Các bước giải bài toán tính thời điểm vật đi qua vị trí đã biết x rad hợp giữa mặt phẳng động hoặc v, a, Wt, Wđ, F lần thứ n * Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t rad hợp g
Trang 1Là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động quay của một vật rắn quanh một trục
* Tốc độ góc trung bình: tb (rad) hợp giữa mặt phẳng động rad s/ )
Là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên của tốc độ góc
* Gia tốc góc trung bình: tb (rad) hợp giữa mặt phẳng động rad s/ )2
Lưu ý: + Vật rắn quay đều thì const 0
+ Vật rắn quay nhanh d) hợp giữa mặt phẳng động ần đều > 0
+ Vật rắn quay chậm d) hợp giữa mặt phẳng động ần đều < 0
4 Phương trình động học của chuyển động quay
* Vật rắn quay đều (rad) hợp giữa mặt phẳng động = 0)
= 0 + t
* Vật rắn quay biến đổi đều (rad) hợp giữa mặt phẳng động ≠ 0)
= 0 + t
2 0
12
5 Gia tốc của chuyển động quay
* Gia tốc pháp tuyến (rad) hợp giữa mặt phẳng động gia tốc hướng tâm) a n
Đặc trưng cho sự thay đổi về hướng của vận tốc d) hợp giữa mặt phẳng động ài v (rad) hợp giữa mặt phẳng động a n v
)
2 2
* Gia tốc tiếp tuyến at
Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của v (rad) hợp giữa mặt phẳng động at và v cùng phương)
'(rad) hợp giữa mặt phẳng động ) '(rad) hợp giữa mặt phẳng động )
Trang 26 Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định
Là đại lượng động học đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn quanh một trục
L = I (rad) hợp giữa mặt phẳng động kgm2/s)
Lưu ý: Với chất điểm thì mômen động lượng L = mr2 = mvr (rad) hợp giữa mặt phẳng động r là k/c từ v đến trục quay)
8 Dạng khác của phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định
Nếu I = const = 0 vật rắn không quay hoặc quay đều quanh trục
Nếu I thay đổi thì I11 = I22
10 Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định
2 đ
2I
(rad) hợp giữa mặt phẳng động rad) hợp giữa mặt phẳng động ) Toạ độ x
Tốc độ vGia tốc aLực FKhối lượng mĐộng lượng P = mv
1W
2mv
(rad) hợp giữa mặt phẳng động m)(rad) hợp giữa mặt phẳng động rad) hợp giữa mặt phẳng động /s) (rad) hợp giữa mặt phẳng động m/s)(rad) hợp giữa mặt phẳng động Rad) hợp giữa mặt phẳng động /s2) (rad) hợp giữa mặt phẳng động m/s2)(rad) hợp giữa mặt phẳng động Nm) (rad) hợp giữa mặt phẳng động N)(rad) hợp giữa mặt phẳng động Kgm2) (rad) hợp giữa mặt phẳng động kg)(rad) hợp giữa mặt phẳng động kgm2/s) (rad) hợp giữa mặt phẳng động kgm/s)(rad) hợp giữa mặt phẳng động J) (rad) hợp giữa mặt phẳng động J)Chuyển động quay đều:
12
Trang 4CHƯƠNG II: DAO ĐỘNG CƠ
I DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ
1 Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động: x = Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + )
2 Vận tốc tức thời: v = -Asin(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + )
v luôn cùng chiều với chiều chuyển động (rad) hợp giữa mặt phẳng động vật chuyển động theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương thì v>0, theo chiều âm thì v<0)
3 Gia tốc tức thời: a = -2Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + )
a luôn hướng về vị trí cân bằng
4 Vật ở VTCB: x = 0; vMax = A; aMin = 0
Vật ở biên: x = ±A; vMin = 0; aMax = 2A
2 2
ss
x co
A x co
10 Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài quỹ đạo: 2A
11 Quãng đường đi trong 1 chu kỳ luôn là 4A; trong 1/2 chu kỳ luôn là 2A
Quãng đường đi trong l/4 chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc ngược lại
12 Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 đến t2
Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động ) Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động )
àsin(rad) hợp giữa mặt phẳng động ) sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động )
(rad) hợp giữa mặt phẳng động v1 và v2 chỉ cần xác định d) hợp giữa mặt phẳng động ấu)
Phân tích: t2 – t1 = nT + t (rad) hợp giữa mặt phẳng động n N; 0 ≤ t < T)
Quãng đường đi được trong thời gian nT là S1 = 4nA, trong thời gian t là S2
Quãng đường tổng cộng là S = S1 + S2
Lưu ý: + Nếu t = T/2 thì S2 = 2A
+ Tính S2 bằng cách định vị trí x1, x2 và chiều chuyển động của vật trên trục Ox
+ Trong một số trường hợp có thể giải bài toán bằng cách sử d) hợp giữa mặt phẳng động ụng mối liên hệ giữa d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà và
chuyển động tròn đều sẽ đơn giản hơn
+ Tốc độ trung bình của vật đi từ thời điểm t1 đến t2:
tb
S v
với S là quãng đường tính như trên
13 Bài toán tính quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất vật đi được trong khoảng thời gian 0 < t < T/2.
Vật có vận tốc lớn nhất khi qua VTCB, nhỏ nhất khi qua vị trí biên nên trong cùng một khoảng thời gianquãng đường đi được càng lớn khi vật ở càng gần VTCB và càng nhỏ khi càng gần vị trí biên
Sử d) hợp giữa mặt phẳng động ụng mối liên hệ giữa d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà và chuyển đường tròn đều
O
Trang 5Quãng đường lớn nhất khi vật đi từ M1 đến M2 đối xứng qua trục sin (rad) hợp giữa mặt phẳng động hình 1)
Trong thời gian t’ thì quãng đường lớn nhất, nhỏ nhất tính như trên
+ Tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất của trong khoảng thời gian t:
ax ax
M tbM
S v
t
với SMax; SMin tính như trên
13 Các bước lập phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà:
Lưu ý: + Vật chuyển động theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương thì v > 0, ngược lại v < 0
+ Trước khi tính cần xác định rõ thuộc góc phần tư thứ mấy của đường tròn lượng giác
(rad) hợp giữa mặt phẳng động thường lấy -π < ≤ π)
14 Các bước giải bài toán tính thời điểm vật đi qua vị trí đã biết x (rad) hợp giữa mặt phẳng động hoặc v, a, Wt, Wđ, F) lần thứ n
* Giải phương trình lượng giác lấy các nghiệm của t (rad) hợp giữa mặt phẳng động Với t > 0 phạm vi giá trị của k )
* Liệt kê n nghiệm đầu tiên (rad) hợp giữa mặt phẳng động thường n nhỏ)
* Thời điểm thứ n chính là giá trị lớn thứ n
Lưu ý:+ Đề ra thường cho giá trị n nhỏ, còn nếu n lớn thì tìm quy luật để suy ra nghiệm thứ n
+ Có thể giải bài toán bằng cách sử d) hợp giữa mặt phẳng động ụng mối liên hệ giữa d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà và chuyển động tròn đều
15 Các bước giải bài toán tìm số lần vật đi qua vị trí đã biết x (rad) hợp giữa mặt phẳng động hoặc v, a, Wt, Wđ, F) từ thời điểm t1 đến t2
* Giải phương trình lượng giác được các nghiệm
* Từ t1 < t ≤ t2 Phạm vi giá trị của (rad) hợp giữa mặt phẳng động Với k Z)
* Tổng số giá trị của k chính là số lần vật đi qua vị trí đó
Lưu ý: + Có thể giải bài toán bằng cách sử d) hợp giữa mặt phẳng động ụng mối liên hệ giữa d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà và chuyển động tròn đều.
+ Trong mỗi chu kỳ (rad) hợp giữa mặt phẳng động mỗi d) hợp giữa mặt phẳng động ao động) vật qua mỗi vị trí biên 1 lần còn các vị trí khác 2 lần
16 Các bước giải bài toán tìm li độ, vận tốc d) hợp giữa mặt phẳng động ao động sau (rad) hợp giữa mặt phẳng động trước) thời điểm t một khoảng thời gian t.
Biết tại thời điểm t vật có li độ x = x0
* Từ phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà: x = Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) cho x = x0
Lấy nghiệm t + = với 0 ứng với x đang giảm (rad) hợp giữa mặt phẳng động vật chuyển động theo chiều âm vì v < 0)
hoặc t + = - ứng với x đang tăng (rad) hợp giữa mặt phẳng động vật chuyển động theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương)
* Li độ và vận tốc d) hợp giữa mặt phẳng động ao động sau (rad) hợp giữa mặt phẳng động trước) thời điểm đó t giây là
17 Dao động có phương trình đặc biệt:
* x = a Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) với a = const
A -A
M M
1 2
Trang 6Biên độ là A, tần số góc là , pha ban đầu
x là toạ độ, x0 = Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) là li độ
Toạ độ vị trí cân bằng x = a, toạ độ vị trí biên x = a A
* x = a Acos2(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) (rad) hợp giữa mặt phẳng động ta hạ bậc)
Biên độ A/2; tần số góc 2, pha ban đầu 2
* Độ biến d) hợp giữa mặt phẳng động ạng của lò xo khi vật ở VTCB với con lắc lò xo
nằm trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α:
+ Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài lò xo tại VTCB: lCB = l0 + l (rad) hợp giữa mặt phẳng động l 0 là chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài tự nhiên)
+ Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài cực tiểu (rad) hợp giữa mặt phẳng động khi vật ở vị trí cao nhất): lMin = l 0 + l – A
+ Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài cực đại (rad) hợp giữa mặt phẳng động khi vật ở vị trí thấp nhất): lMax = l 0 + l + A
l CB = (l Min + l Max )/2
+ Khi A >l (rad) hợp giữa mặt phẳng động Với Ox hướng xuống):
- Thời gian lò xo nén 1 lần là thời gian ngắn nhất để vật đi
4 Lực kéo về hay lực hồi phục F = -kx = -m2x
Đặc điểm: * Là lực gây d) hợp giữa mặt phẳng động ao động cho vật
* Luôn hướng về VTCB
* Biến thiên điều hoà cùng tần số với li độ
5 Lực đàn hồi là lực đưa vật về vị trí lò xo không biến d) hợp giữa mặt phẳng động ạng.
Có độ lớn Fđh = kx* (rad) hợp giữa mặt phẳng động x* là độ biến d) hợp giữa mặt phẳng động ạng của lò xo)
* Với con lắc lò xo nằm ngang thì lực kéo về và lực đàn hồi là một (rad) hợp giữa mặt phẳng động vì tại VTCB lò xo không biến d) hợp giữa mặt phẳng động ạng)
* Với con lắc lò xo thẳng đứng hoặc đặt trên mặt phẳng nghiêng
+ Độ lớn lực đàn hồi có biểu thức:
* Fđh = kl + x với chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương hướng xuống
* Fđh = kl - x với chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương hướng lên
+ Lực đàn hồi cực đại (rad) hợp giữa mặt phẳng động lực kéo): FMax = k(rad) hợp giữa mặt phẳng động l + A) = FKmax (rad) hợp giữa mặt phẳng động lúc vật ở vị trí thấp nhất)
+ Lực đàn hồi cực tiểu:
* Nếu A < l FMin = k(rad) hợp giữa mặt phẳng động l - A) = FKMin
* Nếu A ≥ l FMin = 0 (rad) hợp giữa mặt phẳng động lúc vật đi qua vị trí lò xo không biến d) hợp giữa mặt phẳng động ạng)
Lực đẩy (rad) hợp giữa mặt phẳng động lực nén) đàn hồi cực đại: FNmax = k(rad) hợp giữa mặt phẳng động A - l) (rad) hợp giữa mặt phẳng động lúc vật ở vị trí cao nhất)
l
giãn O
x A
-A nén
l
giãn O
x A -A
Hình a (rad) hợp giữa mặt phẳng động A < l) Hình b (rad) hợp giữa mặt phẳng động A > l)
x
A
Giãn
Hình vẽ thể hiện thời gian lò xo nén và
giãn trong 1 chu kỳ (Ox hướng xuống)
Trang 76 Một lò xo có độ cứng k, chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k1, k2, … và chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài tương ứng là
k k k cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T2 = T1 + T2
* Song song: k = k1 + k2 + … cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: 2 2 2
8 Gắn lò xo k vào vật khối lượng m1 được chu kỳ T1, vào vật khối lượng m2 được T2, vào vật khối lượng m1+m2
được chu kỳ T3, vào vật khối lượng m1 – m2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động m1 > m2) được chu kỳ T4
9 Đo chu kỳ bằng phương pháp trùng phùng
Để xác định chu kỳ T của một con lắc lò xo (rad) hợp giữa mặt phẳng động con lắc đơn) người ta so sánh với chu kỳ T0 (rad) hợp giữa mặt phẳng động đã biết) của một conlắc khác (rad) hợp giữa mặt phẳng động T T0)
Hai con lắc gọi là trùng phùng khi chúng đồng thời đi qua một vị trí xác định theo cùng một chiều
Thời gian giữa hai lần trùng phùng 0
Nếu T < T0 = nT = (rad) hợp giữa mặt phẳng động n+1)T0 với n N*
III CON LẮC ĐƠN
Lưu ý: + Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng.
+ Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng
3 Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động:
s = S0cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) hoặc α = α0cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) với s = αl, S0 = α0l
v = s’ = -S0sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) = -lα0sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + )
a = v’ = -2S0cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) = -2lα0cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) = -2s = -2αl
Lưu ý: S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x
6 Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài l 1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài l2 có chu kỳ T2, con lắc đơn
chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài l1 + l 2 có chu kỳ T2,con lắc đơn chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài l1 - l 2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động l1 >l 2) có chu kỳ T4
Thì ta có: T32 T12T22 và T42 T12 T22
7 Khi con lắc đơn d) hợp giữa mặt phẳng động ao động với 0 bất kỳ Cơ năng, vận tốc và lực căng của sợi d) hợp giữa mặt phẳng động ây con lắc đơn
W = mgl(rad) hợp giữa mặt phẳng động 1-cos0); v2 = 2gl(rad) hợp giữa mặt phẳng động cosα – cosα0) và TC = mg(rad) hợp giữa mặt phẳng động 3cosα – 2cosα0)
Lưu ý: - Các công thức này áp d) hợp giữa mặt phẳng động ụng đúng cho cả khi 0 có giá trị lớn
- Khi con lắc đơn d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà (rad) hợp giữa mặt phẳng động 0 << 1rad) hợp giữa mặt phẳng động ) thì:
Trang 82 2 2 2
1W= ; (rad) hợp giữa mặt phẳng động )
2mgl v gl (rad) hợp giữa mặt phẳng động đã có ở trên)
Với R = 6400km là bán kính Trái Đât, còn là hệ số nở d) hợp giữa mặt phẳng động ài của thanh con lắc
9 Con lắc đơn có chu kỳ đúng T ở độ sâu d) hợp giữa mặt phẳng động 1, nhiệt độ t1 Khi đưa tới độ sâu d) hợp giữa mặt phẳng động 2, nhiệt độ t2 thì ta có:
Lưu ý: * Nếu T > 0 thì đồng hồ chạy chậm (rad) hợp giữa mặt phẳng động đồng hồ đếm giây sử d) hợp giữa mặt phẳng động ụng con lắc đơn)
* Nếu T < 0 thì đồng hồ chạy nhanh
10 Khi con lắc đơn chịu thêm tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng của lực phụ không đổi:
Lực phụ không đổi thường là:
* Lực quán tính: F ma
, độ lớn F = ma (rad) hợp giữa mặt phẳng động F a
)
Lưu ý: + Chuyển động nhanh d) hợp giữa mặt phẳng động ần đều a v (rad) hợp giữa mặt phẳng động v có hướng chuyển động)
+ Chuyển động chậm d) hợp giữa mặt phẳng động ần đều a v
* Lực đẩy Ácsimét: F = DgV (rad) hợp giữa mặt phẳng động F luông thẳng đứng hướng lên)
Trong đó: D là khối lượng riêng của chất lỏng hay chất khí
g là gia tốc rơi tự d) hợp giữa mặt phẳng động o
V là thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng hay chất khí đó
gọi là gia tốc trọng trường hiệu d) hợp giữa mặt phẳng động ụng hay gia tốc trọng trường biểu kiến
Chu kỳ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của con lắc đơn khi đó: ' 2
'
l T
g
Các trường hợp đặc biệt:
* F có phương ngang: + Tại VTCB d) hợp giữa mặt phẳng động ây treo lệch với phương thẳng đứng một góc có: tan F
Trang 9
Trong đó: m (rad) hợp giữa mặt phẳng động kg) là khối lượng vật rắn
d) hợp giữa mặt phẳng động (rad) hợp giữa mặt phẳng động m) là khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay
I (rad) hợp giữa mặt phẳng động kgm2) là mômen quán tính của vật rắn đối với trục quay
2 Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động α = α0cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + )
Điều kiện d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và 0 << 1rad) hợp giữa mặt phẳng động
với 1 ≤ ≤ 2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động nếu 1 ≤ 2 )
* Nếu = 2kπ (rad) hợp giữa mặt phẳng động x1, x2 cùng pha) AMax = A1 + A2
` * Nếu = (rad) hợp giữa mặt phẳng động 2k+1)π (rad) hợp giữa mặt phẳng động x1, x2 ngược pha) AMin = A1 - A2
với 1 ≤ ≤ 2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động nếu 1 ≤ 2 )
3 Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà cùng phương cùng tần số x1 = A1cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + 1;
x2 = A2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + 2) … thì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp cũng là d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà cùng phương cùng tần số
với [Min;Max]
VI DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC - CỘNG HƯỞNG
1 Một con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tắt d) hợp giữa mặt phẳng động ần với biên độ A, hệ số ma sát µ
* Quãng đường vật đi được đến lúc d) hợp giữa mặt phẳng động ừng lại là:
3 Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi: f = f0 hay = 0 hay T = T0
Với f, , T và f0, 0, T0 là tần số, tần số góc, chu kỳ của lực cưỡng bức và của hệ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động
Trang 10BÀI TẬP CHƯƠNG II
Câu 1: Trong một d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa thì:
A Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian và có cùng biên độ
B Lực phục hồi (rad) hợp giữa mặt phẳng động lực kéo về) cũng là lực đàn hồi
C Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Câu 2: Pha của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động được d) hợp giữa mặt phẳng động ùng để xác định:
A Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động B Tần số d) hợp giữa mặt phẳng động ao động
C Trạng thái d) hợp giữa mặt phẳng động ao động D Chu kỳ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động
Câu 3: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
B Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại
C Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
D Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng
Câu 4: Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa có d) hợp giữa mặt phẳng động ạng cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động )
2
x A t cm Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào?
A Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương
B Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
A Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ
2
A
x theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương.
B Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2
2
A
x theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương
C Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ 2
2
A
D Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ
2
A
x theo chiều âm.
Câu 6: Tìm phát biểu sai:
A Động năng là một d) hợp giữa mặt phẳng động ạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc
B Cơ năng của hệ luôn là một hằng số
C Thế năng là một d) hợp giữa mặt phẳng động ạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí
D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng
Câu 7: Chọn câu đúng:
A Năng lượng của vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ
B Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tự d) hợp giữa mặt phẳng động o
C Dao động của con lắc lò xo là d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ
D Trong d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ
Trang 11.Câu 8: Trong d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A Cùng pha với li độ B Ngược pha với li độ
Câu 9: Đối với một chất điểm d) hợp giữa mặt phẳng động ao động cơ điều hòa với chu kì T thì:
A Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa
B Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
C Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
D Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T
Câu 10: Cho hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì:
A Dao động tổng hợp là một d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tuần hoàn cùng tần số
B Dao động tổng hợp là một d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ
C Dao động tổng hợp là một d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thành phần
D Dao động tổng hợp là một d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tuần hoàn cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thành phần
Câu 12: Chọn câu sai:
Năng lượng của một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa:
A Luôn luôn là một hằng số
B Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
C Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên
D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
Câu 13: Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi:
A Lực tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng có độ lớn cực đại B Lực tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng có độ lớn cực tiểu
C Lực tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng bằng không D Lực tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng đổi chiều
.Câu 14: Chu kì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc.
A Khối lượng của con lắc
B Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc d) hợp giữa mặt phẳng động ao động
C Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của con lắc
D Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc
Câu 15: Chọn câu đúng.
Động năng của vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa
A biến đổi theo hàm cosin theo t
B biến đổi tuần hoàn với chu kì T
C luôn luôn không đổi
D biến đổi tuần hoàn với chu kì
2
T
.Câu 16: Gia tốc trong d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa
A luôn luôn không đổi
B đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
C luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Trang 12D biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì
A Biến thiên điều hòa với phương trình v A cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t)
B Biến thiên điều hòa với phương trình cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động )
2
C Biến thiên điều hòa với phương trình vAcost
D Biến thiên điều hòa với phương trình cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 3 )
2
Câu 18: Chọn câu sai:
A Dao động cưỡng bức là d) hợp giữa mặt phẳng động ao động d) hợp giữa mặt phẳng động ưới tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn
B Dao động cưỡng bức là điều hòa
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian
Câu 19: Chọn câu đúng
Trong d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa thì li độ, vận tốc, gia tốc là các đại lượng biến đổi theo thời gian theo quy luật d) hợp giữa mặt phẳng động ạng sin có:
Câu 20: Dao động tắt d) hợp giữa mặt phẳng động ần là một d) hợp giữa mặt phẳng động ao động có:
A biên độ giảm d) hợp giữa mặt phẳng động ần d) hợp giữa mặt phẳng động o ma sát B chu kì tăng tỉ lệ với thời gian
Câu 21: Dao động d) hợp giữa mặt phẳng động uy trì là d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tắt d) hợp giữa mặt phẳng động ần mà người ta đã:
A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B Tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian
C Kích thích lại d) hợp giữa mặt phẳng động ao động sau khi d) hợp giữa mặt phẳng động ao động bị tắt hẳn
D Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì
Câu 22: Trong trường hợp nào d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của con lắc đơn được coi như là d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa.
A Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài của sợi d) hợp giữa mặt phẳng động ây ngắn B Khối lượng quả nặng nhỏ
C Không có ma sát D Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động nhỏ
Câu 23: Trong d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa, gia tốc biến đổi
Trang 13A giá trị cực đại khi hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thành phần ngược pha.
B giá trị cực đại khi hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thành phần cùng pha
C có giá trị cực tiểu khi hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thành phần lệch pha
2
D giá trị bằng tổng biên độ của hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thành phần
Câu 25: Biên độ của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động cưỡng bức không phụ thuộc
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng lên vật
B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng lên vật
C Tần số ngoại lực tuần hoàn tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng lên vật
D Hệ số lực cản tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng lên vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động
.Câu 26: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa theo thời gian có phương trình x A cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t) thì động năng và thế năng cũng d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với tần số:
Chu kì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động B Cấu tạo của con lắc lò xo
C Cách kích thích d) hợp giữa mặt phẳng động ao động D A và C đúng
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở
VTCB lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ãn một đoạn l Con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây:
k
Câu 30: Hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa có cùng pha d) hợp giữa mặt phẳng động ao động Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng.
A Luôn luôn bằng nhau B Luôn luôn cùng d) hợp giữa mặt phẳng động ấu
C Luôn luôn trái d) hợp giữa mặt phẳng động ấu D Có li độ bằng nhau nhưng trái d) hợp giữa mặt phẳng động ấu
.Câu 31: Hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa: 1 1 1
cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động )cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động )
Trang 14A (rad) hợp giữa mặt phẳng động 21) (rad) hợp giữa mặt phẳng động 2 k1) B 2 1 (rad) hợp giữa mặt phẳng động 2 1)
Câu 32: Trong những d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tắt d) hợp giữa mặt phẳng động ần sau đây, trường hợp nào tắt d) hợp giữa mặt phẳng động ần nhanh là có lợi:
A Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô
B Dao động của quả lắc đồng hồ
C Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm
D Cả B và C
Câu 33: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa:
A Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
B Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB
C Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên
D Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB
.Câu 34: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa x A cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t) ở thời điểm t = 0 li độ
x t cm Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu
và d) hợp giữa mặt phẳng động i chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu?
A x = 2cm, v20 3cm s/ , vật d) hợp giữa mặt phẳng động i chuyển theo chiều âm
B x = 2cm, v20 3cm s/ , vật d) hợp giữa mặt phẳng động i chuyển theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương
C x2 3cm, v20cm s/ , vật d) hợp giữa mặt phẳng động i chuyển theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương
D x2 3cm, v20cm s/ , vật d) hợp giữa mặt phẳng động i chuyển theo chiều âm
Câu 37: Tại t = 0, ứng với pha d) hợp giữa mặt phẳng động ao động
6rad
, gia tốc của một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa có giá trị a30 /m s2 Tần số d) hợp giữa mặt phẳng động ao động là 5Hz Lấy 2 10 Li độ và vận tốc của vật là:
Trang 15Câu 39: Gắn một vật nặng vào lò xo được treo thẳng đứng làm lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ãn ra 6,4cm khi vật nặng ở VTCB Cho
.Câu 42: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với biên độ A = 4cm, tần số f = 5Hz Khi t = 0 vận tốc của vật đạt giá trị
cực đại và chuyển động theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương của trục tọa độ Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là:
A x4 cos10tcm B x4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t)cm
.Câu 43: Một chất điểm có khối lượng m = 500g d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với chu kì T = 2s Năng lương d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của
nó là E = 0,004J Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của chất điểm là:
Câu 44: Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m và 1 m vào cùng một lò xo, khi treo 2 m hệ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động với chu 1
kì T = 0,6s Khi treo 1 m thì hệ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động với chu kì 2 T2 0,8s Tính chu kì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của hệ nếu đồng thời gắn
1
m và m vào lò xo trên.2
Câu 45: Một con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động theo phương thẳng đứng Từ VTCB kéo vật hướng xuống theo hướng thẳng
đứng một đoạn 3cm, thả nhẹ, chu kì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là T = 0,5s Nếu từ VTCB ta keo vật hướng xuống một đoạn bằng 6cm, thì chu kì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là:
.Câu 46: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với tần số góc 10 5rad s/ Tại thời điểm t = 0 vật có li độ x = 2cm và
có vận tốc 20 15 cm s/ Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là:
Trang 16A t = 0,25 B 0,75s C 0,5s D 1,25s
Câu 48: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, k = 100N/m Ở VTCB lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ãn 4cm, truyền cho vật một năng
lượng 0,125J Cho g10 /m s2, lấy 2 10 Chu kì và biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là:
.Dùng dữ kiện sau trả lời cho câu 49, 50
Một con lắc lò xo có khối lượng m 2kg d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa theo phương nằm ngang Tốc độ cực đại bằng 0,6m/s Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng
Câu 49: Biên độ và chu kì của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động có những giá trị nào sau đây?
x t cm D 6cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10 3 )
4
Câu 51: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa d) hợp giữa mặt phẳng động ọc theo trục Ox, tốc độ của vật khi qua VTCB là 62.8cm/s và gia tốc cực
đại là 2m/s2 Biên độ và chu kỳ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là:
Câu 52: Một vật có khối lượng m = 400g được treo vào lò xo thẳng đứng có khối lượng không đáng kể, độ cứng
k = 40N/m Đưa vật đến vị trí lò xo không biến d) hợp giữa mặt phẳng động ạng rồi thả nhẹ, vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà.Chọn gốc tọa độ tại VTCB, chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ao động Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là: (rad) hợp giữa mặt phẳng động lấy g = 10 m/s2)
Trang 17Câu 54: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40N/m d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với biện độ A = 5cm Động năng của quả
cầu ở vị trí ứng với ly độ x = 3cm là:
Câu 55: Một lò xo có độ cứng k = 20N/m treo thẳng đứng Treo vào lò xo một vật có khối lượng m =100g Từ
VTCB đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương hướng xuống Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là: (rad) hợp giữa mặt phẳng động lấy g = 10m/s2)
x A theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương và tại thời điểm cách VTCB 2cm vật có tốc độ
40 3cm s/ Biên độ và tần số góc của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thỏa mãn các giá trị nào sau đây:
Câu 57: Trong một phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đúng 40 chu kỳ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động với biên độ là 8cm
Tốc độ cực đại là :
A Vmax = 34cm/s B Vmax = 75,36cm/s C Vmax = 48,84cm/s D Vmax = 33,5cm/s
Câu 58: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài tự nhiên l0, đầu trên gắn cố định Khi treo đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ưới của lò xo mộtvật có khối lượng m1 =100g, thì chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài của lò xo khi cân bằng là l1 = 31cm Thay vật m1 bằng vật m2 = 200g thì khi vật cân bằng, chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài của lò xo là l2 = 32cm Độ cứng của lò xo và chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài ban đầu của nó là những giá trị nào sau đây: (rad) hợp giữa mặt phẳng động lấy g = 10m/s2 )
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 59, 60
Một con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động theo phương trình 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 20 )
Trang 18Câu 61: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với phương trình 4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 0,5 )
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 64, 65
Khi treo vật m vào lò xo thẳng đứng thì lò xo giãn ra l 25cm Từ VTCB O kéo vật xuống theo
phương thẳng đứng một đoạn 20cm rồi buông nhẹ để vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa
Câu 64: Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương hướng xuống Lấy g 2m s/ 2 Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật có d) hợp giữa mặt phẳng động ạng nào sau đây?
A x20cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 2t)cm B 20cos 2
2
C x10cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 2t)cm D x10cos 2tcm
Câu 65: Nếu vào thời điểm nào đó li độ của m là 5cm thì vào thời điểm 1
8s sau đó, li độ của vật là bao nhiêu,
nếu vật đi theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 66, 67
Trang 19Một vật có khối lượng m = 250g treo vào lò xo có độ cứng k = 25N/m Từ VTCB ta truyền cho vật một tốc độ
v cm s theo phương của lò xo
Câu 66: Chọn t = 0 khi vật qua VTCB theo chiều âm Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật có d) hợp giữa mặt phẳng động ạng nào sau đây?
2
C x8cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t)cm D x4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t)cm
Câu67: Tốc độ của vật tại vị trí mà ở đó thế năng bằng hai lần động năng năng có giá trị là:
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 68, 69
Một vật m = 1kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400N/m, có chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài ban đầu là 30cm Quả cầu d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với cơ năng W = 0,5J theo phương thẳng đứng (rad) hợp giữa mặt phẳng động lấy g = 10m/s2)
Câu 68: Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động là:
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 70, 71
Một lò xo có chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài tự nhiên l0 25cm, có khối lượng không đáng kể, được d) hợp giữa mặt phẳng động ùng để treo vật, khối lượng m = 200g vào điểm A Khi cân bằng lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ài l = 33cm, g10 /m s2
Câu 70: Hệ số đàn hồi của lò xo là:
Trang 20Câu 73: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250g Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng,
chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương hướng xuống, gốc tọa độ tại VTCB, kéo vật xuống d) hợp giữa mặt phẳng động ưới vị trí lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ãn 6,5cm thả nhẹ vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với năng lượng là 80mJ Lấy gốc thời gian lúc thả, g10 /m s2 Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật có biểu thức nào sau đây?
Câu 74: Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động, con lắc thứ hai thực
hiện 6 chu kì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động Biết hiệu số chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài d) hợp giữa mặt phẳng động ây treo của chúng là 48cm Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài d) hợp giữa mặt phẳng động ây treo của mỗi con lắc là:
A l179cm l, 2 31cm B l19,1 ,cm l2 57,1cm
C l142cm l, 2 90cm D l127cm l, 2 75cm
Câu 75: Một con lắc đơn có khối lượng m = 1kg và độ d) hợp giữa mặt phẳng động ài d) hợp giữa mặt phẳng động ây treo l = 2m Góc lệch cực đại của d) hợp giữa mặt phẳng động ây so với
đường thẳng đứng 100 0,175rad Cơ năng của con lắc và tốc độ của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:
Câu 77: Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m = 0,05kg treo vào đầu một sợi d) hợp giữa mặt phẳng động ây d) hợp giữa mặt phẳng động ài l = 1m, ở nơi có
gia tốc trọng trường g9,81 /m s2 Bỏ qua ma sát Con lắc d) hợp giữa mặt phẳng động ao động theo phương thẳng đứng với góc lệch cực
Tốc độ và lực căng d) hợp giữa mặt phẳng động ây của vật tại VTCB là:
Câu 78: Một con lắc có chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài l, quả nặng có khối lượng m Một đầu con lắc treo vào điểm cố định O, con lắc
d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với chu kì 2s Trên phương thẳng đứng qua O, người ta đóng một cây đinh tại vị trí
Trang 21A T = 0,7s B T = 2,8s C T = 1,7s D T = 2s
Câu 79: Một con lắc đơn có d) hợp giữa mặt phẳng động ây treo d) hợp giữa mặt phẳng động ài l = 0,4m Khối lượng vật là m = 200g Lấy g 10 /m s2 Bỏ qua ma sát.Kéo con lắc để d) hợp giữa mặt phẳng động ây treo nó lệch góc 600 so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Lúc lực căng d) hợp giữa mặt phẳng động ây treo là 4N thì tốc độ của con lắc là:
2
Dùng dữ liệu sau để trả lời câu hỏi 80, 81
Con lắc đơn có chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài l d) hợp giữa mặt phẳng động ao động với chu kì 1 T11, 2s, con lắc có độ d) hợp giữa mặt phẳng động ài l d) hợp giữa mặt phẳng động ao động với chu kì 2 T2 1,6s
Câu 80: Chu kì của con lắc đơn có độ d) hợp giữa mặt phẳng động ài l1l2 là:
Câu 81: Chu kì của con lắc đơn có độ d) hợp giữa mặt phẳng động ài l2 l1 là:
Câu 82: Một con lắc đơn có khối lượng m = 10kg và chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài d) hợp giữa mặt phẳng động ây treo l = 2m Góc lệch cực đại so với đường
thẳng đứng là 100 0,175rad Lấy g10 /m s2 Cơ năng của con lắc và tốc độ vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là:
A W = 0,1525 J; Vmax 0,055 /m s B W = 1,525 J; Vmax 0,55 /m s
C W = 30,45 J; Vmax 7,8 /m s D W = 3,042 J; Vmax 0,78 /m s
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 83, 84
Một con lắc đơn d) hợp giữa mặt phẳng động ao động với biên độ góc 0
20
rad) hợp giữa mặt phẳng động có chu kì T = 2s, lấy g2 10 /m s2
Câu 83: Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài của d) hợp giữa mặt phẳng động ây treo con lắc và biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ài của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thỏa mãn giá trị nào sau đây?
C l1 ;m s0 1,57cm D l2 ;m s0 15,7cm
Câu 84: Chọn gốc tọa độ là VTCB O, gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao
động của con lắc đơn là:
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 85, 86, 87
Một con lắc đơn gồm một quả cầu có m = 20g được treo vào một d) hợp giữa mặt phẳng động ây d) hợp giữa mặt phẳng động ài l = 2m Lấy g10 /m s2 Bỏ qua ma sát
Trang 22Câu 85: Kéo con lắc khỏi VTCB một góc 0 300 rồi buông không vận tốc đầu Tốc độ của con lắc khi qua VTCB là:
Câu 86: Lực căng d) hợp giữa mặt phẳng động ây ở vị trí biên và VTCB có những giá trị nào sau đây?
A Tmax 0, 25 ;N Tmin 0,17N B Tmax 0, 223 ;N Tmin 0,1N
C Tmax 0, 25 ;N Tmin 0,34N D Tmax 2,5 ;N Tmin 0,34N
Câu 87: Khi qua VTCB một lần nào đó d) hợp giữa mặt phẳng động ây bị đứt Hỏi quả cầu chạm đất cách VTCB bao xa (rad) hợp giữa mặt phẳng động tính theo phương
Câu 90: Có ba d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa cùng phương, cùng tần số như sau:
55cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động ); 5cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động ); 5cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động )
Trang 23s Tính biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật A 20 3 cm B 16cm C 8cm D 4cm
Câu 95: Một vật đang d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31.4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là
4m/s 2 Lấy 2 10 Tính tần số góc và biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật.
Câu 96: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà trên quỹ đạo có chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài 40(rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) Khi ở vị trí x=10(rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) vật có vận tốc
) / (rad) hợp giữa mặt phẳng động
2
20 cm s
v Chu kỳ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là: A 1(rad) hợp giữa mặt phẳng động s) B 0,5(rad) hợp giữa mặt phẳng động s) C 0,1(rad) hợp giữa mặt phẳng động s) D 5(rad) hợp giữa mặt phẳng động s)
Câu 97: Pittông của một động cơ đốt trong d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà trong xilanh trên đoạn AB=16(rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) và làm cho trục khuỷu
của động cơ quay với vận tốc 1200(rad) hợp giữa mặt phẳng động vòng /phút) Bỏ qua mọi ma sát Chu kỳ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động và vận tốc cực đại của pittông là:
A (rad) hợp giữa mặt phẳng động ); 3 , 2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động / )
20
1
s m
s B 20 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s); 63 , 2(rad) hợp giữa mặt phẳng động m/s) C (rad) hợp giữa mặt phẳng động ); 32 (rad) hợp giữa mặt phẳng động / )
20
1
s m
s D 20 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s); 32(rad) hợp giữa mặt phẳng động m/s)
lúc vật đi qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong
10
s đầu tiên là: A 6cm B 24cm C 9cm D 12cm.
Câu 99: Một chất điểm d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa trên quỹ đạo có chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút nó thực hiện
540 d) hợp giữa mặt phẳng động ao động toàn phần Tính biên độ và tần số d) hợp giữa mặt phẳng động ao động A.10cm; 3Hz B.20cm; 1Hz C.10cm; 2Hz D.20cm; 3Hz
Câu 100: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với phương trình: x = 6sin (rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) Li độ và vận tốc của vật ở thời điểm t = s là:
A x = 6cm; v = 0 B x = 3cm; v = 3 cm/s C x = 3cm; v = 3 cm/s D x = 3cm; v = 3 cm/s
Câu 101: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với biên độ 5 cm, khi vật có li độ x = - 3cm thì có vận tốc 4 cm/s Tần số d) hợp giữa mặt phẳng động ao động
Trang 24C 0, 2 Hz D 0, 5Hz
6
x c t cm Vào thời điểm t = 0 vật đang ở đâu và d) hợp giữa mặt phẳng động i chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu?
A.x = 2cm, v20 3cm s/ , theo chiều âm B.x = 2cm, v20 3cm s/ , theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương.
C.x2 3cm, v20cm s/ , theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương D.x2 3cm, v20cm s/ , theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương.
thức vận tốc,gia tốc và tính các giá trị cực đại của chúng.
Câu 104: Đồ thị của một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà có d) hợp giữa mặt phẳng động ạng như hình vẽ :
Biên độ, và pha ban đầu lần lượt là :
A 4 cm; 0 rad) hợp giữa mặt phẳng động
B - 4 cm; - πrad) hợp giữa mặt phẳng động
C 4 cm; π rad) hợp giữa mặt phẳng động
D -4cm; 0 rad) hợp giữa mặt phẳng động
A Đường parabol; B Đường tròn; C Đường elip; D Đường hypecbol
tốc v2 4 2 cm Biên độ và tần số d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là:
Câu 107 Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà trong nửa chu kỳ đi được quãng đường 10cm Khi vật có li độ x = 3cm thì có vận tốc
v=16cm/s Chu kỳ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là: A 0,5s B 1,6s C 1s D 2s
Câu 108: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với phương trình x = 4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 4t + /3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s): A.4 3 cm B.3 3 cm C 3 cm D.2 3 cm
Câu 15.2: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa d) hợp giữa mặt phẳng động ọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trongkhoảng thời gian T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là: A (rad) hợp giữa mặt phẳng động 3 - 1)A B A C A.3 D A.(rad) hợp giữa mặt phẳng động 2 - 2)
Câu 109: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà, khi vật có li độ x1 = 4cm thì vận tốc v1 40 3cm s/ ; khi vật có li độ
2 4 2
x cm thì vận tốc v2 40 2cm s/ Tính chu kỳ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động: A 1.6 s B 0,2 s C 0,8 s D 0,4 s
Câu 110: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với phương trình li độ x = 10sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động 8t - /3) cm Khi vật qua vị trí có li độ –
6cm thì vận tốc của nó là: A 64 cm/s B 80 cm/s C 64 cm/s D 80 cm/s
Câu 111: Trong d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà
A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B.vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với li độ D.vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với li độ
Câu 112: Trong d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ
Trang 25C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với li độ D.gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với li độ.
Câu 113: Trong d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà
A gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc B gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc
C gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha /2 so với vận tốc D.gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha /2 so với vận
tốc
Câu 114: Một chất điểm d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40cm/s, tại vị trí
biên gia tốc có độ lớn 200cm/s2 Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của chất điểm là: A 0,1m B 8cm C 5cm D 0,8m.
Dạng 2: Viết phương trình của dao động điều hòa
Bài 115: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với chu kỳ T = 1s và biên độ A = 10cm Viết phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật trong các
trường hợp sau:
a) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật có ly độ x = A (rad) hợp giữa mặt phẳng động Vị trí biên d) hợp giữa mặt phẳng động ương)
b) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật có ly độ x = - A (rad) hợp giữa mặt phẳng động Vị trí biên âm)
c) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật đi qua vị trí cân bằng: Theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương và chiều âm
d) hợp giữa mặt phẳng động ) Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật có ly độ x =
A Theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương và chiều âm
h) Hãy tìm ra quy luật của việc viết phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động và biểu d) hợp giữa mặt phẳng động iễn nó trên trục tọa độ.
d) hợp giữa mặt phẳng động ương Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động là:
A x = 0,3sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động 5t + /2) cm B x = 0,3sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động 5t) cm C x = 0,15sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động 5t - /2) cm D x = 0,15sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động 5t) cm
đi về vị trí cân bằng với vận tốc 0,2 2 m/s Lấy g = 10m/s 2 Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của quả cầu có d) hợp giữa mặt phẳng động ạng:
A x = 4sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10 2t + /4) B x = 4sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10 2t + 2/3) C x = 4sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10 2t + 5/6) D x = 4sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10 2t + /3)
Trang 26Câu 119: Một chất điểm có khối lượng m = 10g d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa trên đoạn thẳng d) hợp giữa mặt phẳng động ài 4cm, tần số 5Hz Lúc t = 0, chất
điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng d) hợp giữa mặt phẳng động ương của quỹ đạo Biểu thức tọa độ của vật theo thời gian:
A x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10πt- π/2) cm B x = 2cos10πt cm C x = 4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10πt + π/2) cm D x = 4cos5πt cm
m/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương quĩ đạo Lấy 2 = 10 Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là:
Câu 121 : Cho hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà cùng phương, cùng chu kì T = 2s Dao động thứ nhất có li độ ở thời điểm ban đầu
(rad) hợp giữa mặt phẳng động t=0) bằng biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động và bằng 1cm Dao động thứ hai có biên độ bằng 3 cm, ở thời điểm ban đầu li độ bằng 0 và
vận tốc có giá trị âm Viết phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động đã cho.
A ) x1 = 2cos t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm), x2 = 3 sin t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) B) x1 = cos t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm), x2 = - 3 sin t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm)
C) x1 = -2cos t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm), x2 = 3 sin t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) D) x1 = 2cos t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm), x2 = 2 3 sin t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm)
Câu 122 : Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng k = 80N/m Con lắc thực hiện 100 d) hợp giữa mặt phẳng động ao động hết 31,4s Chọn
gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn
40 3cm / s thì phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của quả cầu là:
A x 4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 20t- /3)cm B x 6cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 20t+ /6)cm C x 4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 20t+ /6)cm D x 6cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 20t- /3)cm
Câu 123: Một vật có khối lượng m = 1kg d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với chu kì T = 2s Vật qua vị trí cân bằng với vận
tốc v0= 31,4 m/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương quĩ đạo Lấy 2 = 10 Phươngtrình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà của vật là:
Câu 124 Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường vật đi được trong 0,5s là
16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là:
Câu 125: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài tự nhiên là 30cm Treo vào đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ưới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ
cân bằng khi lò xo giãn 10cm Kéo vật theo phương thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hướng lên trên (rad) hợp giữa mặt phẳng động vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà).Chọn gốc thời gian khi vật được truyền vận tốc,chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương hướng lên Lấy g 10m/s2 Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là:
A x = 2 2cos10t(rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) B x = 2cos10t(rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) C x = )
4
310cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 2
2 t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) D x = )
410cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động
2 t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm)
Câu 126: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là a =
2m/s 2 Chọn t= 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ, phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là :
A x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t ) cm B x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t + ) cm C x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t - /2) cm D x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t + /2) cm.
2m/s 2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là :
A x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t + π) cm B x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t + π/2) cm C x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t – π/2) cm D x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t) cm.
2.Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động nào cho biết ứng với thời điểm t = 1,5 s vật có li độ x = -5 (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm)?
A x = 5 sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động 3t + ) (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) ; B x = 5 sin2t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) ; C x = 5sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động 3t + /2) (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) ;D x = 5sin3t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm)
Trang 27Câu 129 Một chất điểm thực hiện d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a với chu kì T = 2s.
Chọn gốc thời gian lúc t = 0, khi chất điểm nằm ở li độ x = a/2 và vận tốc có giá trị âm Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của chất điểm có d) hợp giữa mặt phẳng động ạng:A x = asin (rad) hợp giữa mặt phẳng động t + 5/6) ; B x = 2asin (rad) hợp giữa mặt phẳng động t + /6) ; C x = 2 asin (rad) hợp giữa mặt phẳng động t + 5/6) ; D x = asin (rad) hợp giữa mặt phẳng động t + /6 )
0,314 m/s Khi t = 0 vật qua vị trí có li độ x = 5cm theo chiều âm của quỹ đạo Lấy 2
= 10 Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều
hoà của vật là: A x = 10 cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t +
)
Câu 131: Một con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với chu kỳ T = 5 s Biết rằng tại thời điểm t = 5s quả lắc có li độ x =
2 2
2 t
132: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s Gia tốc cực đại của vật là amax
= 2m/s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là
A x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t) B x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t + π/2) C x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t + π) D x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t – π/2)
133: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường vật đi được trong 0,5s là 16cm.
Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là:
Câu 134: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A Hãy tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có
Câu 135: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với biên độ A = 4cm có chu kỳ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động T = 0,1s
A Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có ly độ x1 = 2cm đến x2 = 4cm
B Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 = -2cm đến x2 = 2cm
C Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí x =2cm
Câu 136: Vật d) hợp giữa mặt phẳng động đđh: gọi t1là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = A/2 và t2 là thời gian vật đi từ vị trí li độ x =
A/2 đến biên d) hợp giữa mặt phẳng động ương Ta có: A t1 = 0,5t2 B t1 = t2 C t1 = 2t2 D t1 = 4t2
Câu 137:Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2 theo
chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ao động.
Trang 28Câu 138: Cho một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa có phương trình chuyển động
x (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) Vật đi qua vị trí cânbằng lần đầu tiên vào thời điểm: A*
3
1 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s) B
6
1 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s) C
3
2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s) D
12
1 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s)
Câu 139: Con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động với biên độ A Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến điểm M có li độ
2
2
A
x là 0,25(rad) hợp giữa mặt phẳng động s) Chu kỳ của con lắc: A 1(rad) hợp giữa mặt phẳng động s) B 1,5(rad) hợp giữa mặt phẳng động s) C 0,5(rad) hợp giữa mặt phẳng động s) D* 2(rad) hợp giữa mặt phẳng động s)
x t cm thời gian ngắn nhất từ lúc vật bắt đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ao động đến lúc vật qua vị trí có li độ 5 3cm lần thứ 3 theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương là : A 7s B 9s C 11s D.12s.
Câu 140: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2009
kể từ thời điểm bắt đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ao động.
Câu 141: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2008
theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ao động.
Câu 142: Con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5 s và biên độ A = 4cm, pha ban đầu là
6
/
5 Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x = -2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào:
Câu 143: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và
biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương hướng xuống, gốc toạ độ tại
vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương Lấy gia tốc rơi tự d) hợp giữa mặt phẳng động o g = 10 m/s 2 và π 2 =
10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là: A 7/30 s B 3/10s C 4 /15s.
D 1/30s.
Câu 144: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m Kéo
vật xuống d) hợp giữa mặt phẳng động ưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc 40cm / s theo phương thẳng đứng từ d) hợp giữa mặt phẳng động ưới lên Coi vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà theo phương thẳng đứng Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là: A 0,2s B s
15
1
10
1
201
Câu 145: Con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) Cứ sau những khoảng thời gian
bằng nhau và bằng /40 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với tần số góc bằng:
A 20 rad) hợp giữa mặt phẳng động s – 1 B 80 rad) hợp giữa mặt phẳng động s – 1 C 40 rad) hợp giữa mặt phẳng động s – 1 D 10 rad) hợp giữa mặt phẳng động s – 1
Câu 146: Một chất điểm d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với chu kì T thì động năng và thế năng của nó biến thiên và bằng nhau sau
những
Câu 147: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và
biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương hướng xuống, gốc tọa độ tại
vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương Lấy gia tốc rơi tự d) hợp giữa mặt phẳng động o g = 10 m/s 2 và π 2 =
10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là : A. 2
Trang 29Câu 148: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm Ở một thời điểm nào đó vật chuyển động theo chiều âm
qua vị trí có li độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo
Câu 149: Một chất điểm d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa theo phương trình x = 3 cos (rad) hợp giữa mặt phẳng động 5πt + π/6)(rad) hợp giữa mặt phẳng động x tính bằng cm và t tính bằng giây).
Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = + 1 cm: A 7 lần B 6 lần C 4 lần D 5
lần.
6
5 5 , 0 cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động
3
1 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s)
35,0cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động
x , trong đó, x tính bằng cm, t tính bằng giây.
Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí x2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ:
2
(rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) Tìm tốc độ trung bình của
M trong 1 chu kỳ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động: A 50(rad) hợp giữa mặt phẳng động m/s) B 50(rad) hợp giữa mặt phẳng động cm/s)C 5(rad) hợp giữa mặt phẳng động m/s) D 5(rad) hợp giữa mặt phẳng động cm/s)
x (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) Vật đi qua vị trí cânbằng lần đầu tiên vào thời điểm: A
3
1 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s) B
6
1 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s) C
3
2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s) D
12
1 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s)
Câu 154: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên M và N Chọn chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương từ
M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm:
vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s Chu kì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của con lắc là: A 1/3 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s) B 3 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s) C 2 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s) D 6(rad) hợp giữa mặt phẳng động s).
Câu 156: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động theo phương trình x = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 5t + /6) + 1 (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ao
động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương được mấy lần?
Câu 157: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với phương trình x = Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ao động vật
có gia tốc bằng một nữa giá trị cực đại là: A t = B t = C t = D t =
Câu 158: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa từ B đến C với chu kì là T, vị trí cân bằng là O trung điểm của OB và OC theo thứ tự
là M và N Thời gian để vật đi theo một chiều từ M đến N là: A T/4 B T/2 C T/3 D T/6
đầu vật đi qua vị trí x = 1cm: A 2 lần B 3 lần C 4lần D 5lần
bằng nhau lần đầu tiên là: A 1/8 s B 1/4 s C 1/2 s D 1s
Trang 30Câu 161.Một con lắc lò xo thẳng đứng , khi treo vật lò xo giãn 4 cm Kích thích cho vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động theo phương thẳng
đứng với biên độ 8 cm thì trong một chu kì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động T thời gian lò xo bị nén là: A T/4 B T/2 C T/6 D.T/3
nâng vật lên sao cho lò xo không biến d) hợp giữa mặt phẳng động ạng rồi thả nhẹ cho vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ao động, trục
ox thẳng đứng chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương hướng xuống Động năng và thế năng của vật bằng nhau vào những thời điểm là:
Câu 163:Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa có chu kì T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu
kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm : A.t= T/8 B.t =T/4 C.t = T/6 D.t = T/2.
Câu 164 Một con lắc lò xo có vật nặng với khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m đang d) hợp giữa mặt phẳng động ao động với biên
độ 2 cm Trong mỗi chu kì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu?
(rad) hợp giữa mặt phẳng động t=0) đến khi vật đi được quãng đường 50cm là: A 7/3s B 2,4s C 4/3s D 1,5s
Tính từ thời điểm ban đầu (rad) hợp giữa mặt phẳng động to = 0 s) đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng: A 4 lần B 6 lần C 5 lần
13f D
từ vị trí li độ x = A/2 đến biên d) hợp giữa mặt phẳng động ương Ta có: A t1=0,5t2 B t1=2t2 C t1=4t2 D t1=t2.
Câu 170 Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với tần số 2Hz, biên độ A Thời gian ngắn nhất khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí động
biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là: A 1/10 s B 1 s C 1/20 s D 1/30 s.
Câu 172: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động
2
t - 3
), trong đó x tính bằng xentimét (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) và t tính bằng giây (rad) hợp giữa mặt phẳng động s) Một trong những thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = 2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ là:
x (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) Vật đi qua vịtrí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm: A
3
1(rad) hợp giữa mặt phẳng động s) B
6
1(rad) hợp giữa mặt phẳng động s) C
3
2(rad) hợp giữa mặt phẳng động s) D
12 1(rad) hợp giữa mặt phẳng động s)
Trang 31Dạng 4: Quãng đường vật đi được
Câu 174: Một con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều
âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
A 48cm B 50cm C 55,76cm D 42cm
Câu 175: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa d) hợp giữa mặt phẳng động ọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T Trong khoảng
thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là: A A B 2A C 3A D 1,5A
Câu 176: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với phương trình x = 4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 4t + /3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được
trong khoảng thời gian t = 1/6 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s): A 4 3 cm B 3 3 cm C 3 cm D 2 3cm
Câu 177: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với
biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng Quãng đường vật đi được trong 10π (rad) hợp giữa mặt phẳng động s) đầu tiên là:
A 9m B 24m C 6m D 1m
Câu 11:Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà theo phương trình x = 12cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 50t- /2) (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) Tính quãng đường vật đi được trong thời gian /12 s, kể từ lúc bắt đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ao động: A 90cm B 96 cm C 102 cm D 108 cm
Câu 178: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với phương trình x = 4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 4t + /3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được
trong khoảng thời gian t = 1/6 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s): A 4 3 cm B 3 3 cm C 3 cm D 2 3cm
Câu 179: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với phương trình x = 4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 4t + /3) Tính quãng đường bé nhất mà vật đi được
trong khoảng thời gian t = 1/6 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s): A 3 cm B 1 cm C 3 cm D 2 3cm
bình của con lắc trong 1 chu kì là: A 50,33cm/s B.25,16cm/s C 12,58cm/s D 3,16m/s
3
)cm Tốc độ trung bình của vật trong 1/2 chu
Trang 32Câu 184: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện được trong
khoảng thời gian 2
A
T ; D
6A
Dạng 6: Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu, chiều dài cực đại cực tiểu
Câu 185: Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ưới gắn vật Độ giãn của lò xo tại vị trí cân
bằng là l Cho con lắc d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (rad) hợp giữa mặt phẳng động A<l) Trong quá trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động a) Lực cực đại tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng vào điểm treo có độ lớn là:
b) Lực đàn hồi cực tiểu tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng vào điểm treo là:
c) Nếu A > l thì lực đàn hồi cực tiểu tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng vào điểm treo là:
Câu186: Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g Con lắc d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà theo phương
trình: x = cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10 5 t) cm Lấy g = 10 m/s 2 Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng lên giá treo có giá trị là:
A FMAX = 1,5 N; Fmin = 0,5 N B FMAX = 1,5 N; Fmin= 0 N
C FMAX = 2 N; Fmin =0,5 N D FMAX = 1 N; Fmĩn= 0 N
10, cho g = 10m/s 2
a) Giá trị của lực đàn hồi cực đại tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng vào quả nặng: A 6,56N B 2,56N C 256N D 656N
b) Giá trị của lực đàn hồi cực tiểu tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng vào quả nặng: A 6,56N B 0 N C 1,44N D 65N
Câu 188: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo
xuống d) hợp giữa mặt phẳng động ưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó d) hợp giữa mặt phẳng động ao động Hòn bi thực hiện 50 d) hợp giữa mặt phẳng động ao động mất 20s Cho g = 2
= 10m/s 2 Tỉ số độ lớn lực đàn hồi cực đại và lực đàn hồi cực tiểu của lò xo khi d) hợp giữa mặt phẳng động ao động là: A 5 B 4
C 7 D 3
biết lực đàn hồi cực đại và cực tiểu lần lượt là 10N và 6N Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài tự nhiên của lò xo 20cm Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài cực tiểu và cực đại của lò xo trong quá trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động là:
Câu 190: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài tự nhiên của lò
xo là l 0 = 30cm, lấy g = 10m/s 2 Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động lần lượt là
Câu 191: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ưới treo một vật m = 100g Kéo vật xuống d) hợp giữa mặt phẳng động ưới vị trí
cân bằng theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động theo phương trình:
Câu 192: Một chất điểm có khối lượng m = 50g d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f = 5 Hz Khi t
= 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương Lấy 2 10
ở thời điểm t 1/12s, lực gây ra chuyển động của chất
điểm có độ lớn là: A 10 N B 3 N C 1N D 10 3N
Trang 33Dạng 7: Tính cơ năng
Bài 193: Một con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A Tại vị trí nào thì động năng bằng thế năng Bài 194: Một con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A Tại vị trí nào thì động năng gấp đôi thế năng Bài 195: Một con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A Tại vị trí nào thì động năng gấp 4 lần thế năng Bài 196: Một con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A Sau những khoảng thời gian nào thì động năng
bằng thế năng.
Câu 197: Một con lắc lò xo có k = 100N/m, quả nặng có khối lượng m = 1kg Khi đi qua vị trí có ly độ 6cm vật có vận tốc 80cm/s.
a) Tính biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động: A 10cm B 5cm C 4cm D 14cm
b) Tính động năng tại vị trí có ly độ x = 5cm: A 0,375J B 1J C 1,25J D 3,75J
Câu 198: Treo một vật nhỏ có khối lượng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m Gọi 0x là trục tọa độ có
phương thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương hướng lên Vật được kích thích d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tự d) hợp giữa mặt phẳng động o với biên độ 5cm Động năng Eđ1 và Eđ2 của vật khi nó qua vị trí có tọa độ x1 = 3cm và x2 = - 3cm là:
A.Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = - 0,18J B.Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = 0,18J C.Eđ1 = 0,32J và Eđ2 = 0,32J D.Eđ1 = 0,64J và Eđ2 = 0,64J
Lấy g=10m/s 2 Khi lò xo có chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Năng lượng d) hợp giữa mặt phẳng động ao
động của vật là: A 1,5J B 0,1J C 0,08J D 0,02J
Câu 200: Một vật có khối lượng m=100(rad) hợp giữa mặt phẳng động g) d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà trên trục ox với tần số f =2(rad) hợp giữa mặt phẳng động Hz), lấy tại thời điểm t1 vật có
li độ x1=-5(rad) hợp giữa mặt phẳng động cm), sau đó 1,25(rad) hợp giữa mặt phẳng động s) thì vật có thế năng: A).20(rad) hợp giữa mặt phẳng động mj) B).15(rad) hợp giữa mặt phẳng động mj) C).12,8(rad) hợp giữa mặt phẳng động mj) D).5(rad) hợp giữa mặt phẳng động mj)
Câu 201: Một con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà Nếu tăng độ cứng lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai lần thì cơ năng
của vật sẽ: A không đổi B tăng bốn lần C tăng hai lần D giảm hai lần
Câu 202: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s d) hợp giữa mặt phẳng động ọc theo trục lò
xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng
Câu 203: Con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) Cứ sau những khoảng thời gian
bằng nhau và bằng /40 (rad) hợp giữa mặt phẳng động s) thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với tần số góc bằng:
A 20 rad) hợp giữa mặt phẳng động s – 1 B 80 rad) hợp giữa mặt phẳng động s – 1 C 40 rad) hợp giữa mặt phẳng động s – 1 D 10 rad) hợp giữa mặt phẳng động s – 1
Câu 206: Trong d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì số lần d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của
con lắc trong một đơn vị thời gian: A tăng
Trang 34Câu 208: Một vật có khối lượng 200g treo và lò xo làm nó d) hợp giữa mặt phẳng động ãn ra 2cm Trong quá trình vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thì chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài của lò
xo biến thiên từ 25cm đến 35cm Lấy g = 10m/s 2 Cơ năng của vật là:A.1250J B.0,125J C.12,5J D.125J
d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với tần số góc: A ' B ' 2 C '
2
D ' 4
đại của lò xo F(rad) hợp giữa mặt phẳng động max) = 4(rad) hợp giữa mặt phẳng động N) Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là F = 2(rad) hợp giữa mặt phẳng động N) Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động sẽ là
Câu 211: Một con lắc lò xo đang d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với phương trình x = Acost Sau đây là đồ thị biểu d) hợp giữa mặt phẳng động iễn động năng
Wđ và thế năng Wt của con lắc theo thời gian Người ta thấy cứ sau 0,5(rad) hợp giữa mặt phẳng động s) động năng lại bằng thế năng thì tần số d) hợp giữa mặt phẳng động ao động con lắc sẽ là:
A (rad) hợp giữa mặt phẳng động rad) hợp giữa mặt phẳng động /s)
B 2(rad) hợp giữa mặt phẳng động rad) hợp giữa mặt phẳng động /s)
C
2
(rad) hợp giữa mặt phẳng động rad) hợp giữa mặt phẳng động /s)
D 4(rad) hợp giữa mặt phẳng động rad) hợp giữa mặt phẳng động /s)
Câu 212: Trong quá trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa của con lắc lò xo thì:
A cơ năng và động năng biến thiên tuần hoàn cùng tần số, tần số đó gấp đôi tần số d) hợp giữa mặt phẳng động ao động.
B sau mỗi lần vật đổi chiều, có 2 thời điểm tại đó cơ năng gấp hai lần động năng.
C khi động năng tăng, cơ năng giảm và ngược lại, khi động năng giảm thì cơ năng tăng.
D cơ năng của vật bằng động năng khi vật đổi chiều chuyển động.
2
x t cm Biết khối lượng của quả cầu là
100g Năng lượng d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là: A 39, 48(rad) hợp giữa mặt phẳng động )J B 39, 48(rad) hợp giữa mặt phẳng động mJ) C 19,74(rad) hợp giữa mặt phẳng động mJ) D 19,74(rad) hợp giữa mặt phẳng động )J
Câu 214: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà, cứ sau một khoảng thời gian 2,5s thì động năng lại bằng thế năng Tần số d) hợp giữa mặt phẳng động ao động
của vật là: A 0,1 Hz B 0,05 Hz C 5 Hz D 2 Hz
Dạng 8: Tổng hợp hai dao động cùng phương cùng tần số
(rad) hợp giữa mặt phẳng động cm); x2 = 4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t + /6) (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) (rad) hợp giữa mặt phẳng động t đo bằng giây) Xác định vận tốc cực đại của vật A 50m/s B 50cm/s C 5m/s D 5cm/ s
Câu 216: Một vật thực hiện đồng thời 4 d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình:
x1 = 3sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) cm; x2 = 3cost (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm);x3 = 2sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) cm; x4 = 2cost (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) Hãy xác định phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng
hợp của vật: A x 5 cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t / 2 ) B x 5 2 cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t / 2 )
Câu 217: Hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động cơ điều hoà có cùng phương và cùng tần số f = 50Hz, có biên độ lần lượt là 2a và a, pha ban đầu
lần lượt là /3 và Phương trình của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp có thể là phương trình nào sau đây:
Wñ
Wt
Trang 35A4=2cm và 1=0; 2=/2; 3=; 4=3/2 Biên độ và pha ban đầu của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp là:
Câu 220: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng Quãng đường vật đi được trong 0,5s là
16cm Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là:
cm và x2 = 4 3 cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động )t cm Biên độ của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp lớn nhất :
rad) hợp giữa mặt phẳng động C. rad) hợp giữa mặt phẳng động D. 0rad) hợp giữa mặt phẳng động
x2 =4 3 cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t) cm Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp là:
Câu 223: Hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa (rad) hợp giữa mặt phẳng động 1) và (rad) hợp giữa mặt phẳng động 2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm Tại một thời điểm nào đó,
d) hợp giữa mặt phẳng động ao động (rad) hợp giữa mặt phẳng động 1) có li độ x = 2 cm, đang chuyển động ngược chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương, còn d) hợp giữa mặt phẳng động ao động (rad) hợp giữa mặt phẳng động 2) đi qua vị trí cân bằng theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương Lúc đó, d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp của hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
Câu 224: Một vật thực hiện đồng thời 4 d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình:
x1 = 3sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) cm; x2 = 3cost (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm);x3 = 2sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động t + ) cm; x4 = 2cost (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) Hãy xác định phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng
hợp của vật A x 5 cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t / 2 ) cm B x 5 2 cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t / 2 ) cm
Trang 36Câu 226: Chọn câu đúng Khi nói về sự tổng hợp d) hợp giữa mặt phẳng động ao động.
A Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp có giá trị cực tiểu, khi độ lệch pha của hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thành phần bằng một số lẻ của
2
.
Câu 227: Hai vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà cùng tần số và biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ọc theo hai đuờng thẳng song song cạnh nhau Hai vật đi qua
cạnh nhau khi chuyển động ngược chiều nhau, và đều tại vị trí có li độ bằng nửa biên độ Độ lệch pha của hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động là:
Câu 228: Cho hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa cùng phương cùng chu kì T=2s Dao động thứ nhất tại thời điểm t= 0 có li độ bằng
biên độ và bằng 1cm Dao động thứ hai có biên độ bằng 3cm, tại thời điểm ban đầu có li độ bằng 0 và vận tốc âm Biên
độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp của hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động trên là: A 2 cm B 3 cm C 5 cm D 2 3cm.
tốc của vật khi t = 2s là bao nhiêu? A 125cm/s B 120,5 cm/s C -125 cm/s D 125,7 cm/s
t-3
); x2=5sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động t +
3
5) Dao động tổng hợp có d) hợp giữa mặt phẳng động ạng : A x = 5 2sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động t +
3
) B x = 10sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động t -
3
) C x = 5 2sint D x =
2
3 5
sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động t +
3
).
Câu 231 Một vật thực hiện đồng thời hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà cùng phương có các phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thành phần là:
x1 = 5sin10t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) và x2 = 5sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t +
3
) (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp của vật là
A.Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp là 200mm B.Pha ban đầu của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp là π/6
C.phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp là x=220sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động ωt-π/6)mm D.tần số góc của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp là ω=2rad) hợp giữa mặt phẳng động /s 4.Chất điểm m = 50g tham gia đồng thời hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà cùng phương cùng biên độ 10 cm và cùng tần số góc 10 rad) hợp giữa mặt phẳng động /s Năng lượng của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp bằng 25 mJ Độ lệch pha của hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thành phần bằng :
cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t) cm; x2 = 2cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t +
2
) cm; x3= 3cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động t –
2
) cm Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp có d) hợp giữa mặt phẳng động ạng.
Trang 37Câu 234: Hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà cùng phương có phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động là x1 = 4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10t - 3
) cm và x2=4cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10 t+ 6
) cm Phương trình của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp là:
Câu 237: Một vật tham gia đồng thời hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động cùng phương , có các phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thành phần :
1 8cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động 10 )(rad) hợp giữa mặt phẳng động )
Câu 238 :Một vật nhỏ có khối lượng m = 100g thực hiện đồng thời hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa cùng phương được biểu d) hợp giữa mặt phẳng động iễn
theo hai phương trình sau : x13sin 20tcm và 2 2sin(rad) hợp giữa mặt phẳng động 20 )
3
3 và π/6 Pha ban đầu và biên độ của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tổng hợp của hai d) hợp giữa mặt phẳng động ao động trên làA.5
Câu 240: Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k=100N/m và vật m=100g, d) hợp giữa mặt phẳng động ao động trên mặt phẳng ngang, hệ số
ma sát giữa vật và mặt ngang là =0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ cho vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động Quãng đường vật đi được từ khi bắt đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ao động đến khi d) hợp giữa mặt phẳng động ừng hẳn là
A s = 50m B s = 25m C s = 50cm D s = 25cm.
Câu 2: Một con lắc d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tắt d) hợp giữa mặt phẳng động ần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị mất
đi trong một d) hợp giữa mặt phẳng động ao động toàn phần là:
Câu 241: Cho cơ hệ như hình vẽ Độ cứng của lò xo k = 100N/m; m = 0,4kg, g = 10m/s2 Kéo vật ra khỏi vị trícân bằng một đoạn 4cm rồi thả không vận tốc ban đầu Trong quá trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động thực tế có ma sát = 5.10-
3 Số chu kỳ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động cho đến lúc vật d) hợp giữa mặt phẳng động ừng lại là: A.50 B 5 C 20 D 2
Câu 242: Một hệ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động d) hợp giữa mặt phẳng động iều hòa với tần số d) hợp giữa mặt phẳng động ao động riêng 4 Hz Tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng vào hệ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động đó một ngoại lực
có biểu thức f = F0cos(rad) hợp giữa mặt phẳng động
3
8t ) thì: A hệ sẽ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động cưỡng bức với tần số d) hợp giữa mặt phẳng động ao động là 8 Hz.
B hệ sẽ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động với tần số cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
Trang 38C hệ sẽ ngừng d) hợp giữa mặt phẳng động ao động vì d) hợp giữa mặt phẳng động o hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số d) hợp giữa mặt phẳng động ao động riêng bằng 0.
D hệ sẽ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động với biên độ giảm d) hợp giữa mặt phẳng động ần rất nhanh d) hợp giữa mặt phẳng động o ngoại lực tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng cản trở d) hợp giữa mặt phẳng động ao động.
một chu kỳ: A 90 0 B 8,1 0 C.81 0 D.19 0
Câu 244: Một chất điểm d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tắt d) hợp giữa mặt phẳng động ần có tốc độ cực đại giảm đi 5% sau mỗi chu kỳ Phần năng lượng của chất điểm bị
giảm đi trong một d) hợp giữa mặt phẳng động ao động là: A 5% B 9,7% C 9,8% D 9,5%.
Câu 245 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tắt d) hợp giữa mặt phẳng động ần:
A tần số của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động càng lớn thì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động tắt d) hợp giữa mặt phẳng động ần càng chậm B Cơ năng của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động giảm d) hợp giữa mặt phẳng động ần
C Biên độ của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động giảm d) hợp giữa mặt phẳng động ần D lực cản càng lớn thì sự tắt d) hợp giữa mặt phẳng động ần càng nhanh
BÀI TẬP TỔNG HỢP Câu 246: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa.Tại thời
điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của viên bi là:
A 4 cm B 16cm C 4 3cm D 10 3 cm.
Câu 247: Một con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60cm/s Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng,
gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng Phương trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động
của vật có d) hợp giữa mặt phẳng động ạng: A x 6cos 10t / 4 cm B x 6 2cos 10t / 4 cm
Câu 248: Một chất điểm có khối lượng m = 1kg d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà với chu kì T = /5s Biết năng lượng của nó là 0,02J.
Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của chất điểm là: A 2cm B 4cm C 6,3cm D 6cm.
A 3E0/4 B E0/3 C E0/4 D E0/2
Câu 250: Một chất điểm có khối lượng m = 50g d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà trên đoạn thẳng MN = 8cm với tần số f = 5 Hz Khi t
= 0 chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương Lấy 2 10
Câu 252: Một vật có khối lượng m d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với biên độ A Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của vật thay đổi
như thế nào: A Giảm 3 lần B Tăng 9 lần C Giảm 9 lần D Tăng 3 lần
Câu 253: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 d) hợp giữa mặt phẳng động ao động toàn phần Quãng đường mà vật d) hợp giữa mặt phẳng động i chuyển
trong 8s là 64cm Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là: A 3cm B 2cm C 4cm D 5cm
Câu 254: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với chu kì T = 3,14s Xác định pha d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật khi nó qua vị trí x = 2cm với
Câu 255: Chọn phát biểu sai về d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa ?
Trang 39A.Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc thời gian B Động năng và thế năng biến đổi điều hoà với cùng chu kỳ.
C Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kỳ với vận tốc D Thế năng biến đổi điều hòa với tần số gấp 2 lần tần số của
li độ
Câu 256: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa.Tại thời
điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2 Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của viên bi là:
Câu 257: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của con lắc đơn (rad) hợp giữa mặt phẳng động bỏ qua lực cản của môi trường)?
A Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác d) hợp giữa mặt phẳng động ụng lên nó cân bằng với lực căng của d) hợp giữa mặt phẳng động ây.
B Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
C Với d) hợp giữa mặt phẳng động ao động nhỏ thì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của con lắc là d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa.
D Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh d) hợp giữa mặt phẳng động ần.
Câu 258: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động
năng và thế năng của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động là: A 1 B 3 C 2 D 1/3.
Câu 259: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai điểm biên M và N Chọn chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ương từ
M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều
d) hợp giữa mặt phẳng động ương Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm: A t = B t = C t = D t =
Câu 260: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (rad) hợp giữa mặt phẳng động cm) Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài tự nhiên của lò
xo là l0 = 30cm, lấy g = 10m/s 2 Chiều d) hợp giữa mặt phẳng động ài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình d) hợp giữa mặt phẳng động ao động lần lượt là
Câu 261: Một chất điểm d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là 40cm/s, tại vị trí biên gia
tốc có độ lớn 200cm/s 2 Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của chất điểm là: A 0,1m B 8cm C 5cm D 0,8m.
Câu 262: Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s d) hợp giữa mặt phẳng động ọc theo trục lò
xo, thì sau 0,4s thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng: A 1,25cm B 4cm C 2,5cm.
D 5cm.
Câu 263: Một con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều
âm của trục toạ độ Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là:
Câu 264: Một vật có khối lượng m d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với biên độ A Khi chu kì tăng 3 lần thì năng lượng của vật thay đổi
như thế nào: A Giảm 3 lần B Tăng 9 lần C Giảm 9 lần D Tăng 3 lần
Câu 265: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 d) hợp giữa mặt phẳng động ao động toàn phần Quãng đường mà vật d) hợp giữa mặt phẳng động i chuyển
trong 8s là 64cm Biên độ d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật là: A 3cm B 2cm C 4cm D 5cm
Câu 266: Một vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với chu kì T = 3,14s Xác định pha d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của vật khi nó qua vị trí x = 2cm với
Câu 267: Con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì
Trang 40C gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Tất cả đều đúng.
Câu 268: Trong d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa những đại lượng d) hợp giữa mặt phẳng động ao động cùng tần số với ly độ là
A Động năng, thế năng và lực kéo về B Vận tốc, gia tốc và lực kéo về
Câu 269: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 10N/m d) hợp giữa mặt phẳng động ao động với biên độ 2cm.
Trong mỗi chu kì d) hợp giữa mặt phẳng động ao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu:
Câu 270: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động
năng và thế năng của d) hợp giữa mặt phẳng động ao động là: A 1 B 3 C 2 D 1/3.
Câu 271: Động năng của 1 vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa với biên độ A sẽ bằng 3 lần thế năng khi li độ x của nó bằng:
Câu 272: Đồ thị hình d) hợp giữa mặt phẳng động ưới biểu d) hợp giữa mặt phẳng động iễn sự biến thiên của li độ u theo thời gian t của 1 vật d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa Tại điểm nào,
trong các điểm M, N, K và H gia tốc và vận tốc của vật có hướng ngược nhau.
A Điểm H
B Điểm K
C Điểm M
D Điểm N
Câu 273: 2 con lắc lò xo d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa Chúng có độ cứng của các lò xo bằng nhau, nhưng khối lượng các vật hơn
kém nhau 90g trong cùng 1 khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12 d) hợp giữa mặt phẳng động ao động, con lắc 2 thự hiện được 15 d) hợp giữa mặt phẳng động ao động khối lượng các vật của 2 con lắc là: A.250g và 160g B.270g và 180g C.450g và 360g D.210g
và 120g
số d) hợp giữa mặt phẳng động ao động của con lắc được xác định bằng công thức:
Câu 275: Chọn câu sai khi nói về d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hoà A Khi vật qua vị trí cân bằng thì gia tốc của vật có giá trị cực đại
B Gia tốc luôn ngược d) hợp giữa mặt phẳng động ấu với li độ và có độ lớn tỉ lệ với li độ.
C Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng độ lớn vận tốc của vật tăng lên.
D Khi vận qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật có độ lớn cực đại.
Câu 277: Chất điểm d) hợp giữa mặt phẳng động ao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình: x=Acos(rad) hợp giữa mặt phẳng động ωt-π/2) Thời gian chất điểm đi
từ vị trí thấp nhất đến vị tri cao nhất là 0,5s Sau khoảng thời gian t = 0,75s kể từ lúc bắt đầu d) hợp giữa mặt phẳng động ao động chất điểm đang ở vị
trí có li độ: A x = 0 B x = +A C x = -A D x = +
2
A
.