Mục tiêu : - Làm cho học sinh nắm được định nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhậân biết hình chữ nhật ; định lý áp dụng vào tam giác vuông - Học sinh biết sử dụng các tính chất của hình ch
Trang 1Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 16 : HÌNH CHỮ NHẬT
I Mục tiêu :
- Làm cho học sinh nắm được định nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhậân biết hình chữ nhật ; định lý áp dụng vào tam giác vuông
- Học sinh biết sử dụng các tính chất của hình chữ nhật để chứng minh định lý áp dụng vào tam giác vuông
- Làm cho HS thấy sự liên hệ giữa hình chữ nhật với đời sông và kĩ thuật
II Chuẩn bị của thầy và trò
GV : Cho học sinh vẽ hình chuẩn bị cho bài học mới
HS : Oân các khái niệm về hình bình hành ,hình thang cân
III Các bước tiến hành
1.Oån định tổ chức :
2./ Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Nêu định nghĩa và tính chất của hình bình hành
HS 2 : Nêu định nghĩa và tính chất của hình thang cân ?
3 Bài mới :
1 Định nghĩa
A
D
Tứ giác ABCD có A = B = C =D =
900
ABCD là hình chữ nhật
ABCD là hình chữ nhật thì ABCD cũng
là hbh , hình thang cân
2 Tính chất :
- Hình chữ nhật có đầy đủ các tính
chất của hình bình hành và hình
thang cân
Ngoài ra hình chữ nhật còn có tình chất
sau
A
D O
ABCD là hình chữ nhật AC = BD ; AO
= OC ; OB = OD
3 Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
4 Aùp dụng vào tam giác vuông
Hoạt động 1 : Định nghĩa
GV : Cho HS quan sát hình 84 , nêu định nghĩa về hình chữ nhật ?
Muốn chứng minh tứ giác là hình chữ nhật ta cần chứng minh điều gì ? Tứ giác chỉ cần mấy góc vuông là được ?
GV : Cho HS làm bài ? 1 Hỏi : Hình thang cân chỉ cần điều kiện nào để trở thành là một hình chữ nhật ? Hỏi : Hình bình hành có thêm điều kiện nào để thành hình chữ nhật ?
Hoạt động 2 : Tính chất
GV : Hướng dẫn như SGK ? Hỏi : Tìm tâm đối xứng và trục đối xứng của hình chữ nhật ?
GV : Hình chữ nhật có tâm đối xứng là giao điểm hai đường chéo , có hai trục đối xứng ( mỗi đường đi qua trung điểm của hai cạnh đối )
Hỏi : Hai đường chéo của HCN chia hình chữ nhật thành mấy tam giác cân ? Đó là các tam giác nào ?
Trang 2Định lý
B
M
ABC có MB = MC
A = 900 AM =
½ BC
Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết
GV : Hướng dẫn HS chứng minh dấu hiệu 4
Gv : nêu áp dụng , cho HS làm bài ?2
Hoạt động 4: Aùp dụng vào tam giác vuông
GV : Trong hcn ABCD , BO là đường gì của tam giác vuông BAC ? BO liên quan
gì đến AC ? Hỏi : Đường trung tuyễn ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có tính chất
gì ?
GV : Cho HS làm bài ?4 Cho HS nêu định lý
4 Hướng dẫn về nhà :
- Học kĩ các khái niệm về hình chữ nhật , dấu hiệu nhận biết , định lý áp dụng vào tam giác vuông
- Oân về đường trung bình của hình thang
Làm các bài tập : Trong SGK : 58,59,60,61 / trang 99