Mục tiờu: - Học sinh nắm vững tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau - Cú kỹ năng vận dụng tớnh chất để giải cỏc bà toỏn chia theo tỉ lệ - Biết vận dụng vào làm cỏc bài tập thực tế.. kiến thứ
Trang 1Tuần 6
Tiết 11
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiờu:
- Học sinh nắm vững tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau
- Cú kỹ năng vận dụng tớnh chất để giải cỏc bà toỏn chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm cỏc bài tập thực tế
II kiến thức trọng tõm: Biết tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau.
III Chuẩn bị:
- GV: Sgk, giỏo ỏn
- HS: Vở ghi, sổ nhỏp,sgk
IV Phương phỏp: Phát hiợ̀n và giải quyờ́t vṍn đờ̀,
V Tiến trỡnh lờn lớp:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7') :
- Học sinh 1: Nờu tớnh chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tớnh: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nờu tớnh chất 2 của tỉ lệ thức
3 Bài mới:
- Giỏo viờn yờu cầu học
sinh làm ?1
? Một cỏch tổng quỏt a c
b = d
ta suy ra đợc điều gì
- Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc SGK phần chứng minh
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh trình bày trên bảng
- Học sinh phát biểu
→ giáo viên ghi bảng
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
1 Tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau (20')
?1 Cho tỉ lệ thức 2 3
4 = 6 Ta cú:
2 3 5 1
4 6 10 2
2 3 1 1
4 6 2 2
2 3 2 3 2 3
4 6 4 6 4 6
+ = = +
− = − =
Tổng quỏt:
a b= =d c b d a c+ =b d a c−
+ − (b≠ ±d)
Đặt a c
b = d = k (1)
→ a=k.b; c=k.d
Ta cú: a c kb kd k
a c kb kd
k
Trang 2- Giáo viên đa ra trờng hợp
mở rộng
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 55
- Giáo viên giới thiệu
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài và tóm tắt
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm
- đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua
- 1 học sinh đọc đề bài
- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh trình bày trên bảng
Từ (1); (2) và (3) → đpcm
* MRộng:
= =
Bài tập 55 (tr30-SGK)
7 1
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y
= −
→ =
2 Chỳ ý:(8ph)
Khi cú dóy số
2 3 4
a = =b c ta núi cỏc số a, b, c tỉ lệ với cỏc số 2,
3, 5 Ta cũng viết:
a: b: c = 2: 3: 5
?2 Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c
Ta cú:
8 9 10
a = =b c
Bài tập 57 (tr30-SGK) gọi số viờn bi của 3 bạn Minh, Hựng, Dũng lần lượt là a, b, c
Ta cú:
2 4 5
a = =b c
44 4
2 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c
+ +
+ +
=
→ =
=
4 Củng cố: (7')
- Làm bài tập 54, 56 tr30-SGK
Bài tập 54:
3 5
x = y và x+y=16
2
x y x y+
Bài tập 56: Gọi 2 cạnh của hcn là a và b
Ta cú 2
5
a
b = và (a+b).2=28→a+b=14
Trang 3
3
5
x
x y
y
= → =
→
= → =
4 2
2
10
a
b b
=
+
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK, Ôn tính chất của tỉ lệ thức
- Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK
- Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT
6 Rút kinh nghiệm
Sông Đốc, ngày tháng năm 20
Ký duyệt
Nguyễn Thị Thu Hà
Trang 4Tuần 6
Tiết: 12
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
II kiến thức trọng tâm:
Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toàn biết tổng (hoặc hiệu) và tỉ số của chúng
III Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, sgk
- HS: Vở ghi, sổ nháp, sgk
IV Phương pháp: Luyện tập & thực hành, …
V Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (5') :
- HS 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
- HS2: Cho 3
7
x
y = và x-y=16 Tìm x và y.
3 Bài mới: Luyện tập: (33')
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 59 - C¶ líp lµm nh¸p- Hai häc sinh tr×nh bµy
trªn b¶ng
Bài 59 (tr31-SGK)
Trang 5- Yờu cầu học sinh làm bài
tập 60
? Xỏc định ngoại tỉ, trung tỉ
trong tỉ lệ thức
? Nờu cỏch tỡm ngoại tỉ 1
3x
từ đú tỡm x
- Yờu cầu học sinh đọc đề
bài
? Từ 2 tỉ lệ thức trờn làm
như thế nào để cú dóy tỉ số
bằng nhau
- Giỏo viờn yờu cầu học
sinh biến đổi
Sau khi cú dóy tỉ số bằng
nhau rồi giỏo viờn gọi học
sinh lờn bảng làm
- Lớp nhận xét, cho điểm
- Học sinh trả lời các câu hỏi và làm bài tập dới sự hớng dẫn của giáo viên Ngoại tỉ: 1
3x và 2
5 Trung tỉ: 2
3 và 13
4
- 1 học sinh đọc
- Học sinh suy nghĩ trả
lời: ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Học sinh lên bảng làm
- Nhận xét
2,04 )2,04 : ( 3,12)
3,12
204 17
312 26
) 1 :1, 25 :
3 23 16 )4 : 5 4 :
3 3 73 73 73 14
7 14 7 14 7 73
a
b c d
−
Bài tập 60 (tr31-SGK)
3 3 4 5 3 3 4 5
7 2 2 7 5 2
3 4 5 3 3 4 2 3
.3
35 3 8
x
x
x x
Bài tập 61 (tr31-SGK)
;
2 3 4 5
x = y y = z và x+y-z=10
2 8 )
4 12
2 3 8 12 15
a
y
z
= → = =
= → = =
Vậy
8 12 15
x = y = z
10 2
8 12 15 8 12 15 5
8
12
15
x
x y
y z
z
+ −
+ −
→ = → =
Trang 6- Yờu cầu học sinh đọc đề
bài 62/ 31/ sgk
- Trong bài này ta khụng
x+y hay x-y mà lại cú x.y
Vậy nếu cú a c
b =d thỡ a
b cú bằng .
.
a c
b d khụng?
- Gợi ý: đặt a k
b = , c k
d = ta suy ra điều gỡ
- Giỏo viờn gợi ý cỏch làm:
Đặt:
2 5
x y
k
= =
2 ; 5
- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả lời
đợc)
a c a k d a
k
b d = b d = b
.
a a c
b ≠ b d
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
Bài tập 62 (tr31-SGK)
Tỡm x, y biết
2 5
x = y và x.y=10
Đặt:
2 5
x y
k
= = → x=2k; y=5k
Ta cú: x.y=2k.5k=10
→10k2 =10 → k2=1 →k=±1 Với k=1 → 2
5
x y
=
=
Với k=-1 → 2
5
x y
= −
= −
4 Củng cố: (5')
- Nhắc lại kiến thức về tỉ lệ thức, dóy tỉ số bằng nhau
+ Nếu a.d=b.c → a c a; b d; c b; d
b =d c = d b = a a = c
+ Nếu a c e a c e a c e
+ +
+ +
5 Hướng dẫn học ở nhà:(1')
- ễn lại định nghĩa số hữu tỉ
- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK)
- Làm bài tập 78; 79; 80; 83 (tr14-SBT)
- Giờ sau mang mỏy tớnh bỏ tỳi đi học
6 Rỳt kinh nghiệm