Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SD.. Chứng minh SC ⊥ mpAHK và tính thể tích của khối chĩp O.AHK.. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SC.. Chứng minh ∆ AHK vuơng
Trang 11) Chĩp S.ABC cĩ ∆ABC cân tại B, AC=a;
· 1200
ABC= và gĩc ·( ;SA mp ABC( ))=600 Tính thể tích
khối chĩp S.ABC
ĐS:
3
3 36
S ABC
a
2) Chĩp S.ABC cĩ ∆ABC vuơng tại B, BC=a;
AC=2a; SA ⊥ mp đáy và SA=a 3 Gọi H là hình chiếu
của A lên SB Tính thể tích HABC
4
HABC
a
3) Chĩp S.ABCD cĩ SA=SB=SD= DA=AB=BC=
CD= a và thể tích khối chĩp S.ABCD bằng 3 6
2
a Tính SC
theo a
ĐS: SC=a SC; =a 2
4) A-09) Cho S.ABCD cĩ ABCD là hình thang
vuơng tại A, D; AB=AD=2a; CD=a; gĩc giữa 2 mp (SBC)
và (ABCD) bằng 600 Gọi I là tr.điểm cạnh AD Biết 2
mp(SBI) và (SCI) cùng vuơng gĩc với đáy Tính
V(S.ABCD) theo a
5
a
V =
5) D-09) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ cĩ đáy
ABC là tam giác vuơng tại B, AB=a; AA’=2a; A’C=3a Gọi
M là trung điểm của A’C’; I là giao điểm của AM và A’C
Tính thể tích IABC và khoảng cách từ A đến mp(IBC)
V = d=
6) B-09) Cho lăng trụ ABC A’B’C’ cĩ BB’ =a; gĩc
(BB’; (ABC)) = 600; ∆ ABC vuơng tại C; ·BAC =60o
Hình chiếu vuơng gĩc của B’ lên mp(ABC) là trọng tâm ∆
ABC tính thể tích A’ABC ĐS: 93
208
a
V =
7) (CĐ-09) Chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ AB=a;
2
SA=a Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh
SA, SB và CD Chứng minh rằng MN ⊥ SP Tính thể tích
ANMP
48
AMNP
a
8) (A1-07) Cho hình chĩp S ABC cĩ gĩc ((SBC),
(ACB))=600, ABC và SBC là các tam giác đều cạnh a
Hình chiếu của S lên mp(BAC) là một điểm thuộc miến
trong của ∆ ABC Tính theo a khoảng cách từ B đến mặt
13
a
d B SAC =
9) (A2-07) Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 có AB
=a, AC =2a, AA1 = 2a 5 và ·BAC = 1200 Gọi M là
khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A1BM) ĐS: d(A; MBA1) = 5
3
a
10) (B1-07) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là
hình vuơng cạnh a, tâm O SA vuơng gĩc với đáy của hình chĩp, AB=a, SA = a 2 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SD Chứng minh SC ⊥ mp(AHK) và tính thể tích của khối chĩp O.AHK ĐS: V(O.AHK)=
27
a
11) (B2-07)Trong mặt phẳng (P) cho nửa đường trịn
đường kính AB =2R và điểm C thuộc nửa đường trịn đĩ sao cho AC =R Trên đường thẳng vuơng gĩc với (P) tại A lấy điểm S sao cho ·(SAB SBC, ) =600 Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB, SC Chứng minh ∆ AHK vuơng và
tính thể tích khối chĩp S ABC ĐS: V(S.ABC)= 3 6
12
R
12) (D1-07) Cho lăng trụ đứng ABC A1B1C1 cĩ đáy
là tam giác vuơng cĩ AB=AC= a, AA1=a 2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của đoạn AA1 và BC1 Chứng minh
