1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ÔN THI TRẮC NGHIỆM LỚP 12 VẬT LÝ THEO CHỦ ĐỀ

25 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c/Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn vuông góc với trục quay.C. Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu qua[r]

Trang 1

Chương I CƠ HỌC CHẤT ĐIỂM VÀ VẬT RẰN QUAY

I/Tóm tắt lý thuyết:

Một vật rắn quay quanh một trục cố định thì mọi điểm trên vật rắn đó vạch nên những vòng tròn trong các mặt phẳng vuông góc với trục quay , có tâm nằm trên trục quay và bán kính bằng khỏang cách từ điểm đó đến trục quay Mọi điểm của vật quay cùng một góc trong cùng một khỏang thời gian Như vậy , chuyển động quay của vật rắn là tổng hợp những chuyển động tròn trên vật rắn đó

A/Các đại lượng động học :So sánh các đại lượng động học đặc trưng trong chuyển động quay của vật rắn với chuyển

động của chất điểm

Chuyển động quay của vật rắn

(Trục quay cố định, chiều quay không đổi) Chuyển động thẳng của chất điểm( chiều không đổi)

*Chuyển động quay đều:    0  k đổi

*Chuyển động quay biến đổi đều :

0 2

*Chuyển động thẳng đều: a= 0 v = k đổi

*Chuyển động thẳng biến đổi đều:

*Quy tắc moment :Muốn cho vật rắn quay được quanh một trục cố định ở trạng thái cân bằng thì tổng đại số các momen

đối với trục quay đó của các lực tác dụng vào vật bằng không: M  0

2/

Điều kiện cân bằng tổng quát: vật rắn cân bằng tĩnh thỏa hai điều kiện sau:

*Tổng các lực tác dụng vào vật bằng không:

Trang 2

F x 0

F y 0

*Tổng các momen lực đối với trục quay bất kỳ bằng không: M  0

3/Trọng tâm( khối tâm) :Là điểm đặt của vectơ P  được xác định:

Lưu ý: Đối với vật không có trục quay cố định , chịu tác dụng của ngẫu lựcvật sẽ quay quanh một trục đi qua trọng tâm

và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực

d/Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục :

4.1/ Vành tròn hay hình trụ rỗng, mỏng ,trục quay là trục đối xứng : I=mR2

4.2/Đĩa tròn hay hình trụ đặc đồng chất phân bố khối lượng đều,

trục quay là trục đối xứng: I=

2

1

2 mR

4.3/Quả cầu đặc, đồng chất phân bố khối lượng đều

trục quay đi qua tâm:

2

2 5

4.4/Thanh mảnh đồng chất ,phân bố khối lượng đều có

trục quay là đường trung trực của thanh:

2

1 12

Trang 3

5/ Momen động lượng -Định luật bảo tòan momen động lượng:

a /Momen động lựơng L của một vật rắn đối với trục quay : là đại lượng đo bằng tích của momen quán tính và tốc độ

góc của vật trong chuyển động quay :L I    rmv kgm s ( 2/ )

( L luôn cùng dấu với : >0 L  0và ngược lại.Tích hữu hướng L r p                                            

)

b/ Đinh lí : Độ biến thiên của momen động lượng trong một khỏang thời gian bằng tổng các xung của momen lực tác

dụng lên vật trong khỏang thời gian đó:

  L M t I   2 2  I1 1

c/ Định luật bảo toàn momen động lượng: Nếu tổng các momen lực tác dụng lên vật hay hệ vật bằng không thì momen

động lượng của vật hay hệ vật được bảo tòan:

M=

0

L t

    L 0 hayL k đổi Hệ vật L L1 2 không đổiLưu ý:

*L   I= k đổi nếu I không đổi thì không đổi vật đứng yên hoặc quay đều

*L   I=K đổi nếu I thay đổi thì I1 1  I2 2

*Nếu tổng các momen lực M 0nhưng  trất nhỏ (  t 0) thì   L M t   0  L k đổi -Trong khỏang thời

Trang 4

-Gia tốc góc tính theo công thức   t/  6  t khi t=3s thì   18 (  rad s / )2

Bài 2: Một trục máy trong giai đoạn mở máy được coi như quay nhanh dần đều sau 5 phút thì trục máy đạt được tốc độ 120 vòng /min.Tính số vòng quay được trong thời gian đó?

tính bằng rad , t tính bằng giây).Xác định hướng và gia tốc của điểm M cách trục quay 50

cm ;Tại thời điểm đó điểm m có tốc độ dài bằng 8m/s?

1 48 32

quy luật s =1,6t2( s tính bằng m, t tính bằng s).Tính:

a.Tốc độ dài và gia tốc của điểm M trên vành của ròng rọc tại lúc t =2s ?

b.Chứng tỏ ròng rọc chuyển động biến đổi đều?

( hướng dẫn: …M là một điểm trên vành ròng rọc chuyển động như một điểm trên dây …

a. vMst/  3, 2 t khi t=2s thì vM  6, 4( / ) m s ;

2 / 3, 2 / ;2 20, 48 / 2 2 2 204,8 / )2

( hướng dẫn: chọn chiều dương trục 0X theo hướng chuyển động… p T    ma (1)

*Nếu đi lên - Chiếu ( 1) lên 0x ta có T-p = ma Tm g a (  ) 5120( )  N

*Nếu đi xuống - Chiếu (1) lên 0X ta có : p-T = ma Tm g a (  ) 2720  N

Nhận xét nếu lồng rơi tự do thì T = 0 có thể xem vật đi lên với gia tốc biểu kiến

g/ = g +a và đi xuống với gia tốc biểu kiến g/ =g-a)

Bài 6 : Một quả cầu nhỏ khối lượng m = kg được treo vào điểm cố định nhờ sợi dây

dây dài l =30cm quả cầu chuyển động đều vạch nên một đường tròn trong mặt

phẳng nằm ngang Tìm vận tốc quả cầu và sức căng của dây ,biết rằng dây làm

0

A M

0

Trang 5

với đường thẳng đứng một góc   600?Cho g =10m/s2

(hướng dẫn: Xem quả cầu như một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của

trọng lực P T ,



Vật chuyển động tròn đều nên hợp

Bài 7: Một người khối lượng m1= 60 kg đứng ở điểm A trên xe nằm yên

Hỏi lúc người đó đi từ A đến B thì xe di chuyển được một đoạn bằng bao nhiêu?

Biết rằng xe có khối lượng m2= 400kg Trọng tâm của xe nằm ở trung điểm xe ,

AB = l = 2m ,Bỏ qua ma sát với mặt đường?

( hướng dẫn: xét hệ gồm người và xe , khối tâm của hệ được xác định:

Bài 8: Một bánh xe khối lượng m=3kg chuyển động nhanh dần đều nhờ dây curoa

nối liền với động cơ Sức căng của các nhánh dây là T1 =101N và T2 = 50,5N

Tìm vận tốc góc của bánh xe sau 10 vòng cho biết bán kính bánh xe 20cm ,

khối lượng phân bố đều và moment cản ở trục quay là 10Nm.

Bài 9:Một bánh xe bán kính R , khối lượng m1 quay quanh một trục nằm ngang

Người ta vắt qua bánh xe một sợi dây mà một đầu có treo vật có khối lượng m2

Để kéo vật m2 người ta tác dụng vào bánh xe một ngẫu lực có moment M

Tìm gia tốc của bánh xe ?Biết rằng bánh xe có bán kính quán tính đối với trục quay là 

(bán kính quán tính của vật là một đại lượng mà bình phương của nó nhân với khối lượng

bằng moment quán tính của vật) ?

( hướng dẫn: Đối với bánh xe M T R m     1. 2 ( 1) Đối với vật m2 thì T-P2 =m2.a( 2) Để khử

T ta nhân (2) với R +với (1) ta có:

P

Trang 6

Bài 10: Khi quay trục của một bánh xe bằng tay quay dài 0,4m, một người đã tác dụng một lực 200N giả sử luôn thẳng góc với tay quay Tìm công do người đó sinh ra trong thời gian 25s ?

Biết rằng trục quay đều với tốc độ góc 10vòng/ phút

( Hướng dẫn: Ta có quay đều

Bài 11:Một bánh xe có đường kính 0,8m,quay được nhờ có dây curoa , sức căng của hai

nhánh dây là T1=1500N và T2 =800N Tính công suất mà dây chuyền cho bánh xe lúc t =2s ?

Biết rằng bánh xe quay nhanh dần đều với gia tốc góc không đồi 1,5rad/s2.

