1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

nội dung luyện thi 12

4 187 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội dung luyện thi 12
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu luyện thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 202,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baứi 1:Cho hm s y = x 3 + 3x 2 + 1 a) Kho sỏt v v th (C) ca hm s. b) Da vo th (C), xỏc nh tham s m phng trỡnh: x 3 + 3x 2 + m = 0 cú 3 nghim phõn bit. c) Vit phng trỡnh tip tuyp ca (C), bit tip tuyn y cú h s gúc nh nht. Baứi 2 Cho hm s y = - x 3 + 3x 2 - 2 a) Kho sỏt v v th (C) ca hm s. b) Da vo th (C), xỏc nh tham s m phng trỡnh: x 3 - 3x 2 + 1 - m = 0 cú 1 nghim. c) Vit phng trỡnh tip tuyp ca (C), bit tip tuyn y cú h s gúc ln nht. Bài 2. Cho hàm số y = - x 3 +3x (1) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàn số (1) 2. Viết phơng trình tiếp tuyến của (1) biết tiếp tuyến đó song song với đờng thẳng y = - 9x ĐS: y = -9x 16 Bài : y= 3 -x 3x 1+ + (C) a) Khảo sát hàm số: b) biện luận số nghiệm của pt: 3 x 3x + m = 0 c) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến // đờng thẳng (d): y=-9x+1 Baứi 3 Cho hm s y = x 3 4x 2 + 4x a/ Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s. b/ Vit phng trỡnh tip tuyn ca (C) ti im x = 1 c/ Bin lun theo tham s m s nghim ca phng trỡnh : x 3 4x 2 + 4x m = 0 Baứi 4: Chng minh rng vi mi giỏ tr ca tham s m,h m s y =x 3 -mx 2 2x +1 luụn cú 1 cc i v 1 cc tiu Baứi Cho h m s (Cm). 1)Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) khi m=3. 2)Gi A l giao im ca (C) v trc tung. Vit phng trỡnh tip tuyn ca (C) ti A Bi 16. Cho hm s 3 2 7 3y x mx x= + + + (1) 1. Kho sỏt v v th ca hm s (1) vi m= 5 2. Da vo th hm s (1) bin lun s nghim ca phng trỡnh 3 2 5 7 0x x x m+ + = Bi 13. Cho hm s 3 2 ( ) ( 3) 3 4y f x x m x x= = + + + (m l tham s) 1. Tỡm m th hm s cú im cc i v im cc tiu. (NC) Khi ú vit phng trỡnh ng thng i qua 2 im cc tr ny 2. Tỡm m hm s i cc i ti 1x = Bi 10. Cho hm s: 3 2 3 9 1y x x x= + + 1. Vit phng trỡnh tip tuyn ti im cc i ca th hm s 2. Trong cỏc tip tuyn ca th hm s hóy tỡm tip tuyn cú h s ln nht. Bi 1: ( 3 iờm ) Cho ham sụ y = x 3 3x 2 + 1 1. Khao sat s biờn thiờn va ve ụ thi cua ham sụ a cho. 2. Biờn luõn theo m sụ nghiờm cua phng trinh x 3 3x 2 + m = 0. Bi 2 ( 3,0 im ) Cho hm s y = x 3 + 3x 2 + mx + m 2 . m l tham s 1.Tỡm m hm s cú cc i v cc tiu 2.Kho sỏt v v th hm s khi m = 3. Bi 3: (3,0 im). Cho hm s 3 2 3 1y x x= + + cú th (C). 1. Kho sỏt v v th (C). 2. Dựng th (C) nh k phng trỡnh sau cú ỳng 3 nghim phõn bit 3 2 3 0x x k + = . Bi 4: (3 im) 1 1. Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s y = x 3 3x 2 + 4. 2. Tỡm iu kin ca tham s m th (C m ): y = x 3 3x 2 m ct trc honh Ox ti ba im phõn bit. Bi 5: (3 im ): Cho hm s y = 3 3 1x x + ( C ). a/ Kho sỏt s bin thiờn v v th ( C ) ca hm s. b/ Vit phng trỡnh tip tuyn ca ( C ) ti tõm i xng ca th. Bi 6: ( 3,0 im) Cho hm s 3 3 2y x x= + cú th (C). 1. Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s. 2. Tớnh din tớch hỡnh phng gii hn bi th (C) v trc honh. 3. Da vo th (C), nh m phng trỡnh 3 3 2 0x x m + + = cú ba nghim phõn bit. Bi 7: (3.0 im) Cho hm s 3 2 2 3 1y x x= + , gi th ca hm s l (C). 