b Khí hậu: Phần lớn lãnh thổ thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa, mùa hè khô, nóng, mùa đông dịu mát.Lượng mưa trung bình trên phần lớn lãnh thổ dưới 100 mm; riêng rìa phía bắc có khí
Trang 1CÁC QUỐC GIA CHÂU PHI Các nước có tên bắt đầu bằng chữ A (3)
CỘNG HÒA Ả RẬP AI CẬP
Diện tích: 1 triệu km2Dân số : 73.4 triệu ngườiThủ đô: Cairô
1 Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ
Gồm hai bộ phận lãnh thổ ngăn cách bởi kênh Suez:
Phần lớn lãnh thổ nằm ở Đông Bắc Châu Phi
Và 1 phần nhỏ lãnh thổ ở bán đảo Sinai phía tây Châu Á
Nằm từ khoảng 220B – 320B, 240Đ – 360Đ
Ai Cập giáp: Địa Trung Hải ở phía bắc, Ixraen ở phía đông bắc, biển Đỏ ở phía đông,Xuđăng ở phía nam và phía tây là Libi
Kiểm soát bán đảo Sinai là con đường bộ duy nhất nối châu Phi và châu Á
Kiểm soát kênh đào Suez là con đường biển ngắn nhất giữa Ấn Độ Dương và Địa TrungHải
Mặt khác do nằm liền kề với Ixraen nên có vai trò chủ đạo trong địa - chính trị của TrungĐông
2 Điều kiện tự nhiên
a) Địa hình:
Sa mạc rộng lớn tiếp giáp với thung lũng và lưu vực sông Nile Trong các sa mạc thường có các
ốc đảo đất đai màu mỡ, cây cối xanh tốt
b) Khí hậu:
Phần lớn lãnh thổ thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa, mùa hè khô, nóng, mùa đông dịu mát.Lượng mưa trung bình trên phần lớn lãnh thổ dưới 100 mm; riêng rìa phía bắc có khí hậu cậnnhiệt Địa Trung Hải nhưng ảnh hưởng của hoang mạc nên lượng mưa khoảng 200-400mm
c) Cảnh quan:
Phát triển cảnh quan hoang mạc và bán hoang nhiệt đới và cận nhiệt có lớp phủ thực vật rấtnghèo chỉ có một số loài cỏ cứng và cây bụi ưa hạn điển hình là cỏ gai lạc đà Tuy nhiên ở khuvực các ốc đảo có lớp phủ thổ nhưỡng và sinh vật phát triển Ở các ốc đảo chà là là cây có giá trịnhất ngoài ra còn trồng đc các loại cây lương thực và cây ăn quả khác như ngô, đậu, nho, lựu…
Trang 2Diện tích: 2.4 triệu km2Dân số: 32.3 triệu ngườiThủ đô: Angiê
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở bắc phi là nước lớn thứ 2 về diện tích trên lục địa Châu Phi (sau Xu Đăng)
Nằm trong khoảng từ 190B – 370B, 90T – 120Đ
Tiếp giáp: Địa Trung Hải ở phía bắc với 1200 km bờ biển, giáp Tuynidi ở phía đông bắc,
Li bi ở phía đông, Nigê ở phía đông nam, giáp Mali, Môritani ở phía tây nam, Xarauy vàMarôc ở phía tây
2 Điều kiện tự nhiên
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Thuộc khu vực tây nam Châu Phi
Nằm trong khoảng 40 – 180N, 120 – 240Đ
Tiếp giáp: cộng hòa dân chủ Côngô ở phía bắc và đông bắc, Dămbia ở phía đông, Namibia
ở phía nam và nam Đại Tây Dương ở phía tây, tỉnh ngoài lãnh thổ Cabinda giáp với cộnghòa Côngô ở phía bắc
2 Điều kiện tự nhiên
Trang 3c) Cảnh quan:
Cảnh quan thuộc đới rừng gió mùa cận xích đạo phát triển kiểu rừng thưa rụng lá theomùa với kiểu “rừng công viên” phổ biến các loài cây họ đậu, họ dừa và một số loài keo,dưới tán rừng cây bụi và cỏ hòa thảo phát triển