( hướng dẫn: Công suất của dây chuyền tác dụng lên dây curoa N =

1 2 ( ) ( ) 840( )

Bài 12.Một đĩa đặc đồng chất có khối lượng 200kg , bán kính 20cm đang quay với

tốc độ góc 180vòng/ phút thì được hãm lại với lực ép pháp tuyến Q=314N , sau đó dừng

lại Tìm số vòng quay được của đĩa ?Biết rằng hệ số ma sát giữa bánh xe và má

mR

I 

2 0

đĩa? Bỏ qua ma sát lăn và cho g=10m/s2.

( hướng dẫn: Gọi Vo là vận tốc dài của trục 0 , cũng bằng chính là tốc độ dài của một điểm

V mR

Lưu ý : Nếu có ma sát thì ta tính thêm công cản của ma sát )

Bài 14: Một sợi dây vắt qua ròng rọc có khối lượng m1 phân bố đều có bán kính R nối với vật

m2 Để kéo vật 2 lên mặt phẳng nghiêng một góc  so với phương nằm ngang người ta đặt vào đầu dây còn lại một moment quay M Biết hệ số ma sát trượt giữa vật vàmặt phẳng nghiêng là

 và lúc đầu hệ đứng yên Tìm tốc độ góc của bánh xe lúc nó quay được một góc  ?

Q 

Trang 7

( hướng dẫn: Động năng của hệ bằng động năng quay của ròng rọc m1 và động năng tịnh tiến của vật m2

2 cos ( )

nên A = M m gR  2 (sin    cos )   

M m gR R

Thùng nước chịu tác dụng của trọng lực m g và lực căng  T của sợi dây

Áp dụng định luật II Newton cho chuyển động tịnh tiến của thùng nước, ta có :

Ròng rọc chịu tác dụng của trọng lực M g , phản lực  Q của trục quay và lực căng

T ' của sợi dây (T’ = T).

Lực căng  T ' gây ra chuyển động quay cho ròng rọc Momen của lực căng dây

T ' đối với trục quay của ròng rọc là : M=T ' R=TR

Áp dụng phương trình động lực học cho chuyển động quay của ròng rọc, ta có :

7.2 VÍ DỤ 2SGK:Một vận động viên trượt băng nghệ thuật thực hiện động tác quay

quanh một trục thẳng đứng với tốc độ góc 15 rad/s với hai tay dang ra, thân người gần nằm ngang, momen quán tính củangười lúc này đối với trục quay là 1,8 kg.m2 Sau đó, người này đột ngột thu tay lại dọc theo thân người, thân ngườithẳng đứng, trong khoảng thời gian nhỏ tới mức có thể bỏ qua ảnh hưởng của ma sát với mặt băng Momen quán tính củangười lúc đó giảm đi ba lần so với lúc đầu Tính động năng của người lúc đầu và lúc sau

Hình 7 Các lực tác dụng vào ròng rọc

và thùng nước.

Trang 8

sàn và người đứng yên Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn

A quay cùng chiều chuyển động của người.

B quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại.

C vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người.

D quay ngược chiều chuyển động của người.

Câu 2 Có ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lượng m1, m2 và m3 được gắn theo thứ tự tại các điểm A,

B và C trên một thanh AC hình trụ mảnh, cứng, có khối lượng không đáng kể, sao cho thanh xuyên

qua tâm của các quả cầu Biết m1 = 2m2 = 2M và AB = BC Để khối tâm của hệ nằm tại trung điểm của AB thì khối lượng m3 bằng

B Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay.

C Momen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương.

D Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong

chuyển động quay.

Câu 4: Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì

A vận tốc góc luôn có giá trị âm B tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương.

C gia tốc góc luôn có giá trị âm D tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm.

Câu 5: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Các điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)

A quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.

B ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.

C ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài.

D ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.

Câu 6: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay ∆ cố định là 6 kg.m 2 đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 30 N.m đối với trục quay ∆ Bỏ qua mọi lực cản Sau bao lâu, kể từ

khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100 rad/s?

