1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Mẫu kế hoạch chiến lược chi tiết quản lý

14 393 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xu thế giáo dục: a Hạn chế các hình thức và phương pháp giáo dục theo lối truyền thống b Giáo dục lấy người học làm trung tâm XEM CÁC KHÁC BIỆT CỦA GD THẾ KỈ 21 VÀ 20 c Phát triển công d

Trang 1

Mẫu kế hoạch chiến lược Bìa chính+ Bìa phụ Tên đơn vị chủ quản Tên cơ sở giáo dục

KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC 2011-2020

Học viên

Tháng….năm……

DANH SÁCH CÁC BỘ PHẬN VÀ CÁ NHÂN THAM GIA LẬP KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC

NỘI DUNG KẾ HOẠCH CHIẾN LƯỢC

Trang 2

PHẦN 1 PHÂN TÍCH CÁC KỊCH BẢN TƯƠNG LAI

Các xu thế tương lai

1.1 Xu thế kinh tế:

a) Kinh tế thị trường với các qui luật của nó tiếp tục chi phối sự vận động, phát triển và các hoạt động

b) Kinh tế tri thức: tri thức chiếm ưu thế trong việc tạo ra các sản phẩm mới

c) Kinh tế toàn cầu

1.2 Xu thế giáo dục:

a) Hạn chế các hình thức và phương pháp giáo dục theo lối truyền thống

b) Giáo dục lấy người học làm trung tâm (XEM CÁC KHÁC BIỆT CỦA GD THẾ KỈ 21 VÀ 20)

c) Phát triển công dân thế kỉ 21 (các yêu cầu về phẩm chất, năng lực, chương trình học để đào tạo công dân thế kỉ 21)

d) Xu thế giáo dục phổ thông: Phân hóa và cá nhân hóa để phát triển tối đa năng lực của người học

e) Xu thế giáo dục đại học: Phát triển các đại học nghiên cứu; cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao trực tiếp đóng góp vào sự phát triển kinh tế của quốc gia và của toàn cầu; phát triển các đại học cộng đồng, ĐT đa ngành, đa lĩnh vực…

1.3 Xu thế khoa học kĩ thuật:

a) Công nghệ thông tin truyền thông: phát triển ICTs và ứng dụng ICTs vào tất cả các lĩnh vực đời sống

b) Công nghệ sinh học(Sản phẩm biến đổi gen)

c) Phát triển nghiên cứu và ứng dụng (chú trọng sản xuất kiến thức mới và việc thương mại hóa sản phẩm nghiên cứu); liên kết nghiên cứu của các trường đại học và các tổ chức kinh doanh, các công ty, xí nghiệp…

1.4 Xu thế chính trị, văn hóa, xã hội

a) Toàn cầu hóa

b) Tồn tại 3 hình thái xã hội: xã hội công – nông nghiệp; xã hội tri thức và xã hội sáng tạo c) Phân quyền và phi tập trung hóa quản lí, trao nhiều quyền tự chủ hơn cho các tổ chức kinh tế- xã hội, yêu cầu cao về trách nhiệm của các tổ chức với khách hang bên trong

và bên ngoài

Trang 3

d) Xuất hiện các cấu trúc xã hội mới (không theo thứ bậc do tác động của ICT) như các nhóm xã hội, các mạng xã hội trên mạng

e) Văn hóa mới: văn hóa mạng của thời đại kĩ thuật số (giao tiếp mạng, đọc sách qua

mạng…)

Các kịch bản

1) Kịch bản về chất lượng (Đối với GD: chất lượng giáo dục (Đầu ra của giáo dục phổ thông chú ý các kiến thức kĩ năng để đi học đại học hay theo học nghề- các dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục phổ thông, phát triển học sinh tài năng…; đầu ra của giáo dục đại học: sản phẩm đào tạo (chú trọng cung cấp các nhà nghiên cứu, các nhà kinh doanh tài năng…), nghiên cứu và dịch vụ); Đối với kinh doanh: chất lượng sản phẩm (mới, độc đáo, Giải pháp giải quyết vấn đề, kiểu cách và dịch vụ)

2) Kịch bản về các điều kiện đảm bảo chất lượng (nhân lực và vật lực) (Những đặc điểm của nhà trường trong thế kỉ 21; chất lượng của giáo viên và cán bộ quản lí…)

PHẦN 2 TẦM NHÌN, SỨ MẠNG, GIÁ TRỊ

2.1 Tầm nhìn: (xem các mẫu tuyên bố tầm nhìn đã cho trên lớp- qua tầm nhìn người ta

có thể nhận ra sự khác biệt của tổ chức đó với các tổ chức khác)

Cách viết: “Đến năm… Tổ chức A sẽ trở thành… ”

VD 1: Đến năm 2020 Viện nghiên cứu A sẽ là một tổ chức nghiên cứu ngang tầm các tổ chức nghiên cứu

có tiếng tăm trong khu vực Đông Nam Á

VD 2: Đại học A sẽ là nơi cung cấp nguồn lực chất lượng cao cho các tỉnh miền núi ở Việt Nam

2.2 Sứ mạng: (phục vụ việc thực hiện viễn cảnh)

Cách viết: Tổ chức A là … đào tạo hay cung cấp …cho khách hàng… Nhằm….bằng việc…

VD (xem trong bài giảng cũng có vd):

Đại học A là một đại học tư thục đào tạo sinh viên các dân tộc thiểu số nhằm cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ việc phát triển kinh tế- xã hội của các tỉnh miền núi thông qua các chương trình

cử tuyển, các chính sách khyến khích tài chính và các giải pháp đảm bảo chất lượng đào tạo

2.3 Các giá trị cốt lõi: các giá trị này bao gồm giá trị hướng đến tổ chức và cá nhân phục vụ việc thưc hiện viễn cảnh, sứ mệnh

VD: các giá trị cốt lõi của Đại học A gồm:

Tôn trọng: các cá nhân trong nhà trường tôn trọng lẫn nhau và tôn trọng bản sắc dân tộc đa

dạng của sinh viên

Uy tín: Đảm bảo uy tín về chất lượng đào tạo và dịch vụ cung cấp cho các sinh viên người dân

tộc, tạo dựng niềm tin cho sinh viên và đồng bào dân tộc thiểu số

Trang 4

Người học là trung tâm: sử dụng các phương pháp dạy học tích cực, phát triển cá nhân từng

sinh viên dựa trên đặc điểm văn hóa và năng lực của họ

Thực tế: đào tạo gắn với yêu cầu thực tiễn phát triển kinh tế- xã hội của các vùng dân tộc ; chú

trọng thực hành

Công bằng: các sinh viên có quyền bình đẳng như nhau trong việc học tập và sử dụng các dịch

vụ của nhà trường; các thành viên của nhà trường được đối xử công bằng như nhau

Cởi mở: cởi mở với các ý tưởng mới, sáng tạo, với các văn hóa giao tiếp đa dạng của người

thiểu số

Hòa hợp: hòa hợp với cộng đồng bao quanh nhà trường và hòa hợp với các nền văn hóa đa

dạng của sinh viên

Yêu thương: yêu thương mọi sinh viên dân tộc

Nghiêm túc: sinh viên, giảng viên nghiem túc chấp hành các qui định của nhà trường về giảng

dạy, học tập và sinh hoạt

PHẦN 3 PHÂN TÍCH SWOT VÀ CÁC VẤN ĐỀ CỦA NHÀ TRƯỜNG (theo mindmap)

Để phân tích SWOT chính xác cần:

Làm rõ bức tranh về các yếu tố bên ngoài của đất nước, của vùng miền địa phương:

- Các yếu tố kinh tế của đất nước, địa phương

- Các yếu tố chính trị - xã hội- văn hóa của đất nước, địa phương

- Các yếu tố khoa học- kĩ thuật của đất nước, địa phương

Làm rõ bức tranh về các yếu tố bên trong

- Số lượng: người học, đội ngũ giảng viên, cán bộ quản lí và so sánh so với nhu cầu

