1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương trắc nghiệm Hóa 12

47 786 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Trắc Nghiệm Hóa 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng một rượu ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428.. Cho 6,6 gam một anđehit X đơn

Trang 1

4 Etanol phản ứng với chất nào sau đây?

A/ Kali B/ Axit clohidric C/ Etanol D/ Cả A, B, C đều đúng

5 Rượu Etylic không tác dụng với dãy chất nào sau đây?

A/ NaOH, Cu(OH)2 B/ CH3COOH, C2H5OH C/ CH3COOH, O2 D/ Na, CuO

6 Oxi hoá Propanol-2 thu được sản phẩm:

A/ Andehyt propionic B/ Andehyt axetic C/ Axeton D/ Cả A, B, C đều đúng

7 Sản phẩm hình thành khi dẫn hơi rượu etylic đi qua CuO nung nóng là:

A Anđehit axetic B Axit cacbonic C Axit axetic D Đồng II axetat

8 Sản phẩm chính của phản ứng tách nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3 là:

A (CH3)2C = CH - CH3 B (CH3)2CH - C = CH2

C CH2 = C(CH3) - CH2 - CH3 D (CH3)2C = C = CH3

9 Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho hai olefin đồng phân?

A 2 - metyl propanol - 1 B 2 - metyl propanol - 2

C Butanol - 2 D Butanol – 1

10 Đốt cháy một rượu X thu được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó số mol CO2 < số mol H2O Côngthức phân tử của X đã dùng là:

A CnH2n - 1 OH B CnH2n O C CnH2n + 1OH D CnH2n - 2O2

11 Nhiệt độ sôi của các chất sau đây có thể sắp xếp theo chiều tăng dần như sau:

A CH3OH < CH3CH2OH < CH3-O-CH3 B C2H5OH < C3H7Cl < C4H7Cl

C C2H5Cl < C3H7Cl < C2H5OH < CH3COOH D CH3-O-CH3 < C4H7OH < C3H7OH

12 Cho 8,5g hỗn hợp rượu Metylic và rượu Etylic tác dụng với Na dư thu được m(g) muối khan và2,24 lit khí H2 (đkc) Xác định m

13 Một rượu no đơn chức có 50% oxi về khối lượng Công thức của rượu là:

A Rượu benzylic B CH3OH C CH2 = CH - CH2OH D C2H5OH

14 Một ankanol X có 60% C theo khối lượng trong phân tử Nếu cho 18 gam X tác dụng hết với Nathì thể tích H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 2,24 lít B 4,46 lít C 1,12 lít D 3,36 lít

15 Cho 11 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng hết với Na thìthu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Công thức cấu tạo 2 rượu là:

16 Cho 2,5g Rượu no đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 0,896 lít khí H2 (đkc) CTPT củarượu là:

17 Rượu no nhị chức A có (MA = 76) Công thức phân tử của A là:

a./ C3H6O2 b./ C3H8O2 c./ C4H10O d./ C4H12O

18 Ba Ancol X, Y, Z không phải là đồng phân của nhau Đốt cháy mỗi Ancol đều sinh ra CO2 và H2Otheo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 3 : 4 Công thức phân tử của 3 Ancol là:

a./ C3H7OH, CH3CHOHCH2OH, CH3H5(OH)3 b./ CH3OH, C2H5OH, C3H7OH

c./ C3H7OH, C3H5OH, CH3CHOHCH2OH d./ a, b, c đều sai

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2007

Trang 2

19 Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu no đơn chức mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam

CO2 và 8,1 gam nước Công thức của rượu no đơn chức là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D CH3OH

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2008

20 Cho 4,6 gam rượu etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của

V là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

21 Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là

A CH3CHO B CH3CH2CHO.C CH2=CHCHO D HCHO

22 Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở là

24 Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết

với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

25 Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân

của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

28 Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất

Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

ĐH B.2007

29 Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứnghoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là15,5 Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, O = 16)

30 X là một ancol (rượu) no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu

được hơi nước và 6,6 gam CO2 Công thức của X là (cho C = 12, O = 16)

A C2H4(OH)2 B C3H7OH C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2

ĐH A.2008

31 Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụngvới CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3 đun nóng,sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là

32 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH

C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

33 Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của

Trang 3

cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của Xlà

34 Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là

A 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en) B 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en)

C 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en) D 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en)