ĐỀ 2008

Câu 51 : Momen lực tác dụng lên vật rắn có trục quay cố định có giá trị

Trang 9

B không đổi và khác không thì luôn làm vật quay đều

C dương thì luôn làm vật quay nhanh dần

D âm thì luôn làm vật quay chậm dần

Câu 52 : Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là

lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó Bỏ qua ma sát

ở trục quay và sức cản của môi trường Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng

Áp dụng đ/l bảo tòan moment động lượng

  / /    /  .

của thanh người ta gắn một chất điểm có khối lượng

m

2 Khối tâm của hệ (thanh và chất điểm) cách đầu A một đoạn

A 3

B

2 3

3

m m

quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường Mômen quán tính của thanh đối với trục quay là I =

1m2

3  và gia tốc rơi tự do là g Nếu thanh được thả không vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc  bằng

Trang 10

Câu 58 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ngẫu lực ?

A Momen của ngẫu lực không có tác dụng làm biến đổi vận tốc góc của vật

B Hai lực của một ngẫu lực không cân bằng nhau

C Đới với vật rắn không có trục quay cố định, ngẫu lực không làm quay vật

D Hợp lực của một ngẫu lực có giá (đường tác dụng) khi qua khối tâm của vật

Câu 59 : Một vật rắn quay quanh một trục cố định đi qua vật có phương trình chuyển động

2

10 t

Tốc độ góc và góc mà vật quay được sau thời gian 5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là

Câu 60 : Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa

A không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến

B chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến

C chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm

D có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.

II/Bài tập :

A/TRẮC NGHIỆM:

CHỦ ĐỀ 1: CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH

Câu1:Phát biểu nào sai?

a/Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng góc quay

b/Trong chuyển động của vật rắn quanh trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùng chiều quay

c/Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trên các quỹ đạo trònvuông góc với trục quay

d/Trong chuyển động của vật rắn quanh trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng

Câu 2:Chọn câu đúng Trong chuyển động quay có tốc độ góc và gia tốc góc  chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần?

a/   3 rad s / ;   0 b/  3 rad s / ;   0,5 rad s / 2

c/  3 rad s / ;   0,5 rad s / 2 d/  3 rad s / ;   05 rad s / 2

Câu3:Một vật rắn quay đều xung quanh một trục , một điểm M trên vật rắn cách trục một khỏang R thì có:

a/Tốc độ góc tỉ lệ thuận với R b/Tốc độ góc tỉ lệ nghịch với R

c/Tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R d/Tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với r

Câu4:Tỉ số tốc độ góc của kim giờ và kim phút của một chiếc đồng hồ là:

a/12 b/1/12 c/24 d/1/24

Câu5:Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng ¾ chiều dài của kim phút Tỉ số tốc độ dài của đầu kim giờ và đầu kim phút là:

a/1/16 b/16 c/ 1/9 d/9

Trang 11

Cõu6: Kim giờ của một chiếc đồng hồ cú chiều dài bằng ắ chiều dài kim phỳt Tỉ số gia tốc hướng tõm của đầu kim phỳt và đầu kim giờ là:

a/ 92 b/108 c/192 d/204

Cõu 7:Một bỏnh xe quay đều quanh một trục cố định với tốc độ gúc 3600vũng/phỳt Trong thời gian 1,5s bỏnh xe quay được một gúc bằng bao nhiờu?

a/90 ( rad ) b/120 ( rad ) c/180 ( rad ) d/240 ( rad )

Cõu 8:Một bỏnh xe quay nhanh dần đều từ trạng thỏi đứng yờn sau 2s nú đạt tốc độ gúc 10rad/s.Gốc mà bỏnh xe quay được trong thời gian đú là:

a/ 2,5rad b/5rad c/10rad d/12,5rad

( hướng dẫn:

2 0

=2s gia tốc hướng tõm và gia tốc tiếp tuyến của một điểm trờn vành bỏnh xe là:

a/2 rad s / 2 b/3 rad s / 2 c/4 rad s / 2 d/5 rad s / 2

*Cõu 12:Một bỏnh xe cú đường kớnh 50cm quay nhanh dần đều khi tốc độ gúc tăng từ 240 vũng /phỳt đến 360vũng /phỳtthỡ bỏnh xe quay được 40vũng Gia tốc tiếp tuyến của một điểm trờn vành bỏnh xe là:

a/6 ( rad s / ) b/8 ( rad s / ) c/10 ( rad s / ) d/12 ( rad s / )

Cõu14 Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn 3rad/s2.Góc quay đợc của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là

A 96 rad B 108 rad C 180 rad D 216 rad

Cõu 15 :Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s vận tốc góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc tiếp tuyến của điểm M ở vành bánh xe là

