1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ KHOẠCH DẠY HỌC LTVC 4

8 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cá nhân Bảng phụ kẻ sẵn các cột a,b,c,d ở BT1, viết sẵn các từ mẫu Biết thêm một số từ ngữ gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng về chủ điểm Thương người như thể HS khá,

Trang 1

Kế hoạch giảng dạy Tiếng Việt - Toán

Trang 2

Kế hoạch giảng dạy Tiếng Việt - Toán

CHỦ

ĐIỂM T U

1

LT&C: Cấu tạo của tiếng

1- Nắm được cấu tạo cơ bản của

tiếng gồm 3 bộ phận âm

đầu,vần,thanh

2- Biết nhận diện các bộ của

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Bảng phụ vẽ sẵn

sơ đồ cấu tạo của tiếng,có ví dụ điển hhnh(mỗi bộ phận một màu).

Bộ chữ cái ghép tiếng:chú ư chọn màu chữ khác

- Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) - Nội dung ghi nhớ

- Điền được các bộ

Học sinh khá, giỏi giải được câu đố ở BT2

LT&C: Luyện tập về cấu tạo

của tiếng

1- HS luyện tập phân tích cấu

tạo của tiếng trong một số câu

thơ và văn vần nhằm củng cố

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Bảng phụ vẽ sẵn

sơ đồ cấu tạo của tiếng và phần vần (dùng màu khác nhau cho 3 bộ phận: âm đầu, vần, thanh).

- Điền được cấu tạo của tiếng theo 3 phần

đă học (âm đầu, vần, thanh) theo bảng mẫu

ở BT1

HS khá, giỏi nhận biết được các cặp tiếng bắt

2

LT&C: (MRVT): Nhân hậu -

Đoàn kết

+Hệ thống được những từ ngữ

đă học trong các bài thuộc chủ

điểm Thương người như thể

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Bảng phụ kẻ sẵn các cột a,b,c,d ở BT1, viết sẵn các từ mẫu

Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Thương người như thể

HS khá, giỏi nêu được ý nghĩa của các câu

LT&C: Dấu hai chấm

1- Biết được tác dụng của dấu

hai chấm trong câu:báo hiệu bộ

phận đứng sau nó là lời nói của

một nhân vật hoặc là lời giải

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần ghi nhớ trong bài

- Hiểu tác dụng của dấu hai chấm trong câu (Nội dung Ghi nhớ).

- Nhận biết tác dụng của dấu hai chấm (BT1);

LT&C: Từ đơn và từ phức

1- Hiểu và nhận biết được sự

khác nhau giữa tiếng và từ

2- Hiểu và nhận biết được từ

đơn và từ phức

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ và phần luyện tập BT1.

nhau giữa tiếng và từ, phân biệt được từ đơn và

từ phức (ND Ghi nhớ).

- Nhận biết được từ đơn,

LT&C: MRVT: Nhân

hậu-Đoàn kết

1- Tiếp tục mở rộng vốn từ của

HS thuộc chủ điểm nhân

hậu,đoàn kết

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Từ điển hoặc một vài trang phô-tô-cóp-pi.- Bảng phụ

kẻ sẵn Bảng

Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Nhân hậu-Đoàn kết

4

LT&C: Từ ghép và từ láy

1- HS biết được hai cách cấu tạo

từ phức của tiếng Việt

- Ghép những tiếng có nghĩa lại

với nhau (từ ghép)

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Một vài trang trong Từ điển Tiếng Việt hoặc Từ điển học

- Nhận biết được hai cách chính cấu tạo từ phức tiếng Việt: ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau (từ ghép); phối

LT&C: Luyện tập về từ ghép

và từ láy

1- Củng cố khái niệm từ ghép và

từ láy Biết tạo các từ ghép đơn

giản

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Một vài trang

Từ điển Tiếng Việt hoặc Từ điển học sinh để

tra cứu.

