1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và đáp án thi thử ĐH số 10

6 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 339 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.ABCD và bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.ABC theo a Câu 51đ: Cho x, y là hai số thực.. Hãy lập phương trình đường thẳng chứa đường cao BH của tam giác ABC 2.

Trang 1

ÐỀ THI thö ĐẠI HỌC SỐ 10 Môn thi : TOÁN - lµm bµi:180 phót

I/ PHẦN CHUNG

Câu 1(2đ): Cho hàm số 2

1

x y x

=

− (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

1

m x

x =

Câu 2 (2đ):

x+ π + x x+ π =

2 Giải bất phương trình: − +x2 6x+ −7 2 7− + −x 2 x+ ≥1 0

Câu 3 (1đ): Tính tích phân:

1

2 2

2 1 4

1 4x

x

=∫

Câu 4 (1đ): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a , · 0

60

45 Tính thể tích khối chóp S.ABCD và bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.ABC theo a

Câu 5(1đ): Cho x, y là hai số thực

Chứng minh rằng: 4x2+y2−4x+ +1 4x2+y2+4x+ +1 y2−4y+ ≥ +4 2 3 Dấu bằng xảy ra khi nào?

II/ PHẦN RIÊNG

1) Theo chương trình chuẩn:

Câu 6a (2đ)

1 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cân tại A (4;-13), phương trình đường tròn bàng tiếp trong góc A

giác

x+ = =y z

− ,

x− = y− = z

Lập phương trình đường thẳng ∆song song với (P) và cắt hai đường thẳng d1, d2

Câu 7a (1đ): Tìm số phức z có mô đun lớn nhất và thỏa mãn điều kiện (1 ) 3 2 13

2

z + − +i i =

2) Theo chương trình nâng cao:

Câu 6b (2đ):

1 Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cân tại A, phương trình của (AB): 2x y+ − =3 0, (BC): 3x−2y− =1 0 Hãy lập phương trình đường thẳng chứa đường cao BH của tam giác ABC

2 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x+2y z+ + =5 0, (Q): 2x−3y+2z+ =1 0 Lập phương trình đường thẳng d nằm trong (Q), song song với (P) và cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng 3

Câu 7b (1đ): Giải hệ phương trình :

1

1

x y x

y

x y y

+

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC ĐỀ SỐ 10

I

(2đ)

1

(1đ) Tập xác định: D R= \ 1{ }

2

2

y x

= <

⇒Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định và không có cực trị

lim 2,lim 2

→ = −∞ → = +∞ ⇒đt x = 1 là tiệm cận đứng

Bảng biến thiên:

x -∞ 1 +∞

Vẽ đồ thị hàm số

0.25 0.25

0.25

0.25

2

1

x

Vẽ đồ thị hàm số y = 2

1

x

x − ( )C1

- Giữ nguyên đồ thị (C) ứng với x≥0

- Lấy đối xứng qua trục tung của phần đồ thị (C) trên

Từ đồ thị suy ra phương trình (1) có đúng 2 nghiệm thực phân biệt 1

0 0

1

m m

m m

 <  <

 < <

 > 



0.25

0.25 0.25

0.25

II

(2đ)

1(1đ

1

0.25 0.25

0.25

Trang 3

cos( ) cos(3 ) 0

3

6

x x

k Z

π

 = +

 = +



0.25

2

7

x

− ≤ ≤

Bất phương trình ⇔( 7− −x 1)( x+ − ≥1 2) 0

1 2 0

1 2 0

x x x x x

 − − ≥



 + − ≥

⇔ 

 − − ≤



 + − ≤



⇔ ≤ ≤

0.25 0.25

0.25

0.25 III

(1đ) Đặt x= 12sin ,t t∈ − π π2 2; ⇒dx= 12costdt

Đổi cận:

4

1 2 t

6

π

2

π

Thay vào ta có

2

2

6

1

sin

t

π

π

2

6

3

I

π π π

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 4

IV

DA DB DC

45

2

a

3

1

a

V = SD dt ABCD =

Gọi R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC ⇒ =R OS OA= và O SD

12

a

SO SD SM SA= ⇒ =R SO=

0.25

0.25 0.25 0.25

V

Xét ar= −(1 2 ; ),x y br= +(1 2 ; )x y ⇒ + =a br r (2;2 )y

a + ≥ + ⇒b a b

Nếu y≥ ⇒2 VT 2 5 2≥ > + 3 Nếu y< ⇒2 VT≥ f y( )vớif y( ) 2 1= +y2 + −2 y

2

2y

1+y − Lập bảng biến thiên của hàm f(y) trên khoảng (−∞; 2)

3

y= ⇒VT 2≥ + 3

Dấu bằng xảy ra

0 1 3

x y

=

⇔  =

0.25

0.25

0.25 0.25

VIa

(2đ) 1 (1đ) Đường tròn bàng tiếp có tâm I (-1;2), bán kính R = 5Tam giác ABC cân tại A⇒BCAInênuurAI = −( 5;15)là một vt pháp tuyến của

đường thẳng BC⇒BC x: −3y c+ =0 Đường thẳng BC tiếp xúc với đường tròn bàng tiếp⇒d I BC( ; )= ⇒ = ±R c 7 5 10

Do hai điểm A, I nằm khác phía đối với đường thẳng BC

BC x y

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 5

2

(P) có véc tơ pháp tuyến nr=(2; 1;3)−

( ) ( )∆ P PMN nuuuur r = ⇒ = −0 t 5m

0

19

m MN

m

=

 = −

1 2

2

= − +

 = +

81 102

62 39

19 19

 = +

 = − −



0.25

0.25

0.25

0.25 VIIa

z x yi x y R= + ∈ ⇒ = −z x yi

2 2

z + − +i i = ⇔x +y − −x y+ =

Gọi M (x;y) là điểm biểu diễn của z trong mặt phẳng tọa độ Oxy⇒M∈( )C là đường tròn có tâm ( ; )1 5

2 2

4

R=

Gọi d là đường thẳng đi qua O và I ⇒d y: =5x

Gọi M1,M2 là hai giao điểm của d và (C) 1

3 15

4 4

M

1 5 ( ; )

4 4

M

OM OM

OM OI R OM M C

>

z= + i

0.25 0.25

0.25

0.25 VIb

(2đ)

1

(1đ)

Tọa độ điểm B(1;1) Tam giác ABC cân tại A nên cos·ABC=cos¼ACB (1) Gọi nr=( ; )a b là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng AC Véc tơ pháp tuyến của các đường thẳng AB, BC lần lượt là nr1 =(2;1),nr2 =(3; 2)−

1 2 2

2 ( )

( ) 29

a b l

n n n n

a ab b

a b n

n n n n

=

 =

ur uur uur r

0.25

0.25+ 0.25 0.25

Trang 6

Suy ra (R): 2x + 2y +z +d = 0 Lấy điểm (0;0; 5) ( )A − ∈ P

( )

4

d

d A R

d

=

Suy ra ( )R1 : 2x+2y z+ + =14 0,( )R2 : 2x+2y z+ − =4 0

( ) ( )1

d = QR có vtcp ur= −( 7; 2;10)và đi qua điểm 22; 13;0

M− − 

( )

22 7 5 13

5 10

z t

 = − −

=



( ) ( )2

1 7

10

z t

= −

 =

0.25

0 25

0.25

VIIb

+

Nếu x< ⇒ + < ⇒0 y 1 0 x y( + −1) 5y+ >1 0 (loại) Nếu x> ⇒ + > ⇒0 y 1 0 pt(1)⇔2x+lnx=21 +y+ln(1+y)(*) Xét hàm số f(t) 2= +t ln (t t> ⇒0) f t( )là hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)

Thay vào phương trình (2) ta được: y=1,y=2

y= ⇒ =x y= ⇒ =x

Vậy hệ có hai nghiệm là ( ; ) (2;1),( ; ) (3; 2)x y = x y =

0.25 0.25 0.25

0.25

Ngày đăng: 18/12/2015, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w