1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP LUYEN THI 12

6 234 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 428 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó suy ra điều kiện của m.. + vận dụng kiến thức tam thức bậc hai... HỒ LỘC THUẬN 3 – Dạng 3 : Ứng dụng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức Để chứng minh bất đẳng thức ta thực

Trang 1

BÀI TẬP GIẢI TÍCH 12 – LTĐH 2012  1              ThS. HỒ LỘC THUẬN 

 

§2. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ  

A – Kiến thức cơ bản :  

 

Hàm số  y= f(x) đồng biến ↑ (tăng) trên khoảng K ⊂  tập xác định  D 

⇔ ∀ x1 < x2 (x1; x2 ∈ K) ⇒ y1= f(x1) < y2 = f(x2) 

 ⇔

/ / /

y = f (x) 0 , x K

f ( )x 0

=

⎪⎩ chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc K  

Hàm số  y= f(x) nghịch biến 

x

/

f (x) 

f (x) 

+

b

↓ (giảm) trên khoảng  K ⊂  tập xác định  D 

⇔ ∀ x1 < x2 (x1; x2 ∈ K) ⇒ y1= f(x1) > y2 = f(x2) 

/ / /

y = f (x) 0 , x K

f ( )x 0

=

⎪⎩ chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc K

x

f/ (x) 

f (x) 

b

# Chú ý: 

b1

ax b y

cx d

+

+ ) thì  khơng cĩ dấu  “ = ” 

• Xét tính đơn điệu của một hàm số chính là xét dấu của đạo hàm của hàm số đĩ. 

• Nếu khoảng K được thay bằng đoạn hay nửa khoảng thì  f  phải liên tục trên đĩ 

 

B – Nhắc lại kiến thức về tam thức bậc 2 :  ( )g x =ax2+bx c+ (a  0) 

1) Định lí về dấu của tam thức bậc hai :  

      Nếu Δ < 0 thì g(x) vơ nghiệm và  g(x) luơn cùng dấu với a. 

      Nếu Δ = 0 thì g(x) cĩ nghiệm kép x =  2b a  và g(x) luơn cùng dấu với a (trừ x =  2b a ) 

      Nếu Δ > 0 thì g(x) cĩ hai nghiệm phân biệt x 1 , x 2  và  

 trong khoảng hai nghiệm thì g(x) trái dấu với a,   ngồi khoảng hai nghiệm thì g(x) cùng dấu với a. 

2) Định lý Viét :  

  Nếu x1 và x2 là 2 nghiệm của tam thức thì 

b

a c

P x x

a

⎧ = + =

⎪⎪

⎪⎩

1 2

1 2

 

  x2+x2 =S2− P x; 3+x3=S3− PS; (xx )2=S2− P;

3)  So sánh các nghiệm x 1 , x 2  của tam thức bậc hai với số 0: 

0

0

S

⎧ >

< < ⇔⎨ >

⎪ <

Δ

0

0

S

⎧ >

< < ⇔⎨ >

⎪ >

Δ

   x1< <0 x2 ⇔ <   P 0

4) Tam thức khơng đổi dấu trên \

≥ ∀ ∈ ⇔ ⎨ ≤⎩ 0

≤ ∀ ∈ ⇔ ⎨ ≤⎩ 0

    Chú ý: Nếu hệ số a chứa tham số ta phải xét thêm trường hợp a = 0 

 

 

 

 

Trang 2

1 – Dạng 1 : Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số.  

¾ b1: Tìm miền xác định D 

¾ b2: Tính đạo hàm 

¾ b3: Tìm nghiệm của đạo hàm và các điểm x0 ∈ MXĐ, nhưng đạo hàm tại xo KXĐ (điểm tới hạn ) 

¾ b4: Lập bảng biến thiên   

¾ b5: Kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến 

Ví dụ 1.1 : Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số sau  

a)  y = x3 –2x2 + x–2    b)  y= − −x4 2x2+3     c)  2 1

5

x y

x

y

x

=

2 3 1

3

= + +

2 2

1

3

2

f) y = x+ 4 −x2      h)   y=xx2

2     i)  y= x + 2cosx , x∈(0; π)      

    Ví dụ 1.2 : Chứng minh hàm số  đơn điệu trên K   

3

f x = xx + x+  đồng biến trên \ 

b) f(x) = –x3 +(m+1)x2 –(m2 +2) x +m (m là tham số)  nghịch biến trong toàn miền xác định.  c) f x( ) x mx

x m

=

 (m là tham số)  đồng biến trên từng khoảng xác định 

d) f(x) = cosx – x nghịch biến trong đoạn [0; 2π] 

e)  f(x) = sinx –x  nghịch biến trên 

 

2 – Dạng 2 : Tìm m để hàm số đồng biến (hay nghịch biến) trên miền K.  

Cho hàm số  y f x m= ( , ), m là tham số, có tập xác định D ;  K  D 

        Hàm số f đồng biến trên K     y  0,  K. 