ĐH B.2008

35 Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng

đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và

1,8 gam nước Công thức phân tử của hai rượu trên là

37 Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ

thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của Y là

A C3H8O B C2H6O C CH4O D C4H8O

38 Một chất tác dụng với dung dịch natri phenolat tạo thành phenol Chất đó là

39 Chất không phản ứng với NaOH là

A rượu etylic B axit clohidric C phenol D axit axetic

ANĐEHIT – XETON

1 Chất phản ứng với Ag2O (trong dung dịch NH3), đun nóng thành Ag là:

2 Anđehit tham gia phản ứng tráng gương và tham gia phản ứng với H2 (Ni, to) Qua hai phản ứng nàychứng tỏ Anđehit:

Trang 4

A Chỉ thể hiện tính oxi hoá B Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

C Chỉ thể hiện tính khử D Anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá

3 Chất không phản ứng với Na là:

4 Một andehit đơn chức no, có tỷ khối hơi so với H2 bằng 29 Tìm công thức của andehit này

5 Hợp chất X có CTPT C4H8O X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra bạc kết tủa Khí X tácdụng với H2 tạo thành Y Đun Y với H2SO4 đặc ở 1800C sinh ra anken mạch không nhánh Tên của Xlà:

A Butanal B Andehit isobutyric C 2 – metylpropanal D butan – 2 – on

6 Trong phân tử anđehit no, đơn chức mạch hở X có phần trăm khối lượng oxi bằng 27,586% X cóCTPT là:

7 Trong phân tử anđehit đơn chức X có phần trăm khối lượng C và H lần lượt bằng 66,67% và 11,11%còn lại là oxi X có CTPT là:

TỐT NGHIỆP 2007

8 Chất phản ứng với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là

9 Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là

A CnH2nO2 (n ≥ 1). B CnH2nO (n ≥ 1). C CnH2n-2O (n ≥ 3). D CnH2n+2O (n ≥ 1).

TỐT NGHIỆP 2008

10 Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

11 Cho 4,4 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư

Ag2 O trong dung dịch NH3 , đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag Công thức của X là (Cho H

= 1, C = 12, O = 16, Ag = 108)

12 Trong điều kiện thích hợp, xeton phản ứng được với

ĐH 2007

A 2007

13 Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong

dung dịch NH3, đun nóng Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, thoát ra 2,24 lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

14 Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thuđược 43,2 gam Ag Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na Công thứccấu tạo thu gọn của X là (cho Na = 23, Ag = 108)

16 Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c)

Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

C không no có một nối đôi, đơn chức D no, hai chức

17 Khi oxi hóa hoàn toàn 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng Công

thức của anđehit là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

Trang 5

A HCHO B C2H3CHO C C2H5CHO D CH3CHO.

ĐH 2008

A 2008

18 Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉthu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng.Chất X là anđehit

A không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức B no, hai chức

19 Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dungdịch NH3 đun nóng, thu được m gam Ag Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO3 đặc, sinh ra2,24 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Công thức của X là

A C2H5OH < CH3COOH < C6H5OH B C2H5OH < C6H5OH < CH3COOH

C C6H5OH < CH3COOH < C2H5OH D CH3COOH <C6H5OH < C2H5OH

3 Phản ứng thể hiện tính axit của axit axetic mạnh hơn axit cacbonic, nhưng yếu hơn axit sunfuric là:

A Axit sunfuric phản ứng với muối cacbonat, axit axetic phản ứng vói muối natri sunfat

B Axit cacbonic phản ứng với muối natri axetat, axit axetic phản ứng với muối natri sunfat

C Axit axetic phản ứng với muối cacbonat, muối natriaxetat phản ứng với axit sunfuric

D Axit cacbonic phản ứng với muối natri axetat, muối natriaxetat phản ứng với axit sunfuric

4 Chất vừa tác dụng với K vừa tác dụng với NaOH là:

A CH3CH2OCH3 B CH3 - CH2 - CH2OH C CH3 - CH2 - CHO D CH3 - CH2 – COOH

5 Có 4 hợp chất sau:

I) Phenol II) rượu etylic III) axit cacbonic IV) axit axetic

Tình axit tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

a I < II < IV < III b II < I < IV III c IV < III < II < I d II < I < III < IV

6 Chất A có CTPT C5H10O2 Biết A tác dụng được với CaCO3 giải phóng CO2 Vậy A có thể viết được bao nhiêu đồng phân

7 C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân axit mạch hở

8 Để phân biệt 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các chất sau: axit axetic, axit acryic và axit fomic Người ta

lần lượt dùng các thuốc thử sau:

C dd AgNO3 trong NH3,dd Br2 D dd AgNO3 trong NH3,dd KOH

9 Để trung hoà 3,6 g một axit cacboxylic đơn chức A cần 25 g dd NaOH 8% Vậy A có tên gọi là:

A axit fomic B.axit axetic C.axit propionic D.axit acrylic

10 Công thức thực nghiệm của một axit hữu cơ là (CHO)n Đốt cháy 1 mol X thu được dưới 6 mol

CO2 Vậy công thức cấu tạo của X là:

A.HOOC-CH=CH-COOH B.CH2 =CH-COOH C.CH3COOH D.HCOOH

11 Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừaphản ứng được với Na Công thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:

Trang 6

12 Chất hữu cơ A mạch thẳng, có công thức phân tử: C4H8O2 Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ vớidung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 2,05gam muối Công thức cấu tạo đúngcủa A là:

13 Xác định CTPT của axit panmitic:

TỐT NGHIỆP 2007

14 Axit no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là

15 Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và rượu etylic là

16 Trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch

NaOH 1M Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

17 Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là

18 Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là (H = 1, C = 12, O = 16)

20 Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với

21 Trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

22 Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và rượu etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là

23 Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với

24 Chất phản ứng được với CaCO3 là

A CH3CH2OH B C6H5OH (phenol) C CH2=CHCOOH D C6H5NH2 (anilin)

25 Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là

A CH3COOH và C6H5NH2 (anilin) B HCOOH và C6H5NH2 (anilin)

C CH3NH2 và C6H5OH (phenol) D HCOOH và C6H5OH (phenol)

26 Để trung hoà dung dịch chứa 6 gam một axit X (no, đơn chức, mạch hở) thì cần 100 ml dung dịch NaOH1M Công thức của X là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A HCOOH B C2H5COOH C C2H3COOH D CH3COOH

27 Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

29 Hai chất đều tác dụng được với phenol là

A Na và CH3COOH B CH3COOH và Br2 C Na và KOH D C2H5OH và NaOH

Trang 7

30 Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol

CH3COOH và 0,1 mol C6H5OH (phenol) là

ĐH 2007

A 2007

31 Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

35 Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương

ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

36 Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, là:

A anđehit axetic, butin-1, etilen B anđehit axetic, axetilen, butin-2

C axit fomic, vinylaxetilen, propin D anđehit fomic, axetilen, etilen

37 Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần sốmol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

CĐ 2007

38 Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác

dụng được với nhau là

39 Cho 5,76 gam axit hữu cơ X đơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 gam

muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40)

40 Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn

Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T.Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là

42 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol

CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

Trang 8

45 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoniclorua, ancol(rượu) benzylic, p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch

NaOH là

46 Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:

A dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na B nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH

C nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH D nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH

A CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5 B CH3COO–(CH2)2–COOC2H5

C CH3COO–(CH2)2–OOCC2H5 D CH3OOC–CH2–COO–C3H7

50 Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M

và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là

ESTE

1 Este no đơn chức có công thức tổng quát dạng:

A CnH2nO2 (n2) B CnH2n - 2O2 (n2) C CnH2n + 2O2 (n2) D CnH2nO (n2)

2 Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi rượu no đơn chức và axit cacboxylic không no, cómột liên kết đôi C=C, đơn chức là:

A CnH2nO2 B CnH2n+2O2 C CnH2n-2O2 D CnH2n+1O2

3 Este được tạo thành từ axit no, đơn chức và rượu no, đơn chức có công thức tổng quát là

A CnH2n 1COOCmH2m+1 B CnH2n 1COOCmH2m 1

C CnH2n +1COOCmH2m 1 D CnH2n +1COOCmH2m +1

4 Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C C3H7COOH D C2H5COOH

5 Metyl acrylat được điều chế từ axit và rượu nào?

A/ CH2=C(CH3)COOH và C2H5OH B/ CH2=CH-COOH và C2H5OH

C/ CH2=C(CH3)COOH và CH3OH D/ CH2=CH-COOH và CH3OH

6 a, C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở

b, C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este

Trang 9

7 Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3.Tên gọi của este đó là:

A Metyl acrylat B Metyl metacrylat C Metyl metacrylic D Metyl acrylic

8 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

9 Trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic; số chất tác dụng được với dung dịchNaOH là

10 Khi thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức

11 Thủy phân este E có CTPT là C4H8O2 (trong mt axit loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y

Từ X có thể điều chế được Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat

12 Chất X có công thức phân tử là C4H8O2 Khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thứcC2H3O2Na Công thức cấu tạo của Y là:

13 Thủy phân este có công thức phân tử là C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ Y

và Z, trong đó Z có tỷ khối hơi so với H2 bằng 23 Tên của X là:

A etyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionat D Propyl fomat

14 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic Công thức của Xlà

A C2H3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

15 Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối vànước Chất X thuộc loại

C este no đơn chức D axit không no đơn chức

16 Công thức cấu tạo của glixerin là

17 Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:

A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và nước C 2 Muối D 2 rượu và nước

18 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol

19 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu đượcaxetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