MN là đường vuơng gĩc chung của AA1 và BC1 Tính thể tích khối chĩp MA1BC1
ĐS:V(MA1BC1)=V(C1.MA1B) = 1 1 1 1
1 ( )
3AC dt A BC =
3 2 12
a
13) (D2-07) Cho lăng trụ đứng ABC.A1B1C1 cĩ tất cả
các cạnh đều bằng a M là trung điểm của đoạn AA1 Chứng minh BM ⊥ B1C và tính d(BM, B1C)
ĐS: d(BM; B1C)=d(K, B1C) = KH = 30
10
a
(H là hình chiếu của K lên B1C)
14) (CĐ-08) Cho S.ABCD cĩ đáy là hình thang,
BAD=ABC 90= , AB=BC=a, AD=2a SA⊥ đáy, SA=2a Gọi M, N là trung điểm của SA, SD Ch.minh BCNM là hình chữ nhật Tính V(S.BCNM) ĐS: V = 3
3
a
15) (A-08) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ cĩ cạnh bên
bằng 2a, ∆ ABC vuơng ạti A, AB=a, AC=a 3 và hình chiếu vuơng gĩc của A’ lên mp(ABC) là trung điểm cạnh
BC Tính V(A’.ABC) và cos(AA’;B’C’)
ĐS: V(A’.ABC) = 3
2
a ; cos(AA’; B’C’)= 1
4
16) (B-08) Cho S.ABCD cĩ ABCD là hình vuơng
cạnh 2a, SA=a, SB=a 3 và (SAB)⊥đáy Gọi M, N là trung điểm của AB, BC Tính V(S.BMDN) và cos(SM, DN)
ĐS: V = a3 3 ; cos (SM, DN)= 5
Trang 217) (D-08) Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ cĩ đáy là
∆ ABC vuơng, AB=BC=a, cạnh bên AA’=a 2 Gọi M là
trung điểm cạnh BC Tính V(ABC.A’B’C’) và d(AM; B’C)
ĐS: V = 3 2
2
a ; d = 7
7
a
18) (A-07) Cho S.ABCD cĩ đáy là hình vuơng cạnh a,
∆SAD là tam giác đều nằm trong mp vuơng gĩc với đáy
Gọi M, N, P là trung điểm các cạnh SB, BC, CD Ch.minh
AM ⊥ BP và tính V(CMNP) ĐS: V = 3 3
96
a
19) (B-07) Cho hình chĩp tứ giác đều S.ABCD, đáy
là hình vuơng cạnh a Gọi E là điểm đối xứng của D qua
trung điểm của SA; M , N là trung điểm của AE, BC Chứng
minh MN⊥BD và tính d(MN, AC)
ĐS: d = d(N; SAC)) = 12d(B; (SAC))= 2
4
a
20) (D-07) Cho S ABCD, đáy là hình thang,
ABC=BAD=90 , BA=BC=a, AD=2a, SA⊥đáy, SA=a 2
Gọi H là hình chiếu của A lên SB Ch minh ∆ SCD vuơng
và tính d(H;(SCD)) ĐS: d = a 3
21) (ĐHSG-AB-07) Cho chĩp tứ giác đều S ABCD
cĩ đáy là hình vuơng tâm O, cạnh a G là trọng tâm ∆ SAC
và d(G; (SCD)) = 3
6
a Tính d(O; (SCD)) và V(S.ABCD)
ĐS : d = 3
4
a ; V= 3 3
6
a
22) (ĐHSG-DM-07) Chĩp đều S ABC cĩ cạnh đáy
bằng a, cạnh bên 5
2
a Tính d(A; (SBC)). ĐS: d =
11
4
a
23) (B-06) Cho S.ABCD với ABCD là hình chữ nhật,
AB=a; AD=a 2 ; SA⊥đáy Gọi M, N là trung điểm của
AD, SC Gọi I là giao điểm của BM và AC Cmr
(SAC)⊥(SBM) và tính V(ANIB) ĐS:
3 2
36
a
V=
24) (D-06) Cho S ABC cĩ ∆ ABC đều cạnh a,
SA=2a, SA⊥đáy Gọi M, N là hình chiếu vuơng gĩc của A
lên SB, SC Tính V(A.BCNM) ĐS: V = 3 3 3
50
a
25) (A2-06) Cho S.ABCD cĩ ABCD là hình chữ nhật,
AB=a, AD=2a, Sa ⊥ đáy, gĩc (SB,đáy)=600; M ∈ SA sao
cho AM= 3
3
a Mp(BCM) cắt SD tại N Tính
V(S.BCNM)
ĐS: V=10 3
27
a