        Hàm số f nghịch biến trên K   y  0,  K. 

Từ đó suy ra điều kiện của m. 

Chú ý:    

       +  y = 0 chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm. 

       +  vận dụng kiến thức tam thức bậc hai. 

Ví dụ 2.1 : Tìm m để hàm số  

a) y = x3 –3mx2 +(m+2) x –m   đồng biến trên \          ( 2 1

3 m

− ≤ ≤ ) 

b) y = – x3 +3mx2 +3(1–2m)x –1 nghịch biến trên \        (m = 1) 

c) y = 2mx m 10

x m

− + +   nghịch biến trên từng khoảng xác định      (− < <25 m 2) 

2

y

x

=

9 8

Ví dụ 2.2 : Tìm m để hàm số  

a) y mx 3m 4

x m

=

   đồng biến trên khoảng (2, +∞).        (–1< m ≤ 2)    b) y = 13x 3  +mx 2  –mx +1  đồng biến trên (–∞; 0)         (m ≤

4

 0)    c) y= − −x3 3x2 +mx+  nghịch biến trên (0; +∞)        (m ≤ 0) 

  d) y = x 3  + 3x 2  +mx+m  nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 1.  ( 9

4

m= )   

Trang 3

BÀI TẬP GIẢI TÍCH 12 – LTĐH 2012  3              ThS. HỒ LỘC THUẬN 

3 – Dạng 3 :  Ứng dụng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức 

Để chứng minh bất đẳng thức ta thực hiện các bước sau: 

 Chuyển bất đẳng thức về dạng f(x) > 0 (hoặc <,  ). Xét hàm số y = f(x) trên tập xác định do 

đề bài chỉ định. 

 Xét dấu f (x). Suy ra hàm số đồng biến hay nghịch biến. 

 Dựa vào định nghĩa sự đồng biến, nghịch biến để kết luận. 

Chú ý:    

1) Trong trường hợp ta chưa xét được dấu của f (x) thì ta đặt h(x) = f (x) và quay lại tiếp tục  xét dấu h (x) … cho đến khi nào xét dấu được thì thôi.   

2) Nếu bất đẳng thức có hai biến thì ta đưa bất đẳng thức về dạng:  f(a) < f(b) ; f(a) > f(b)   Xét tính đơn điệu của hàm số f(x) trong đoạn [a; b]. 

Ví dụ 3.1 : Chứng minh các bất đẳng thức sau: 

a) Sinx < x, ∀x > 0 và  sinx > x, ∀x < 0      b) cos 1 2,

2

x

Ví dụ 3.2 : Chứng minh các bất đẳng thức sau: 

a) α –tan α > β –tan β (0< α < β <  π

2)      b) acosa –bcosb >sina –sinb (0 < a < b < π) 

4 – Dạng 4 :  Ứng dụng tính đơn điệu để giải phương trình, hệ phương trình  

Để chứng minh phương trình  f(x) = g(x) (*) có nghiệm duy nhất, ta thực hiện các bước sau: 

  Chọn được nghiệm x 0  của phương trình. 

  Xét các hàm số  y = f(x) (C 1 ) và y = g(x) (C 2 ). Ta cần chứng minh một hàm số đồng biến và  một hàm số nghịch biến. Khi đó (C 1 ) và (C 2 ) giao nhau tại một điểm duy nhất có hoành độ x 0  

Đó chính là nghiệm duy nhất của phương trình (*). 

Chú ý:  

       1) Nếu một trong hai hàm số là hàm hằng y = C  thì kết luận trên vẫn đúng. 

       2) Nếu  f u( )=f v( ) mà  f x( ) đồng biến (hay nghịch biến)  trên K ;  u, v  K thì u = v 

Ví dụ 4.1 : Giải các phương trình sau : 

a) x+ x− = 5 5 b) x2+ =15 3 2x− + x2+8

5 7 1 d) x3+3x2+4x+ =2 (3x+2 3) x+1

Ví dụ 4.2 : Giải các hệ phương trình sau :  

= + + −

⎪ = + + −

3 2

3 2

3 2

2 2 2

,

x y

π

⎪− < <

⎪⎩

5

4

 

Ví dụ 4.3 : Giải các bất phương trình sau : 

  a)  x2 + x+2 x2+7x<45       b) ( x+ +6 x+2)( 2x− − ≤1 3) 4  

D – Bài tập tự luyện  

Bài 1 : Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số 

1.1) y =  x3 + x2 + x–2 

1.2) y = 1 4 2 2 1

4xx −  

1.3) y= –6x4 +8x3 –3x2 –1 

1.4) 2 1

5

x y

x

1.5) 2 2 2

2

y

x+ +

=

Trang 4

1.14) y =  1

3

x x

1.6) 22 1

4

x y

x

=

1.7) y 2x2 1

x

1 −x  

1.16) sin 2 , (0 )

2

x

1.8) 23

1

x y

x

=

1.9) y x= + + 3 2 2 −x 

1.10) y= 2x− − 1 3− x 

3 2

y= − x − x  

1.12) y = x− 16 −x2   

1.13) 2

20

y= x − −x  

<π  

1.17)  y = x + 2 cosx , x ∈ (0; π)    

1.18) y = cosx (1+ sinx) , x ∈ (0; 2π) 

1.19) y = 3 tan , (0 )

4 x x− < <x π2  

1.20) y =  4 tan ; [0; ]

4

 

Bài 2 : Chứng minh hàm số đơn điệu trên K  

2.1) f x( )= −1x3+ x2− x+

3 1 nghịch  biến trên miền xác định. 