21 Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X

và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là

A rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D rượu etylic

22 Etyl fomiat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây:

A Dung dịch NaOH B Natri kim loại C Ag2O/NH3 D Cả (A) và (C) đều đúng

Trang 10

23 Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) cú cựng cụng thức phõn tử C2H4O2 (X) cho được phản ứng vớidung dịch NaOH nhưng khụng phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừaphản ứng được với Na Cụng thức cấu tạo của (X) và (Y) lần lượt là:

A H-COOCH3 và CH3COOH B HO-CH2-CHO và CH3COOH

C H-COOCH3 và CH3-O-CHO D CH3COOH và H-COOCH3

24 Thủy phõn hoàn toàn 8,8 gam một este đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch KOH 1M (vừađủ) thu được 4,6 gam ancol Y Tờn gọi của X là:

A Etyl fomat B Etyl propionat C Etyl axetat D Propyl axetat

25 Chất hữu cơ A mạch thẳng, cú cụng thức phõn tử: C4H8O2 Cho 2,2 gam A phản ứng vừa đủ vớidung dịch NaOH, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thỡ thu được 2,05gam muối Cụng thức cấu tạo đỳngcủa A là:

A CH3COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D C3H7COOH

26 Xà phũng húa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được chất rắn khan cú khối lượng là:

27 Cho tất cả cỏc đồng phõn đơn chức, mạch hở, cú cựng cụng thức phõn tử C2H4O2 lần lượt tỏcdụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam

30 Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tỏc dụng vừa đủ với 150 gam dung dịchNaOH 4% Thành phần % khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng:

31 X là este của axit đơn chức và rượu đơn chức Để xà phũng húa hoàn toàn 1,29 gam X cần dựngvừa đủ 15ml dung dịch KOH 1M thu được chất A và B Đốt chỏy hoàn toàn một lượng chất B thấysinh ra 2,24lit CO2 (đktc) và 3,6 gam nước Cụng thức cấu tạo của X là:

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH3C CH3CH2COOCH3 D CH3COOC2H5

32 Một este no đơn chức E có phân tử lợng là 88 Cho 17,6 gam E tác dụng với 300ml dung dịchNaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 23,2g chất rắn khan biết phản ứng xảy ra hoàntoàn CTCT của E là:

A HCOOCH2CH2CH3 B CH3CH2COOCH3 C HCOOCH(CH3)2 D CH3COOC2H5

33 Cho 0,1mol 1 este A vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn(Các chất bay hơi không đáng kể) dung dịch thu đợc có khối lợng 58,6g Chng khô dung dịch thu đợc10,4gam chất rắn khan Công thức của A

A H-COOCH2-CH=CH2 B C2H5-COOCH3 C CH2=CH-COOCH3 D CH3-COO-CH=CH2

34 X là este có công thức là : C4H8O2 Khi thuỷ phân 4,4 gam X trong 150ml dd NaOH 1M khi cô cạn

dd sau p thu đợc 7,4 gam chất rắn Vậy công thức cấu tạo của X là :

A, CH 3 –COOC2H5 B, HCOOC3H7 C,C2H5-COOCH3 D,C4H9-COOH

35 Đốt chỏy hoàn toàn 2 thể tớch một este A tạo thành 8 thể tớch CO2 và 8 thể tớch hơi nước Cỏc thểtớch khớ và hơi được đo trong cựng điều kiện Cụng thức phõn tử của A là

Trang 11

36 Đốt chỏy hết 10ml thể tớch hơi một hợp chất hữu cơ X cần dựng 30ml O2 , sản phẩm thu được chỉgồm CO2 và H2O cú thể tớch bằng nhau và bằng thể tớch O2 đó phản ứng X là:

37 Đốt chỏy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3,36 lớt CO2 (đktc) và 2,7 gam nước.Cụng thức phõn tử của X là:

38 Hỗn hợp A gồm một axit no đơn chức mạch hở và một este no đơn chức mạch hở Để phản ứng vừahết với m gam A cầ 400ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam A thu đợc 0,6 molCO2 thì số gam H2O thu đợc là

andehit T (T có khả năng tráng bạc theo tỷ lệ 1:4) Vậy cụng thức cấu tạo của X là:

A, CH 3 – COOC2H5 B, HCOOC3H7 C, C2H5-COOCH3 D, CH3 –COO –CH3

41 Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức ta thu được 1,8g H2O Thủy phõn hoàn toànhỗn hợp 2 este trờn ta thu được hỗn hợp Y gồm một rượu và axit Nếu đốt chỏy 1/2 hỗn hợp Y thỡ thểtớch CO2 thu được ở đktc là:

42 Thuỷ phõn hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol (glixerin) và hai loại axit bộo.Hai loại axit bộo đú là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C15H31COOH