- Tình trạng CSVC, trang thiết bị và tài chính của nhà trường

Trang 5

- Chất lượng: chất lượng giáo dục-đào tạo, chất lượng nghiên cứu, chất lượng dịch vụ, nguyên nhân của các điểm mạnh và yếu và đối chiếu với nhu cầu , các hoạt động phục

vụ cộng đồng, các mối quan hệ hợp tác

VD cho Đại học A

Các yếu tố bên ngoài

Bảng1 Nhu cầu nhân lực cho các ngành nghề kinh tế- xã hội ở các vùng miền núi

Tổng cộng

-Các chính sách kinh tế- xã hội đối với dân tộc thiểu số: (căn cứ các văn bản pháp luật)

- Tình hình phát triển kinh tế - xã hội qua các báo cáo của quốc gia hay của các dự án

- Các phân tích về đặc điểm văn hóa của các dân tộc

Các yếu tố bên trong

Bảng 2 Số lượng sinh viên của Đại học A qua các năm

Ngành

nghề

lệ lớn thuộc các dân tộc

% ra trường

có việc làm

% đáp ứng so với nhu cầu XH

2005-2006

2006-2007

2007-2008

2008-2009

2009-2010

Giáo viên

Công tác

xã hội

Chăm sóc

sức khỏe

cộng đồng

Du lịch

….

Trang 6

Bảng 3 Cơ cấu, số lượng đội ngũ

Tæng

Giíi tÝnh

chuyªn m«n Nam Nữ

<30 31-40 41-50 51-60 GS PGS TS ThS CN Khác

CBQL

Gi¶ng

viªn

100

CB,

NVPV

Tỉ lệ

Chất lượng:

Chất lượng đào tạo (ưu điểm, nhược điểm, nguyên nhân)

Chất lượng đội ngũ (ưu điểm, nhược điểm, nguyên nhân)

Chất lượng nghiên cứu khoa học(ưu điểm, nhược điểm, nguyên nhân)

Chất lượng dịch vụ(ưu điểm, nhược điểm, nguyên nhân)

Phục vụ cộng đồng

Phân tích SWOT

Chính sách ưu đãi

của VN đối với

các dân tộc thiểu

số

Kinh tế, văn hóa kém phát triển

Đội ngũ GV và phục vụ trẻ,nhiệt tình, có năng lực nghiên cứu khoa học

Đội ngũ GV và phục vụ thiếu kinh nghiệm giảng dạy và phục vụ sinh viên thiểu số

Nhu cầu nguồn

nhân lực phát triển

kt-xh ở các vùng

dân tộc lớn

Không nhìn thấy lợi ích lâu dài của GD mà chỉ nhận thấy lợi ích trước mắt

CSVC nhà trường đảm bảo các yc cho việc đào tạo

SV thiếu các kĩ năng ICT, thiếu các phương pháp học tập ở trường đại học

Giao thông và các

dịch vụ XH,

Các thói quen văn hóa, tập tục (lấy chồng sớm,

Sinh viên có năng lực (thành thạo tiếng Việt,

Thư viện sách chưa phong phú và tư liệu chủ yếu bằng

Trang 7

internet của các

vùng dân tộc phát

triển hơn

các lễ nghi mê tín dị đoan…

thích học tập, dễ hòa hợp…)

tiếng Anh

Giáo dục của các

trường dân tộc nội

trú có chất lượng

đảm bảo

Sự phân biệt giới Khu nội trú và các dịch

vụ dành cho SV đảm bảo đủ cho số lượng sinh viên theo học ở trường

Khu nội trú còn thiếu các điều kiện cho SV tự học

Các hình thức hợp

tác giáo dục trong

và ngoài nước

ngày càng phát

triển

Sự phân biệt đối xử và hạn chế hiểu biết của xã hội đối với người thiểu

số

Lãnh đạo nhà trường và đội ngũ cam kết thực hiện đảm bảo chất lượng giáo dục

Trường ở xa các khu vui chơi, giải trí

VD: Các cặp và giải pháp:

Cơ hội- mạnh:

• Chính sách ưu đãi của VN đối với các dân tộc thiểu số + Lãnh đạo nhà trường và đội ngũ cam kết thực hiện đảm bảo chất lượng giáo dục: giải pháp: tận dụng tối đa các ưu đãi về chính sách

để tuyển chọn sinh viên và thực hiện đảm bảo chất lượng giáo dục

Cơ hội- thách thức

• Giao thông và các dịch vụ XH, internet của các vùng dân tộc phát triển hơn & Không nhìn thấy lợi ích lâu dài của GD mà chỉ nhận thấy lợi ích trước mắt : giải pháp: sử dụng các dịch vụ XH,internet để tuyên truyền về Đại học A và các vấn đề liên quan đến GD

Cơ hội- yếu:

• Các hình thức hợp tác giáo dục trong và ngoài nước ngày càng phát triển- Thư viện sách chưa phong phú và tư liệu chủ yếu bằng tiếng Anh: Giải pháp: liên kết, tận dụng các nguồn tưu liệu thư viện của các trường cho việc học tập của sinh viên

Thách thức- yếu:

• Sự phân biệt đối xử và hạn chế hiểu biết của xã hội đối với người thiểu số - Trường ở xa các khu vui chơi, giải trí: giải pháp tuyên truyền nâng cao nhận thức, tổ chức các hoạt động văn hóa

để giúp SV và các tổ chức cộng đồng xích lại gần nhau; hình thành các khu vui chơi, giải trí trong khuôn viên của nhà trường và cộng đồng…

CÁC VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG CỦA NHÀ TRƯỜNG:

- Các mong muốn cao của sinh viên đối với nhà trường

- Các điều kiện đảm bảo chất lượng: Các phương pháp giảng dạy và phục vụ sinh viên dân tộc thiểu số, thư viện, Kĩ năng học tập và kĩ năng sống của sinh viên, các điều kiện nội trú…

Trang 8

PHẦN 4 PHÂN TÍCH KHÁCH HÀNG (Để biết nhu cầu của khách hàng cần phải thực hiện điều tra nhu cầu có thể qua bảng hỏi, qua phỏng vấn, email, ĐT và qua các trao đổi trực tiếp hàng ngày….)

Bảng phân tích khách hàng Nhóm

khách hàng

Mức độ ảnh hưởng đối với NT

Nhu cầu, mong muốn của họ

Các ưu tiên về nhu cầu, các mối quan tâm

và mong đợi của khách hàng

Khung thời gian

Người học

Bố mẹ HS

Giáo viên

Đội ngũ

Lãnh đạo

trường

Các nhóm

cộng đồng

Các nhóm

hác hàng

kinh doanh

VD: Đại học A

Bảng phân tích khách hàng Nhóm

khách hàng

Mức độ ảnh hưởng đối với NT

Nhu cầu, mong muốn của họ

Các ưu tiên về nhu cầu, các mối quan tâm và mong đợi của khách hàng (xếp theo thứ tự)

Khung thời gian

Trang 9

Người học Rất ảnh

hưởng

-Kết quả học tập tốt, có được việc làm tốt sau khi ra trường

- Môi trường học tập tốt

- Các dịch vụ sinh hoạt nội trú có chất lượng

- Được vui chơi giải trí -Được đối xử công bằng

- Được phát triển các kĩ năng sống

- Phát triển kĩ năng ICT

-ĐT các kĩ năng nghề nghiệp

- Phát triển kĩ năng sống +- Phát triển kĩ năng ICT

-Môi trường học tập tốt

- Các dịch vụ sinh hoạt nội trú có chất lượng

- Được vui chơi giải trí

Ttong quá trình học tập đến khi tốt nghiệp Năm 1

2011-2013 2012-2013 2012-2015

Bố mẹ HS ảnh hưởng

không nhiều Giáo viên Rất ảnh

hưởng Đội ngũ Ảnh hưởng

Lãnh đạo

trường

Rất ảnh hưởng Các nhóm

cộng đồng

ảnh hưởng không nhiều Các nhóm

khác hàng

kinh doanh

Ảnh hưởng

PHẦN 5 CÁC MỤC ĐÍCH, MỤC TIÊU, MỤC TIÊU ƯU TIÊN

Trang 10

5.1 Mục đích: cách viết: trong 5 năm đầu tổ chức A sẽ… nhằm mục đích…

• 5 năm đầu (2011-2015)

• 5 năm cuối (2016-2020)

5.2 Mục tiêu: Liệt kê các mục tiêu: ở mỗi mục tiêu chỉ rõ các chỉ tiêu về số lượng và chỉ

số chất lượng (xem VD các mục tiêu và chỉ số chất lượng của Đại học Indina)

• 5 năm đầu (2011-2015)

• 5 năm cuối (2016-2020)

5.3 Mục tiêu ưu tiên: xuất phát từ cơ hội + điểm mạnh; từ các vấn đề quan trọng của nhà trường; từ điểm yếu + đe dọa

• 5 năm đầu (2011-2015)

• 5 năm cuối (2016-2020)

VD: Đại học A

5.1 Mục đích: từ viễn cảnh và từ phân tích SWOT+ khách hàng

• 5 năm đầu (2011-2015):

1) Số lượng: Tuyển chọn 70% số học sinh các trường dân tộc nội trú + học sinh các diện khác vào học tại trường đạt qui mô 7.000 sinh viên; Phát triển đội ngũ đạt: 15% GS, 20% PGS; 30% TS và 70% ThS, trẻ hóa đội ngũ CBQL và giảng viên

2) Chất lượng: Từ năm 2011-2015 tập trung xây dựng các điều kiện nhằm đảm bảo chất lượng giáo dục và đào tạo của nhà trường; đào tạo một số ngành nghề có nhu cầu cao cho các tỉnh miền núi

• 5 năm cuối (2016-2020):

1) Số lượng: Tuyển chọn 100% số học sinh các trường dân tộc nội trú + học sinh các diện khác vào học tại trường đạt qui mô 15.000 sinh viên; Phát triển đội ngũ đạt: 10% GS, 20% PGS; 50% TS

và 50% ThS, trẻ hóa đội ngũ CBQLvà giảng viên

2) Từ 2016-2020: Đa dạng hóa các lĩnh vực đào tạo nghề nghiệp nhằm đáp ứng các nhu cầu đa dạng về nghề nghiệp ở các vùng dân tộc thiểu số phù hợp với yêu cầu và các đặc điểm của từng vùng và chuẩn chất lượng nghề nghiệp

5.2 Mục tiêu

• 5 năm đầu (2011-2015)

1) Số lượng:

a) Sinh viên

Trang 11

2010- 2011- 2011-2012 2012-2013 2013-2014 2014-2015

b) Phỏt triển đội ngũ nhà trường: = theo cụng thức: d = a- b + c ? (xem phần cỏc phương phỏp dự

bỏo)

Trong đó: a = số giáo viên cần có theo định mức

b = số giáo viên hiện có

c = số giáo viên bỏ việc, nghỉ hu, chuyển công tác khác

d = số giáo viên cần đào tạo thêm

Ngoài ra cần tớnh theo cơ cấu chuyờn mụn/chuyờn ngành và theo nhu cầu phỏt triển số lượng học sinh/sinh viờn dựa trờn tỉ lệ yờu cầu đối với GV/trờn sinh viờn/học sinh

VD: Theo số liệu của ĐH A trờn ta thấy: TC số GV+ CBQL = 120 ng trong đú GS là 8 người chiếm 8%; nhà trường phấn đấu đến 2015 cú 15% GS;

- nếu tớnh theo số lượng đội ngũ khụng đổi là 120 người thỡ đến 2015 phải cú 18 GS

Tuy nhiờn

- nhỡn vào độ tuổi ta thấy cú một số lượng sẽ về hưu vỡ vậy con số này khụng phải 18 người - giả sử

cú 5 người sẽ về hưu nờn số GS cần cú năm 2015 sẽ bằng: 18 +5 = 23 GS

- nếu căn cứ vào dự bỏo phỏt triển đội ngũ GV ta sẽ cú một con số khỏc nữa: VD đến năm 2015 đội ngũ ĐHA sẽ là 200 người; Vậy 15% GS sẽ là 30 người + 5 GS về hưu = 35 người

2010-

2011-2011-2012

2012-2013

2013-2014

2014-2015

c) Bồi dưỡng đội ngũ CBQL kế cận

trường

2010-

Trang 12

2012-2013

2013-2014

2014-2015

2) Mục tiêu chất lượng: xây dựng các điều kiện nhằm đảm bảo chất lượng giáo dục và đào tạo của nhà trường; đào tạo một số ngành nghề có nhu cầu cao

Mục tiêu 1: Đào tạo và bồi dưỡng các phương pháp giảng dạy đại học, lấy người học làm trung tâm Mục tiêu 2: Đào tạo và bồi dưỡng các kĩ năng làm việc và giảng dạy sinh viên dân tộc thiểu số

Mục tiêu 3: Trang bị và làm phong phú tư liệu học tập bằng tiếng Việt cho SV

Mục tiêu 4: Đào tạo các kĩ năng sử dụng ICT phục vụ việc học tập của SV

Mục tiêu 5: Đào tạo các kĩ năng sống giúp sinh viên dân tộc thiểu số hòa nhập với cuộc sống hiện đại ở thành phố

Mục tiêu 6: Trang bị các điều kiện sống và học tập cho SV ở khu nội trú

Mục tiêu 7: Mở các mã ngành đào tạo phục vụ nhu cầu cao của các vùng dân tộc thiểu số

Mục tiêu 8: Liên kết với các trường dân tộc nội trú của các tỉnh để nâng cao chất lượng chuẩn bị học sinh đi học đại học và tuyển chọn học sinh có năng lực vào học ở trường

Mục tiêu 9: Tăng cường tiếp thị hình ảnh của nhà trường và nâng cao nhận thức của các dân tộc thiểu số về giáo dục

Mục tiêu ưu tiên (2011-2015)

Mục tiêu ưu tiên 1: Mở các mã ngành đào tạo phục vụ nhu cầu cao của các vùng dân tộc thiểu số Mục tiêu ưu tiên 2: Đào tạo và bồi dưỡng các kĩ năng làm việc và giảng dạy sinh viên dân tộc thiểu

số

Mục tiêu ưu tiên 3: Đào tạo các kĩ năng sử dụng ICT phục vụ việc học tập của SV

Mục tiêu ưu tiên 4: Đào tạo các kĩ năng sống cho SV

PHẦN 6 CÁC GIẢI PHÁP VÀ CÁC KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG

6.1 Các giải pháp phát triển số lượng

- Tuyển chọn (Người học + đội ngũ: các nguồn sẽ sử dụng để tuyển chọn, các biện pháp tuyển chọn)

Ngày đăng: 19/12/2015, 15:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2. Số lượng sinh viên của Đại học A qua các năm - Mẫu kế hoạch chiến lược chi tiết quản lý
Bảng 2. Số lượng sinh viên của Đại học A qua các năm (Trang 5)
Bảng 3. Cơ cấu, số lượng đội ngũ - Mẫu kế hoạch chiến lược chi tiết quản lý
Bảng 3. Cơ cấu, số lượng đội ngũ (Trang 6)
Bảng phân tích khách hàng Nhóm - Mẫu kế hoạch chiến lược chi tiết quản lý
Bảng ph ân tích khách hàng Nhóm (Trang 8)
Bảng phân tích khách hàng Nhóm - Mẫu kế hoạch chiến lược chi tiết quản lý
Bảng ph ân tích khách hàng Nhóm (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w