2.2) f x( ) x x

x

= +

2 2 3

1  đồng biến trên từng khoảng xác định 

2.3) f(x) = x 3  +(m+1)x 2  + (m 2  +2) x +m (m là tham số)  đồng biến trong toàn miền xác định. 

2.4) f(x) (k 1)x 2

x k

= +  (k là tham số) đồng biến trên từng khoảng xác định. 

2.5) f(x)=2x2 3ax a 1

a x

 (a là tham số) nghịch trên từng khoảng xác định. 

2.6) f(x) = –x 5  + x 3  –x luôn nghịch biến trên  \ 

2.7) f(x) = x 3  +x –cosx –4 đồng  biến trên \ 

2.8) f(x) = sinx + tanx –2x đồng biến trên  0; )

2 π

2.9) f(x) = cosx +cotx +2x  nghịch biến trong (0; ]

2

π  

2.10) f(x) = cos2x –2x +3 nghịch biến trên \ 

 

Bài 3 : Tìm tham số m để hàm số  

3.1) y = – x 3  +3mx 2  –(1+2m)x –1 nghịch biến trên \          

3.2)

3

2

3

x

y= + mx + m+ x đồng biến trên \  

3.3)

2 3 2

x m

x y

x

− +

=

3.4)

2

1

x

=

+  đồng  biến trên từng khoảng xác định 

3.5) mx 4

y

x m

+

=

+ nghịch biến trong (−∞   ;1]

3.6) x m

y

x m

+

=

 đồng biến trong khoảng  ( 1; − +∞  )

3.7) y= 2x3 − 3 2 ( m+ 1 )x2 + 6m m( + 1 )x+ 1   đồng biến trong khỏang (2; +∞). 

3.8) y= 1x3 − 1mx2 + mxm+

3.9) y= − +x3 3 (m− 1 )x2 + 3 (m+ 3 )x− 12 đồng biến trên một đoạn có độ dài bằng 4.     

3.10) y = mx 3 + 3(1–m)x 2 +3mx–4  nghịch biến trên (–, 0).         

3.11) 1( 2 2 ) 3 2 2 1

3

y = m + m x +mx + x+   đồng biến trên \

Trang 5

BÀI TẬP GIẢI TÍCH 12 – LTĐH 2012  5              ThS. HỒ LỘC THUẬN  Bài 4 : Chứng minh bất đẳng thức 

4.1) 1 2 1 1 (

+ − < + < + ∀ > 0) 

4.2) tanx > x  với 0 < x <  

2

π  

4.3) tanx > sinx  với 0 < x <  

2

π  

4.4) sinx  + tan x > 2x ,∀ x ∈ (0; 

2

π ) 

4.5) x.sinx+cosx > 1 với 0 < x <  

2

π  

4.6)

x x

x x

≥ +

2 2 2

2

 với  0 ≤ x ≤  

2

π  

4.7)

2

2

x

x> − ∀x ≠ 0 

4.8) sinx > x –

3

6

x ,∀x > 0 và sinx < x –  3

6

x

,∀x < 0  

4.9) αsinα–βsinβ > 2(cosβ–cosα)  với 0< α< β < 

2

π  

4.10) tan

tanα < α

β β  với 0 < α < β <

2

π  

Bài 5 : Giải các phương trình – bất phương trình – hệ phương trình 

5.1)   x+ x− + 4 x+ + 7 x+16 14  =

5.2)   x5 +x3 − 1 3 − x+ =4 0  

5.3)   3x2 + − 2 3 2x3 − 3x+ = 1 2x3 −x2 − 3x1  

5.4)   (x− 5 ) 3 − 5 2 3 x− + 9 3x16 0  =

5.5)   2x+ x+ x+ + 7 2 x2 + 7x<35  

x

5

5.7) 

,

x y

π

> >

⎪⎩

5

y

5.8)  

⎪⎪

⎨⎪

⎪⎩

5.9)

y x

x z y

y x z

z

1 1

1 1

1 1

⎪⎪

⎪⎪

⎨⎪

⎪⎪

⎪⎪

⎪⎩

5.10)  

2

2 2

⎪⎪

 

  

 

Trang 6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày đăng: 21/12/2015, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w