- Bảng phụ viết sẵn 2 biểu biểu

- Qua luyện tập, bước đầu nắm được hai loại

từ ghép (có nghĩa tổng hợp, có nghĩa phân loại)-BT1, BT2

5

LT&C: MRVT: Trung thực-Tự

trọng

1- Mở rộng vốn từ thuộc chủ

điểm trung thực, tự trọng.Biết

sử dụng những từ đă học để đặt

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bảng phụ

- Sổ tay

- Từ điển

Sổ tay

- Từ điển

Biết thêm một số từ ngữ (gồm

cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm Trung thực-Tự trọng (BT4); thm được 1, 2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung

LT&C: Danh từ

1- HS biết định nghĩa khái quát:

Danh từ là những từ chỉ người,

vật, khái niệm hoặc đơn vị

2-Nhận biết được danh từ trong

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bảng phụ viết sẵn đoạn thơ ở mục I.1.

- Bốn năm tờ phiếu viết sẵn nội dung bài ở mục I.2.

- Hiểu được danh từ (DT) là những từ chỉ

sự vật (người, vật,, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị)

Trang 3

Kế hoạch giảng dạy Tiếng Việt - Toán

LT&C: Danh từ chung và

danh từ riêng

1- Nhận biết được danh từ

chung và riêng dựa trên dấu hiệu

về ư nghĩa khái quát của chúng

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Tranh (ảnh)

về vị vua nổi tiếng nước ta.

- Bản đồ tự nhiên Việt

- Hiểu được khái niệm DT chung và DT riêng (ND Ghi nhớ).

- Nhận biết được DT chung

và DT riêng dựa trên dấu

LT&C: MRVT: Trung thực-Tự

trọng

1- Mở rộng vốn từ thuộc chủ

điểm Trung thực – Tự trọng

2- Sử dụng những từ đă học để

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Ba bốn tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 1,2,3.

- Sổ tay từ ngữ hoặc từ điển (phô

tô một vài trang)

để HS làm BT2,3.

Biết thêm được nghĩa một số

từ ngữ về chủ điểm Trung thực-Tự trọng (BT1, BT2);

bước đầu biết xếp các từ Hán Việt có tiếng "trung" theo hai nhóm nghĩa (BT3) và đặt câu

7

LT&C: Cách viết tên người,

tên địa lí Việt Nam

1- Nắm được quy tắc viết hoa

tên người, tên địa lí Việt Nam

2- Biết vận dụng những hiểu

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Một tờ giấy khổ to.

- Một số tờ phiếu

để HS làm BT.

- Bản đồ có tên các quận, huyện, thị xă, các danh

Nắm được qui tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam; biết vận dụng qui tắc đă học để viết đúng một số tên riêng

HS khá, giỏi làm được đầy

đủ BT3 (mục III)

LT&C: Luyện tập viết tên

người, tên địa lí Việt Nam

- Biết vận dụng những hiểu biết

về quy tắc viết hoa tên người,

tên địa lí Việt Nam để viết đung

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bút dạ + 3

tờ giấy khổ to.

- 1 bản đồ địa lí Việt

Vận dụng được những hiểu biết về qui tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam để viết đúng các tên riêng

8

LT&C: Cách viết tên người,

tên địa lí nước ngoài

1- Nắm được quy tắc viết tên

người,tên địa lí nước ngoài

2- Biết vận dụng quy tắc đă

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bút dạ + một vài tờ giấy khổ to.

- Khoảng 20 lá thăm để HS chơi tṛ du

- Nắm được qui tắc viết tên người, tên địa lí nước ngoài (ND Ghi nhớ).

- Biết vận dụng qui tắc

đă học để viết đúng tên

HS khá, giỏi ghép đúng tên nước với tên thủ đô

LT&C: Dấu ngoặc kép

1- Nắm được tác dụng của

dấu ngoặc kép, cách dùng dấu

ngoặc kép

2- Biết vận dụng những hiểu

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Giấy khổ to để viết nội dung BT1 (phần nhận xét).

- 4 tờ giấy khổ to viết nội dung BT1, 3 (phần luyện tập).

