1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG ôn thi trắc nghiềm HÌNH 12

5 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 241,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CẦN NẮM BÀI 1: KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN + Khái niệm về hình đa diện và khối đa diện BÀI 2:KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU + Khối đa diện lồi và khối đa diện đều + Một số

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG HÌNH 12- CHƯƠNG I – NĂM HỌC 2017 – 2018

A KIẾN THỨC CẦN NẮM

BÀI 1: KHÁI NIỆM VỀ KHỐI ĐA DIỆN

+ Khái niệm về hình đa diện và khối đa diện

BÀI 2:KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU

+ Khối đa diện lồi và khối đa diện đều

+ Một số yếu tố ( đỉnh, cạnh, mặt…) của các khối đa diện đều

BÀI 3: KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

1) Thể tích khối chóp: V=

1

3 B h Trong đó: B_ diện tích đáy, h_ chiều cao của khối chóp.

2) Thể tích khối lăng trụ: VB h. Trong đó: B_ diện tích đáy, h_ chiều cao của lăng trụ

3) Thể tích khối hộp chữ nhật: V=chiều dài x chiều rộng x chiều cao.

4)Thể tích khối lập phương: V= cạnh 3

CHÚ Ý : Tỉ số thể tích hai khối tứ diện:

B

S

A'

B' C'

Cho khối tứ diện S.ABC Gọi A’, B’, C’ lần lượt là các điểm trên các cạnh SA, SB, SC Ta có:

' ' '

' ' '

SABC

S A B C

B BÀI TẬP TỰ LUẬN

C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MẪU

Câu 1: Cho tam giác ABC có đáy là tam giác vuông tại A; biết AB=a; AC=2a Diện tích S của tam giác

bằng:

A.S 2a2 B.S a 2 C

2 3 2

a

S 

D

2

2 3

a

S 

Câu 2: Cho khối chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy; góc SBA bằng 600

Độ dài đường cao SA của khối chóp bằng:

A

3 2

a

SA 

B

3 3

a

SA 

C.SA a 3 D 2

a

SA 

Câu 3: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a; SA ABC , SA a 2 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

A

3 2

6

a

V 

B

3 6 6

a

V 

C

3 6 3

a

V 

D Va3 6

Trang 2

Câu 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với đáy Tính thể tích V của

khối chóp S.ABC biết AB= 4 cm; BC=6 cm ; Góc SBA bằng 450

A V 16cm3 B V 32cm3 C V 48cm3 D V 96cm3

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật; SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), biết

SA=3m; AB=2m; AD=5m Gọi M là trung điểm của cạnh BC Tính thể tích V của khối chóp S.ABMD

A V 15/ 2m3 B V 5 / 2m3 C V 30m3 D V 10m3

Câu 6: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,SA vuông góc với đáy; góc giữa SB và mặt

phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

A Va3 3 B

3 3 6

a

V 

C

3 3 3

a

V 

D

3 3 9

a

V 

Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với (ABCD) Biết AB=a;

BC=a 3 , SA=2a Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A V 2 3a3 B

3 3 9

a

V 

C

3 3 3

a

V 

D

3

2 3 3

a

V 

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB=2a; AD=CD=a Diện tích

đáy của khối chóp S.ABCD là:

A S 3a2 B

2

3 2

a

S 

C S 2a2 D

2

2

a

S 

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng a; góc BAD bằng 600 SA vuông góc với (ABCD); SA=a 2 Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

A

3 6

12

a

V 

B

3 6 6

a

V 

C

3 6 2

a

V 

D

3 6 4

a

V 

Câu 10: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại B Biết AB=4cm; BC=7cm;

AA’=6cm Tình thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

A V 168cm3 B V 28cm3 C V 84cm3 D V 56cm3

Câu 11: Khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) Chiều cao của khối chóp S ABC có độ dài tính theo a là:

A a 3 B 2a 3 C

3 2

a

D

2 3

a

Câu 12: Cho khối chóp S.ABC có M là trung điểm của SC Tỉ số thể tích của hai khối chóp S.ABC và

S.ABM là:

A 1 B

1

4 C

1

2 D 2

Trang 3

Câu 13: Hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng 64cm Độ dài các cạnh của hình lập phương 3

trên bằng:

A.3 cm B. 4cm C 5cm D 6cm

Câu 14: Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ Biết AB= 2m; AA’=3m Thể tích của khối lăng trụ

ABC.A’B’C bằng:

A V 3 3m3 B V 4m3 C V  3 m3 D V 12m3

Câu 15: Tính thể tích V của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ biết AB=a; AC= a 5 ; AA’=3a.