C C17H31COOH và C17H33COOH D C17H33COOH và C17H35COOH

43 Trong một bỡnh kớn chứa hơi chất hữu cơ X (cú dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấpđụi số mol cần cho phản ứng chỏy) ở 139,9oC, ỏp suất trong bỡnh là 0,8 atm Đốt chỏy hoàn toàn Xsau đú đưa về nhiệt độ ban đầu, ỏp suất trong bỡnh lỳc này là 0,95 atm X cú cụng thức phõn tử là

44 Hai este đơn chức X và Y là đồng phõn của nhau Khi hoỏ hơi 1,85 gam X, thu được thể tớch

hơi đỳng bằng thể tớch của 0,7 gam N2 (đo ở cựng điều kiện) CTCT thu gọn của X và Y là:

C C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 D HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

45 Khi đốt chỏy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm chỏy chỉ gồm

4,48 lớt CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tỏc dụng với dung dịch NaOHvừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tờncủa X là (Cho H = 1; C = 12; O =16; Na = 23)

A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat

46 Este X khụng no, mạch hở, cú tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xàphũng hoỏ tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo phự hợpvới X? (Cho H = 1; C = 12; O =16)

CACBOHĐRAT

1 Glucozơ cú cụng thức nào sau đõy:

2 Đặc điểm nào sau đõy khụng phải của glucozơ:

A.Cú 5 nhúm –OH ở 5 nguyờn tử cacbon kế cận B Cú khả năng tạo este cú chứa 5 gốc axit

Trang 12

C Có mạch cacbon phân nhánh D.Có phản ứng tráng gương do có nhóm –CHO

3 Glucozơ và fructozơ là:

A.Disaccarit B.Rượu và xeton C.Đồng phân D.Andehit và axit

4 Glucozơ không thuộc loại:

A hợp chất tạp chức B Cacbohiđrat C Monosaccarit D Đisaccarit

5 Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng giải phóng Ag) là:

A axit axetic B Axit fomic C Glucozơ D fomandehit

6 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịchglucozơ phản ứng với

A kim loại Na B AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

7 Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại:

A polisaccarit B Cacbohiđrat C Monosaccarit D Đisaccarit

8 Chất thuộc loại đisaccarit là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D fructozơ

9 Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :

A Glucozơ B Glucozơ và fructozơ C Fructozơ D Rượu etylic

10 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:

A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D tinh bột

11 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

12 Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

A với Cu(OH)2, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch

B với dung dịch NaCl

C với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam

D thuỷ phân trong môi trường axit

13 Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là

A saccarozơ B protein C xenlulozơ D tinh bột

14 Phát biểu không đúng là

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

15 Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A saccarozơ B tinh bột C mantozơ D xenlulozơ

16 Dãy các chất nào có thể cho phản ứng tráng gương:

A.Andehit axetic, saccarozơ, glucozơ B.Glucozơ, axit fomic, mantozơ

C.Glucozơ, saccarozơ, fructozơ D.Fomanđehit, tinh bột, glucozơ

17 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân

18 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

19 Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A glucozơ và ancol etylic B mantozơ và glucozơ

C glucozơ và etyl axetat D ancol etylic và andehit axetic

20 Nhận biết glucozơ bằng phản ứng nào sau đây:

A.Phản ứng tráng gương B.Phản ứng với H2 C.Đun nóng với Cu(OH)2 D.Cả A và C

21 Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây đểphân biệt được cả 4 dung dịch trên?

Trang 13

A Cu(OH)2 B Na kim loại C Nước brom D Dd AgNO3/NH3

22 Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, etanol, axit axetic Có thể dùng những thuốc thử nào sau đây

để phân biệt được cả 4 dung dịch trên?

A Cu(OH)2 B Quỳ tím và Cu(OH)2 C Quỳ tím D Dd AgNO3/NH3

23 Cho các dung dịch: glucozơ, fomandehit, etanol, axit axetic Có thể dùng những thuốc thử nào sauđây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên?

A Cu(OH)2 B Quỳ tím và Cu(OH)2 C Quỳ tím D Dd AgNO3/NH3

24 Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và andehit axetic có thể dùng dãy nào sau đây làmthuốc thử?

A Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 B Nước brom và NaOH

25 Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic

B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)

C saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic

D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic

26 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam

27 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

(Cho H = 1, C = 12, O = 16)

28 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là (Cho

H = 1, C = 12, O = 16)

29 Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số

chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là:

30 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc,nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứngđạt 90%) Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)

31 Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặcAg2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dungdịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)

32 Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Sốchất tác dụng được với Cu(OH)2 là

Trang 14

B Thêm vài giọt dung dịch H2SO4

C Thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

D Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dung dịch HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dung dịch CH3NH2 đậm đặc

3 Hợp chất (CH3)2CH – NH2 có tên gọi là:

A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin

4 Trong các hợp chất sau, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A C6H5NH2 B C6H5 – CH2 - NH2 C (C6H5)2NH2 D NH3

5 Trong các tên gọi dưới đây, tên gọi nào không phù hợp với hợp chất H2N – CH(CH3) – COOH?

A Axit 2 – aminopropanoic B Anilin C Alanin D Axit  - aminopropionic

6 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?