26) (A1-06) Cho hình hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ cĩ
các cạnh AB=AD=a, AA’= 3
2
a ; BAD 60· = 0 Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh A’D’ và A’B’ Chứng minh
AC/⊥(BDMN) và V(A.BDMN) ĐS: V 3 3
16
a
=
27) (B1-06) Cho S.ABCD cĩ ABCD là hình thoi
BAD 60 = , SA⊥(ABCD), SA=a Gọi C/ là trung điểm của SC Mp(P) đi qua AC/và //BD, cắt các cạnh SB,
SD tại B/, D/ Tính V(S.A/B/C/D/) ĐS: V= 183a3
28) (B2-06) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ cĩ A’.ABC là
hình chĩp tam giác đều, AB=a, AA’=b Đặt α=gĩc(mp(ABC), mp(A’BC)) Tính tan α và V(A’BB’C’C)
ĐS: tanα=2 3b2 a2
a− ; V= 2 3 2 2
6
a b −a
29) (D1-06) Cho chĩp tứ giác đều S.ABCD cĩ cạnh
đáy bằng a, SH là đường cao của hình chĩp Khoảng cách từ trung điểm I của SH đền mp(SBC) bằng b Tính
3
2
a b
a − b
30) (D2-06) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’
cạnh a, K∈cạnh CC’ sao cho CK=2
3
a Mp(
α) qua A, K và // BD, chia khối lập phương thành 2 khối đa diện Tính thể
tích 2 khối đa diện đĩ ĐS:V1=
3
3
a
;V2=
3
2 3
a
31) A1-08) Chóp S ABC có ∆ ABC vuông cân tại
B, BC =BA= 2a, hình chiếu vuông góc của S lên mp(ABC) là trung điểm E của AB và SE = 2a Gọi I, J là trung điểm của EC, SC ; M là điểm di động trên tia đối
của tia BA sao cho ·ECA = a (α < 90o) và H là hình chiếu của S lên MC Tính thể tích EHIJ theo a và α , tìm
α để thể tích đó lớn nhất và tính thể tích khối cầu ngoại tiếp S ABC theo a
ĐS: VEHIJ = 5 sin23
24a a → α = 450
32) A2-08) Chĩp S ABC có các mặt bên là các ∆ vuông; SA= SB= SC = a Gọi M, N, E là trung điểm các cạnh AB, AC, BC; D là điểm đối xứng của S qua E; I là giao điểm của đt (AD) với mp(SMN) Chứng minh AD ⊥
SI và tính thể tích khối tứ diện MBSI ĐS: a363 33) D2-08) Cho hình chóp S.ABC có đáy là ∆ vuông
cân ạti B, AB=a; SA=2a, SA ⊥ đáy Mp qua A vuông góc với SC, cắt SB, SC lần lượt tại H, K Tính theo a thể tích
Trang 3khối tứ diện SAHK và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình
chóp A.HKCB ĐS: V(SAHK) = 845a ; S3 mc = 2πa2
34) B2-08) Cho tứ diện ABCD có các mặt ABC và
ABD là các ∆ đều cạnh a, các mặt ACD và BCD vuông
góc nhau Tính theo a thể tích khối tứ diện ABCD và tính
số đo góc giữa 2 đt AD, BC ĐS: V = a3122;
(AD, BC)=60
35) B1-08) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình
vuông cạnh a, SA=a 3 và SA ⊥ mp đáy Tính theo a
thể tích khối tứ diện SACD và tính cosin góc giữa 2
đường thẳng SB, AC
ĐS: V = a363; cos α = 24
36) D1-08) Cho tứ diện ABCD có các điểm M, N, P
lần lượt thuộc BC, BD, AC sao cho BC=4BM, AC=3AP, BD=2BN Mp(MNP) cắt AD tại Q Tính tỷ số AQ ADvà tỷ số thể tích 2 phần của khối tứ diện ABCD được phân chia
5
AQ
AD = ;
1 2
7 13
V
V =