1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi HKII(2010-2011)

9 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 370 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CẤP ĐỘCHỦ ĐỀ HIỂU 1.Phân số - Biết rút gọn phân số về phân số tối giản.. - Biết được tia nằm giữa 2 tia ,tia phân giác của một góc.. - Xác định được một tia là tia phân giác của một gó

Trang 1

CẤP ĐỘ

CHỦ ĐỀ

HIỂU

1.Phân số - Biết rút gọn phân

số về phân số tối giản

- Tìm được phân số nghịch đảo của phân

số đã cho

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5đ 5%

0,5đ 5%

2.Các phép tính về

phân số

- Cộng, chia 2 phân số

- Phép nhân phân số.

- Thực hiện phép tính

- Bài toán tìm x.

- Bài toán tìm x.

C2a

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5đ 5%

0,25đ 2,5%

2đ 20%

1,0đ 10%

3,75đ 37,5%

3.Hỗn số, số thập

phân, phần trăm

- Biết đổi hỗn

số ra phân

số

- Thực hiện phép tính

Số điểm

Tỉ lệ %

0,25đ 2,5%

0,5đ 5%

0,75đ 7,5%

4.Ba bài toán cơ

bản

về phân số

- Biết tìm giá trị phân số của một số cho trước.

- Biết tìm tỉ số của hai số.

- Biết tìm một số khi biết một giá trị phân số của nó.

Số điểm

Tỉ lệ %

0,25đ 2,5%

0,25đ 2,5%

1,5đ 15%

2đ 20%

5 Góc - Biết được góc

nhọn, góc vuông,góc

tù, góc bẹt.

- Biết được góc phụ nhau, bù nhau , kề

- Biết được tia nằm giữa 2 tia ,tia phân giác của một góc.

- Vẽ hình tia nằm giữa hai tia.

- Tính được số đo một góc

- Xác định được một tia là tia phân giác của một góc.

Số điểm

Tỉ lệ %

0,25đ 2,5%

0,5đ 5%

0,25đ 2,5%

1,75đ 17,5%

2,75đ 27,5%

6 Tam giác –

Đường

tròn

- Khái niệm tam giác.

Số điểm

Tỉ lệ %

0,25đ 2,5%

0,25đ 2,5%

TS điểm

Tỉ lệ %

2đ 20%

3,25đ 32,5%

2,75đ 27,5%

20đ 20%

10đ 100% MATRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 6

Trang 2

ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC : 2010 – 2011

MƠN : TỐN 6

Thời gian : 90 phút ( khơng kể thời gian phát đề ) – ĐỀ  Trường THCS Tân Hải

Lớp:………

Họ và tên:………

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

C©u 1: Trong các phân số sau , phân số tối giản là:

A)

20

8

B) 18

3

C)

20

3

D)-

10 35

C©u 2: Số nghịch đảo của phân số

5

3 là:

A)

3

5

B)

5

3

C) -

3

5 D)

5

3

Câu 3: Hỗn số -2

5

3 viết dưới dạng phân số là:

A)

5

13

B)

5

13

C)

5

7 D)

5

7

Câu 4: Kết quả của phép tính : + là:

A) B) C) D)

Câu 5: Thương trong phép chia : là:

C©u 6: Chỉ ra đáp án sai Số là tích của hai phân số

A) B) C) D)

Câu 7:

3

2

của -18 bằng:

Câu 8: Tỉ số phần trăm của hai số 4 và 5 là:

A) 80% B) 20% C)

5

4 D)45%

Câu 9: Góc bẹt có hai cạnh là:

A) Hai tia cắt nhau B) Hai tia vuông góc với nhau C) Hai tia trùng nhau D) Hai tia đối nhau

Câu 10: Nếu µA = 70 0 và µB = 110 0

A) µAµB là hai gĩc phụ nhau B) µAµB là hai gĩc kề bù.

C)µAµB là hai gĩc bù nhau D)µAµB là hai gĩc kề nhau.

Câu 11: Nếu tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thì:

A)aOb aOc bOc· +· = · B) aOb bOc aOc· +· =· C)aOc bOc aOb· +· = · D) aOb bOc· =·

Câu 12: Tam giác ABC là hình :

A) gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA

B) gồm ba đỉnh A, B, C

C) gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng D) gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C thẳng hàng

………    ………

ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC : 2010 – 2011

MƠN : TỐN 6

Trang 3

PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7 điểm) - ĐỀ  Bài 1 : Thực hiện các phép tính sau : ( 2 điểm )

a)

7

5 5

3+

b)

7

5 19

15 7

3 7

3 19

Bài 2 : Tìm x, biết : (1,5 điểm)

a)

3

2 5

4+x= b) 1 x- 3 5

× =

Bài 3 : (1,5 điểm) Một lớp học có 42 học sinh, khi xếp loại học kỳ I số học sinh giỏi chiếm

6 1

số học sinh cả lớp, số học sinh khá chiếm 50% số học sinh cả lớp, còn lại là học sinh trung bình Tính số học sinh trung bình

Bài 4 : ( 2 điểm ) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oz và Oy sao

cho xÔz = 750 , xÔy = 1500

a) Hỏi tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao?

b) Tính zÔy So sánh xÔz với zÔy

c) Tia Oz có phải là tia phân giác của xÔy không? Vì sao?

………    ………

ĐÁP ÁN

Mỗi câu đúng 0,25đ

Trang 4

Câu Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6

II TỰ LUẬN:

trong

câu

Tính đúng KQ: 4

35

của phép nhân với phép cộng

Làm được mức trước Rút gọn trong ngoặc

Làm được mức trước Tính đúng KQ:2

7

phần trăm ra phân số

Làm được mức trước Kết hợp những phân số nhân với nhau cĩ thể rút gọn được

Làm được mức trước Tính đúng KQ: 1

10

vế

Làm được mức trước Quy đồng mẫu

Làm được mức trước Tính đúng KQ: 2

15

vế

Làm được mức trước Quy đồng mẫu

Làm được mức trước Tính đúng KQ:32

21

KQ:7

Làm được mức trước Tính số học sinh khá KQ:21

Làm được mức trước Tính số học sinh trung bình

KQ:14

4

Trang 5

a vẽ được hình như trên Làm được mức trước

Chỉ ra được tia nằm giữa hai tia

Chỉ ra được tia nằm giữa hai tia và giải thích được vì sao

Tính ra kết quả zƠy = 750

Làm được mức trước Tính được zƠy = 750 một cách hợp lí

giác Chỉ ra tia phân giác và giải thích được

ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC : 2010 – 2011

MƠN : TỐN 6

Thời gian : 90 phút ( khơng kể thời gian phát đề ) – ĐỀ  Trường THCS Tân Hải

Lớp:………

Họ và tên:………

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Trang 6

C©u 1: Trong các phân số sau, phân số nào chưa tối giản?

C©u 2: Số nghịch đảo của phân số

5

4

− là:

A)

4

5

− B)

5

4

C)

4

5 D)

5 4

Câu 3: Số 5 được viết dưới dạng phân số là:

A) B) C) D)

Câu 4: Kết quả của phép tính 3

4 + 5 2

− là:

A) 7

4

B) 13

26

13 4

Câu 5: Kết quả của phép tính : 2 là:

A) B) C) D)

C©u 6: Kết quả của phép tính -6 1 là:

A) -6 B) C) D) -10

Câu 7:

3

2

của 8,7 bằng bao nhiêu?

A)8,5 B) 0,58 C) 5,8 D) 13,05

Câu 8: Kết quả đổi 15

20 ra phần trăm là:

A) 15 % B )75% C) 150% D) 30%

Câu 9: Góc có số đo bằng 45 0 là góc:

A) Góc vuông B) Góc nhọn C) Góc tù D) Góc bẹt

Câu 10: Nếu µA = 35 0 và µB = 55 0 Ta nĩi:

A) µAµB là hai gĩc bù nhau B) µAµB là hai gĩc kề nhau.

C) µAµB là hai gĩc kề bù D)µAµB là hai gĩc phụ nhau.

Câu 11: Tia Oz là tia phân giác của gĩc xOy bằng 90 Số đo của ·xOz là:

A) 15 B) 30 C) 45 D) 60

Câu 12: Tam giác MNE là hình :

A) gồm ba đoạn thẳng MN, NE, EM

B) gồm ba đỉnh M, N, E

C) gồm ba đoạn thẳng MN, NE, EM khi ba điểm M, N, E không thẳng hàng D) gồm ba đoạn thẳng MN, NE, EM khi ba điểm M, N, E thẳng hàng

………    ………

ĐỀ THI HỌC KỲ II - NĂM HỌC : 2010 – 2011

MƠN : TỐN 6 PHẦN II: TỰ LUẬN ( 7 điểm) - ĐỀ  Bài 1 : Thực hiện các phép tính sau : ( 2 điểm )

a) 4 2

5 15

− + b)

3

4 5

6 3

1 5

4 3

1

− + c) 0,7.2 20.0,375.2 5

Bài 2 : Tìm x, biết : (1,5 điểm)

a) 2 4

3+ =x 5 b) x2 1 3

Trang 7

Bài 3 : (1,5 điểm)Lớp 6B cĩ 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng 1

6 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 300% số học sinh giỏi, cịn lại là học sinh khá

Tính số học sinh mỗi loại

Bài 4 : ( 2 điểm ): Trên cùng một nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Ot, Oy sao cho

xOt 60= ; ·yOx 120= 0

a) Tia Ot cĩ nằm giữa hai tia Ox,Oy khơng? Vì sao?

b) Tính·tOy So sánh ·tOyvà ·xOt

c) Tia Ot cĩ là tia phân giác của gĩc xOy khơng ? Vì sao?

………    ………

ĐÁP ÁN

II TRẮC NGHIỆM :

Mỗi câu đúng 0,25đ

II TỰ LUẬN:

Trang 8

Tính đúng KQ:2

3

của phép nhân với phép cộng

Làm được mức trước

Tính đúng KQ: 2

3

phần trăm ra phân số

Làm được mức trước Kết hợp những phân số nhân với nhau cĩ thể rút gọn được

Làm được mức trước Tính đúng KQ:5

2

vế

Làm được mức trước Quy đồng mẫu

Làm được mức trước Tính đúng KQ: 2

15

vế

Làm được mức trước Quy đồng mẫu

Làm được mức trước Tính đúng KQ:65

28

KQ:8

Làm được mức trước Tính số học sinh trung bình

KQ:24

Làm được mức trước Tính số học sinh khá KQ:16

4

Chỉ ra được tia nằm giữa hai tia

Chỉ ra được tia nằm giữa hai tia và giải thích được vì sao

Tính ra kết quả

Làm được mức trước Tính được tƠy = 600

t

Y

y

Trang 9

tÔy = 600 một cách hợp lí

giác Chỉ ra tia phân giác và giải thích được

Ngày đăng: 26/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w