1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYEN THI 12

4 232 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 336,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức cơ bản: Cho hàm số y = fx có đồ thị C ¾ Hệ số góc của tiếp tuyến là giá trị đạo hàm tại hòanh độ tiếp điểm... CMR không có tiếp tuyến nào của C qua điểm I–1;0.. 4.7 Viết PTTT

Trang 1

        § 1 – PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN 

A Kiến thức cơ bản:   

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C) 

¾ Hệ số góc của tiếp tuyến là giá trị đạo hàm tại hòanh độ tiếp điểm.   ktt = f /  (x 0 ) 

¾ Tiếp tuyến tại điểm M(x0 ;y 0) ∈ (C):  y – y 0  = f  /(x 0 ).(x – x 0 ) 

¾ ĐIỀU KIỆN TIẾP XÚC của 2 đồ thị (C) y=f(x) và (C’) y=g(x) LÀ  

( ) ( ) ( ) ( )

f x g x

f x g x

=

 (*) CÓ NGHIỆM 

Nghiệm x của hệ (*) là hòanh độ tiếp điểm. 

B Dạng toán cơ bản 

1 – Tiếp tuyến tại điểm M(x 0 ; y 0) ∈ (C) y = f(x) 

  + y0 = f(x0) 

  + ktt = f/ (x0) 

+ PTTT  y – y 0  = f  /(x 0 ).(x – x 0 ) 

 

2 – Tiếp tuyến có hệ số góc  k tt   cho trước 

+ Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm. 

+ Ta có   ktt = f/(x0) → x0  →y0 = f(x0) 

      + PTTT (d)  y – y 0  = k tt.(x – x0

+  (d) có hệ số góc ktt:  y = ktt.x + m  

+ ĐKTX :  ( ) / . ( ) có nghiệm 

tt tt

⎧⎪

=

⎪⎩

1 2

+ Giải (2) → x → thế vào (1) → m → (d) 

   

3 – Tiếp tuyến kẻ từ (đi qua) điểm A (x A ; y A ) 

+ Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm. 

+ Ta có   ktt = f/(x0) ; y0 = f(x0) 

      + PTTT  (d) : y – y 0  = f /(x0).(x – x0

      + (d) qua A →  y A  – y 0  = f / (x 0 ).(x A  – x 0 )  

       → x 0 → (d)  

+  (d) qua A , có hệ số góc k:  y = k.(x‐xA) + yA  

+ ĐKTX :  ( ) / .( ) ( ) có nghiệm 

⎧⎪

=

⎪⎩

1 2

+ Thế  (2) vào (1) → x → thế vào (2) → k → (d) 

 

C Một vài kiến thức bổ sung 

1 – Hệ số góc của đường thẳng AB là  AB B A

k

=

2 ‐ Đường thẳng (d) hợp với trục hoành 1 góc ϕ → hệ số góc (d) là  k d = ±tanφ 

3 ‐  Đường thẳng (d) cắt trục Ox tại A và trục Oy  tại B →  hệ số góc (d) là    d OB

k OA

4 ‐  Phương trình đường thẳng qua A(xA; yA) có hệ số góc k là : y = k(x – xA) + yA.  

5 – Cho hai đường thẳng (d) y = k.x + b ; (d’) y =k’.x + b’ 

    (d) // (d’) ⇔ k = k’ và b ≠ b’   

    (d) ⊥ (d’)  ⇔ k.k’ = –1 

    Gọi α = góc (d ; d’) → tan '

'

k k α

k k

= +

' cos

kk α

+

= + 2 + 2

1

6 – Phương pháp chung để giải bài toán liên quan đến tiếp tuyến: 

+ Gọi tiếp điểm M(m;f(m)) 

+ Viết PTTT tại điểm M  

+ Dựa vào giả thiết tìm m 

 

Trang 2

D Bài tập áp dụng: 

Bài 1:  Phương trình tiếp tuyến tại điểm 

1.1) (TN‐07) Viết PTTT của (C) y x= 3−3x+2 tại điểm A(2;4) 

1.3) (TN‐04) Viết PTTT của (C) y x= 3−3x2+4tại điểm có hoành độ x = 1. 

1.4) (TN‐07) Viết PTTT của (C) y x

x

+

=

2 3 tại điểm có tung độ bằng –7 

Bài 2: Phương trình tiếp tuyến có hệ số góc cho trước 

2.1) (TN‐09) Viết PTTT của (C)  x

y x

+

=

2 , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng –5 

  2.2) (B1‐02) Viết p.t.t.t của (C)  1 3 1 2

2

3

= + − −  biết tiếp tuyến đó song song với  d : y = 4x+2. 

  2.3) (B‐06) Viết p.t.t.t  của (C) y x x

x

+ −

= +

2 , biết tiếp tuyến vuông góc với  (d) y= x–1.    

Bài 3: Phương trình tiếp tuyến đi qua một điểm cho trước 

3.1) (TN‐05) Viết PTTT của (C) y x

x

+

= +

1 , biết tiếp tuyến đó đi qua điểm A(–1;3)  3.2) (TN‐04) Viết PTTT của (C) y=1x3−x

3

2biết tiếp tuyến đi qua điểm A(3; 0) 

3.3) (B2‐05) Cho y= ( )

1

2 2 2

C x

x x

+

+ + . CMR  không có tiếp tuyến nào của (C) qua  điểm I(–1;0). 