A Dung dịch các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ

B Dung dịch các aminoaxit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh

C Dung dịch các aminoaxit đều không làm quỳ tím đổi màu

D Dung dịch các aminoaxit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm quỳ tím đổi màu

7 Úng với công thức C4H9NO2 có bao nhiêu aminoaxit là đồng phân của nhau:

8 Để nhận ra ba dung dịch chất hữu cơ: H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3(CH2)3NH2 chỉ cần dùng một hóa chất nào:

9 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit:

A H2N – CH2CONH – CH2CONH - CH2COOH

Trang 15

11 C2H5NH2 trong nước không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây?

12 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

14 Chất không làm xanh giấy quỳ (ướt) là

A Natri hiđroxit B Natri axetat C Amoniac D Anilin

15 Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào

A Dung dịch Br2 B.Dung dịch HCl C.Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO3

16 Nhóm có chứa dung dịch (hoá chất) không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

A NH3, anilin B NH3, CH3NH2 C NaOH, CH3NH2 D NaOH, NH3

17 Cho sơ đồ phản ứng sau: C6H6 -> X -> Y -> C6H5NH2 Chất Y là:

A C6H5Cl B C6H5NO2 C C6H5NH3Cl D C6H2Br3NH2

Đề thi tốt nghiệp năm 2007

18 Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A dung dịch NaCl.B nước Br2 C dung dịch NaOH D dung dịch HCl

19 Cho các phản ứng:

H2N - CH2 - COOH + HCl → H3N+- CH2 - COOH Cl-

H2N - CH2 - COOH + NaOH → H2N - CH2 - COONa + H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit aminoaxetic

A chỉ có tính bazơ B chỉ có tính axit

C có tính oxi hóa và tính khử D có tính chất lưỡng tính

20 Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

21 Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

22 Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch

23 Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là

24 Cho 4,5 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là

(Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)

A 0,85 gam B 8,15 gam C 7,65 gam D 8,10 gam

25 Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A H2NCH2COOH B C2H5OH C CH3COOH D CH2 = CHCOOH

Đề thi tốt nghiệp năm 2008

26 Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

27 Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch

28 Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng đểphân biệt ba chất trên là

A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH

29. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

Trang 16

30 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

31 Chất có tính bazơ là

32 Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino

C chỉ chứa nhóm cacboxyl D chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

33 Dung dịch metylamin trong nước làm

A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh

C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu

A 16,5 gam B 14,3 gam C 8,9 gam D 15,7 gam

37 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí

đo ở đktc) và 3,15 gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muốiH2N-CH2-COONa Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)

39 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml

dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)

ĐH Khối B

40 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat

41 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A protit luôn chứa chức hiđroxyl B protit luôn chứa nitơ

C protit luôn là chất hữu cơ no D protit có khối lượng phân tử lớn hơn

42 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phânbiệt 3 chất lỏng trên là

A dung dịch phenolphtalein B nước brom

Trang 17

Đề thi ĐH – CĐ năm 2008

ĐH Khối A

43 Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)

46 Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

A CH3NH2 B CH3COOCH3 C CH3OH D CH3COOH

47 Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

POLIME

Trang 18

1 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp:

A Poli (vinyl clorua) B Polisaccarit C Protein D Nilon – 6,6

2 Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng:

A Cao su là những polime có tính đàn hồi C Nilon - 6,6 thuộc loại tơ tổng hợp

B Vật liệu compozit có thành phần chính là các polime D Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

3 Tơ tằm và tơ nilon – 6,6 đều

A Cùng phân tử khối C Thuộc loại tơ tổng hợp

B Thuộc loại tơ thiên nhiên D Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong ở trong phân tử

4 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên

B Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp

C Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monomer

D Polime tổng hợp được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp hoặc trùng ngưng

5 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

6 Chất không có khả năng tham phản ứng trùng ngưng là

A Glyxin B Axit terephtalic C Axit axetic D Etylen glycol

7 Tơ Visco không thuộc loại:

A Tơ hóa học B Tơ tổng hợp C Tơ bán tổng hợp D Tơ nhân tạo

8 Nhựa phenol fomandehit được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với:

A CH3COOH trong môi trường axit C CH3CHO trong môi trường axit

B HCHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit

9 Polime được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp là:

A poli (ure fomandehit) B Teflon C poli (etylen terephtalat)

D poli (phenol – fomandehit)

10 Thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng cách thực hiện phản ứng trùng hợp monome nào sau đây:

A Metylmetacrylat B Axit acrylic C Axit metacrylic D Etilen

11 Chỉ ra phát biểu nào sau đây là sai?

A Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protit

B Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit

C Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao

D Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.

