1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC QUỐC GIA CHÂU PHI (hot)

28 438 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 200 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Khí hậu: Phần lớn lãnh thổ thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa, mùa hè khô, nóng, mùa đông dịu mát.Lượng mưa trung bình trên phần lớn lãnh thổ dưới 100 mm; riêng rìa phía bắc có khí

Trang 1

CÁC QUỐC GIA CHÂU PHI Các nước có tên bắt đầu bằng chữ A (3)

CỘNG HÒA Ả RẬP AI CẬP

Diện tích: 1 triệu km2Dân số : 73.4 triệu ngườiThủ đô: Cairô

1 Vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ

 Gồm hai bộ phận lãnh thổ ngăn cách bởi kênh Suez:

 Phần lớn lãnh thổ nằm ở Đông Bắc Châu Phi

 Và 1 phần nhỏ lãnh thổ ở bán đảo Sinai phía tây Châu Á

 Nằm từ khoảng 220B – 320B, 240Đ – 360Đ

 Ai Cập giáp: Địa Trung Hải ở phía bắc, Ixraen ở phía đông bắc, biển Đỏ ở phía đông,Xuđăng ở phía nam và phía tây là Libi

 Kiểm soát bán đảo Sinai là con đường bộ duy nhất nối châu Phi và châu Á

 Kiểm soát kênh đào Suez là con đường biển ngắn nhất giữa Ấn Độ Dương và Địa TrungHải

 Mặt khác do nằm liền kề với Ixraen nên có vai trò chủ đạo trong địa - chính trị của TrungĐông

2 Điều kiện tự nhiên

a) Địa hình:

Sa mạc rộng lớn tiếp giáp với thung lũng và lưu vực sông Nile Trong các sa mạc thường có các

ốc đảo đất đai màu mỡ, cây cối xanh tốt

b) Khí hậu:

Phần lớn lãnh thổ thuộc kiểu khí hậu nhiệt đới lục địa, mùa hè khô, nóng, mùa đông dịu mát.Lượng mưa trung bình trên phần lớn lãnh thổ dưới 100 mm; riêng rìa phía bắc có khí hậu cậnnhiệt Địa Trung Hải nhưng ảnh hưởng của hoang mạc nên lượng mưa khoảng 200-400mm

c) Cảnh quan:

Phát triển cảnh quan hoang mạc và bán hoang nhiệt đới và cận nhiệt có lớp phủ thực vật rấtnghèo chỉ có một số loài cỏ cứng và cây bụi ưa hạn điển hình là cỏ gai lạc đà Tuy nhiên ở khuvực các ốc đảo có lớp phủ thổ nhưỡng và sinh vật phát triển Ở các ốc đảo chà là là cây có giá trịnhất ngoài ra còn trồng đc các loại cây lương thực và cây ăn quả khác như ngô, đậu, nho, lựu…

Trang 2

Diện tích: 2.4 triệu km2Dân số: 32.3 triệu ngườiThủ đô: Angiê

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở bắc phi là nước lớn thứ 2 về diện tích trên lục địa Châu Phi (sau Xu Đăng)

 Nằm trong khoảng từ 190B – 370B, 90T – 120Đ

 Tiếp giáp: Địa Trung Hải ở phía bắc với 1200 km bờ biển, giáp Tuynidi ở phía đông bắc,

Li bi ở phía đông, Nigê ở phía đông nam, giáp Mali, Môritani ở phía tây nam, Xarauy vàMarôc ở phía tây

2 Điều kiện tự nhiên

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Thuộc khu vực tây nam Châu Phi

 Nằm trong khoảng 40 – 180N, 120 – 240Đ

 Tiếp giáp: cộng hòa dân chủ Côngô ở phía bắc và đông bắc, Dămbia ở phía đông, Namibia

ở phía nam và nam Đại Tây Dương ở phía tây, tỉnh ngoài lãnh thổ Cabinda giáp với cộnghòa Côngô ở phía bắc

2 Điều kiện tự nhiên

Trang 3

c) Cảnh quan:

 Cảnh quan thuộc đới rừng gió mùa cận xích đạo phát triển kiểu rừng thưa rụng lá theomùa với kiểu “rừng công viên” phổ biến các loài cây họ đậu, họ dừa và một số loài keo,dưới tán rừng cây bụi và cỏ hòa thảo phát triển

 Đất ở đây chủ yếu là đất feralit đỏ

 Động vật: ăn cỏ như: sơn dương, ngựa vằn, hươu cao cổ, voi…,ăn thịt như: sư tử, báođốm, linh cẩu…

d) Thủy văn:

 Angôla có hệ thống thủy văn khá phát triển

 Trong số các con sông chảy ra Đại Tây Dương thì sông Cuanda và Cunene là quan trọngnhất

 Có một số sông nội lưu

 Angola ko có hồ lớn

e) Khoáng sản:

Angola rất giàu tài nguyên: dầu mỏ, kim cương, vàng , đồng , bạc, sắt, thiếc

Các nước có tên bắt đầu bằng chữ B (4)

CỘNG HÒA BÊNANH

Diện tích: 113 nghìn km2Dân số: 7.3 triệu ngườiThủ đô: Pooctô Nôvô

Trang 4

 Những sông chính ở phía bắc đất nước là sông Nigie và các phụ lưu của nó: Sota, Alibori

Khá giàu tài nguyên: kim cương, đồng, niken, muối, than, sắt, bạc…

CỘNG HÒA BUỐCKINA PHAXÔ

Diện tích: 274 nghìn km2Dân số: 13.6 triệu ngườiThủ đô: Uagađugu

Trang 5

Gió mùa xích đạo (cận xích đạo), mùa hạ ảnh hưởng của gió mùa từ xích đạo thổi về nên nóng,

ẩm và có nhiều mưa còn mùa đông do ảnh hưởng của gió mậu dịch khô và hơi nóng Nhiệt độ

TB tháng 1: 240C, tháng 7: 280C

c) Cảnh quan:

Cảnh quan thuộc xavan cận xích đạo, thực vật chủ yếu là các loài cỏ hòa thảo, xen giữa các đồng

cỏ có các loài cây ưa hạn như: Bao báp, keo, dừa đum…Động vật rất phong phú

d) Thủy văn:

Mặc dù có nhiều sông nhưng không lớn và hầu hết là dòng chảy theo mùa duy chỉ có sông BlackVolta là có nước quanh năm Vì vậy, Buockina phaxo thường thiếu nước đặc biệt là khu vựcphía bắc

Trang 6

Diện tích: 475 nghìn km2Dân số: 16.1 triệu ngườiThủ đô: Yaunđê

2 Điều kiện tự nhiên

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở khu vực tây Phi

 Nằm trong khoảng 140 – 180B, 220 – 260T

 Gồm 1 nhóm đảo trên Đại Tây Dương cách bờ biển Xenega trên 500km

 Có vị trí chiến lược trên tuyến đường chính B – N trên bờ biển Tây Phi

2 Điều kiện tự nhiên

Ở Capve chỉ khoảng > 10% tổng diện tích đất là có thể canh tác đc, >20% là rừng

d) Khoáng sản: Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn: muối, đá bazan, đá vôi, cao lanh

CỘNG HÒA HỒI GIÁO LIÊN BANG CÔMO

Trang 7

Diện tích: 2 nghìn km2Dân số: 0.7 triệu ngườiThủ đô: Môrôni

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Là một quần đảo (3 đảo) trên Ấn Độ Dương

 Nằm ở cực bắc của eo biển Môdămbích, cách Môdămbích 290km, Madagaxca 320km

 Có vị trí chiến lược trên tuyến đường chính B – N trên bờ biển Tây Phi

2 Điều kiện tự nhiên

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Thuộc khu vực tây phi

 Nằm trong khoảng 40B – 50N, 110 – 190Đ

 Tiếp giáp: Cộng hòa Trung Phi ở phía bắc, Cộng hòa dân chủ Côngô ở phía đông và đông

nam, Ăngôla và Đại Tây Dương ở tây nam, Gabông ở phía tây và Camơrun ở tây bắc

2 Điều kiện tự nhiên

Trang 8

CỘNG HÒA DÂN CHỦ CÔNGÔ

Diện tích: 2.4 triệu Km2Dân số: 58.3 triệu ngườiThủ đô: Kinsaxa

Thuộc đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo, nhiệt độ trung bình của khu vực trugn tâm khoảng