 

E Bài tập tự luyện cơ bản:  

Bài 4 :  

4.1) Viết PTTT của (C)  x

y x

= +

1 tại điểm có tung độ bằng  –2 

4.2)  Viết PTTT của (C)  ( ) x

y f x

x

+

2

1 tại điểm có hoành độ bằng –5 

4.3) (TN‐06) Viết PTTT của (C) y x= 3−6x2+9x tại điểm có hoành độ là nghiệm của y// =0. 

4.4) (TN‐07) Viết PTTT của (C) y=x4−2x2+1 tại điểm có hoành độ là nghiệm của y/

 =0  4.5) (TN‐07) Viết PTTT của (C) y x

x

= + −

2 1

2 1tại giao điểm của (C) và trục tung 

4.6) Viết PTTT của (C) y x x= ( −2)2tại giao điểm của (C) và trục hoành. 

4.7) Viết PTTT của (C)  tại giao điểm của(C) và đường thẳng y = 3 biết giao điểm 

ấy có hoành độ âm. 

y= − +x4 2x2+3

1

4.8) Viết PTTT của (C) y x= 3−3x2+3x−  tại giao điểm của (C) và (d) y=3x−1 

4.9) (D1‐08) Tính diện tích tam giác tạo bởi các trục tọa độ  và tiếp tuyến của (C)  x

y x

+

= +

1  tại  

Bài 5 :  

5.1) (D‐10) Viết PTTT của (C) y= − −x4 x2+6biết tiếp tuyến vuông góc với  (d) y=1x− 1

5.2) (D1‐04) Viết PTTT của (C)  2 4

1

x x y

x

+ +

= +  biết tiếp tuyến đó vuông góc với d : x–3y+3=0. 

5.3) (TN‐07) Viết PTTT  có hệ số góc lớn nhất của (C) y= − +x3 3x2−2. 

5.4) (B‐04) Viết PTTT   Δ của (C)  1 3 2

3

y= xx + x  biết  tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất  

5.5) (CĐĐL_06) Tìm M∈ (C)  2 3 6

1

x x y

x

+ +

= + sao cho tiếp tuyến tại M vuông góc với (d): y= 

1

3

Trang 3

6.1) (A2‐04) Viết p.t.t.t  của (C) y= x+1

x, biết tiếp tuyến đi qua M(–1;7) 

6.2) (CĐSPMGTW3‐06) Viết  pttt  của (C) y= x 3  –3x 2  +2, biết tiếp tuyến qua A(2,–7) 

6.3) Cho (C) y= f(x) = x3 –4x2 +4x. Viết PTTT của  (C) biết tiếp tuyến qua B(3;3). Tìm tiếp điểm.   6.4) (B‐08) Viết PTTT của (C)y=4x3−6x2 +1biết tiếp tuyến đi qua M(–1 ;–9)  

  6.5) Tìm m để đường thẳng  (d) y = 8x + m tiếp xúc với (C) y= − −x4 2x2+3  

  6.6) (D‐2000)Cho  (Cm) y= x3 –3x2 +3mx +3m +4. Tìm m để (Cm) tiếp xúc với trục hoành.   

 

F Bài tập tự luyện nâng cao:  

1) D‐05) Gọi M∈(Cm)  1 3 2

m

y= xx +1

3 có hòanh độ bằng –1. Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại M song 

song với đường thẳng (D): 5x–y=0.  ĐS : m = 4 

2) A1‐08) Tìm m để tiếp tuyến của (C) y=x3+3mx2+(m+1)x+1tại điểm có hoành độ x = –1 đi qua 

8 

3) Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) y x= 3−3x2+m tại điểm có hoành độ bằng 1 tạo với hai trục tọa độ  một tam giác có diện tích bằng 3

4) Tìm a,b biết (C)  2

1

y x

= −  đi qua A(–1 ; 5

2) và tiếp tuyến của (C) tại O(0 ;0) có hệ số góc bằng –3.  

ĐS : a= –2 ; b= –3 

5) D‐2007) Cho  2

1

x y x

= +  (C). Tìm M ∈ (C) sao cho tiếp tuyến tại  M cắt Ox, Oy tại A, B và  ΔOAB có  diện tích bằng  1

1

2; –2)  

6) Tìm các điểm M∈ (C) y = 2

2

x x

− 3 sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt 2 tiệm cận tại 2 điểm A, B sao  cho AB ngắn nhất.       ĐS : M(1; 1), M(3; 3)) 

7) Tìm m để  tại giao điểm của (C) 

2

(3m 1)x m m y

x m

+ − +

=

+ với Ox, tiếp tuyến song song với (d) y= x–10 

5

m= − m= −  

8)  Gọi M ∈ (C)  1

1

x y x

+

=

− ; tiếp tuyến (Δ) của (C) tại M cắt hai tiệm cận tại A, B 

a) Chứng minh M là trung điểm của AB. 

b) Δ IAB có diện tích không đổi (I là giao điểm hai tiệm cận) 

c) *Tìm M sao cho  chu vi Δ IAB nhỏ nhất.        ĐS: M(1 ± 2;1 ± 2) 

9) Viết PTTT (d) của (C)  x

y x

=

2 1

1

biết (d) cắt trục hoành tại A và trục tung tại B sao cho OA=4OB.  

