1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

RUT GON PHAN SO

13 237 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 229 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi lần ta chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯC khác 1 của chúng ta được phân số đơn giản hơn nhưng vẫn bằng phân số đã cho.Như vậy ta đã rút gọn phân số... Muốn rút gọn phân số, ta chi

Trang 1

Ôn tập:

1) Điền số thích hợp vào “ ? ”

? 8 )

39 13

121 11

2) Tìm tất cả các ƯC của:

a) 32 và 12

b) 10 và 60

c) 11 và 143

Trang 2

Đáp án:

1)

8 )

39

4

13

2

12

2

c − = −

2) ƯC (32;12) = {1;2;4}

ƯC (10;60) = {1;2;5;10}

ƯC (11;143) = {1;11}

Trang 4

Cho phân số: 28

42

:2

:2

(ta lại thấy ưc của 14 và 21 là 7)

(Theo tính chất cơ bản của phân

số)

21 =

:7

:7 Ưc của 28 và 42 là 2.

21

3

1 Cách rút gọn phân số

Trang 5

Mỗi lần ta chia cả tử và mẫu của phân số cho

ƯC khác 1 của chúng ta được phân số đơn

giản hơn nhưng vẫn bằng phân số đã cho.Như vậy ta đã rút gọn phân số.

Như vậy ta lần lượt có:

VD:Rút gọn phân số 4

8

:2

:2

2 3

=

:7

:7

Trang 6

Muốn rút gọn phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một ước chung

(khác 1 và -1) của chúng

Ta thấy Ưc của -4 và 8 là 4 nên:

4 ( 4)

− = −

Quy tắc:

: 4 : 4

1 2

=

Trang 7

Củng cố:

Rút gọn các phân số sau:

a) b) c)4

12

22 55

d) e)

5 10

22 121

HD:

 Tìm ƯC của tử và mẫu (Khác 1 và -1)

 Chia cả tử và mẫu cho ƯC vừa tìm được

360 125

Trang 8

Cho các phân số sau:

a)Hãy rút gọn các phân số trên.

b) Em có nhận xét gì?

Ta thấy các phân số này không rút gọn được nữa vì

tử và mẫu của chúng không có ước chung nào

khác +1 và -1.Đây là các phân số tối giản

2 4 16

3 7 25

2 Thế nào là phân số tối giản ?

Trang 9

Định nghĩa:

Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước

chung là 1 và -1

Củng cố: Tìm các phân số tối giản trong các phân

số sau:

Trang 10

 Nhận xét: Muốn rút gọn phân số ngoài cách dựa vào định nghĩa phân số tối giản và quy tắc rút gọn

phân số ta còn có thể chia tử và mẫu của phân số

cho ƯCLN của chúng.

ƯCLN (28,42) = 14 nên ta có :

28 42

14

42 = 42 : 14 = 3

VD:

Trang 11

HD: -Tìm ƯCLN của tử và mẫu

-Chia tử và mẫu cho ƯCLN vừa tìm được

 Củng cố: rút gọn đến tối giản các phân số sau:

Trang 12

Chú ý:

Phân số là tối giàn nếu và là hai

số nguyên tố cùng nhau

 Để rút gọn phân số ta có thể rút gọn phân

số rồi đặt dấu “-” ở tử của phân số nhận được

 khi rút gọn một phân số, ta thường rút gọn phân số

đó đến tối giản

a

4 8

4 8

BT 15 sgk trang 15

1

22 22 : 1 2

)

55 55 : 11 5

a = = ) 63 ( 63 ) : 9 7

81 81: 9 9

b − = − = −

Trang 13

 Hướng dẫn về nhà

- Làm bài SGK trang 15

- Xem trước bài mới

)

140 ( 140) :

20

25

)

75 ( 75) : 25 3 3

Ngày đăng: 20/12/2015, 18:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w