Câu 187: Chọn phát biểu sai.

A Năng lượng liên kết của một hạt nhân bằng năng lượng tỏa ra khi kết hợp các nuclôn thành hạt nhân

B Khi muốn tách các nuclôn trong hạt nhân thành các nuclôn riêng rẽ phải cung cấp năng lượng bằng năng lượng liên kết

C Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân càng lớn thì hạt nhân càng bền

D Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân càng lớn nếu số nuclôn trong hạt nhân càng lớn

Câu 188: Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân nguyên tử

A tự động phát ra các tia phóng xạ và biến thành hạt nhân khác

B tự động phát ra các bức xạ điện từ và biến thành hạt nhân khác

C tự động phát ra các tia phóng xạ và không biến đổi hạt nhân

D phát ra các tia phóng xạ khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh

Câu 189: Tìm phát biểu sai Khi phóng xạ α

A hạt nhân con so với hạt nhân mẹ có số khối giảm 4

B hạt nhân con so với hạt nhân mẹ có điện tích giảm 2

C tia α có bản chất là dòng hạt nhân nguyên tử 4He

D tia α có tốc độ bằng ánh sáng

Câu 190: Ở hiện tượng phóng xạ, tia β

Câu 191: Bản chất tia γ làdòng các hạt

Câu 192: Công thức dưới đây không diễn tả đúng định luật phóng xạ là

T 0

0

Câu 193: Với λ là hằng số phóng xạ, chu kỳ bán rã T của một chất phóng xạ là

A thời gian cần thiết để chất phóng xạ mất hết tính phóng xạ

B một nửa thời gian cần thiết để một khối chất phóng xạ biến thành chất khác

C thời gian cần thiết để một nửa số nguyên tử của chất phóng xạ trở thành chất khác

D khoảng thời gian ngắn nhất để quá trình phóng xạ lặp lại

Câu 194: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo ?

92U+0n→ 92U B 238 4 234

92U→2He+ 90Th

C 42He+147N→178O+11H D 2713Al+ α → 3015P+01n

Câu 195: Tìm phát biểu SAI.

A Mọi quá trình dẫn đến sự biến đổi hạt nhân đều gọi là phản ứng hạt nhân

Ngày đăng: 21/12/2015, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w