Sục CO2 vào dung dịch C và hòa tan D bằng dung dịch HNO3 loảng d có khí duy nhất NO bay ra.
Trang 1Kỳ THI HOC SINH GIỏI LớP 9
Năm học : 2008 - 2009
Môn : Hóa học Thời gian : 150 phút (Không kể thời gian giao đề )
( Đề đề xuất )
Câu 1:( 2 điểm )
a/ Hỗn hợp A gồm : Al2O3 , MgO , Fe3O4 , CuO Cho luồng H2 d đi qua A nung nóng đợc rắn B Hòa tan B vào dung dịch NaOH d đợc dung dịch C và chất rắn D Sục CO2 vào dung dịch C và hòa tan D bằng dung dịch HNO3
loảng d có khí duy nhất NO bay ra
Viết các phơng trình hóa học xảy ra
b/ Cho 3 mẫu phân bón KCl , NH4NO3 , Ca(H2PO4)2 Với điều kiện ở nông thôn có thể nhận biết 3mẫu phân trên không ? Nêu cách làm, viết phơng trình phản ứng nếu có
Câu 2 :(2 điểm )
Một an kin X ở thể khí có tỷ khối so với Hyđrô = 27
a Viết công thức mạch hở có thể có của X
b/ Xác định công thức đúng Nếu biết X tác dụng với Ag2O trong dung dịch (NH3)
c/ Viết phơng trình phản ứng khi
- X tác dụng với Cl2 - Xtác dụng với HBr
- X tác dụng với H2O - X tác dụng với Ag2O trong dung dịch NH3
Câu 3 : (2,5 điểm )
Hòa tan 49,6 gam hỗn hợp A gồm Fe , FeO , Fe3O4 ,Fe2O3
Bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng thu đợc 8,96 lít SO2 ( Đktc) và dung dịch B chỉ chứa một loại muối sắt
a/ Viết Phơng trình phản ứng
b/ Tính % khối lợng oxy trong A
c/ Tính khối lợng muối sắt trong B
Câu 4: (1,5 điểm )
Hai cốc đựng axit HCl đặt trên 2 đĩa cân A và B Cân ở trạng thái cân bằng Cho a gam CaCO3 vào cốc A và b( g) M2CO3 (M là kim loại kiềm) vào cốc B Sau khi 2 muối đã tan hoàn toàn , cân trở lại vị trí thăng bằng
a/ Thiết lập biểu thức tính nguyên tử khối của M theo a và b
b/ Cho a = 5 (g) b = 4,8 (g) Hãy tính nguyên tử khối của M
Câu 5 :(2 điểm )
Cho khí êtylen đi qua khí H2 có Niken làm xúc tác tạo hỗn hợp khí X gồm 3khí
a /Hỏi tỷ khối của X với không khí có giá trị trong khoảng nào
b/ Nếu hỗn hợp khí trên gồm có 5 lít khí êtylen , 4lít khí H2 sau phản ứng thu
đợc 6 lít khí X Tính tỷ lệ % êtylen chuyển hóa thành êtan
hớng dẫn chấm
Môn : Hóa học
Câu 1 :( 2điểm )
a/ (1,5 điểm ) Cho luồng H2 đi qua PTPƯ:
Fe3O4 + 4 H2 t o 3Fe + 4 H2O
Trang 2( 0,5 đ)
CuO + H2 t o Cu + H2O
Rắn B gồm ; Al2O3 , MgO , Fe , Cu
Hòa tan rắn B = dung dịch NaOH chỉ có Al2O3 phản ứng
Phơng trình : Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O ( 0,5 đ) Dung dịch C là NaAlO2 Vậy rắn D còn MgO , Fe , Cu
Hòa tan D bằng HNO3 loảng d : chỉ có NO bay ra
PTPƯ: Fe + 4HNO3 Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
3 Cu + 8 HNO3 3Cu(NO3)2 + 2 NO + 4H2O ( 0,5 đ) MgO + 2HNO3 Mg(NO3)2 + H2O
Sục CO2 vào dung dịch C PTPƯ :
CO2 + 2H2O + NaAlO2 Al(OH)3 + NaHCO3
b/( 0,5 điểm ) Với điều kiện ở nông thôn có thể nhận đợc 3mẫu phân bón
trên
- Trích 3 hóa chất vào 3 ống nghiệm đánh dấu thứ tự 1,2,3
Cho dd nớc vôi trong vào các PT xảy ra