Đất ở đây chủ yếu là đất feralit đỏ
Động vật: ăn cỏ như: sơn dương, ngựa vằn, hươu cao cổ, voi…,ăn thịt như: sư tử, báođốm, linh cẩu…
d) Thủy văn:
Angôla có hệ thống thủy văn khá phát triển
Trong số các con sông chảy ra Đại Tây Dương thì sông Cuanda và Cunene là quan trọngnhất
Có một số sông nội lưu
Angola ko có hồ lớn
e) Khoáng sản:
Angola rất giàu tài nguyên: dầu mỏ, kim cương, vàng , đồng , bạc, sắt, thiếc
Các nước có tên bắt đầu bằng chữ B (4)
CỘNG HÒA BÊNANH
Diện tích: 113 nghìn km2Dân số: 7.3 triệu ngườiThủ đô: Pooctô Nôvô
Trang 4 Những sông chính ở phía bắc đất nước là sông Nigie và các phụ lưu của nó: Sota, Alibori
Khá giàu tài nguyên: kim cương, đồng, niken, muối, than, sắt, bạc…
CỘNG HÒA BUỐCKINA PHAXÔ
Diện tích: 274 nghìn km2Dân số: 13.6 triệu ngườiThủ đô: Uagađugu
Trang 5Gió mùa xích đạo (cận xích đạo), mùa hạ ảnh hưởng của gió mùa từ xích đạo thổi về nên nóng,
ẩm và có nhiều mưa còn mùa đông do ảnh hưởng của gió mậu dịch khô và hơi nóng Nhiệt độ
TB tháng 1: 240C, tháng 7: 280C
c) Cảnh quan:
Cảnh quan thuộc xavan cận xích đạo, thực vật chủ yếu là các loài cỏ hòa thảo, xen giữa các đồng
cỏ có các loài cây ưa hạn như: Bao báp, keo, dừa đum…Động vật rất phong phú
d) Thủy văn:
Mặc dù có nhiều sông nhưng không lớn và hầu hết là dòng chảy theo mùa duy chỉ có sông BlackVolta là có nước quanh năm Vì vậy, Buockina phaxo thường thiếu nước đặc biệt là khu vựcphía bắc
Trang 6Diện tích: 475 nghìn km2Dân số: 16.1 triệu ngườiThủ đô: Yaunđê
2 Điều kiện tự nhiên
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở khu vực tây Phi
Nằm trong khoảng 140 – 180B, 220 – 260T
Gồm 1 nhóm đảo trên Đại Tây Dương cách bờ biển Xenega trên 500km
Có vị trí chiến lược trên tuyến đường chính B – N trên bờ biển Tây Phi
2 Điều kiện tự nhiên
Ở Capve chỉ khoảng > 10% tổng diện tích đất là có thể canh tác đc, >20% là rừng
d) Khoáng sản: Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn: muối, đá bazan, đá vôi, cao lanh
CỘNG HÒA HỒI GIÁO LIÊN BANG CÔMO
Trang 7Diện tích: 2 nghìn km2Dân số: 0.7 triệu ngườiThủ đô: Môrôni
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Là một quần đảo (3 đảo) trên Ấn Độ Dương
Nằm ở cực bắc của eo biển Môdămbích, cách Môdămbích 290km, Madagaxca 320km
Có vị trí chiến lược trên tuyến đường chính B – N trên bờ biển Tây Phi
2 Điều kiện tự nhiên
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Thuộc khu vực tây phi
Nằm trong khoảng 40B – 50N, 110 – 190Đ
Tiếp giáp: Cộng hòa Trung Phi ở phía bắc, Cộng hòa dân chủ Côngô ở phía đông và đông
nam, Ăngôla và Đại Tây Dương ở tây nam, Gabông ở phía tây và Camơrun ở tây bắc
2 Điều kiện tự nhiên
Trang 8CỘNG HÒA DÂN CHỦ CÔNGÔ
Diện tích: 2.4 triệu Km2Dân số: 58.3 triệu ngườiThủ đô: Kinsaxa