A 0,25π m/s2 B 0,50π m/s2 C 0,75π m/s2 D 1,00π m/s2

Cõu 16:Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lỳc vật bắt đầu quay thỡ gúc

mà vật quay được:

A Tỷ lệ thuận với t B Tỷ lệ thuận với t2

C Tỷ lệ thuận với √ t D Tỷ lệ nghịch với √ t

Cõu 1: (TN 2007, đợt 2) Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật Vận tốc dài của một điểm xỏc

định trờn vật rắn ở cỏch trục quay một khoảng r  0 cú độ lớn

A bằng khụng B khụng thay đổi

C tăng dần theo thời gian D giảm dần theo thời gian

Cõu 2: (TN 2007, đợt 1) Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thỡ một điểm xỏc định trờn vật ởcỏch trục quay khoảng r  0 cú

A.vectơ vận tốc dài khụng đổi B.độ lớn vận tốc gúc biến đổi

C.độ lớn vận tốc dài biến đổi D vectơ vận tốc dài biến đổi.

Cõu 3: (TN 2007, đợt 2) Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật Một điểm xỏc định trờn vật

rắn ở cỏch trục quay một khoảng r  0 cú

A vận tốc gúc khụng biến đổi theo thời gian B gia tốc gúc biến đổi theo thời gian

C độ lớn gia tốc tiếp tuyến thay đổi theo thời gian D vận tốc gúc biến đổi theo thời gian

Trang 12

Câu 4:Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt

đầu quay thì góc mà vật quay được

A tỉ lệ thuận với t B tỉ lệ thuận với t2 C tỉ lệ thuận với √ t D tỉ lệ nghịch với

C  = const,  trái dấu với  D  = const,  trái dấu với ,  < 0

Câu 8: (ĐH Kh ối A, 2007 ) Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật thì

A.gia tốc góc luôn có giá trị âm B.tích vận tốc góc và gia tốc góc là số âm

C.tích vận tốc góc và gia tốc góc là số dương D.vận tốc góc luôn có giá trị âm

Câu 9: Khi một vật rắn quay không đều quanh một trục, gia tốc của một điểm trên vật rắn là véctơ:

A  a hướng tâm

B  a tiếp tuyến quỹ đạo

C  a gồm hai thành phần: a nhướng tâm, a t cùng hướng v .

D  a hướng về bề lõm quỹ đạo, gồm hai thành phần: a n, a t.

Câu 10: (TNPT 2008, kỳ 1 ) Một vật rắn đang quay nhan h dần đ ều quanh một trục cố định xuyên qua vật Một điểmtrên vật rắn không nằm trên trục quay có

A.gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo

B.gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm giảm dần

C.độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm

D.gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm

Câu 11: (TN 2008, kỳ 2 ) Một vật rắn đang quay đề u quanh một trục cố định ∆ thì một điểm xác định trên vậtcách trục quay ∆ khoảng r ≠ 0 có

A.vectơ gia tốc hướng tâm không đổi theo thời gian

B vectơ gia tốc toàn phần hướng vào tâm quỹ đạo của điểm đó.

C.độ lớn gia tốc toàn phần bằng không

D.độ lớn gia tốc hướng tâm lớn hơn độ lớn gia tốc toàn phần

Câu 12: (Khối A, 2008 ) Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa với tốc

độ góc không đổi Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa

A. không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.

B. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.

C chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.

D. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm.

Câu 13: Một vật rắn quay quanh một trục cố định với vận tốc góc không đổi Tính chất chuyển động của vật rắn là

A Quay chậm dần đều B Quay nhanh dần đều

Câu 14: (TN 2007, đợt 1) Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ởcách trục quay khoảng r  0 có độ lớn vận tốc dài là một hằng số Tính chất chuyển động của vật rắn đó là

A.quay chậm dần B quay đều. C.quay biến đổi đều D.quay nhanh dần

Câu 15: (TNPT 2008, kỳ 1 ) Một vật rắn quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật Tại một điểm

xác định trên vật cách trục quay một khoảng r ≠ 0 thì đại lượng nào sau đây không phụ thu ộ c r?

A.Vận tốc dài B Vận tốc góc. C.Gia tốc tiếp tuyến D.Gia tốc hướng tâm

Câu 16: (TN 2007, đợt 2) Đơn vị của vận tốc góc là

A.m/s B.m/s2 C rad/s. D.rad/s2

Câu 17: (TN 2008, đợt 1) Đơn vị của gia tốc góc là

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w