KIỂM TRA BÀI CŨNêu định nghĩa hai phân số bằng nhau.. Cặp phân số sau đây có bằng nhau không?. ; Tr ả lời: Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a... 2.Tính chất cơ bản của phân số: Nếu t
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau
Cặp phân số sau đây có bằng nhau không? Vì sao?
;
Tr ả lời:
Hai phân số và gọi là bằng nhau nếu a d = b c
= v ì 1 4 = 2 2
a b
c d 1
2
2 4
Trang 31 Nhận xét
Giải thích vì sao:
vì (-1).(-6) = 2.3
vì (-4).(-2) = 1.8
vì 5.2 = (-1).(-10)
?1 21 36 8; 4 12 ; 510 21
1 3
2 6
10 2
Trang 4-Ta có nhận xét:
1 2
4 8
.2
: (-4)
?2 Điền số thích hợp vào ô vuông:
(-3)
(-3)
.
: (-5)
(-5)
2 4
2
Trang 52.Tính chất cơ bản của phân số:
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một
số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số
đã cho.
Với m Z và m ≠ 0
Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng
phân số đã cho.
Với n ƯC(a,b)
.
: :
Trang 6 Ta có thể viết một phân số bất kì có mẫu
âm thành phân số bằng nó và có mẫu dương bằng cách nhân cả tử và mẫu của phân số đó với -1
VD:
Viết mỗi phân số sau đây thành một phân số bằng nó và có mẫu dương:
5 ( 5).( 1) 5
?3
a b
Z, b<0)
Giải
17 ( 17).( 1) 17
4 ( 4).( 1) 4
;
11 ( 11).( 1) 11
.( 1)
.( 1)
a b Z b
Trang 7 Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó.
VD
Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số mà ta gọi là
số hữu tỉ
3 4
8
12
16
Trang 8Củng cố: Hoạt động nhóm:
Bài tập 11 tr 11 (SGK):
Điền số thích hợp vào ô vuông
1 4
=
4
-3
=
=
1
2
=
-4 6
-8 10
2 8
-6
8
-8 10
Trang 9BT 14 tr 11, 12 (SGK):
Đố: Ông đang khuyên cháu điều gì?
Điền số thích hợp vào ô vuông để có hai phân
số bằng nhau Sau đó viết các chữ tương ứng với các ô tìm được vào các ô ở hai hàng dưới cùng, em sẽ trả lời được câu hỏi trên.
15
-28
5 7
O
28
5 9
Y
63
22 121
7 15
11 25
E 44 1
4
K 16 18
54
I.
11
36 84
3
3 5
25
8 13
M 24 . 9
12
G -27 . 7
8
T
32
45
-2 24 64
18 100
18 -35
25 -27
18
20
N
N
N
G G
M
M
I
A
T
Trang 10Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc tính chất cơ bản của phân số
Hướng dẫn bài tập về nhà:
BT 12 tr 11 (SGK):
Điền số thích hợp vào ô vuông:
3 )
6
:3
:3
-1 2
Trang 11BT 13 tr 11 (SGK):
Các phút sau đây chiếm bao nhiêu phần của một giờ:
a)15 phút ; b)30 phút ; c)45 phút ; d)20 phút ; e)40 phút ; g)10 phút ; h)5 phút
1giờ = 60 phút