1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI VÀO L 10 PHẦN RÚT GỌN CỰC HAY

6 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 297,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên... c Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên.

Trang 1

Chơng trình ôn thi vào lớp 10 năm học 2009 - 2010

dạng I: bài tập rút gọn biểu thức.

I Lý thuyết

A N hững hằng đẳng thức

1) (a+b)2 = a2 + 2ab +b2

2)(a-b)2 = a2 - 2ab + b2

3)a2 - b2 = (a-b)(a+b)

4)a2 + b2 = (a+b)2- 2ab = (a-b)2 + 2ab

5)(a+b)3 = a3 +3a2b + 3ab2 + b3 = a3 + b3 + 3ab(a+b)

6)(a-b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 = a3 - b3 - 3ab(a-b)

7)a3 + b3 = (a+b)(a2 - ab + b2) = (a+b)3 - 3ab(a+b)

8)a3 - b3 = (a-b)(a2 + ab + b2) = (a-b)3 + 3ab(a-b)

9)(a+b+c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca

10) (a+b+c)3 = a3 + b3 + c3 + 3(a+b)(b+c)(c+a)

B Các công thức biến đổi căn thức

1) A2 = A =

<

0

0

AvoiA AvoiA

2) AB = A B. (với A≥ 0và B ≥ 0)

B = B ( với A≥ 0và B > 0)

4) a b2 = a b ( với B ≥ 0)

5) a b = a b2 ( với A≥ 0và B ≥ 0)

a b = − a b2 (với A≤ 0và B ≥ 0)

6) A = 1 AB

B b (với A.B ≥ 0 và B ≠ 0 )

7) A = A B

B

B ( với B > 0 )

±

m 2

C A B

C

A b

A B (với A ≥ 0 và A ≠B

2 )

±

m

C

A B

A B (với A ≥ 0 , B ≥ 0 và A ≠B )

II bài tập áp dụng

bài tập 1 Tính

+

c) (4 + 15)( 5 − 3) 4 − 15

Trang 2

bài tập 2 Tính

a) (1 − 2) 2 e) E = 17 12 2− + 3 2 2− + 3 2 2+

b) 3 2 2− f) F = 4 + 7 − 4 − 7

c) 7 4 3 + g) G = 4 2 3 − − 4 2 3 +

d) 2 − 3 h) H = 21 6 6 + + 21 6 6 −

bài tập 3 : Chứng minh rằng các biểu thức sau có giá trị là số nguyên

a) A = ( 57 3 6 + + 38 6 + )( 57 3 6 − − 38 6 + )

b) B = 2 3 5 13 48

+

c) C = 5− 3− 29 12 5−

bài tập 4 : So sánh A và 2B với

A = 10+ 24+ 40+ 60 ; B = 2 3 6 8 16

+ + bài tập 5 : Rút gọn biểu thức

− + b) B =

2 3 + 3 4 + + 2008 2009

bài tập 6 : Tính

a) N = ( )2

1 − 2008 2009 2 2008 +

b) M = 4− 10 2 5− − 4+ 10 2 5−

bài tập 7 : CMR

2 3 2 4 3 + + + + n 1 n

+ < 2 với n ≥ 1và n ∈ N

5 12 bài tập 8 : Rút gọn biểu thức

3 1a a a a với a < 1

3

2 4

1 2

m

bài tập 9 : Cho biểu thức: M =  −   + 

1

a

a

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị M biết a = 4 +2 3

c) Tìm a để M < 0

d, Tìm a để M = 5

Trang 3

Bài tập 10: Cho biểu thức: A = ( )

2

1 1 2

2 1

x x

x x





+ +

+

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn A

b, Tính giá trị của A khi x = 3- 8

c, Tìm giá trị lớn nhất của A

d, Với 0 < x < 1 Chứng minh rằng A > 0

bài tập 11 : Cho biểu thức : B =

1 2

1 :

