1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hai tam giác bằng nhau

18 121 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nào thì hai tam giác bằng nhau ?... Góc tương ứng với góc N là.... Cạnh tương ứng với cạnh AC là..... Các góc bằng nhau.

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Tìm số đo x trong hình vẽ sau

A

C

F 40

80 0

Hình học 7

Trang 3

9

AB = 5 cm

MN = 5 cm

AB = MN

Hai đoạn thẳng bằng nhau khi nào ?

Trang 4

t

z A

O = 400

O = A

A = 400

Khi nào ta có hai góc bằng nhau ?

Trang 5

Khi nào thì hai tam giác bằng nhau ?

Trang 6

Tiết 20 – Bài 2

hai tam gi¸c b»ng nhau

Trang 7

C B

A’

C’ B’

AB A’B’

BC B’C’

AC A’C’

=

=

=

=

=

=

Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là

hai tam giác bằng nhau

 ’

B B’

C C’ 〉 〉

Trang 8

Hai cạnh AB và A’B’ gọi là hai cạnh tương ứng

BC = B’C’; AC = A’C’

Hai tam giác ABC và A’B’C’ như trên được gọi là hai tam giác bằng nhau

AB = A’B’;

Hai cạnh AC và A’C’; BC và B’C’ gọi là……… hai cạnh tương ứng

Hai góc A và A’; B và B’; C và C’ gọi là……… hai góc tương ứng

Hai đỉnh A và A’; B và B’; C và C’ gọi là……… hai đỉnh tương ứng

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh ……… các góc………

tương ứng bằng nhau tương ứng bằng nhau

Định nghĩa : (SGK/110)

A

C

B

A’

C’ B’

 = Â’ B = B’〉 〉 C = C’〉 〉

1.Định nghĩa

Trang 9

BC = B’C’; AC = A’C’

AB = A’B’;

BC = B’C’; AC = A’C’

AB = A’B’;

AÂ = AÂ’ B = B’〉 〉 C = C’〉 〉

AÂ = AÂ’ B = B’〉 〉 C = C’〉 〉

{

A

C

B

A’

C’

B’

A

C

B

A’

C’

B’

2 Kí

hieäu

Trang 10

C B

D

F E

DEF

ABC =

F == B

C

E

D = A

AB

DE =

= AC

BC DF

EF =

Trang 11

F == N

P

C

A = M

MN

AC =

= MP

AF

NP

CF =

MNP

ACF =

M

P N

40 0

60 0

80 0

7

A

C F

3 5

80 0

7

Trang 12

?2 A

C B

M

MN

AB =

= MP

AC

NP

BC =

= N

B

A = M

C và P

Còn thì sao nhỉ ?

C = P

= N 〉 =180 0

B

A 〉 + + C M } 〉 + ⇒ ∆ + A B P C 〉 = ∆ M N P

Đỉnh tương ứng với đỉnh A là

Góc tương ứng với góc N là

Cạnh tương ứng với cạnh AC là

A C B =

B =………

đỉnh M

góc B

cạnh MP

a) b)

c)

Trang 13

30 0

C

80 0 A

B

M

800

N

0

R P

Q

H

800

600 800

∆ ABC = IMN ∆

∆ PQR = HRQ ∆

60 0

70 0

70 0

40 0

40 0

Trang 14

C

B 70 0 50 0

60 0

D

F

E

3

DEF

ABC =

Tính số đo góc D và độ dài cạnh BC

A = D = 600

và BC = EF = 3

?3

3

60 0

Trang 15

∆ ABC = HIK ∆

a/Cạnh tương ứng với cạnh BC là Góc tương ứng với góc H là

HI

= I

B

A = HC = K

Bài tập 11/SGK - 112

cạnh IK

góc A

b/ Các cạnh bằng nhau.

Các góc bằng nhau.

Trang 16

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh ……… các góc………

tương ứng bằng nhau tương ứng bằng nhau

Định nghĩa : (SGK/110)

1.Định nghĩa

Tiết 20: Bài 2 : Hai tam giác bằng nhau

2 Kí

C

B

A’

C’

B’

Trang 17

DẶN DÒ

– Học thuộc định nghĩa và thực hành cách viết

kí hiẹâu hai tam giác bằng nhau

– Làm các bài tập:

12, 13, 14 (SGK/ 112)

19, 20, 21 (SBT/ 100)

Trang 18

xin ch©n thµnh c¶m ¬n !

Ngày đăng: 19/12/2015, 04:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học 7 - Hai tam giác bằng nhau
Hình h ọc 7 (Trang 2)