1. Kho sỏt s bin thiờn v v th ca hm s. 2. Bin lun theo m s nghim thc ca ph ng trỡnh 3 2 2 3 1x x m+ = . Bi 8: ( 3,0 im ) Cho hn s y = x 3 + 3x 2 + 1. 1. Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s . 2. Da vo th (C), bin lun s nghim ca phng trỡnh sau theo m: x 3 + 3x 2 + 1 = 2 m Bi 9 ( 3 iờm): Cho ham sụ : 23 23 += xxy 1. Khao sat s biờn thiờn va ve ụ thi ham sụ a cho. 2. Da vao ụ thi ham sụ trờn, biờn luõn theo m sụ nghiờm phng trinh: 13 23 += mxx Bi 10: (3.0 im ) Cho hm s 3 2 y x 3x 1= + cú th (C) 1. Kho sỏt s bin thiờn v v th (C). 2. Dựng th (C), xỏc nh k phng trỡnh 3 2 x 3x k 0 + = cú ỳng 3 nghim phõn bit. Haứm baọc boỏn Bi 1: (3,0 im) Cho hm s 4 2 2y x x= + 1.Kho sỏt v th (C) ca hm s. 2.Dựng th (C) bin lun s nghim phng trỡnh: 4 2 2 0x x m + = Bi 2: ( 3,0 im ) Cho hm s 12 24 ++= xxy cú th (C) 1. Kho sỏt s bin thiờn v v th (C). 2. Dựng th (C ), bin lun theo m s nghim thc ca phng trỡnh 2 2 )1( 22 =+ m x . Bi 3: Cho hm s y = x 4 2x 2 +3, cú th l ( C ). 1. Kho sỏt v v th ( C ) ca hm s. 2. Vit phng trỡnh tip tuyn vi ( C ) ti giao ca ( C ) vi trc Oy. Bi 4: (3.0 im) Cho hm s 4 2 2 1.y x x= - + 1. Kho sỏt s bin thiờn v v th ( )C hm s trờn. 2. T ( ),C tỡm m phng trỡnh 4 2 2 0x x m- + + = cú 4 nghim phõn bit. Bi 5: (3,0 im):Kho sỏt v v th (C) ca hm s 4 2 2 3y x x= + 1. Vit phng trỡnh tip tuyn vi th (C) ti im cc i ca (C). Bi 6: ( 3 im ) Cho hm s y = 4 2 - x + 2x + 3 (C) 1. Kho sỏt v v th hm s (C) 2. Tìm m Phơng trình 4 2 - 2 0 x x m+ = có 4 nghiệm phân biệt. Bi 7: ( 3 im ) Cho hm s y = 4 2 x 5 - 3x + 2 2 (1) 2 1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1). 2. ViÕt ph¬ng tr×nh tiếp tuyến tại ®iĨm cã hoµnh ®é x = 1 Bài 8: ( 3 điểm ) Cho hàm số y = 4 2 x + 2(m+1)x + 1 (1) 1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 1. 2. T×m m ®Ĩ hµm sè cã 3 cùc trÞ. B i 9:à (3,0 ®iĨm) Cho hµm sè 4 2 y x 2x 1= − − cã ®å thÞ (C) 1. Kh¶o s¸t sù biÕn thiªn vµ vÏ ®å thÞ (C). 2. Dïng ®å thÞ (C), h·y biƯn ln theo m sè nghiƯm thùc cđa ph¬ng tr×nh 4 2 x 2x m 0 (*)− − = Bài 10 : (3,5 ®iĨm) Cho hàm số y = x 4 – 2x 2 + 1 có đồ thò (C). 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thò (C) của hàm số. 2) Dùng đồ thò (C), biện luận theo m số nghiệm của pt : x 4 – 2x 2 + 1 - m = 0. 3) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0 ; 1). Bài 1. a)Xác định giá trị của tham số m để hàm số 4 2 16y mx x= − đạt cực trị tại x = 2. b) Khi đó hàm số đạt cực đại hay cực tiểu tại x = 2 ? Bài :a.khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C) y = f(x) = x 4 – 2x 2 . b.Viết pttt của (C) tại các giao điểm của nó đt y = 8 . c,Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của pt :x 4 – 2x 2 – m = 0. Bài 2:Cho hàm số y=mx 4 +(m 2 -9)x 2 +10 (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) khi m=1. 2) Viết Phương trình tiếp tuyến của (C) qua các giao điểm của nó với đt y =19. 