1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKII 2010 2011

2 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt.. Tính điểm trung bình của 12 học sinh đĩ chỉ lấy đến 1 chữ số thập phân sau khi đã làm trịn.. Tính số trung vị của dãy số liệu trên.. Viết

Trang 1

I PHẦN CHUNG: (cho tất cả học sinh)

Câu 1: (1 điểm) Xét dấu biểu thức: f x( ) (= x2− +3x 2)(3−x)

Câu 2: (1 điểm) Giải bất phương trình: 2x2−5x+ ≤2 0

Câu 3: (1,5 điểm) Cho phương trình x2−2(m+1)x m− + =5 0 với m là tham số Tìm m để phương trình cĩ hai nghiệm phân biệt

Câu 4: (1 điểm) Kết quả điều tra điểm kiểm tra học kỳ I mơn tốn của một tổ học sinh lớp 10A được liệt kê như sau:

a Tính điểm trung bình của 12 học sinh đĩ (chỉ lấy đến 1 chữ số thập phân sau khi đã làm trịn).

b Tính số trung vị của dãy số liệu trên.

Câu 5: (1,5 điểm) Cho sin 3,

5 2

π

α = < <α π Tính cosα, sinα, tanα

Câu 6: (1 điểm) Cho tam giác ABC cĩ AB = 3 cm, AC = 5 cm, cos 1

3

A= Tính BC, sinA và diện tích S của tam giác ABC

Câu 7: (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(1 ; -2) và đường thẳng d cĩ phương trình: 2x – 3y + 1 = 0 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua A và song song với đường thẳng d

II PHẦN RIÊNG: (Học sinh chỉ chọn một trong hai phần để làm)

A Theo chương trình chuẩn:

Câu 8a: (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm I(3; 2) và đường thẳng d cĩ phương trình: 3x + 4y - 7 = 0 Viết phương trình đường (C) cĩ tâm I và tiếp xúc với đường thẳng d

Câu 9a: (1 điểm) Cho x > 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( ) 3

2

x

= +

− .

B Theo chương trình nâng cao:

Câu 8b: (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(0; -3), B(2; 0), C(5; -3) Viết phương trình của đường trịn (C) ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 9b: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: ( )f x = x−2009+ 2011−x

Đáp án:

I Phần chung:

Câu 1:

a Cho x2-3x + 2 = 0 ⇒x = 1∨ x = 2; 3-x = 0 ⇒ x = 3

bảng xét dấu:

x -∞ 1 2 3 +∞

5x2-2x-3 - 0 + 0 - 0 + Vậy ( ) 0 f x < khi x∈(1; 2) (3;∪ +∞)

f x f x( ) 0 ( ) 0 >= khi x khi x ∈ −∞ ∪=1;( x=;1) (2;3)2;x=3

Câu 2 1;2

2

=    Câu 3: Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi ( )2

∆ > ⇔ + − − + >

2 4

1

m

m

< −

⇔ + − > ⇔  > Vậy m∈ −∞ − ∪ +∞( ; 4) (1; )

Câu 4: a Số trung bình: x≈6, 4

b Trung vị: Me=(6 + 7)/2=6,5

Trang 2

Câu 5:

2

do

 

 

Câu 6: Aùp dụng định lý Cosin ta có 2 2 2

2

α = − α = −  ÷ = ⇒ α =

 

( )2

Câu 7 ∆ cĩ vtpt n r=(2; 3− )

II Phần riêng:

Theo chương trình chuẩn:

Câu 8a Bán kính ( ; ) 3.3 4.2 72 2 10 2

5

+ Ptđt: ( ) (2 )2

Câu 9a: Ta cĩ: ( ) 2 3 2

2

x

Vì x > 2 nên x – 2 > 0 và 3 0

2

x >

2

x

x

 = +

= −



Vậy min ( ) 2 3 2 f x = + khi x = +2 3

Theo chương trình nâng cao:

Câu 8b Phương trình đường trịn (C) là: x2+y2 −5x+5y+ =6 0

Câu 9b: Tập xác định: D = [2009; 2011]

Ta cĩ y2 = +2 2 (x−2009)(2011−x) 2≤ + −x 2009 2011+ − =x 4

Suy ra: y2 ≤ ⇒ ≤4 y 2

Vậy giá trị lớn nhất của y là 2 khi x – 2009 = 2011 – x ⇔ x = 2010

Ngày đăng: 21/12/2015, 08:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w