ĐS : x+4y–5=0 ; x+4y–15=0 

10)  Gọi (d) là tiếp tuyến của (Cm)  ( m )x m

y

m x

m

=

2

tại giao điểm của (Cm) và trục hoành. Tìm m 

để (d) tạo với trục hoành một góc 450.      ĐS : m= 1;m=1

11) D2‐07) Viết PTTT (d) của  (C)

1

x y x

=

 sao cho d tạo với trục Ox một góc 45

.   ĐS: y= –x; y= –x+4) 

12) A‐09) Viết  PTTT  (d) của (C) y x

x

+

= + 2

2 3biết tiếp tuyến (d) tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân.  

Trang 4

ĐS: y = –x +2   13) B2‐03) Cho hàm số   y=2

1

1

x x

− (C). Gọi I (1; 2). Tìm M ∈ (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại điểm M 

vuông góc với IM.       ĐS : M(0; 1); M(2, 3) 

14) Tìm m ≠ –1  để đồ thị (Cm) y=  2

1

x

+

−  tiếp xúc với đường thẳng y = –x+7.     ĐS :m=1 

15) D‐02)  Tìm m để (Cm)  ( m )x m

y

x

=

2

1 tiếp xúc với đường thẳng y = x.  ĐS :   m ≠ 1 

16) D1‐05)  Tìm m để (Cm) y= –x 3 +(2m+1)x 2 –m–1 tiếp xúc với (d) y= 2mx–m–1.  ĐS : m=0 ; m=1/2 

17) A2‐08) Tìm m để y = mx –9 tiếp xúc với (C) y x= 4−8x2+7      ĐS : m=0 

18) Gọi A, B là hai điểm thuộc (C) 

1

y

x

=

2 có hoành độ x

A, xB thỏa xB A+ xB B =2. CMR tiếp tuyến  của (C) tại A và B song song nhau. 

19) Tìm m để y = 2x +m cắt (C) y =  1

1

x x

+

− tại 2 điểm phân biệt  A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B 

20) Cho (Cm) y=x3−(m+1)x2+(m−1)x+1. CMR với mọi m khác 0, (Cm) luôn cắt trục hoành tại 3 

điểm phân biệt A, B, C trong đó B, C có hoành độ phụ thuộc m. Tìm m để tiếp tuyến của (Cm) tại B 

21) * Tìm 2 điểm A, B∈ (C) y = x3 –3x2 +1 sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song nhau và 

AB=4 2       ĐS:  (3; 1), (–1; –3)  

22) Tìm a để từ A(0; a)  kẻ được 2 tiếp tuyến tới (C) y =  2

1

x x

+

− sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về 2 

3 a

− < ≠  

23) HSG Thanh Hóa) *  Với mỗi điểm M∈ (C) y = x3 –3x2 +2 kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với (C)?  

ĐS: M(a; a 3  –3a 2  +2)  a = 1: 1 tiếp tuyến; a  1: 2 tiếp tuyến 

24) Tìm m để (Cm)y x2 mx 8

x m

=

a) CMR  nếu (Cm) cắt Ox  tại điểm có h.đ xo thì tiếp tuyến tại  điểm đó có hệ số góc k = 2 o

o

+

b) Tìm m để (Cm) cắt Ox  tại 2 điểm phân biệt  A, B sao cho tt  của (Cm) tại A và tại B vuông góc 

25) Tìm k để (d) y = k cắt (C) y = x –2 + 1x. tại 2 điểm A, B mà tại đó 2 tiếp tuyến với (C) vuông góc 

26) Tìm m để (C)   cắt y =1 tại 3 điểm A(0 ;1), B, C sao cho tiếp tuyến của (C) tại B 

y=x3+3x2+mx+1

m=9 ± 65

8  

27) Tìm m để đt (d) qua M (3 ;4) có hệ số góc m cắt (C) y x= 3−3x2+4tại 3 điểm M, A, B sao cho tiếp  tuyến tại A và B vuông góc nhau.       ĐS : m=18 3 35±

28) Tìm m để 2 tiếp tuyến của (Cm)   2

1

y x

= − kẻ từ O(0;0) vuông góc nhau.   ĐS : m= 2 ± 3 

29) Tìm M ∈ (C) y x

x

= +

2 1

1 sao cho khoảng cách từ I(–1 ;2) đến tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất.  

ĐS : M(− ± 1 3 2 ; ∓ 3) 

30) Viết PTTT  của (C)  x

y x

=

−1biết khoảng cách từ tâm đối xứng của (C) đến tiếp tuyến là lớn nhất. 

ĐS : y = –x ; y = –x +4 

Ngày đăng: 21/12/2015, 03:33

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w