12 Tơ nilon – 6,6 là

A Hexaclo xiclohexan B Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin

C Poliamit của - aminocaproic D Polieste của axit adipic và etylenglycol

13 Polime nào được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

A Tơ Capron C Xenlulozơtrinitrat B Poliphênolfomandehit D Nilon – 6,6

14 Nilon – 6,6 là polime được điều chế bằng phản ứng

A Trùng hợp C Trùng ngưng B Đồng trùng hợp D Đồng trùng ngưng

15 Tên gọi của polime sau là:

Trang 19

n B.

n C.

n

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2007

17 Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A axit - bazơ B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng

18 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ tằm B tơ capron C tơ nilon-6,6 D tơ visco

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2008

19 Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

20 Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

A polivinyl clorua B polietilen C polimetyl metacrylat D polistiren

21 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thờigiải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng

22 Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco

25 Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

27 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những

loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

Trang 20

A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6.

C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat

B - NĂM 2008

30 Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

A PE B amilopectin C PVC D nhựa bakelit

Trang 21

BÀI TẬP KIM LOẠI

TÍNH CHẤT VẬT LÝ CHUNG KIM LOẠI

Câu 1 Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh

kim được xác định bởi yếu tố nào sau đây:

c/ Các electron tự do và ion dương kim loại d/ Mạng tinh thể kim loại

Câu 2 Điều nào sau đây được khẳng định là sai:

A Trong một chu kì, số hiệu nguyên tử tăng tính kim loại tăng dần

B Phần lớn các nguyên tử kim loại đều có từ 1 3e lớp ngoài cùng.

C Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim.

D Tất cả các kim loại đều có ánh kim.

Câu 3 Tính chất vật lý đặc trưng của kim loại là:

1 Có ánh kim ; 2 Nhiệt độ nóng chảy cao ; 3 Dẫn điện ; 4 Dẫn nhiệt ; 5 Độ rắn cao ; 6 Khốilượng riêng lớn Những tính chất nào nêu trên phù hợp với thực tế (đối với hầu hết các kim loại)

A 1, 2, 4 B 1, 3, 5 C 4, 3, 2 D Tất cả các tính chất trên

Câu 4 Liên kết kim loại là:

A Liên kết sinh ra do các e tự do gắn các ion dương kim loại với nhau

B Liên kết sinh ra do các cation tự do gắn các electron với nhau

C Liên kết sinh ra do các ion âm gắn các ion dương kim loại với nhau

D Là liên kết sinh ra do mạng tinh thể kim loại có lực hút tương hỗ lẫn nhau

Câu 5: Hãy cho biết những tính chất vật lý chung của kim loại:

A Tính dẻo, tính dẫn điện B Tính dẫn nhiệt, ánh kim

C Tính dẫn nhiệt, dẫn điện, có ánh kim D Kết hợp A và B

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI

Câu 1 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:

A Tính dễ bị oxi hóa B Tính khử C Tính dễ mất electron tạo ion dương D a, b, c đều đúng

Câu 2: Sự biến đổi tính kim loại của các nguyên tố trong dãy Al – Fe – Ca – Ba là:

Câu 3: Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất:

Câu 4: Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO4?

A Mg, Al, Ag B Fe, Mg, Zn C Ba, Zn, Hg D Na, Hg, Ni

Câu 5 Dãy kim loại nào sau đây gồm những kim loại không phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường

A Mg, Al, K B Ag, Mg, Al, Zn C K, Na, Cu D Ag, Al, Li, Fe, Zn

Câu 6 Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm.

A Na  K  Cs  Rb  Li B Cs  Rb  K  Na  Li

C Li  Na  K  Rb  Cs D K  Li  Na  Rb  Cs

Câu 7: Cho phản ứng : M + HNO3 M(NO3)3 + N2 + H2O

Hệ số cân bằng của các phương trình phản ứng trên là :

A 10 , 36 , 10 , 3 , 18 B 4 , 10 , 4 , 1 , 5 C 8 , 30 , 8 , 3 , 15 D 5 , 12 , 5 , 1 ,

6

Câu 8: Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là (NH4)2SO4, NH4Cl, MgCl2, AlCl3, FeCl2, FeCl3.Nếu chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể giúp nhận biết 6 chất trên:

A Na (dư) B Ba (dư) C dd NaOH (dư) D dd BaCl2

Câu 9: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4 Sau phản ứng thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối Phản ứng kết thúc khi nào?