1

1 1

+

+





+

x x

x

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn B

b, Tính giá trị của B khi x = 7 +4 3

c, Tìm x để B > - 1

d, Tìm x sao cho B = - 2 x

e, Tìm x sao cho B x =x− 5 x+ x− 9 + 8

bài tập 12 : Cho biểu thức: A =  − + −   + 2 

1 1 : 1

1 2

x x

x x

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn A

b, Tìm x để A < -

3 1

c, Tìm số nguyên x để A có giá trị nguyên

bài tập 13 : Cho biểu thức: N =

1

1 1

1

+

+

x

x x

x x

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn N

b, Tính giá trị của N khi x =

4 9

c, Tìm tất cả các giá trị của x để N < 1

bài tập 14 : Cho biểu thức : C =









+

x x

x x

2

1 :

4

8 2

4

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn C

b, Tìm x để C = - 1

c, Tìm giá trị nhỏ nhất của C

bài tập 15 : Cho biểu thức : A = ( )2

2

x x

+ −

a, Tìm x để A có nghĩa và rút gọn A

b, Tính giá trị của A khi x = 5 + 2 6

bài tập 16 : Cho biểu thức : P = 1 1 . 1 2

+ −

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn P

b, Tìm x để P < 1

2

c, Tìm giá trị nhỏ nhất của A = P.( 8)

1

x

+

Trang 4

bài tập 17 : Cho biểu thức : Q = 1 4 1 : 2

1

x

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn Q

b, Tìm x để Q =1

2

c, Tính giá trị của Q khi x = 2

2 + 3

d, Tìm x để Q Q>

bài tập 18 : Cho biểu thức: P = 3 1 : 1

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn P

b, Tìm các giá trị của x để P = 5

4

C, Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M = 12 1.

1

x

P x

+

− bài tập 19 : Cho biểu thức :A = 1 1 1 1

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn A

b, Tìm x để A > 1

c, Tìm x để A>A

bài tập 20 : Cho biểu thức : M = x 1 : x 1 1 x

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn M

b, Tính giá trị của M khi x = 2

2 + 3

c, Tìm x thoả mãn M x= 6 x− − 3 x− 4

bài tập 21 : Cho biểu thức : Q = 2 2 . 1

1

x

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn Q

b, Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên

c, Tìm x để Q > −Q

bài tập 22 : Cho biểu thức : B = : 2 2

1 1

a, Tìm ĐKXĐ và rút gọn B

b, Tìm x để B > 2

c, Tìm giá trị nhỏ nhất của B

bài tập 23 : Cho biểu thức: P = 1 5 . 2 4

x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P > 1

Trang 5

bài tập 24 : Cho biểu thức : A = 1 2 2 : 1

a) Rút gọn A

b) Tìm a để gia trị của a đạt GTLN

bài tập 25 : Cho biểu thức: y =

2

2

1 1

− +

a) Rút gọn y Tìm x để y = 2

b) Cho x > 1 CMR y - y = 0

c) Tìm GTNN y

bài tập 26 : Cho biểu thức: P = 1 1 :

 − − ữ  − 

a) Rút gọn P

b) Tìm P bết x = 1

4 c)Tìm x để P =3

bài tập 27 : Cho biểu thức : P = 1 1 : 1 1

a a

a) Rút gọn P

b) Tìm a để P nhận giá trị nguyên

bài tập 28 : Cho biểu thức : P = a b : ab

a b

a) Rút gọn P

b) Tìm a, b nguyên để P = 1

2 bài tập 29 : Cho biểu thức : A = 1 1 8 : 1

x

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A < 1

bài tập 30 : Cho biểu thức : A =

2 3

a

a+ − aa

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm GTLN của A

bài tập 31 : Cho biểu thức: P = 1 2 : 1 2

1

x

x x x x x

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P < 0

bài tập 32 : Cho biểu thức : P = 1 : 1 2 1

a) Rút gọn P

b) Tìm x nguyên để M = P - x nhận giá trị nguyên

Trang 6

bài tập 33 Cho biểu thức : A = 1 1 : 2

2

a

a a a a

a) Với những giá trị nào của a thì A xác định

b) Rút gọn biểu thức A

c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên

bài tập 34 : Cho biểu thức : A= 1 1 : 1 1 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của A khi x = 7 4 3 +

c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất

Ngày đăng: 06/06/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w