Ca(OH)2 + 2NH4NO3 Ca(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O ( 0,5 đ)
- 2Ca(OH)2 + Ca(H2PO4)2 Ca3(PO4)2 ↓ + 4H2O
Nếu ống nghiệm nào có khí mùi khai bay ra là ống chứa NH4NO3
ống nghiệm có kết tủa là ông chứa Ca(H2PO4)2
Vậy ống không có hiện tợng gì là KCl
Câu 2 : (2 điểm)
MX = 54 => Cn H2n -2 = 14n - 2 = 54 => 14n=56 0,5đ
n= 4 vậy X là C4H6 0,5đ a/ Công thức cấu tạo : 1/ CH C - CH2 - CH3
2/ CH3 - C C-CH3
3/ CH2 = CH - CH =CH2 4/ CH2 = C= CH-CH3
b/ Công thức đúng : 1/ CH C - CH2 - CH3 0,5đ c/ *X tác dụng với clo
CH C - CH2 - CH3 + Cl2 CHCl2 - CCl2 - CH2 - CH3
X tác dụng với HBr 0,5đ
CH C - CH2 - CH3 + 2HBr CH3 - CBr2 - CH2 - C H3
X tác dụng với nớc :
CH C - CH2 - CH3 + H2O CH3 - C - CH2 - CH3
Tác dụng với Ag2O có amôniắc làm xúc tác ||
O 0,5đ
CH C - CH2 - CH3 + Ag2O NH 3 2AgC C -CH2 - CH3 ↓ + H2O
Câu 3: (2,5điểm )
2Fe + 6H2SO4 Đnóng to Fe2 (SO4) 3 + 3 SO2 + 6H2O
x mol 1,5mol
Trang 3
2FeO + 4H2SO4 § nãng to Fe2 (SO4) 3 + SO2 + 4H2O
ymol 0,5y mol 1® 2Fe 3O4 + 10H2SO4 § nãng to 3Fe2 (SO4) 3 + SO2 + 10H2O
zmol o,5z mol
Fe2O3 + 3H2SO4 § nãng to Fe2 (SO4) 3 + 3H2O
t mol
Theo bµi ra ta cã : (1) 56 x + 72y + 232z + 160t = 49,6
(2) 1,5 x + 0,5 y + 0,5z =0,4 0,5® MÆt kh¸c ( 3) y + 4z + 3t = n0 Nh©n PT( 2) víi 112/3 ta cã Ph¬ng tr×nh
(2, ) 1,5x.112/3 + 0,5y 112/3 + 0,5 z 112/3 = 0,4, 112/3
LÊy( 1-2, ) ta cã : 160y/3 + 640z/3 + 160 t = 104/3 ( 3)
Chia 2 vÕ PT(3) víi 160/3 ta cã : y + 4z + 3t = 0,65 1®
no = 0,65 => mo = 0,65 16 = 10,4 gam
-=> % O = 10,4 100/49,6 = 20,96 %
mFe = 49,6 - 10,4 = 39,2 gam nFe = 39,2/56 = 0,7 mol
==> nMuãi = 1/2 n Fe = 0,7/2 = 0,35 mol
==> mMuãi = 0,35 400 = 140 gam
C©u 4: (2 ®iÓm):
Cho a gam CaCO3 vµo cèc A (Gäi M lµ NTK cña kim lo¹i M)
PT: CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 0,5®
a/100 mol a/100 mol
M2CO3 + 2HCl 2MCl + H2O + CO2
Theo bµi ra ta cã : a - 44 a/100 = b - b 44 /2M + 60
=> 0,56a = 2M b + 16b /2M + 60
=>33,6a - 16 b = 2Mb - 1,12Ma
=> M = 33,6a - 16b /2b - 1,12a
NÕu a =5 , b= 4,8 => M = 33,6 5 - 16 4,8 /9,6 - 1,12 5 0,5®
= 22,8 = 23 M lµ Kim lo¹i: Na
C©u 5 : (2 ®iÓm)
CH2 = CH2 + H2 Ni CH3 CH3
Gäi lîng B® : a(mol) b(mol) 0,5®
P : x(mol) x(mol) x(mol)
Hçn hîp X gåm 3 khÝ ªty len d , hy®r« d , vµ ªtan t¹o thµnh
nC2H4 d = (a- x )mol , nH2 d = (b-x) mol , nC2H6 = x mol
dX/KK = MX/ 29 = (a- x) 28 + (b - x ) 2 + 30x / [ (a - x) + (b -x ) + x ]29
=28a + 2b /( a + b - x ) 29
NÕu x = 0 => dX/KK = 28a + 2b /( a +b ) 29
NÕu x = nX => dX/KK =30x/29x = 30/29 1®
30/29 < dX/KK < 28a + 2b /( a +b ) 29
b/ NÕu cã 5lÝt C 2 H 4 4lÝt khÝ hy®r« vµ X = 6lÝt th×:
CH2 = CH2 + H2 Ni CH3 CH3
b®Çu: 5lit 4 lit
Trang 4P¦: a lit a lit a lit 0,5®
Sau P¦ d: (5-a)lit d(4-a)lit alit
Theo bµi ra ta cã PT: 5- a + 4- a + a = 6
=> a = 3 VËy: tû lÖ %C2H4 C2H6 = 3.100/5
= 60%