- Nắm được tác dụng của dấu ngoặc kép, cách dùng dấu ngoặc kép (ND Ghi nhớ)

- Biết vận dụng những

9

LT&C: MRVT: Ước mơ

1- Củng cố và mở rộng vốn từ

thuộc chủ điểm Ước mơ

2- Bước đầu phân biệt được

những ước mơ cụ thể qua luyện

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Một tờ giấy to kẻ bảng để các nhóm thi làm bài

Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ; bước đầu thm được một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ bắt đầu bằng tiếng ước, bằng tiếng mơ (BT1, BT2);

ghép được từ ngữ sau từ ước mơ

và nhận biết được sự đánh giá của

LT&C: Động từ

1- Nắm được ý nghĩa của động

từ: là từ chủ hoạt động, trang

thái …,của người, sự vật, hiên

tượng

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bảng phụ

để ghi BT (đoạn văn

“Thần Đi-ô-ni-dốt … thế

- Hiểu thế nào là động

từ (từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật:

người, sự vật, hiện tượng)

11

LT&C: Luyện tập về động từ

1- Nắm được một số từ bổ sung

ý nghĩa thời gian cho động từ

2- Bước đầu biết sử dụng các

từ nói trên

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bảng lớp viết nội dung BT1 + Bút

dạ + một số

tờ giấy viết

- Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ (đă, đang, sắp).

- Nhận biết và sử dụng

HS khá, giỏi biết đặt câu có

sử dụng từ

bổ sung ý

LT&C: Tính từ

1- HS hiểu thế nào là tính từ

2- Bước đầu thnh được tính từ

trong đoạn văn, biết đặt câu hỏi

với tính từ

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Một tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập

1, 2, 3

- Hiểu được tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,

… (ND Ghi nhớ).

- Nhận biết được tính từ trong đoạn văn ngắn (đoạn a hoặc đoạn

b, BT1, mục III), đặt được câu có

HS khá, giỏi thực hiện được toàn bộ

12

LT&C: MRVT: Ư chí-Nghị lực

1- Nắm được một số từ, một số

câu tục ngữ nói về ư chí, nghị

lực của con người

2- Biết cách sử dụng những từ

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bốn, năm

tờ giấy to

đă viết nội dung BT1, 3

Biết thêm một số từ ngữ (kể cả tục ngữ, từ Hán Việt) nói về ư chí, nghị lực của con người; bước đầu biết xếp các từ Hàn Việt (có tiếng chí) theo hai nhóm nghĩa (BT1);

hiểu nghĩa từ nghị lực (BT2); điền đúng một số từ (nói về ý chí, nghị

Trang 4

Kế hoạch giảng dạy Tiếng Việt - Toán

LT&C: Tính từ (tiếp theo);

1- Nắm được một số cách thể

hiện mức độ của đặc điểm,tính

chất

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bút dạ + giấy khổ to

- Một vài trang từ điển photo

- Nắm được một số cách thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất (ND Ghi nhớ).

- Nhận biết được từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất (BT1, mục III); bước đầu

13

LT&C: MRVT: Ý chí-Nghị lực

1- Hệ thống hóa và hiểu sâu

thêm các từ ngữ đă học trong

các bài thuộc chủ điểm Có chí

thì nên.

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Một số tờ giấy kẻ sẵn các cột theo yêu cầu của BT

Biết thêm một số từ ngữ nói về ư chí, nghị lực của con người; bước đầu biết tìm từ (BT1), đặt câu (BT2), viết đoạn văn

LT&C: câu hỏi và dấu chấm

hỏi

1- Hiểu tác dụng của câu

hỏi,nhận biết hai dấu hiệu chính

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bảng phụ

kẻ mẫu theo bảng trong SGK-trang 131.

- Hiểu được tác dụng của câu hỏi và dấu hiệu chính đả6 nhận biết chúng (ND Ghi nhớ).

- Xác định được CH

HS khá, giỏi đặt được CH

để tự hỏi ḿnh theo

14

LT&C: Luyện tập về câu hỏi

1- Luyện tập nhận biết một số từ

nghi vấn và đặt câu với các từ

nghi vấn ấy

2- Bước đầu nhận biết một dạng

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Giấy khổ to viết sẵn lời giải BT1.

- Hai ba tờ giấy khổ to

Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu (BT1); nhận biết được một số từ nghi vấn và đặt CH với các từ nghi

LT&C: Dùng câu hỏi vào mục

đích khác

1- Nắm được một số tác dụng

phụ của câu hỏi

2- Bước đầu biết dùng câu

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bảng phụ

- Một số băng giấy

- Một số tờ giấy khổ

- Biết được một số tác dụng phụ của câu hỏi (ND Ghi nhớ).

- Nhận biết được tác dụng của câu hỏi (BT1); bước

HS khá, giỏi nêu được một vài tình huống có

15

LT&C: MRVT: Đồ chơi-Trò

chơi

1- HS biết tên một số đồ chơi,

trò chơi, những đồ chơi có lợi,

những đồ chơi có hại

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Tranh vẽ các đồ chơi, trò chơi trong SGK (phóng to).

- Giấy khổ to viết lời giải BT2.

- 3, 4 tờ giấy viết

Biết thêm tên một số đồ chơi, trò chơi (BT1, BT2); phân biệt được những đồ chơi có lợi và những đồ chơi có hại

LT&C: Giữ phép lịch sự khi đặt

câu hỏi

1- HS biết phép lịch sự khi hỏi

người khác: biết thưa gửi,xưng hô

phù hợp…

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bút dạ + một vài tờ giấy khổ to.

- Một tờ giấy khổ to viết

- Nắm được phép lịch sự khi hỏi chuyện người khác: biết thưa gửi, xưng hô phù hợp với quan hệ giữa ḿnh và người được hỏi; tránh những câu hỏi ṭ ṃ hoặc làm phiền ḷng người

16

LT&C: MRVT: Đồ chơi-Trò chơi

1- Biết một số trò chơi rèn luyện sức

mạnh, sự khéo léo, trí tuệ của con

người.

2- Hiểu nghĩa một số tục ngữ,

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Một số tờ giấy khổ to.

- Tranh (ảnh)

về tṛ chơi (nếu có)

Biết dựa vào mục đích, tác dụng để phân loại một số trò chơi quen thuộc (BT1); tìm được một vài thành ngữ, tục ngữ có nghĩa cho trước liên quan đến chủ điểm (BT2);

LT&C: Câu kể

1- HS hiểu thế nào là câu

kể,tác dụng của câu kể

2- Biết tìm câu kể trong

đoạn văn;biết đặt một vài câu để

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Giấy khổ to để viết lời giải BT.

- Một số tờ giấy khổ to để viết những câu văn cho HS làm bài.

- Hiểu thế nào là câu kể, tác dụng của câu kể (ND Ghi nhớ).

- Nhận biết được câu kể trong đoạn văn (BT1,

17 LT&C: Câu kể Ai làm gì?

1- Nắm được cấu tạo cơ bản của

câu kể Ai làm ǵ?

2- Nhận ra hai bộ phận

CN,VN của câu kể Ai làm gì?,

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bảng phụ + 3,4 tờ giấy viết nội dung

- Nắm được cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì (ND Ghi nhớ).

- Nhận biết được câu kể Ai làm gì? Trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ và vị

Trang 5

Kế hoạch giảng dạy Tiếng Việt - Toán

LT&C: Vị ngữ trong câu kể Ai

làm ǵ?

HS hiểu:

1- Trong câu kể Ai làm ǵ?Vị

ngữ nêu lên hoạt động của người

hay vật

2- Vị ngữ trong câu kể Ai

làm ǵ? thường do động từ,cụm

động từ đảm nhiệm

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- 3 băng giấy + một số tờ giấy viết các câu kể Ai làm ǵ?

- 1 tờ giấy kẻ bảng nội dung BT III.2

- Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? (ND Ghi nhớ).

- Nhận biết và bước đầu tạo được câu kể Ai làm gì? Theo yêu cầu cho trước, qua thực hành luyện tập (mục III).

HS khá, giỏi nói được ít nhất 5 câu

kể Ai làm gì? tả hoạt động của các nhân vật trong tranh (BT3, mục III).

19

LT&C: Chủ ngữ trong câu kể

Ai làm gì?

Giúp học sinh :

* Hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ

phận chủ ngữ (CN) trong câu kể

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

-Một số tờ phiếu viết đoạn văn ở phần nhận xét, đoạn văn ở bài tập 1(

phần luyện tập)

- Hiểu được cấu tạo và ư nghĩa của bộ phận chủ ngữ (CN) trong câu kể Ai làm gì? (ND Ghi nhớ).

- Nhận biết được câu kể Ai làm gì?, xác định được bộ

LT&C: MRVT: Tài năng

- Mở rộng vốn từ của HS thuộc

chủ điểm trí tuệ, tài năng Biết

sử dụng các từ đă học để đặt câu

và chuyển các từ đó vào vốn từ

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- 4-5 tờ giấy

phiếu khổ

to kẻ bảng phân loại từ

ở bài tập 1

Biết thêm một số từ ngữ (kể

cả tục ngữ, từ Hán Việt) nói

về tài năng của con người; biết xếp các từ Hàn Việt (có tiếng tài) theo hai nhóm nghĩa và đặt câu với một từ đă xếp (BT1, BT2); hiểu ý nghĩa câu

20

LT&C: Luyện tập về câu kể Ai

làm ǵ?

- Củng cố kiến thức và kỹ năng

sử dụng câu kể Ai làm gì?: Tìm

được các câu kể Ai làm gì?

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Một số tờ phiếu viết rời từng câu văn trong bài tập 1 để

- Nắm vững kiến thức và kĩ năng sử dụng câu kể Ai làm gì? Để nhận biết được câu kể đó trong đoạn văn (BT1), xác định được bộ

HS khá, giỏi viết được đoạn văn (ít nhất 5

- Mở rộng và tích cực hóa vốn

từ thuộc chủ điểm sức khỏe của

HS

- Cung cấp cho HS một số

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Biết thêm một số từ ngữ nói về sức khoẻ của con người và tên một số môn thể thao (BT1, BT2);

nắm được một số thành

21

LT&C: Câu kể Ai thế nào?

- Nhận diện được câu kể Ai

thế nào?.Xác định được bộ phận

CN-VN trong câu

- Biết viết đoạn văn có dùng

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Một số tờ phiếu khổ to

để viết đoạn văn ở BT1 ( phần nhận

- Nhận biết được câu

kể Ai thế nào? (ND Ghi nhớ)

- Xác định được bộ phận CN, VN trong

HS khá, giỏi viết được đoạn văn

có dùng

LT&C: Vị ngữ trong câu kể Ai

thế nào?

nghĩa và cấu tạo của VN trong

câu kể Ai thế nào?

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

1 tờ phiếu khổ to viết 5 câu kể Ai thế nào? Trong đoạn văn ở BT1, phần

- Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong câu

kể Ai thế nào? (ND Ghi nhớ).

HS khá, giỏi đặt được ít nhất 3 câu

kể Ai thế

22

LT&C: Chủ ngữ trong câu kể

Ai thế nào?

- Nắm được ư nghĩa và cấu

tạo của chủ ngữ trong câu kể Ai

thế nào?

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Hai tờ phiếu khổ to để viết

4 câu kể Ai thế nào?

(1,2,4,5) trong

- Hiểu được cấu tạo và ư nghĩa của bộ phận CN trong câu kể Ai thế nào?

(ND Ghi nhớ).

- Nhận biết được câu kể

HS khá, giỏi viết được đoạn văn

có 2, 3

LT&C: MRVT: Cái đẹp

- Mở rộng hệ thống hóa vốn

từ, nắm nghĩa các từ thuộc chủ

điểm Vẻ đẹp muôn màu Bước

đầu làm quen với các thành ngữ

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Biết thêm một số từ ngữ nói về chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu, biết đặt câu với một số từ ngữ theo chủ điểm đă học (BT1,

23

LT&C: Dấu gạch ngang

- Nắm được tác dụng của dấu

gạch ngang

- Sử dụng đúng dấu gạch

ngang trong khi viết

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Một tờ phiếu viết lời giải BT1 ( Phần nhận xét)

- Nắm được tác dụng của dấu gạch ngang (ND Ghi nhớ).

- Nhận biết và nêu được tác dụng của dấu gạch ngang

HS khá, giỏi viết được đoạn văn ít nhất

5 câu,

Trang 6

Kế hoạch giảng dạy Tiếng Việt - Toán

LT&C: MRVT: Cái đẹp

- Làm quen với câu tục ngữ

liên quan đến cái đẹp Biết nêu

những hoàn cảnh sử dụng những

câu tục ngữ đó

- Tiếp tục mở rộng, hệ thống

hóa vốn từ, nắm nghĩa các từ

miêu tả mức độ cao của cái đẹp,

biết đặt câu với các từ đó

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Bảng phụ ghi sẵn nội dung bảng ở BT1

Biết được một số câu tục ngữ liên quan đến cái đẹp (BT1); nêu được một trường hợp có sử dụng 1 câu tục ngữ đă biết (BT2);

dựa theo mẫu để thm được một vài từ ngữ tả mức độ cao của cái đẹp (BT3); đặt câu được với 1 từ tả mức

độ cao của cái đẹp (BT4).

HS khá, giỏi nêu ít nhất 5 từ theo yêu cầu của BT3 và đặt câu được với mỗi từ.

24

LT&C: Câu kể Ai là gì?

- HS hiểu cấu tạo ,tác dụng

của câu kể Ai là ǵ?.

- Biết thm câu kể Ai là gì?

Trong đoạn văn Biết đặt câu kể

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

-Hai tờ phiếu ghi

3 câu văn của đoạn văn ở ( Phần nhận xét)

Ba tờ phiếu

- Hiểu cấu tạo, tác dụng của câu kể Ai là gì? (ND Ghi nhớ).

- Nhận biết được câu kể Ai

là gì? trong đoạn văn (BT1,

HS khá, giỏi viết được 4, 5 câu kể theo yêu

LT&C: Vị ngữ trong câu kể Ai

là gì?

kể kiểu Ai là gì?, các từ làm vị

ngữ trong kiểu câu này.

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- 3 tờ phiếu viết 4 câu văn ở phần nhận xét- viết riêng rẽ

- Nắm được kiến thức cơ bản để phục vụ cho việc nhận biết vị ngữ trong câu

kể Ai là gì? (ND Ghi nhớ).

- Nhận biết và bước đầu

25

LT&C: Chủ ngữ trong câu kể

Ai là gì?

Giúp học sinh :

* Nắm đượcư nghĩa và cấu tạo

của CN trong câu kể Ai là gì?

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Bốn băng giấy- mỗi băng viết 1

câu kể Ai là gì?

- Hiểu được cấu tạo và ư nghĩa của bộ phận CN trong câu kể Ai là gì?

(ND Ghi nhớ).

- Nhận biết được câu kể

LT&C: MRVT: Dũng cảm

- Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ

thuộc chủ điểm Dũng cảm

- Biết sử dụng các từ đă học

để tạo thành những cụm từ có

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Ba, bốn

tờ phiếu viết nội dung bài tập 4

Mở rộng được một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm

từ cùng nghĩa, việc ghép

từ (BT1, BT2); hiểu

26

LT&C: Luyện tập về câu kể Ai

là gì?