270C, ở vùng núi cao trên 1500m là 190C, lượng mưa trung bình 1300 – 1500mm

Thuộc đới khí hậu xích nóng ẩm quanh năm lượng mưa trung bình 2300mm, nhiệt độ 22 –

320C, mùa hè nhiệt độ cao nhất lên đến 400C

Trang 9

c) Cảnh quan:

Khu vực trung tâm đất nước được bao phủ bởi rừng với 225 loài cây khác nhau, trong đó nhiềucây gỗ có giá trị, động vật cũng rất phong phú: báo, voi, tinh tinh, cá sấu…

d) Khoáng sản:

Có các loại khoáng sản như: Dầu mỏ, kim cương, boxit, quặng sắt…

Các nước có tên bắt đầu bằng chữ D (2)

CỘNG HÒA DĂMBIA

Diện tích: 753 nghìn Km2Dân số: 10.9 triệu ngườiThủ đô: Luxaca

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Thuộc khu vực miền nam Châu Phi

 Nằm trong khoảng 80 – 180N, 220 – 340Đ

 Tiếp giáp: Cộng Hòa Dân Chủ Congo ở phía Bắc, Tandania ở Đông Bắc, Malauy ở phía

Đông, Modambich, Dimbabue, Botxoana, Namibia ở phía Nam và Angola ở phía Tây

2 Điều kiện tự nhiên

Trang 10

Giàu có về tài nguyên thiên nhiên: crom, niken, đồng, sắt, kim loại hiếm, than đá.

Các quốc gia có tên bắt đầu bằng chữ Ê (2)

QUỐC GIA ÊRITƠRIA

Diện tích: 118 nghìn Km2Dân số: 4.4 triệu ngườiThủ đô: Axmara

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Thuộc khu vực đông Phi

 Nằm trong khoảng 120 – 180B, 360 – 440Đ

 Tiếp giáp: giáp biển Đỏ, Gibuti, Êtiôpia và Xuđăng

2 Điều kiện tự nhiên

Một số loại khoáng sản như: vàng, kẽm, đồng

CỘNG HÒA DÂN CHỦ LIÊN BANG ÊTIOPI

Diện tích: 1.1 triệu Km2Dân số: 72.4 triệu ngườiThủ đô: Ađi Abêba

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở đông Phi (khu vực sừng Châu Phi)

Trang 11

Có các loại như: vàng (trữ lượng nhỏ), đồng, khí tự nhiên…

Các quốc gia có tên bắt đầu bằng chữ G (7)

CỘNG HÒA GABÔNG

Diện tích: 268 nghìn Km2Dân số: 1.4 triệu ngườiThủ đô: Librơvin

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở Tây Phi

 Nằm trong khoảng 30B – 40N, 80 – 150Đ

Tiếp giáp Camơrun, Cộng hòa Côngô, Đại Tây Dương và Ghinê Xích đạo

2 Điều kiện tự nhiên

Trang 12

CỘNG HÒA GANA

Diện tích: 239 nghìn Km2Dân số: 21.4 triệu ngườiThủ đô: Accra

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở Tây Phi

 Nằm trong khoảng 40 – 120B, 40T – 20Đ

 Tiếp giáp Buốckina Phaxô, Tôgô, vịnh Ghinê và Côtđivoa

2 Điều kiện tự nhiên

Khí hậu cận xích đạo, mùa mưa từ tháng 6 đến tháng 11; mùa khô từ tháng 11 đến tháng 5 Nhiệt

độ trung bình tháng 2: 230C, tháng 7: 270C Lượng mưa trung bình: 750 - 1.000 mm, vùng venbiển: 1.300 - 1.500 mm

c) Cảnh quan:

Trang 13

Cảnh quan thuộc đới xavan cận nhiệt với kiểu “rừng công viên” điển hình Động vật như: khỉ,lợn rừng, sư tử…

d) Khoáng sản:

Hạn chế về tài nguyên khoáng sản chỉ có thiếc, dầu mỏ

CỘNG HÒA GIBUTI

Diện tích: 23 nghìn Km2Dân số: 0.7 triệu ngườiThủ đô: Gibuti

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở Đông Phi thuộc khu vực Sừng châu Phi

 Nằm ở 100 – 130B, 410 – 440Đ

 Giáp Êritơria, vịnh Ađen, Xômali và Êtiôpia

2 Điều kiện tự nhiên

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở Tây Phi

 Nằm trong khoảng 70 – 130B, 70 – 150T

 Tiếp giáp: Xênêgan, Mali, Cốt Đivoa, libêria, Xiêra Lêôn, Đại Tây dương và Ghinê Bitxao

2 Điều kiện tự nhiên

Trang 14

Cảnh quan thuộc đới rừng gió mùa và xavan cận nhiệt, động vật có rắn, cá sấu châu phi, các loàichim.…

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở Tây Phi

 Nằm trong khoảng 110 – 130B, 130 – 170T

 Tiếp giáp: Xênêgan, Đại Tây dương và Ghinê

2 Điều kiện tự nhiên

Một số loại có giá trị: Photphat, boxit, dầu mỏ

CỘNG HÒA GHINÊ XÍCH ĐẠO

Diện tích: 28 nghìn Km2Dân số: 0.5 triệu ngườiThủ đô: Malabô

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở Tây Phi

 Nằm trong khoảng 40B– 20N, 50 – 120Đ

 Tiếp giáp: Camơrun, Gabông và vịnh Ghinê

2 Điều kiện tự nhiên

Trang 15

d) Khoáng sản:

Một số loại có giá trị: dầu mỏ, vàng, mangan, uranium

Các quốc gia có tên bắt đầu bằng chữ L (3)

VƯƠNG QUỐC LÊXÔTHÔ

Diện tích: 30 nghìn Km2Dân số: 1.8 triệu ngườiThủ đô: Maxeru

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở miền nam Châu Phi

 Nằm trong khoảng 280 – 310N, 270 – 300Đ

Nằm giữa nước cộng hòa Nam Phi

2 Điều kiện tự nhiên

a) Địa hình:

Chủ yếu là cao nguyên, đồi và núi

b) Khí hậu:

Khí hậu nhiệt đới khô mùa đông khô và lạnh; mùa hè ẩm ướt và nóng Nhiệt độ: Mùa hè ở vùng

đồng bằng: 340C, mùa đông ở vùng núi: -160C

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở Tây Phi

 Nằm trong khoảng 40 – 90B, 70 – 120T

 Tiếp giáp: Xiêra Lêôn, Ghinê, Cốt Đivoa và Đại Tây Dương

2 Điều kiện tự nhiên

Cảnh quan có sự chuyển tiếp giữa đới rừng hỗn hợp xích đạo và đới rừng gió mùa cận xích đạo

d) Khoáng sản: quặng sắt, kim cương và vàng.

Trang 16

ĐẠI DÂN QUỐC NHÂN DÂN XÃ HỘI CHỦ NGHĨA Ả RẬP LIBI

Diện tích: 1.8 nghìn Km2Dân số: 5.6 triệu ngườiThủ đô: Tripôli

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở Bắc phi

 Nằm trong khoảng 190 – 340B, 90 – 260Đ

 Tiếp giáp: Địa Trung Hải, Ai Cập, Xuđăng, Sát, Nigiê, Angiêri và Tuynidi

2 Điều kiện tự nhiên

Thuộc đới hoang mạc và bán hoang mạc nhiệt đới

d) Khoáng sản: Dầu mỏ, khí tự nhiên và thạch cao

Các nước có tên bắt đầu bằng chữ M (7)

CỘNG HÒA MAĐAGAXCA

Diện tích: 587 nghìn km2Dân số: 17.5

Trang 17

e) Khoáng sản:

Khá phong phú và đa dạng song trữ lượng ko lớn Đáng kể có Crôm, than đá, boxit

CỘNG HÒA MALAUY

Diện tích: 118 nghìn km2 Dân số: 11,9 triệu người

Trang 18

Cận nhiệt đới ẩm tới khô cằn, nóng khô từ 2 – 6, mua ẩm từ tháng 7 tới 11, lạnh khô từ tháng 12– 2 năm sau Lượng mưa trung bình 150 – 1500

c) Cảnh quan: rừng thưa nhiệt đới, xavan cây bụi, hoang mạc bán hoang mạc.

d) Thủy văn:

Phát triển không đồng đều, miền bắc khô hạn sông ngòi hầu như không phát triển miền namlượng mưa lớn hơn, sông ngòi có một sốp dòng lớn nổi tiếng như Nigie, Bani, Sêngan

e) Khoáng sản: có vàng, photphat, cao lanh, muối, đá vôi, uranium

VƯƠNG QUỐC MAROC

Diện tích: 447 nghìn km2Dân số: 30,6 triệu ngườiThủ đô: Rabat

1 Vị trí địa lý:

 Ở Tây Bắc châu Phi

 Toạ độ 27 – 37 độ Bắc từ 1 tới 14 độ kinh Tây

 Tiếp giáp: Địa Trung Hải, Angieri, Xarauy và Đại Tây Dương

1 Vị trí địa lý:

Trang 19

 Là quốc đảo nằm phía đông châu phi trên AĐD

 Cách đảo Madagaxca 900km về phía đông

2 Đặc điểm tự nhiên:

a) Địa hình: đồi núi xen các đồng bằng nhỏ hẹp cao dan ở trung tâm.

b) Khí hậu: Nhiêt đới gió mùa, mưa từ 1500 - 5000

c) Cảnh quan: Rừng nhiêt đới ẩm gió mùa

d) Khoáng sản: Nghèo khoáng sản

CỘNG HÒA MODAMBICH

Diện tích: 802 nghìn km2Dân số: 19.2 triệu ngườiThủ đô: Maputo

Cận xích đạo, nhiệt đới: nhiệt độ tb 25 – 280C Lượng mưa tb 1500mm

c) Cảnh quan: rừng nhiệt dới ẩm gió mùa rùng thưa và xa van

d) Thủy văn: khá phát triển sông lớn như Dambedi, Limpopo

e) Khoáng sản: than đá, ti tan, dầu khí

CỘNG HÒA HỒI GIÁO MORITANI

Diện tích: 1.0 triệu km2Dân số: 3 triệu ngườiThủ đô: Nuacsot

1 Vị trí địa lý:

Trang 20

Nhiêt đới khô, nhiệt đới lục địa nóng và khô cằn, mưa tb 400 mm

c) Thủy văn: song ngòi kém phát triển.

d) Khoáng sản: quạng sắt, thạch cao, đồng photphat,.

e) Cảnh quan: hoang mac và bán hoang mạc chiếm chủ yếu, xavan cây bụi.

Các quốc gia có tên bắt đầu bằng chữ N (4)

CỘNG HÒA NAMIBIA

Diện tích: 824 nghìn Km2Dân số: 1.9 triệu ngườiThủ đô: Vinhuc

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở tây nam Châu Phi

 Nằm trong khoảng 170 – 290N, 110 – 260Đ

Tiếp giáp: Ănggôla, Dămbia, Bốtxoana, Cộng hòa Nam Phi và Đại Tây Dương

2 Điều kiện tự nhiên

Tài nguyên khoáng sản giàu có: Kim cương, vàng, uranium, đồng, chì, thiếc, than đá…

CỘNG HÒA NAM PHI

Diện tích: 1.2 triệu Km2Dân số: 46.9 triệu ngườiThủ đô: Prêtôria, Kêptao

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở cực nam Châu Phi

Trang 21

 Nằm trong khoảng 220 – 350N, 160 – 330Đ

Tiếp giáp: Bôtxoana, Lêxôthô, Môzămbich, Namibia, Xoazilen, Zimbabuê.