Thuộc đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo, nhiệt độ trung bình của khu vực trugn tâm khoảng
270C, ở vùng núi cao trên 1500m là 190C, lượng mưa trung bình 1300 – 1500mm
Thuộc đới khí hậu xích nóng ẩm quanh năm lượng mưa trung bình 2300mm, nhiệt độ 22 –
320C, mùa hè nhiệt độ cao nhất lên đến 400C
Trang 9c) Cảnh quan:
Khu vực trung tâm đất nước được bao phủ bởi rừng với 225 loài cây khác nhau, trong đó nhiềucây gỗ có giá trị, động vật cũng rất phong phú: báo, voi, tinh tinh, cá sấu…
d) Khoáng sản:
Có các loại khoáng sản như: Dầu mỏ, kim cương, boxit, quặng sắt…
Các nước có tên bắt đầu bằng chữ D (2)
CỘNG HÒA DĂMBIA
Diện tích: 753 nghìn Km2Dân số: 10.9 triệu ngườiThủ đô: Luxaca
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Thuộc khu vực miền nam Châu Phi
Nằm trong khoảng 80 – 180N, 220 – 340Đ
Tiếp giáp: Cộng Hòa Dân Chủ Congo ở phía Bắc, Tandania ở Đông Bắc, Malauy ở phía
Đông, Modambich, Dimbabue, Botxoana, Namibia ở phía Nam và Angola ở phía Tây
2 Điều kiện tự nhiên
Trang 10Giàu có về tài nguyên thiên nhiên: crom, niken, đồng, sắt, kim loại hiếm, than đá.
Các quốc gia có tên bắt đầu bằng chữ Ê (2)
QUỐC GIA ÊRITƠRIA
Diện tích: 118 nghìn Km2Dân số: 4.4 triệu ngườiThủ đô: Axmara
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Thuộc khu vực đông Phi
Nằm trong khoảng 120 – 180B, 360 – 440Đ
Tiếp giáp: giáp biển Đỏ, Gibuti, Êtiôpia và Xuđăng
2 Điều kiện tự nhiên
Một số loại khoáng sản như: vàng, kẽm, đồng
CỘNG HÒA DÂN CHỦ LIÊN BANG ÊTIOPI
Diện tích: 1.1 triệu Km2Dân số: 72.4 triệu ngườiThủ đô: Ađi Abêba
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở đông Phi (khu vực sừng Châu Phi)
Trang 11Có các loại như: vàng (trữ lượng nhỏ), đồng, khí tự nhiên…
Các quốc gia có tên bắt đầu bằng chữ G (7)
CỘNG HÒA GABÔNG
Diện tích: 268 nghìn Km2Dân số: 1.4 triệu ngườiThủ đô: Librơvin
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở Tây Phi
Nằm trong khoảng 30B – 40N, 80 – 150Đ
Tiếp giáp Camơrun, Cộng hòa Côngô, Đại Tây Dương và Ghinê Xích đạo
2 Điều kiện tự nhiên
Trang 12CỘNG HÒA GANA
Diện tích: 239 nghìn Km2Dân số: 21.4 triệu ngườiThủ đô: Accra
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở Tây Phi
Nằm trong khoảng 40 – 120B, 40T – 20Đ
Tiếp giáp Buốckina Phaxô, Tôgô, vịnh Ghinê và Côtđivoa
2 Điều kiện tự nhiên
Khí hậu cận xích đạo, mùa mưa từ tháng 6 đến tháng 11; mùa khô từ tháng 11 đến tháng 5 Nhiệt
độ trung bình tháng 2: 230C, tháng 7: 270C Lượng mưa trung bình: 750 - 1.000 mm, vùng venbiển: 1.300 - 1.500 mm
c) Cảnh quan:
Trang 13Cảnh quan thuộc đới xavan cận nhiệt với kiểu “rừng công viên” điển hình Động vật như: khỉ,lợn rừng, sư tử…
d) Khoáng sản:
Hạn chế về tài nguyên khoáng sản chỉ có thiếc, dầu mỏ
CỘNG HÒA GIBUTI
Diện tích: 23 nghìn Km2Dân số: 0.7 triệu ngườiThủ đô: Gibuti
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở Đông Phi thuộc khu vực Sừng châu Phi
Nằm ở 100 – 130B, 410 – 440Đ
Giáp Êritơria, vịnh Ađen, Xômali và Êtiôpia
2 Điều kiện tự nhiên
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở Tây Phi
Nằm trong khoảng 70 – 130B, 70 – 150T
Tiếp giáp: Xênêgan, Mali, Cốt Đivoa, libêria, Xiêra Lêôn, Đại Tây dương và Ghinê Bitxao
2 Điều kiện tự nhiên
Trang 14Cảnh quan thuộc đới rừng gió mùa và xavan cận nhiệt, động vật có rắn, cá sấu châu phi, các loàichim.…
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở Tây Phi
Nằm trong khoảng 110 – 130B, 130 – 170T
Tiếp giáp: Xênêgan, Đại Tây dương và Ghinê
2 Điều kiện tự nhiên
Một số loại có giá trị: Photphat, boxit, dầu mỏ
CỘNG HÒA GHINÊ XÍCH ĐẠO
Diện tích: 28 nghìn Km2Dân số: 0.5 triệu ngườiThủ đô: Malabô
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở Tây Phi
Nằm trong khoảng 40B– 20N, 50 – 120Đ
Tiếp giáp: Camơrun, Gabông và vịnh Ghinê
2 Điều kiện tự nhiên
Trang 15d) Khoáng sản:
Một số loại có giá trị: dầu mỏ, vàng, mangan, uranium
Các quốc gia có tên bắt đầu bằng chữ L (3)
VƯƠNG QUỐC LÊXÔTHÔ
Diện tích: 30 nghìn Km2Dân số: 1.8 triệu ngườiThủ đô: Maxeru
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở miền nam Châu Phi
Nằm trong khoảng 280 – 310N, 270 – 300Đ
Nằm giữa nước cộng hòa Nam Phi
2 Điều kiện tự nhiên
a) Địa hình:
Chủ yếu là cao nguyên, đồi và núi
b) Khí hậu:
Khí hậu nhiệt đới khô mùa đông khô và lạnh; mùa hè ẩm ướt và nóng Nhiệt độ: Mùa hè ở vùng
đồng bằng: 340C, mùa đông ở vùng núi: -160C
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở Tây Phi
Nằm trong khoảng 40 – 90B, 70 – 120T
Tiếp giáp: Xiêra Lêôn, Ghinê, Cốt Đivoa và Đại Tây Dương
2 Điều kiện tự nhiên
Cảnh quan có sự chuyển tiếp giữa đới rừng hỗn hợp xích đạo và đới rừng gió mùa cận xích đạo
d) Khoáng sản: quặng sắt, kim cương và vàng.
Trang 16ĐẠI DÂN QUỐC NHÂN DÂN XÃ HỘI CHỦ NGHĨA Ả RẬP LIBI
Diện tích: 1.8 nghìn Km2Dân số: 5.6 triệu ngườiThủ đô: Tripôli
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở Bắc phi
Nằm trong khoảng 190 – 340B, 90 – 260Đ
Tiếp giáp: Địa Trung Hải, Ai Cập, Xuđăng, Sát, Nigiê, Angiêri và Tuynidi
2 Điều kiện tự nhiên
Thuộc đới hoang mạc và bán hoang mạc nhiệt đới
d) Khoáng sản: Dầu mỏ, khí tự nhiên và thạch cao
Các nước có tên bắt đầu bằng chữ M (7)
CỘNG HÒA MAĐAGAXCA
Diện tích: 587 nghìn km2Dân số: 17.5
Trang 17e) Khoáng sản:
Khá phong phú và đa dạng song trữ lượng ko lớn Đáng kể có Crôm, than đá, boxit
CỘNG HÒA MALAUY
Diện tích: 118 nghìn km2 Dân số: 11,9 triệu người
Trang 18Cận nhiệt đới ẩm tới khô cằn, nóng khô từ 2 – 6, mua ẩm từ tháng 7 tới 11, lạnh khô từ tháng 12– 2 năm sau Lượng mưa trung bình 150 – 1500
c) Cảnh quan: rừng thưa nhiệt đới, xavan cây bụi, hoang mạc bán hoang mạc.
d) Thủy văn:
Phát triển không đồng đều, miền bắc khô hạn sông ngòi hầu như không phát triển miền namlượng mưa lớn hơn, sông ngòi có một sốp dòng lớn nổi tiếng như Nigie, Bani, Sêngan
e) Khoáng sản: có vàng, photphat, cao lanh, muối, đá vôi, uranium
VƯƠNG QUỐC MAROC
Diện tích: 447 nghìn km2Dân số: 30,6 triệu ngườiThủ đô: Rabat
1 Vị trí địa lý:
Ở Tây Bắc châu Phi
Toạ độ 27 – 37 độ Bắc từ 1 tới 14 độ kinh Tây
Tiếp giáp: Địa Trung Hải, Angieri, Xarauy và Đại Tây Dương
1 Vị trí địa lý:
Trang 19 Là quốc đảo nằm phía đông châu phi trên AĐD
Cách đảo Madagaxca 900km về phía đông
2 Đặc điểm tự nhiên:
a) Địa hình: đồi núi xen các đồng bằng nhỏ hẹp cao dan ở trung tâm.
b) Khí hậu: Nhiêt đới gió mùa, mưa từ 1500 - 5000
c) Cảnh quan: Rừng nhiêt đới ẩm gió mùa
d) Khoáng sản: Nghèo khoáng sản
CỘNG HÒA MODAMBICH
Diện tích: 802 nghìn km2Dân số: 19.2 triệu ngườiThủ đô: Maputo
Cận xích đạo, nhiệt đới: nhiệt độ tb 25 – 280C Lượng mưa tb 1500mm
c) Cảnh quan: rừng nhiệt dới ẩm gió mùa rùng thưa và xa van
d) Thủy văn: khá phát triển sông lớn như Dambedi, Limpopo
e) Khoáng sản: than đá, ti tan, dầu khí
CỘNG HÒA HỒI GIÁO MORITANI
Diện tích: 1.0 triệu km2Dân số: 3 triệu ngườiThủ đô: Nuacsot
1 Vị trí địa lý:
Trang 20Nhiêt đới khô, nhiệt đới lục địa nóng và khô cằn, mưa tb 400 mm
c) Thủy văn: song ngòi kém phát triển.
d) Khoáng sản: quạng sắt, thạch cao, đồng photphat,.
e) Cảnh quan: hoang mac và bán hoang mạc chiếm chủ yếu, xavan cây bụi.
Các quốc gia có tên bắt đầu bằng chữ N (4)
CỘNG HÒA NAMIBIA
Diện tích: 824 nghìn Km2Dân số: 1.9 triệu ngườiThủ đô: Vinhuc
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở tây nam Châu Phi
Nằm trong khoảng 170 – 290N, 110 – 260Đ
Tiếp giáp: Ănggôla, Dămbia, Bốtxoana, Cộng hòa Nam Phi và Đại Tây Dương
2 Điều kiện tự nhiên
Tài nguyên khoáng sản giàu có: Kim cương, vàng, uranium, đồng, chì, thiếc, than đá…
CỘNG HÒA NAM PHI
Diện tích: 1.2 triệu Km2Dân số: 46.9 triệu ngườiThủ đô: Prêtôria, Kêptao
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở cực nam Châu Phi
Trang 21 Nằm trong khoảng 220 – 350N, 160 – 330Đ
Tiếp giáp: Bôtxoana, Lêxôthô, Môzămbich, Namibia, Xoazilen, Zimbabuê.
