1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án thi thử ĐH số 22

5 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 356,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của C, biết khoảng cách từ điểm I1;2 đến tiếp tuyến bằng 2.. Hai mặt phẳng SAB và SAC cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 600.. Tính côsin của góc giữa hai mặt p

Trang 1

ÐỀ THI thö ĐẠI HỌC SỐ 22 Môn thi : TOÁN - lµm bµi:180 phót

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2 điểm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2 1

1

x y x

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến bằng 2

Câu II (2 điểm)

1) Giải phương trình sin(2 17 ) 16 2 3.sin cos 20sin (2 )

x

2) Giải hệ phương trình :

4 3 2 2

3 2

1 1

x x y x y

x y x xy

Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I = 4

0

tan ln(cos ) cos

x

Câu IV (1 điểm):

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A với AB = a, các mặt bên là các tam giác cân tại

đỉnh S Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng tạo với mặt phẳng đáy góc 600 Tính côsin của góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC)

Câu V: (1 điểm) Cho a,b,c là các số dương thỏa mãn a + b + c = 1 Chứng minh rằng:

a b b c c a 3

PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1;1) và đường thẳng  : 2x + 3y + 4 = 0

Tìm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng  sao cho đường thẳng AB và  hợp với nhau góc 450

Câu VII.a (1 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;-1;1)

và hai đường thẳng ( ) : 1

Chứng minh: điểm M, (d), (d’) cùng nằm trên một mặt phẳng Viết phương trình mặt phẳng đó

Câu VIII.a (1 điểm)

(24 1) (24 1) log (24 1) log x

Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (1 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn 2 2

( ) :C xy 1, đường thẳng ( ) :d x y m  0 Tìm m để ( )C cắt ( ) d tại A và B sao cho diện tích tam giác ABO lớn nhất.

Câu VII.b (1 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng:

(P): 2x – y + z + 1 = 0, (Q): x – y + 2z + 3 = 0, (R): x + 2y – 3z + 1 = 0

và đường thẳng  1 :

2

2

x

=

1

1

y

=

3

z

Gọi  2 là giao tuyến của (P) và (Q)

Viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với (R) và cắt cả hai đường thẳng  1,  2

Câu VIII.b (1 điểm) Giải bất phương trình: logx( log3( 9x – 72 ))  1

-Hết -

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ 22

1.1 *Tập xác định :D \ 1 

*Tính ' 1 2 0

( 1)

x

 Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;1) và (1;)

*Hàm số không có cực trị

*Giới hạn

1

x

Limy

  Limy x1  

2

x Lim y

   x Lim y   2

Đồ thị có tiệm cận đứng :x=1 , tiệm cận ngang y=2

*Bảng biến thiên

x   1 

y’ - -

y

*Vẽ đồ thị

0.25

0.25

0.25

0.25 1.2 *Tiếp tuyến của (C) tại điểm M x f x( ; ( )) ( )0 0  C có phương trình

y f x x x '( )(0  0)f x( )0

xxyxx   (*)

*Khoảng cách từ điểm I(1;2) đến tiếp tuyến (*) bằng 2

0

2 2

2

x x

giải được nghiệm x  và 0 0 x 0 2

*Các tiếp tuyến cần tìm : x y  1 0 và x y  5 0

0.25 0.25

0.25 0.25 2.1 *Biến đổi phương trình đã cho tương đương với

os2 3 sin 2 10 os( ) 6 0

6

os(2 ) 5 os( ) 3 0

2 os (2 ) 5 os( ) 2 0

Giải được os( ) 1

c x  và os( ) 2

6

c x  (loại)

2

x k  và 5 2

6

x  k

0.25

0.25

0.25

0.25 2.2

*Biến đổi hệ tương đương với

0.25

Trang 3

*Đặt ẩn phụ

2 3

x y v

 , ta được hệ

2 1

1

v u

 

*Giải hệ trên được nghiệm (u;v) là (1;0) và (-2;-3)

*Từ đó giải được nghiệm (x;y) là (1;0) và (-1;0)

0.25

0.25 0.25

Tính dt=-sinxdx , đổi cận x=0 thì t=1 ,

4

x thì 1

2

t 

Từ đó

1

1 2

1 1

2

*Đặt u ln ;t dv 12dt

t

Suy ra

1 2 1 2

2

*Kết quả 2 1 2ln 2

2

0.25

0.25 0.25 0.25

*Gọi H là trung điểm BC , chứng minh SH (ABC)

*Xác định đúng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) , (SAC) với mặt đáy là

SEH SFH 600

*Kẻ HKSB , lập luận suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC)

bằng HK A

*Lập luận và tính được AC=AB=a , 2

2

a

tan 60

2

a

10

K H a

*Tam giác AHK vuông tại H có

2 20 2

tan

3 3

10

a AH

AK H

K H

a

23

AK H

0.25 0.25

0.25

0.25 5

VT

Do a,b,c dương và a+b+c=1 nên a,b,c thuộc khoảng (0;1) => 1-a,1-b,1-c

0.25 0.25 0.25

Trang 4

dương

*áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta được

VT

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

3

a b c  

0.25

6.a

* có phương trình tham số 1 3

2 2

 

 

 và có vtcp u   ( 3;2)

*A thuộc   A(1 3 ; 2 2 ) t   t

os( ; )

2

2

AB u

AB u

 

*Các điểm cần tìm là 1 2

0.25 0.25 0.25 0.25 7.a *(d) đi qua M1(0; 1;0) và có vtcp u   1 (1; 2; 3)

(d’) đi qua M2(0;1; 4) và có vtcp u 2 (1; 2;5)

*Ta có u u1; 2   ( 4; 8; 4) O

, M M  1 2 (0;2;4) Xét u u M M1; 2 1 2 16 14 0 

  

 (d) và (d’) đồng phẳng

*Gọi (P) là mặt phẳng chứa (d) và (d’) => (P) có vtpt n (1; 2; 1)

và đi qua M1 nên có phương trình x2y z  2 0

*Dễ thấy điểm M(1;-1;1) thuộc mf(P) , từ đó ta có đpcm

0.25 0.25

0.25 0.25 8.a *Điều kiện :x>0

*TH1 : xét x=1 là nghiệm

*TH2 : xét x 1 , biến đổi phương trình tương đương với

1 2log (24 x x1) 2 log (24  x x1)log (24x x1) Đặt log (x x1)t , ta được phương trình

1 2 1

1 2 t2t t giải được t=1 và t=-2/3

*Với t=1  log (x x1) 1 phương trình này vô nghiệm

*Với t=-2/3 log ( 1) 2

3

x x

2 3

Nhận thấy 1

8

x  là nghiệm của (*)

8

x  thì VT(*)>1

8

x  thì VT(*)<1 , vậy (*) có nghiệm duy nhất 1

8

x 

*Kết luận : Các nghiệm của phương trình đã cho là x=1 và 1

8

x 

0.25 0.25

0.25

0.25

Trang 5

6.b *(C) có tâm O(0;0) , bán kính R=1

*(d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt d O d( ; ) 1

OAB

Từ đó diện tích tam giác AOB lớn nhất khi và chỉ khi AOB 900

1 ( ; )

2

d I d

0.25 0.25 0.25

0.25 7.b

*1 có phương trình tham số

2 2 1 3

 

 

 

*2 có phương trình tham số

2

5 3

z s

 

 

 

*Giả sử d  1 A d;   2 B

(2 2 ; 1 ;3 ) B(2+s;5+3s;s)

*AB (s2 ;3t s t 6;s 3 )t

, mf(R) có vtpt n (1;2; 3)

*d( )RAB n&

cùng phương

st s t  st

 23

24

t

*d đi qua (1 1 23; ; )

12 12 8

A và có vtcp n (1;2; 3)

=> d có phương trình

23

8

z

0.25

0.25

0.25

0.25

8.b

*Điều kiện : 3

0 log (9 72) 0

x x

x 

giải được x log 739

x log 739 >1 nên bpt đã cho tương đương với

log (93 x 72)x

9x 72 3x

3 8

x x

 

 

  x2

*Kết luận tập nghiệm : T (log 72; 2]9

0.25

0.25

0.25 0.25 Lưu ý : Nếu thí sinh làm cách khác đúng thì giám khảo chấm theo các bước làm của cách đó

Ngày đăng: 18/12/2015, 13:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị có tiệm cận đứng :x=1 , tiệm cận ngang y=2 - Đề và đáp án thi thử ĐH số 22
th ị có tiệm cận đứng :x=1 , tiệm cận ngang y=2 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w