A V 2a3 B V 3a3 5 C V 3a3 D V 6a3

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O; Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SC

Biết thể tích của khối chóp S.ABCD bằng 18cm3 Tính thể tích V của khối chóp S.AMN

A

3

9

4

Vcm

B

3

9 2

Vcm

C V 9cm3 D V 3cm3

Câu 17: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 4cm; tam giác SAB là tam giác đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A

3

64

3

Vcm

B

3

4 3 3

Vcm

C

3

32 3 3

Vcm

D V 32 3cm3

Câu 18: Cho khối chóp S.ABC, gọi V là thể tích khối chóp S.ABC; SSAB ,SSAC ,SSBC , SABC lần lượt là diện tích

tam giác SAB, SAC, SBC, ABC Phát biểu nào sau đây là sai:

A  ,   3

ABC

V

d S ABC

S

B  ;   3

SBC

V

d A SBC

S

C    

3 ,

SAB

V S

d B SAC

D 1  ,  

3 SAC

VS d B SAC

Câu 19:Khối chóp S.ABC có thể tích là 27m3 Mặt bên SBC là tam giác đều cạnh bằng 3m Khoảng cách từ

A đến mặt phẳng (SBC) bằng:

A h9 3m B h12 3m C h15 3m D h18 3m

Câu 20: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a; góc giữa A’B và mặt đáy

bằng 600 Tính thể tích V của khối tứ diện A’ABC

A

3

4

a

V 

B

3 6 3

a

V 

C Va3 6 D

3 6 12

a

V 

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a ; SAABCD ; góc giữa SC và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A

3 3

3

a

V 

B

3 6 3

a

V 

C Va3 6 D

3 6 12

a

V 

Câu 22: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a; góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Trang 4

A

3 3

9

a

V 

B

3 6 12

a

V 

C

3 6 6

a

V 

D

3 6 18

a

V 

Câu 23: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a; góc giữa mặt bên và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích V của khối chóp S.ABC

A

3 3

24

a

V 

B

3 6 12

a

V 

C

3 6 6

a

V 

D

3 3 8

a

V 

Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng a SA vuông góc với mặt phẳng đáy; góc BAD bằng 600 Góc giữa SC và đáy bằng 300 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD

A

3 3

18

a

V 

B

3 3 2

a

V 

C

3 3 6

a

V 

D

3

12

a

V 

Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a ; SAB là tam giác cân và nằm trong mặt

phẳng vuông góc với đáy Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng

3 15 6

a

Góc giữa SD và mặt phẳng (ABCD) bằng?

A 300 B 450 C.600 D.900

Câu 26: Khối chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau; SA=2a; SB=3a; SC=4a

Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:

A V 32a3 B V 12a3 C.V 4a3 D V 8a3

Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, AB a SD a ,  3 SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Khoảng cách h từ tâm O của ABCD đến mặt phẳng (SCD) bằng:

A

3

a

h 

B

9

a

h 

C

6 6

a

h 

D

6 12

a

h 

Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a 2 Tam giác SAB là tam giác vuông

cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách h từ D đến mặt phẳng (SBC) bằng?

A. h a B h2a C h3a D 2

a

h 

Câu 29: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O, cạnh a; góc ABC bằng 600 Mặt phẳng (SAC) và

(SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy Cạnh bên

5 2

a

SC 

Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng

A

3 3

9

a

V 

B

3 3 12

a

V 

C

3 3 2

a

V 

D

3 3 6

a

V 

Câu 30: Cho lăng trụ tam giác ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A' xuống

Trang 5

(ABC) là tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AA' hợp với đáy ABC một góc 600 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’

A

3 3

6

a

V 

B

3 3 12

a

V 

C

3 3 4

a

V 

D

3 3 24

a

V 

Câu 31: Cho lăng trụ ABC A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết chân đường vuông góc hạ từ A'

trên ABC trùng với trung điểm của BC và AA' = a Góc giữa cạnh bên và mặt đáy của khối lăng trụ bằng:

A 300 B 600 C.450 D.900

Câu 32: Tính thể tích V của khối tứ diện đều ABCD có cạnh a

A

3 6

9

a

V 

B

3 2 12

a

V 

C

3 3 4

a

V 

D

3 2 4

a

V 

Ngày đăng: 18/01/2018, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w