2) Tìm m để hàm số (1) có 3 cực trị. Bài 3:Cho hàm số y = ax 4 +bx 2 +c a.Tìm a,b,c biết đồ thị hàm số đi qua điểm ( ) 2;3 ,đạt cực trị bằng 4 khi x=-1 b.Khảo sát với giá trị a,b,c vừa tìm được , gọi là đồ thị (C) bài Cho hµm sè y = x 3 - 3mx 2 + 3(2m - 1)x + 1 cã ®å thÞ lµ đường cong (C m ) - m lµ tham sè. a) Kh¶o s¸t hµm ®· cho khi m = 1 2 . ViÕt ph¬ng tr×nh tiÕp tun cđa ( 1 2 C ) t¹i ®iĨm cã tung ®é b»ng 1. b) X¸c ®Þnh m sao cho hµm ®ång biÕn trªn tËp x¸c ®Þnh cđa nã. c) X¸c ®Þnh m sao cho hµm sè cã mét cùc ®¹i vµ mét cùc tiĨu. Hàm nhất biến Bài 8. Cho hàm số 1 ax b y x + = − 1. Tìm a, b để đồ thị hàm số cắt trục tung tại ( ) 0; 1A − và tiếp tuyến của đồ thị tại A có hệ số góc bằng -3 2. Với a, b tìm được gọi đồ thị của hàm số là (C): a. Khảo sát hàm số b. Đường thẳng d đi qua ( ) 2;2B − có hệ số goc m. Tìm m để d cắt (C) tại 2 điểm M, N c. Các đường thẳng qua M,N song song với các trục tọa độ tạo thành 1 hình chữ nhật . Tính các cạnh của hình chữ nhật đó theo m. Với giá trị nào của m thì hình chữ nhật trở thành hình vng ? Bài 9. Tìm giá trị của tham số m để hàm số 3 2 1 m x y x m + = + − 1. Nghịch biến trên từng khoảng xác định. 2. Đồng biến trên từng khoảng xác định. Bài 12. Cho hàm số: 2 1 x y x + = − 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 3 2. Cho im A(0; a). Xỏc nh a t A k c 2 tip tuyn n (C) sao cho hai tip im tng ng nm v hai phớa i vi trc Ox. 3. Tỡm ( )M C sao cho tng khong cỏch t M n 2 ng tim cn l nh nht. Bi 1 : (3,0 im) . Cho hm s 3 2 1 x y x = + , cú th l (C) 1. Kho sỏt s bin thiờn v v th hm s. 2. Vit phng trỡnh tip tuyn ca th (C) ti im cú tung bng -2. Bi 2: (3 im) Cho hm s 1x x23 y = , cú th (C). 1. Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s. 2. Tỡm tt c cỏc giỏ tr ca tham s m ng thng d: y = mx + 2 ct th (C) ca hm s ó cho ti hai im phõn bit. Bi 3: (3,0 im)Cho hm s 2 1 2 x y x = (C) . 1.Kho sỏt v v th (C) hm s. 2.Tỡm phng trỡnh tip tuyn vi (C) ti im M thuc (C) v cú honh x o = 1 Bi 4: ( 3.0 im) Cho hm s 3 32 + = x x y ( C ) 1. Kho sỏt s bin thiờn v v th ( C ) ca hm s 2. Gi A l giao im ca th vi trc tung. Tỡm phng trỡnh tip tuyn ca ( C ) ti A. Bi 5 .(3 im). Cho hm s 1 12 + + = x x y cú th l (C) 1/ Kho sỏt hm s v v (C) 2/ Vit phng trỡnh ng thng qua M(1 ; 0) ct (C) ti hai im A, B nhn M lm trung im. Bi 6: ( 3 im) Cho hm s ( ) 1 1 1 x y x + = cú th l (C) 1. Kho sỏt hm s (1) 2.Vit phng trỡnh tip tuyn ca (C) bit tip tuyn i qua im P(3;1). Bi 7: ( 3,0 im ) Cho hm s 2x 1 y x 1 + = cú th (C) 1. Kho sỏt s bin thiờn v v th (C). 2. Vit phng trỡnh tip tuyn vi th (C) ti im M(2;5) . Câu 8.( 3,0 điểm) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2 3 x y x + = 2.Tìm trên đồ thị điểm M sao cho khoảng cách từ M đến đờng tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang. B i 9: (3,5 im) 1. Kho sỏt v v th (C) ca h m s : x x y + = 1 1 2. Vit png trỡnh tip tuyn ca th (C).Bit tip tuyn ú qua im M(1;2) B i 10 : ( 3 điểm) Cho hàm số 3 2 1 x y x = 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (c) của hàm số. 2. Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị (c) tạ điểm có tung độ bằng 1. 4 . 3 iờm): Cho ham sụ : 23 23 += xxy 1. Khao sat s biờn thi n va ve ụ thi ham sụ a cho. 2. Da vao ụ thi ham sụ trờn, biờn luõn theo m sụ nghiờm phng trinh:. nht. Bi 1: ( 3 iờm ) Cho ham sụ y = x 3 3x 2 + 1 1. Khao sat s biờn thi n va ve ụ thi cua ham sụ a cho. 2. Biờn luõn theo m sụ nghiờm cua phng trinh x

Ngày đăng: 17/10/2013, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w