2 Điều kiện tự nhiên

a) Địa hình:

Hầu hết đất đai là cao nguyên, rìa phía đông có dãy núi Đrâykơnxbơc (Drakensberg; 3.482m),ven biển phía nam và phía tây có một dải đồng bằng nhỏ hẹp

b) Khí hậu:

Khí hậu nhiệt đới lục địa ở trung tâm, khí hậu nhiệt đới ẩm ở phía đông, khí hậu nhiệt đới khô

ở phía tây, rìa phía nam là khí hậu cận nhiệt địa trung hải nhiệt độ trung bình 12 -230C, lượngmưa trung bình là từ 600 – 2000mm

c) Cảnh quan:

Cảnh quan xavan nhiệt đới ở khu trung tâm, hoang mạc và bán hoang mạc nhiệt đới, rừng cậnnhiệt ẩm ở đông nam, rừng và cây bụi lá cứng địa trung hải ở cực nam, phần còn lại là đớihoang mạc và bán hoang mạc cận nhiệt đới

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở tây Phi

 Nằm trong khoảng 110 – 240B, 00 – 160Đ

Tiếp giáp: Libi, Sát, Nigiêria, Bênanh, Buốckina Phaxô, Mali và Angiêri.

2 Điều kiện tự nhiên

Trang 22

Dân số: 137.2 triệu ngườiThủ đô: Abugia

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở tây Phi

 Nằm trong khoảng 40 – 140B, 20 – 150Đ

Tiếp giáp: Nigiê, Sát, Camơrun, vịnh Ghinê và Bê nanh.

2 Điều kiện tự nhiên

a) Địa hình:

Vùng đất thấp ở phía nam; vùng đồi và cao nguyên ở trung tâm; núi ở phía đông nam; đồngbằng ở phía bắc

b) Khí hậu:

phần lớn lãnh thổ là khí hậu cận xích đạo, khí hậu xích đạo ở phía nam Nhiệt độ trung bình: 26

- 330C Lượng mưa trung bình: 500 mm ở vùng đông bắc, 4.000 mm ở miền Nam

Giàu có về khoáng sản: vàng, uranium, đồng, chì, thiếc, than đá, dầu mỏ…

Các quốc gia có tên bắt đầu bằng chữ T (4) CỘNG HÒA THỐNG NHẤT TANDANIA

Diện tích: 883 nghìn Km2Dân số: 36.1 triệu ngườiThủ đô: Đôđôma

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở đông nam Châu Phi, bao gồm hai bộ phận: trên lục địa và các đảo Dandiba,Pemba nằm trên Ấn Độ Dương

 Nằm trong khoảng 10 – 120N, 290 – 410Đ

 Tiếp giáp: Uganđa, Kênia, Ấn Độ Dương, Môdămbích, Malauy, Dămbia, Cộng hòa dân

chủ Côngô, Burunđi, Ruanđa

2 Điều kiện tự nhiên

Đới rừng gió mùa cận xích đạo

d) Khoáng sản: Kim cương, vàng, đá quý, chì, thiếc, than đá…

Trang 23

CỘNG HÒA TÔGÔ

Diện tích: 57 nghìn Km2Dân số: 5.6 triệu ngườiThủ đô: Lômê

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở tây Phi,

 Nằm trong khoảng 60 – 110B, 00 – 20Đ

 Tiếp giáp: Buốckina Phaxô, Bênanh, vịnh Ghinê và Gana

2 Điều kiện tự nhiên

a) Địa hình:

Miền Bắc là các thảo nguyên, miền Trung là vùng đồi, miền Nam là cao nguyên; vùng đồng

bằng thấp ven biển có những đầm lầy lớn

1 Vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ

 Nằm ở trung Phi,

 Nằm trong khoảng 20 – 110B, 140 – 280Đ

 Tiếp giáp: Sát, Xuđăng, Cộng hòa dân chủ Côngô, Cộng hòa Côngô và Camơrun

2 Điều kiện tự nhiên

Đới rừng gió mùa cận xích đạo phía nam và xavan cận xích đạo

d) Khoáng sản: Kim cương, uranium, gỗ, vàng, dầu mỏ.

CỘNG HÒA TUYNIDI

Diện tích: 164 nghìn Km2

Ngày đăng: 19/12/2015, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w