A CuSO4 hết, FeSO4 dư, Mg hết B CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết C CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết D CuSO4 dư, FeSO4 dư, Mg hết

Câu 10: Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối

lượng Ag ban đầu?

Trang 22

A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3 C AgNO3 D Fe(NO3)2

câu 11: Cho 3 phản ứng: 2Al + Fe2O3  Al2O3 + 2Fe

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

ba phản ứng trên chứng minh tính khử của kim loại giảm theo thứ tự nào?

A Ag > Cu > Fe > Al B Ag < Cu < Fe < Al C Fe > Cu > Ag > Al D Al > Fe > Cu >Ag

Câu 12: Khi cho Na vào dung dịch CuSO4 có hiện tượng:

A Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh lam B Có kết tủa Cu màu đỏ

C Có khí bay ra và có kết tủa Cu màu đỏ D Có khí bay ra

Câu 13: Cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 là của nguyên tử kim loại nào?

A Fe B Cu C Al D Zn

Câu 14: Xét các phản ứng sau đây :

AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag

Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

Hãy chọn sự biến đổi tính khử nào đúng của kim loại và các ion trong các trường hợp sau :

A) Ag < Fe2+ < Cu < Fe B) Ag > Fe2+ > Cu > Fe

C) Fe < Cu < Ag < Fe2+ D) Cu > Ag > Fe2+ > Fe

Câu 15: Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng (dư) không thấy khí thoát ra Trong dung dịch A

có chứa những chất nào?

C Mg(NO3)2 và HNO3 dư D Cả A, B, C đều đúng

Câu 16: Cho phản ứng: Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + H2O, hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt là:

Câu 23: Hoà tan 10,0 gam hỗn hợp hai im loại trong HCl dư thấy tạo ra 2,24lít khí H2(đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Câu 24: hoà tan a gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0,896 lít hỗn hợp khíX gồm N2O và

NO (đktc) Tỷ khối hơi của X so với H2 bằng 18,5 Tìm giá trị của a?

Trang 23

Câu 25: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung

dịch axit tăng 7 gam Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A 5,4 – 2,4gam B 2,7 – 1,2gam C 5,8 – 3,6 gam D 1,2 – 2,4 gam

DÃY ĐIỆN HÓA KL

Câu 1 Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại:

Cu2+/Cu (1) ; Fe2+/Fe (2) ; 2H+/H2 (3) ; Ag+/Ag (4) ; Na+/Na (5) ; Fe3+/Fe2+ (6) ; Pb2+/Pb (7)

3 AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag

4 2FeCl3 + 3Na2CO3 Fe2(CO3)3  + 6NaCl

Câu 4: Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

A- Al, Mg, Ca, K B- K, Ca, Mg, Al C- Al, Mg, K, Ca D- Ca, K, Mg, Al

Câu 5: Cho 4 ion Al3+, Zn2+, Cu2+, Pt2+ Chọn ion có tính oxi hóa mạnh hơn Pb2+

A.Chỉ có 2, 3 B.Chỉ có 1 C.Chỉ có 2 D.Chỉ có 3

Câu 9: Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng theo thứ tự:

A Fe2+, Zn2+, Cu2+, Mn2+ B Zn2+, Fe2+, Mn2+, Cu2+ C Mn2+, Zn2+, Fe2+, Cu2+ D Fe2+, Zn2+, Mn2+, Cu2+

Câu 10: Có các ion kim loại : Fe3+, Fe2+, Cu2+ Tính oxi hóa của các ion kim loại (theo thứ tự)

A Tăng B Giảm C Vừa tăng vừa giảm D Vừa giảm vừa tăng

Câu 11: Khi nhúng lá Mn vào các dung dịch muối sau: AgNO3, ZnSO4, Cu(NO3)2 Mn sẽ khử đượcion A Ag+,Cu2+ B Ag+, Zn2+ C Zn2+,Cu2+ D Ag+, Zn2+, Cu2+

Câu 12: Có dd FeSO4 lẫn tạp chất là CuSO4 Để có thể loại bỏ được tạp chất người ta đã dùng phươngpháp hóa học đơn giản:

A Dùng Zn để khử ion Cu2+ trong dd thành Cu không tan

B Dùng Al để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan

C Dùng Mg để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan

D Dùng Fe để khử ion Cu2+ trong dd th ành Cu không tan

Câu 13: Ngâm một lá niken trong các dung dịch muối sau: MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2,

Pb(NO3)2 Với dung dịch muối nào phản ứng có thể xảy ra?

a/ MgSO4, CuSO4 b/ AlCl3, Pb(NO3)2 c/ ZnCl2, Pb(NO3)2 d/ CuSO4, Pb(NO3)2

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w