1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh chữ nhật

29 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hình bình hành: a/ Các cạnh đối bằng nhau.. Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song... Tiết 15: HÌNH CHỮ

Trang 2

1 Nêu định nghĩa , tính chất hình bình hành?

2 Nêu định nghĩa , tính chất hình thang cân?

Trong hình bình hành:

a/ Các cạnh đối bằng nhau.

b/ Các góc đối bằng nhau.

c/ Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Trong hình thang cân:

a/ Hai cạnh bên bằng nhau.

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy

bằng nhau

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

Trang 3

Tieát 15:

Trang 5

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

? 1

? 1 ABCD cũng là một hình bình hành, Chứng minh rằng hình chữ nhật

một hình thang cân

Giải:

* Hình chữ nhật ABCD có:

AB // CD (cùng vuông góc với BC)

AD // BC (cùng vuông góc với AB)bình hành ABCD là hình

* Hình chữ nhật ABCD có: ABCD là

hình bình hành

µA C B D= µ µ; = µ

* Hình chữ nhật ABCD có:

AB // CD (cùng vuông gócvới BC) ABCD là

Trang 6

Hình chữ nhật cũng là một hình bình hành, cũng

la ømột hình thang cân.

Trang 7

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

2/ Tính

chất:

°Trong hình chữ nhật có bốn góc bằng nhau và bằng

°Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau và

cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

0

90

(Học thuộc lòng )

°Trong hình chữ nhật có các cạnh đối song song và bằng nhau

Trang 8

1/ Định nghĩa:

1/ Định nghĩa:

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

Tứ giác ABCD có:

µA B C D= = = =µ µ µ 900 ⇔ ⇒ hình chữ nhật ABCD là

SGK/97:

2/ Tính chất:SGK/97:

Trang 9

3/ Dấu hiệu nhận biết:

1 Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

2 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

GT ABCD thang cân(AB//CD)

KL ABCD là hình chữ nhật

µ 900

D =

Trang 10

3/ Dấu hiệu nhận biết:

1 Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

2 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

3 Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.

GT Hình bình hành ABCD

KL ABCD là hình chữ nhật

µ 900

D =

Trang 11

1/ Định nghĩa:

1/ Định nghĩa:Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

SGK/97:2/ Tính chất:SGK/97:

3/ Dấu hiệu nhận biết: 1 Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

2 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

3 Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.

4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

GT ABCD là hình bình hành, AC = BD

KL ABCD là hình chữ nhật

Trang 12

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

GT ABCD là hình bình hành, AC = BD

KL ABCD là hình chữ nhật

Giải:

* ABCD là h bình hành (GT)

(2 góc trong cùng phía do AD//BC)

Mà AC=BD (GT) ABCD là hình thang đáy AB,CD

Trang 13

1/ Định nghĩa:

1/ Định nghĩa:Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

SGK/97:2/ Tính chất:SGK/97:

3/ Dấu hiệu nhận biết:

1 Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

2 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

3 Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.

4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

SGK/97:

Trang 14

Với một chiếc compa, ta sẽ kiểm tra được hai đoạn thẳng bằng nhau hay không bằng nhau Bằng com

pa, để kiểm tra tứ giác ABCD có là hình chữ nhật hay không ta làm thế nào?

? 2

? 2 Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

Trang 15

3/ Dấu hiệu nhận biết:

4/ Aùp dụng vào tam giác

vuông:

Trang 16

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

4/ Aùp dụng vào tam giác

vuông:? 3

? 3 Cho hình vẽ bên:

a/ Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?

b/ So sánh các độ dài AM và BC.

c/ Tam giác vuông ABC có AM là

đường trung tuyến ứng với cạnh

huyền Hãy phát biểu tính chất tìm

được ở câu b/ dưới dạng một định lí.

? 4

? 4 Cho hình vẽ bên:

a/ Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?

b/ Tam giác ABC là tam giác gì?

c/ Tam giác vuông ABC có đường trung tuyến AM là đường trung tuyến bằng nửa cạnh BC Hãy phát biểu tính chất tìm được

Trang 17

3/ Dấu hiệu nhận biết:

4/ Aùp dụng vào tam giác

vuông: Định lí:SGK/99

SGK/97:

Trang 18

 BT60/99 (SGK):

Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 7cm và 24cm.

Trang 19

Hướng dẫn về nhà

- Học và nắm vững định nghĩa, các tính chất của hình chữ nhật.

- Học và nắm vững các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.Chứng minh lại các dấu hiệu 1;2;3

- Nắm vững tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông Và cách nhận biết tam giác vuông nhờ đường trung tuyến.

- BTVN: làm BT 58, 59, 61/ 99 (SGK).

Trang 20

Một đội công nhân đang trồng cây trên đoạn đường BT66/100 (SGK):

AB thì gặp chướng ngại vật che lấp tầm nhìn( hình vẽ ).

Đội đã dựng các điểm C,D,E như hình vẽ rồi trồng cây tiếp trên đoạn đường EF vuông góc DE Vì sao AB và

EF cùng nằm trên một đường thẳng ?

Trang 22

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

Với một chiếc compa, ta sẽ kiểm tra được hai đoạn thẳng bằng nhau hay không bằng nhau Bằng com pa, để kiểm tra tứ giác ABCD có là hình chữ nhật hay không ta làm thế nào?

? 2

? 2

Dùng com pa kiểm tra thấy AB=CD;AD=BCvà AC=BD thì kết luận được tứ giác là hình chữ nhật (dấu hiệu 4 )

Trang 23

 BT60/99 (SGK):

Tính độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của một tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 7cm và 24cm.

Giải:

Trang 24

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

BT trắc nghiệm:

BT trắc nghiệm:

Trong các câu sau đây câu nào đúng? Câu nào sai?

1 Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.

2 Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.

3 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là

Đ

Trang 25

? 3

? 3 Cho hình vẽ bên:

a/ Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?

b/ So sánh các độ dài AM và BC.

c/ Tam giác vuông ABC có AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát biểu tính chất tìm được ở câu b/ dưới dạng một định lí.

Trang 26

? 4

? 4 Cho hình vẽ bên:

a/ Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?

b/ Tam giác ABC là tam giác gì?

c/ Tam giác vuông ABC có đường trung tuyến AM là đường trung tuyến bằng nửa cạnh BC Hãy phát biểu tính chất tìm được

ở câu b/ dưới dạng một định lí.

Trang 27

1 Nêu tính chất hình bình hành?

2 Nêu tính chất hình thang cân?

Trong hình bình hành:

a/ Các cạnh đối bằng nhau.

b/ Các góc đối bằng nhau.

c/ Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Trong hình thang cân:

a/ Hai cạnh bên bằng nhau.

b/ Hai đường chéo bằng nhau.

Trang 28

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT

BT trắc nghiệm:

BT trắc nghiệm:

Trong các câu sau đây câu nào đúng? Câu nào sai?

1 Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật.

2 Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.

3 Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là

Đ

Trang 29

1 Nêu tính chất hình bình hành?

2 Nêu tính chất hình thang cân?

Trong hình bình hành:

a/ Các cạnh đối bằng nhau.

b/ Các góc đối bằng nhau.

c/ Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Trong hình thang cân:

a/ Hai cạnh bên bằng nhau.

b/ Hai đường chéo bằng nhau.

Ngày đăng: 19/12/2015, 15:03

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
i ết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 5)
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
i ết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 6)
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
i ết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 8)
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
i ết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 9)
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
i ết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 10)
1/ Định nghĩa: Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
1 Định nghĩa: Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 11)
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
i ết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 12)
1/ Định nghĩa: Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
1 Định nghĩa: Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 13)
? 2 ? 2 Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
2 ? 2 Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 14)
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
i ết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 15)
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
i ết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 16)
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
i ết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 17)
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
i ết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 22)
Tiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT - hinh chữ nhật
i ết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬTTiết 15: HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w