- Tiếp tục luyện tập về câu kể

Ai là gì?: Tìm được câu kể Ai là

gì? trong đoạn văn, nắm được

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Một số tờ phiếu viết lời giải

Nhận biết được câu kể

Ai là gì? trong đoạn văn, nêu được tác dụng của câu kể tìm được (BT1);

biết xác định CN, VN

HS khá, giỏi viết được đoạn văn ít nhất

5 câu theo

LT&C: MRVT: Dũng cảm

- Tiếp tục mở rộng, hệ thống

hóa vốn từ thuộc chủ điểm

Dũng cảm Biết một số thành

ngữ gắn với chủ điểm

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Bảng lớp viết các từ ngữ BT3

Mở rộng được một số từ ngữ thuộc chủ điểm Dũng cảm qua việc tìm từ cùng nghĩa, từ trái nghĩa (BT1);

biết dùng từ theo chủ điểm

27

LT&C: Câu khiến

- Nắm được cấu tạo ,tác dụng

của câu khiến

- Biết nhận diện câu khiến,

đặt câu khiến

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bảng phụ viết câu khiến ở BT1

( Phần nhận xét) -Bốn băng giấy mỗi băng viết

- Nắm được cấu tạo và tác dụng của câu khiến (ND Ghi nhớ)

- Nhận biết được câu khiến trong đoạn trích

HS khá, giỏi tìm thêm được các câu khiến trong

Trang 7

Kế hoạch giảng dạy Tiếng Việt - Toán

LT&C: Cách đặt câu khiến

- HS nắm được cách đặt câu

khiến Biết đặt câu khién trong

các thnh huống khác nhau

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Bốn băng giấy mỗi băng viết 1 câu văn ở

BT 1

- Nắm được cách đặt câu khiến (ND Ghi nhớ).

- Biết chuyển câu kể thành câu khiến (BT1, mục III); bước đầu đặt được câu khiến phù hợp với thnh huống giao tiếp (BT2); biết đặt câu với

từ cho trước (hăy, đi, xin) theo cách đă học (BT3).

HS khá, giỏi nêu được thnh huống có thể dùng câu khiến (BT4)

29

LT&C: MRVT: Du lich-Thám

hiểm

- MRVT thuộc chủ điểm Du

lịch- Thám hiểm

- Biết một số từ chỉ địa danh,

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Một số tờ giấy để HS các nhóm làm BT4

Hiểu các từ du lịch, thám hiểm (BT1, BT2); bước đầu hiểu ư nghĩa câu tục ngữ ở BT3; biết chọn tên

LT&C: Giữ phép lịch sự khi

bày tỏ yêu cầu, đề nghị

- HS hiểu thế nào là lời yêu

cầu,đề nghị lịch sự

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Một tờ phiếu ghi lời giải BT2,3 (phần Nhận xét) Một vài tờ giấy khổ to để

- Hiểu thế nào là lời yêu cầu,

đề nghị lịch sự (ND Ghi nhớ).

- Bước đầu biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự (BT1, BT2, mục III); phân biệt được lời yêu cầu, đề nghị lịch sự và

HS khá, giỏi đặt được hai câu khiến khác

30

LT&C: MRVT: Du liịch-Thám

hiểm

- Tiếp tục MRVT về Du

lịch-Thám hiểm

- Biết viết đoạn văn về hoạt

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Một số tờ phiếu viết nội dung BT1,2

Biết được một số từ ngữ liên quan đến hoạt động

du lịch và thám hiểm (BT1, BT2); bước đầu vận dụng vốn từ đă học

LT&C: Câu cảm

- Nắm đuợc cấu tạo và tác

dụng cả câu cảm, nhận diện

đựơc Câu cảm

- Biết đặt câu và sư dụng Câu

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Một tờ phiếu ghi lời giải BT1 (phần Nhận xét) Một vài tờ giấy khổ to để các nhóm thi

- Nắm được cấu tạo và tác dụng của câu cảm (ND Ghi nhớ).

- Biết chuyển câu kể đă cho tàhnh câu cảm (BT1, mục

HS khá, giỏi đặt được hai câu cảm theo yêu

31

LT&C: Thêm trạng ngữ cho

câu

- Hiểu được thế nào là trạng

ngữ

- Biết nhận diện và đặt được

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Bảng phụ viết các câu văn ở BT1

- Hiểu được thế nào là trạng ngữ (ND Ghi nhớ).