2 Điều kiện tự nhiên
a) Địa hình:
Hầu hết đất đai là cao nguyên, rìa phía đông có dãy núi Đrâykơnxbơc (Drakensberg; 3.482m),ven biển phía nam và phía tây có một dải đồng bằng nhỏ hẹp
b) Khí hậu:
Khí hậu nhiệt đới lục địa ở trung tâm, khí hậu nhiệt đới ẩm ở phía đông, khí hậu nhiệt đới khô
ở phía tây, rìa phía nam là khí hậu cận nhiệt địa trung hải nhiệt độ trung bình 12 -230C, lượngmưa trung bình là từ 600 – 2000mm
c) Cảnh quan:
Cảnh quan xavan nhiệt đới ở khu trung tâm, hoang mạc và bán hoang mạc nhiệt đới, rừng cậnnhiệt ẩm ở đông nam, rừng và cây bụi lá cứng địa trung hải ở cực nam, phần còn lại là đớihoang mạc và bán hoang mạc cận nhiệt đới
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở tây Phi
Nằm trong khoảng 110 – 240B, 00 – 160Đ
Tiếp giáp: Libi, Sát, Nigiêria, Bênanh, Buốckina Phaxô, Mali và Angiêri.
2 Điều kiện tự nhiên
Trang 22Dân số: 137.2 triệu ngườiThủ đô: Abugia
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở tây Phi
Nằm trong khoảng 40 – 140B, 20 – 150Đ
Tiếp giáp: Nigiê, Sát, Camơrun, vịnh Ghinê và Bê nanh.
2 Điều kiện tự nhiên
a) Địa hình:
Vùng đất thấp ở phía nam; vùng đồi và cao nguyên ở trung tâm; núi ở phía đông nam; đồngbằng ở phía bắc
b) Khí hậu:
phần lớn lãnh thổ là khí hậu cận xích đạo, khí hậu xích đạo ở phía nam Nhiệt độ trung bình: 26
- 330C Lượng mưa trung bình: 500 mm ở vùng đông bắc, 4.000 mm ở miền Nam
Giàu có về khoáng sản: vàng, uranium, đồng, chì, thiếc, than đá, dầu mỏ…
Các quốc gia có tên bắt đầu bằng chữ T (4) CỘNG HÒA THỐNG NHẤT TANDANIA
Diện tích: 883 nghìn Km2Dân số: 36.1 triệu ngườiThủ đô: Đôđôma
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở đông nam Châu Phi, bao gồm hai bộ phận: trên lục địa và các đảo Dandiba,Pemba nằm trên Ấn Độ Dương
Nằm trong khoảng 10 – 120N, 290 – 410Đ
Tiếp giáp: Uganđa, Kênia, Ấn Độ Dương, Môdămbích, Malauy, Dămbia, Cộng hòa dân
chủ Côngô, Burunđi, Ruanđa
2 Điều kiện tự nhiên
Đới rừng gió mùa cận xích đạo
d) Khoáng sản: Kim cương, vàng, đá quý, chì, thiếc, than đá…
Trang 23CỘNG HÒA TÔGÔ
Diện tích: 57 nghìn Km2Dân số: 5.6 triệu ngườiThủ đô: Lômê
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở tây Phi,
Nằm trong khoảng 60 – 110B, 00 – 20Đ
Tiếp giáp: Buốckina Phaxô, Bênanh, vịnh Ghinê và Gana
2 Điều kiện tự nhiên
a) Địa hình:
Miền Bắc là các thảo nguyên, miền Trung là vùng đồi, miền Nam là cao nguyên; vùng đồng
bằng thấp ven biển có những đầm lầy lớn
1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ
Nằm ở trung Phi,
Nằm trong khoảng 20 – 110B, 140 – 280Đ
Tiếp giáp: Sát, Xuđăng, Cộng hòa dân chủ Côngô, Cộng hòa Côngô và Camơrun
2 Điều kiện tự nhiên
Đới rừng gió mùa cận xích đạo phía nam và xavan cận xích đạo
d) Khoáng sản: Kim cương, uranium, gỗ, vàng, dầu mỏ.
CỘNG HÒA TUYNIDI
Diện tích: 164 nghìn Km2