Mục tiêu: - Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn - Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số.. - Có ý thức vận dụng các qui
Trang 1Tuần 8
Tiết: 15
LÀM TRÒN SỐ
I Mục tiêu:
- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số
trong thực tiễn
- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các
thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày
II kiến thức trọng tâm: Biết ý nghĩa của việc làm tròn số và vận dụng thành thạo
các quy tắc làm tròn số
III.Chuẩn bị:
-GV: Thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động 2
- HS: Thước thẳng,sgk, sổ nháp, vở ghi
IV Phương pháp: Phát hiện và giải quyết vấn đề,
V Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- HS 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- HS2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
3 Bài mới:
- Giáo viên đưa ra một số
ví dụ về làm tròn số:
+ Số học sinh dự thi tốt
nghiệp THCS của cả nước
năm 2002-2003 là hơn
1,35triệu học sinh
+ Nước ta vẫn còn khoảng
26000 trẻ em lang thang
- GV: Trong thực tế việc
làm tròn số được dùng rất
nhiều Nó giúp ta dễ nhớ,
ước lượng nhanh kết quả
- Giáo viên vẽ hình (trục
số)
? Số 4,3 gần số nguyên
nào nhất
? Số 4,9 gần số nguyên
- Học sinh lấy thêm ví dụ
- 4 học sinh lấy ví dụ
- Học sinh đọc ví dụ
- Học sinh vẽ hình (trục số)
- Học sinh: 4,3 gần số 4
- Học sinh: gần số 5
1 Ví dụ (15')
Ví dụ 1: Làm tròn các số 4,3 và 4,5 đến hàng đơn vị
4
4,3 4,5
5
4,9 5,4 5,8
6
- Số 4,3 gần số 4 nhất
- Số 4,9 gần số 5 nhất
- Kí hiệu: 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5 (≈ đọc là xấp xỉ)
?1 5,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)
Trang 2nào nhất
- Giáo viên: Để làm tròn 1
số thập phân đến hàng đơn
vị ta lấy số nguyên gần với
nó nhất
- Yêu cầu học sinh nghiên
cứu SGK ví dụ 2, ví dụ 3
- Cho học sinh nghiên cứu
SGK
- Giáo viên treo bảng phụ
hai trường hợp:
- Yêu cầu học sinh làm ?2
Yêu cầu học sinh lam bài
tập 73
- Học sinh làm ?1
- 3 học sinh lên bảng làm
- Phát biểu qui ước làm tròn số
- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá
- 3 học sinh lên bảng làm
- 3 học sinh lên bảng làm
- Lớp làm bài tại chỗ →
nhận xét, đánh giá
Ví dụ 3:
0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ước làm tròn số (10')
- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ
đi bằng các chữ số 0
- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ
đi bằng các chữ số 0
?2 a) 79,3826 ≈ 79,383 b) 79,3826 ≈ 79,38 c) 79,3826 ≈ 79,4 Bài tập 73 (tr36-SGK) 7,923 ≈ 7,92
17,418 ≈ 17,42 79,1364 ≈ 709,14 50,401 ≈ 50,40 0,155 ≈ 0,16 60,996 ≈ 61,00
4 Củng cố: (10')
- Làm bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cường là:
(7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3 7,2(6) 7,3
15
- Làm bài tập 76 (SGK)
76 324 753 ≈ 76 324 750 (tròn chục)
≈ 76 324 800 (tròn trăm)
≈ 76 325 000 (tròn nghìn)
3695 ≈ 3700 (tròn chục)
≈ 3700 (tròn trăm)
≈ 4000 (tròn nghìn)
Trang 35 H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK
- Nẵm vững 2 qui ớc của phép làm tròn số
- Làm bài tập 75, 77 (tr38; 39-SGK); Bài tập 93; 94; 95 (tr16-SBT)
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi, thớc dây, thớc cuộn
6 Rỳt kinh nghiệm:
Sụng Đốc, ngày thỏng năm 20
Ký duyệt
Tuần 8
Tiết: 16
LUYỆN TẬP
I Mục tiờu:
- Củng cố và vận dụng thành thạo cỏc qui ước làm trũn số sử dụng đỳng cỏc
thuật ngữ trong bài
- Vận dụng cỏc qui ước làm trũn số vào cỏc bài toỏn thực tế vào việc tớnh giỏ
trị của biểu thức vào đời sống hàng ngày
- Rốn tớnh cẩn thận chớnh xỏc khi tớnh toỏn
II kiến thức trọng tõm:
Hiểu và vận dụng được quy ước làm trũn số trong trường hợp cụ thể
III Chuẩn bị:
- GV: Sgk, mỏy tớnh,giỏo ỏn
- HS:Vở ghi,sổ nhỏp mỏy tớnh
IV Phương pháp: Luyợ̀n tọ̃p & thực hành,
V Tiến trỡnh bài giảng:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
- HS 1: Phỏt biểu 2 qui ước làm trũn số Làm trũn số 76 324 735 đến hàng
chục, trăm
- HS 2: Cho cỏc số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hóy làm trũn cỏc số
trờn đến hàng đơn vị, hàng chục
3 Luyện tập :(30ph)
GV:Cho hs làm Bài tập
78 (tr38-SGK)
- 2 học sinh đọc đề bài
- Cả lớp làm bài khoảng 3'
Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét
Bài tập 78 (tr38-SGK)
Đờng chéo của màn hình dài là :
21 2,54 ≈ 53,34 (cm)
Trang 4- Yờu cầu học sinh thảo
luận nhúm
GV: Cho hs thảo luận
nhúm để tỡm cõu trả lời
- Cỏc hoạt động như bài
tập 79
GV:Cho hs làm bài 81/
38/ sgk
- Phõn nhúm cho hs hoạt
động
- Gọi đại diện nhúm lờn
thực hiện
- Giáo viên yêu cầu học
sinh tự làm
- Đọc đề bài và cho biết bài toán đã cho điều gì, cần tính điều gì
- Các nhóm tiến hành thảo luận
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
- 4 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
Bài tập 79 (tr38-SGK)
Chu vi của HCN là : (dài + rộng) 2 = (10,234 + 4,7).2 = 29,886 ≈ 30 m Diện tích của hình chữ nhật là dài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48m2
Bài tập 80 (tr38-SGK)
1 pao = 0,45 kg
→ 1 1
0,45
kg = (pao) ≈ 2,22 (lb)
Bài tập 81 (tr38-SGK)
a) 14,61 - 7,15 + 3,2 Cách 1: ≈ 15 - 7 + 3 = 11 Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 ≈ 11
b) 7,56 5,173 Cách 1: ≈ 8 5 = 40 Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788
≈ 39 c) 73,95 : 14,2 Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5 Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5
d) 21,73.0,8157,3 Cách 1: ≈22.17 ≈ 3 Cách 2:
21,73.0,815
2,42602 2
4 Củng cố: (5')
Trang 5- Giáo viên cho hs đọc nội dung phần ''Có thể em chưa biết'', hướng dẫn học sinh tiến hành hoạt động
- Qui ước làm tròn số: chữ số đầu tien trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì
ta giữ nguyên bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng
5.Dặn dò(2')
- Thực hành làm theo sự hướng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em chưa biết''
- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
6 Rút kinh nghiệm: