1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 16.Đia lý 12

9 634 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa lý 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Con người trên một thế giói ngày càng đông đúc... - Tỉ lệ thị dân tuy có tăng lên, nhưng còn chậm.

Trang 3

Con người trên một thế giói

ngày càng đông đúc.

Trang 4

Quy mô dân số của 13 nước có số dân lớn nhất thế giới - 2007

Trang 5

0 200

400

600

800

1000

1200

1400

Cả nước ĐBS

Hồng

ĐBS Cửu Long

Tây Nguyên

254

1225

429

89

Biểu đồ so sánh mật độ dân số một số khu vực nước ta

năm 2006 (người/km 2 )

c/ Chênh lệch lớn giữa các vùng:

Trang 6

64%

9%

Biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta

năm 2005 (ĐVT: %)

Từ 0 đến 14 tuổi Từ 15 đến 59 tuổi Từ 60 tuổi trở lên

CHÚ THÍCH

Hãy nhận xét cơ cấu dân số theo tuổi của nước

ta qua biểu đồ sau.

Trang 7

1

2

3

4

1.86

0.69

1.39

%

năm 1.09

3.06

0.5

1.32 1.32

1.7

2.1 2.16

3.0

3.24 2.93

1.1

3.93

Hình 16.1 Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm qua các giai đoạn

Trang 9

20%

40%

60%

80%

100%

1990 1995 2000 2003 2005

nông thôn thành thị

19,5

75,8

25,8 26,9 74,2 73,1

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi tỉ trọng dân số thành thị nông thôn

b/ Không đều giữa nông thôn với thành thị:

- Năm 2005: có 73,1% dân số sinh sống ở nông thôn, 26,9% dân số tập trung ở thành thị.

- Tỉ lệ thị dân tuy có tăng lên, nhưng còn chậm.

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 16.1 Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số  trung bình năm qua các giai đoạn - bai 16.Đia lý 12
Hình 16.1 Biểu đồ tỉ lệ gia tăng dân số trung bình năm qua các giai đoạn (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w