- Nhận diện được trạng ngữ trong câu (BT1, mục III), bước đầu viết

HS khá, giỏi viết được đoạn văn có ít nhất 2 câu

LT&C: Thêm trạng ngữ chỉ

nơi chốn cho câu

- Hiểu được tác dụng và đặc

điểm của trạng ngữ chỉ nơi chốn

trong câu ( trả lời câu hỏi Ở

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- 3 băng giấy mỗi băng giấy viết một câu chưa hoàn chỉnh ở BT2

Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu (trả lời CH

Ở đâu?); nhận biết được trạng ngữ chỉ nơi chốn

32

LT&C: Thêm trạng ngữ chỉ

thời gian cho câu

- Hiểu được tác dụng và đặc

điểm của trạng ngữ chỉ thời gian

trong câu ( Trả lời câu hỏi Bao

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bảng phụ viết các câu văn ở BT1 ( phần Nhận xét)

- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (trả lời CH Bao giờ?

Khi nào? Mấy giờ?-ND Ghi nhớ).

- Nhận diện được trạng ngữ

HS khá, giỏi biết thêm trạng ngữ cho

cả 2 đoạn

LT&C: Thêm trạng ngữ chỉ

nguyên nhân cho câu

- Hiểu được tác dụng và đặc

điểm của trạng ngữ chỉ nguyên

nhân trong câu ( trả lời câu hỏi

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Bảng lớp viết( câu văn BT1- phần nhận xét; 3 câu văn – phần luyện tập)

- 3 băng giấy mỗi băng giấy viết

- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu (trả lời CH Vh sao? Nhờ đâu?

Tại đâu?-ND Ghi nhớ).

HS khá, giỏi biết đặt 2, 3 câu

có trạng ngữ chỉ

33

LT&C: MRVT: Lạc quan-Yêu

đời

- MRVT về hệ thống hóa vốn từ

về tinh thần lạc quan, yêu đời,

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Một số tờ phiếu viết nội dung BT1,2,3

Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa

Trang 8

Kế hoạch giảng dạy Tiếng Việt - Toán

LT&C: Thêm trạng ngữ chỉ

mục đích cho câu

- Hiểu được tác dụng và đặc

điểm của trạng ngữ chỉ mục đích

trong câu ( trả lời câu hỏi Để

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Một tờ phiếu viết nội dung BT1,2 ( phần

- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ mục đích trong câu (trả lời CH Để làm gì? Nhằm mục đích gì? Vhì cái

gì?-34

LT&C: MRVT: Lạc quan-Yêu

đời

- Tiếp tục mở rộng, hệ thống

hóa vốn từ vè tinh thần lạc quan,

yêu đời

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

Bảng phụ viết tóm tắt

cách thử để

biết một từ phức đă cho

Biết thêm một số từ phức chứa tiếng vui và phân loại chúng theo 4 nhóm nghĩa (BT1);

biết đặt câu với từ ngữ

HS khá, giỏi thm được ít nhất 5 từ tả tiếng cười

LT&C: Thêm trạng ngữ chỉ

phương tiện cho câu

- Hiểu được tác dụng và đặc

điểm của trạng ngữ chỉ phương

tiện trong câu ( trả lời câu hỏi

Mẫu, vấn đáp;

nhóm

Cá nhân

- Hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu (trả lời CH Bằng gì?

Với cái gì?-ND Ghi nhớ).

- Nhận diện được trạng ngữ chỉ phương tiện trong câu

Ngày đăng: 19/12/2015, 11:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ cấu tạo của  tiếng,có ví dụ điển hhnh(mỗi bộ phận  một màu). - KẾ KHOẠCH DẠY HỌC LTVC 4
Sơ đồ c ấu tạo của tiếng,có ví dụ điển hhnh(mỗi bộ phận một màu) (Trang 2)
Bảng phụ  viết các câu  văn ở BT1 - KẾ KHOẠCH DẠY HỌC LTVC 4
Bảng ph ụ viết các câu văn ở BT1 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w